1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 tiết 5,6,7

4 126 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết tìm số phần tử của một tậphợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụng đúng ký hiệu ⊂

Trang 1

Ngày soạn: 21/08/2015

Ngày dạy: 24/08/2015

Tuần 2 Tiết 5

Bài 5 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Củng cố khái niệm tập hợp, tập hợp số tự nhiên, tập hợp con vàcác phần tử của tập hợp

- Biết tìm số phần tử của một tậphợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụng đúng ký hiệu ⊂ và ∅

II Phương tiện

- Đồ dùng học tập

III Chuỗi hoạt động học tập

A Hoạt động khởi động

- Gv: Yêu cầu hs chơi trò chơi: Liệt kê

nhanh 10 bài hát thiếu thi đã được học ở

chương trình tiểu học10 và sau đó hát bài

hát thứ 10

B Hoạt động hình thành kiến thức

C Hoạt động luyện tập

- Gv: Yêu cầu hs làm hoàn thiện các bài tập

từ 1 đến 4 sau mỗi bài trao đổi thảo luận

với các bạn trong nhóm

- Hs: Thảo luận nhóm tìm các bài hát sau đó thể hiện bài hát thứ 10

Bài 1

C = {0;2;4;6;8} ; L = {11;1;3;15;17;19}

A = {18;20;22}; D = {25;27;29;31}

Bài 2

A = {18} có 1 phần tử

B = {0} có 1 phần tử

C = {0;1;2;3; } có vô số phần tử

D = ∅ không có phần tử nào

E = ∅ không có phần tử nào

Bài 3

A = {x ∈N| x < 10 };B = {x ∈N| x = 2k }

Trang 2

- Gv: Quan sát học sinh làm bài tập

D Hoạt động vận dụng

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu thông tin phần

vận dụng để lấy thông tin cho bản thân

E Hoạt động tìm tòi mở rộng

- Gv: Yêu cầu hs đọc phần 1 và trả lời các

câu hỏi:

+ Nếu A ⊂ B thì các phần tử của A có thuộc

B không ? Các phần tử của B có thuộc A

không ?

+ Mối quan hệ giữa tập ∅ và các tập khác ?

+ Muốn chứng minh tập hợp A không phải

là con của tập hợp B ta làm như thế nào ?

- Gv: Yêu cầu hs đọc mục 2 và trả lời câu

hỏi:

+ Nêu cách tính số phần tử của tập hợp các

số tự nhiên liên tiếp từ a đến b ?

+ Tính số phần tử của tập B

- Gv: Yêu cầu hs đọc mục 3 và trả lời câu

hỏi:

+ Nêu cách tính số phần tử của tập hợp các

số tự nhiên chẵn, lẻ liên tiếp từ a đến b ?

+ Tính số phần tử của tập D, E

N* = {1;2;3; } ; N = {0;1;2; }

A ⊂ N; B ⊂ N ; N* ⊂ N

Bài 4

B ⊂ A; M ⊂ A; M⊂ B

- Hs: Nghiên cứu thông tin phần vận dụng

- Hs: Đọc phần 1 và trả lời các câu hỏi

- Hs:

+ Nếu A ⊂ B thì mọi phần tử thuộc A đều thuộc B, nhưng các phần tử thuộc B chưa chắc đã thuộc A

+ Tập ∅ là tập con của mọi tập hợp + A không phải là tập con của B nếu 1 phần

tử thuộc A mà không thuộc B

- Hs: Nghiên cứu phần 2 và trả lời

- Hs:

+ Tập hợp các số tự nhiên liên tiếp từ a đến

b có b – a + 1 phần tử + có 99 – 10 + 1 = 90 phần tử

- Hs: Nghiên cứu phần 3 và trả lời

- Hs:

+ Tập hợp các số tự nhiên liên tiếp từ a đến

b có (b – a) : 2 + 1 phần tử + D có ( 99 – 21) : 2 + 1 = 40 phần tử + E có ( 96 – 32) : 2 + 1 = 33 phần tử

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc, nghiên cứu trước bài 6 : Phép cộng và phép nhân

Trang 3

Ngày soạn: 22/8/2015

Ngày dạy: 25/08; 01/09/2015

Tuần 2 - 3 Tiết 6 – 7

Bài 6 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

I Mục tiêu

- Biết các tính chất giao hoán, kết hợp, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng các số tự nhiên ; Biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đó

- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí

- Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi, khi tính toán trên các số tự nhiên.

