HS: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học.. Hoạt động hình thành kiến thức Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú -Yêu cầu HS đọc nội dung mục 1
Trang 1Tuần 3 Ngày soạn: 2/9 Ngày dạy: 9/9/2016
Tiết 4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON
I Chuẩn bị của GV và HS
1 GV: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập, máy chiếu
2 HS: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học
II Tiến trình tổ chức các hoạt động
A, Hoạt động khởi động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
- Cho HS thực hiện hoạt động khởi
động SGK/18
Chủ tịch HĐTQ lên hướng dẫn trò chơi “ Đố thuyền”
-Thảo luận nhóm làm bài
a) Tập hợp A có 1 phần tử
Tập hợp B có 2 phần tử
Tập hợp C có 100 phần tử
Tập hợp N có vô số phần tử
b) Tập hợp D có 1 phần tử
Tập hợp E có 2 phần tử Tập hợp H có 11 phần tử c) Không có số tự nhiên x để x+5=2
B Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
-Yêu cầu HS đọc nội dung mục
1-SGK/18
? Tập hợp rỗng là tập hợp như thế
nào?viết kí hiệu?
? Có thể viết ∅= {0} được không?
vì sao?
?Một tập hợp có thể có bao nhiêu
phần tử?
- Quan sát, theo dõi, giúp đỡ học
sinh
?Em có nhận xét gì về các phần tử
của tập hợp E và F?
? Khi nào tập hợp A được gọi là tập
hợp con của tập hợp B?
- Đọc nội dung mục 1-SGK/18
-Tập rỗng là tập hợp không có phần tử nào Kí hiệu ∅.
-Không được, vì tập rỗng không
có phần tử nào còn tập hợp {0}
có 1 phần tử là số 0
-Có thể có 1 phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử hoặc không có phần tử nào
- Thảo luận nhóm đọc nội dung mục 2a)-SGK/19
E={x,y}; F={x,y,c,d}
-Mọi phần tử của tập hợp E đều thuộc tập hợp F
-Hoạt động cá nhân đọc nội dung
Trang 2Giáo viên hướng dẫn học sinh viết
kí hiệu ⊂ , ⊃
?Thế nào gọi là hai tập hợp bằng
nhau?
-Quan sát, giúp đỡ học sinh
mục 2b)-SGK/19
-Khi mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B
- Nếu A⊂ B và B⊂ A thì A=B
-Thảo luận cặp đôi làm mục 2c)-SGK/19
M⊂ A, M⊂ B, A⊂ B, B⊂ A
C Hoạt động luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Yêu cầu học sinh hoạt động cá
nhân nội dung bài tập 1,2,3,4
GV đi kiểm tra hs làm bài và
hướng dẫn
-Hoạt động cá nhân làm bài tập 1,2,3,4-SGK/19,20
D&E Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng
Giáo viên giao cho các hs về nhà thực hiện
III Rút kinh nghiệm tiết dạy
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Tuần 4 Ngày soạn: 05/9 Ngày dạy: 12/9/2016
Trang 3Tiết 5: LUYỆN TẬP
I Chuẩn bị của GV và HS
1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập
2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học
II Tiến trình tổ chức các hoạt động
A, Hoạt động khởi động & Hình thành kiến thức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
-Chuẩn bị nội dung câu hỏi
của 2 ô chữ:
Ô chữ số 1: Viết số tự nhiên
có số chục là 245 và chữ số hàng
đơn vị là 9
Ô chữ số 2: Viết các số sau
bằng số La Mã: 18; 23
-Chủ tịch HĐTQ lên tổ chức trò chơi “Ô chữ”
Luật chơi như sau: trên bảng có 2 ô chữ được đánh số thứ tự 1 và 2 Trong mỗi ô chữ
có chứa nội dung câu hỏi liên quan đến nội dung bài học trước
Bạn sẽ lựa chọn 1 trong 2 ô chữ
để trả lời, nếu trả lời đúng bạn sẽ nhận được 1 phần quà
C Hoạt động luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
-Quan sát, theo dõi
- Chấm điểm 1 vài học sinh
-Quan sát, theo dõi, giúp đỡ
học sinh
- Cho học sinh thảo luận
nhóm rồi hoàn thành vào phiếu học
tập
- Kiểm tra các nhóm thực
hiện và nhận xét
-Quan sát, theo dõi, giúp đỡ học
sinh
Hoạt động cá nhân làm các bài tập 1, 2, 3, 4-SGK/21
Bài 1:
a) C={0;2;4;6;8}
b) L={11;13;15;17;19}
c) A={18;20;22}
d) B={25;27;29;31}
Bài 2:
a) A={18}, có 1 phần tử
b) B={0}, có 1 phần tử
c) C=N, có vô số phần tử
d) D=∅, không có phần tử nào.
e) E=∅, không có phần tử nào.
Bài 3:
A={0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}
B={0;2;4;6;8;…}
N*={1;2;3;4;…}
A⊂ N, B⊂ N, N*⊂ N
Bài 4:
Trang 4A là tập hợp các học sinh của lớp 6D có 2 điểm 10 trở lên
B là tập hợp các học sinh của lớp 6D có 3 điểm 10 trở lên
C là tập hợp các học sinh của lớp 6D có 4 điểm 10 trở lên
A⊂ B, A⊂ C, B⊂ C
D.Hoạt động vận dụng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Yêu cầu học sinh hoạt động cá
nhân nội dung
-Hoạt động cá nhân đọc nội dung trong SGK/21
E Tìm tòi mở rộng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
- Giao nhiệm vụ về nhà:
Làm các bài tập 1, 2, 3-SGK/22,
23
- Nhận nhiệm vụ về nhà
III Rút kinh nghiệm tiết dạy
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5Tuần 4 Ngày soạn: 05/9 Ngày dạy: 12,16/9/2016;
Tiết 6, 7 : PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
I Chuẩn bị của GV và HS
1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập, máy chiếu
2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học
III Tiến trình tổ chức các hoạt động
A, Hoạt động khởi động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
GV chuẩn bị trước các câu
hỏi trong mục 1 và 2 sau đó cho
học sinh lên bốc thăm trả lời câu
hỏi
?Người ta dùng kí hiệu nào
để chỉ phép cộng và phép nhân?
?Nêu các thành phần của
phép cộng: 3+2=5?
?Nêu các thành phần của
phép nhân: 4x6=24?
?Điền số hoặc chữ thích hợp
vào chỗ chấm:
-Tích một số với số 0 thì
bằng…
-Số nào nhân với 1 cũng
bằng…
-Nếu tích của hai thừa số mà bằng
0 thì có ít