II Phương tiện

- Đồ dùng học tập, máy tính

III Chuỗi hoạt động học tập

A Hoạt động khởi động

- Gv: Yêu cầu hs hoạt động nhóm thảo luận

nhanh các câu hỏi phần khởi động

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu câu 1 a và trả

lời các câu hỏi:

+ Kết quả của phếp cộng và phếp nhân

được gọi là gì ?

+ Khi nào ta không cần viết dấu nhân giữa

các thừa số ?

- Gv: yêu cầu hs hoạt động nhóm câu 1 b

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận nhóm và trả lời

câu 2 a

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu câu 2 b và trả

lời các câu hỏi:

+ Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng

(hoặc các thừa số trong một tích) thì tổng

( hoặc tích) có thay đổi không ?

+ Tổng của một số với số 0 bằng bao nhiêu

+ Nêu dạng tổng quát tính chất kết hợp của

phép cộng và phép nhân

- Gv: Trong một tổng(hoặc một tích) gồm

nhiều số hạng(thừa số) ta có thể áp dụng

các tính chất trên không?

- Gv: Yêu cầu hs làm nhanh câu 2 c

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu câu 3.a và trả

- Hs: Thảo luận nhanh các câu hỏi phần khởi động

- Hs: Nghiên cứu câu 1 a và trả lời các câu hỏi

- Hs: Hoàn thiện bảng

- Hs: Thảo luận nhóm và trả lời câu 2 a

- Hs: Khi đó tổng hoặc tích không đổi

- Hs: Bằng chính nó

- Hs: ( a + b) + c = a + ( b + c)

( a b) c = a ( b c)

- Hs: Áp dụng được

- Hs: (23 + 47) + ( 11 + 29) = 70 + 40 = 110 (4.25).(7.11) = 100.77 = 7700

Trang 4

lời các câu hỏi:

+ Muốn nhân một số với một tổng ( hiệu) ta

làm như thế nào?

+ Viết dạng tổng quát

+ Ta có vế trái ta có thể viết được vế phải

không ?

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận hoàn thành

nhanh câu 3 b

C Hoạt động luyện tập

- Gv: Yêu cầu hs hoàn thiện các bài tập từ 1

đến 8 sau đó trao đổi thảo luận với bạn

trong nhóm

D E Hoạt động tìm tòi mở rộng

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu tài liệu thu

thập thông tin sau đó áp dụng làm bài tập

tính nhanh

- Hs: Phát biểu

- Hs: a.( b + c) = a.b + a.c a.( b - c) = a.b - a.c

- Hs: a.b + a.c = a.( b + c);

a.b - a.c = a.( b - c)

- Hs: 87( 36 + 64 ) = 87.100 = 8700 27(195 – 95) = 27 100 = 2700

Bài 1

Quãng đường Hà Nội – Yên bài dài là:

54 + 19 + 82 = 155 (km)

Bài 2

a 100 ; b 718 ; c 270 ; d 27000

Bài 3

a (996 + 4) + 41 = 1000 + 41 = 1041

b ( 198 + 2 ) + 35 = 200 + 35 = 235

Bài 4

Tăng lên gấp 2,3,…, k lần

Bài 5 Gọi các biểu thức thứ nhất là A, thứ 2

là B ta có:

a A = B ; b.A < B ; c A > B ; d A < B

Bài 6

a 25.12 = 25.(10 + 2) = 250 + 50 = 300

b 34.11 = 34.(10 + 1) = 340 + 34 = 374

c 47 101= 47(100 + 1) = 4700 + 47 = 4747

Bài 7

a 16.19 = 16.(20 – 1 ) = 320 – 16 = 304

b 46.99 = 46.(100 – 1 ) = 4600 – 46 = 4554

c 35.98 = 35.(100 – 2 ) = 3500 – 70 = 3430

Bài 8

a x = 34 ; b x = 17

- Hs: 20 + 21 + 22 + …+ 30 = (20 + 30).5 + 25 = 275

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc, nghiên cứu trước bài 7 : Phép trừ và phép chia

Ngày đăng: 25/08/2017, 20:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w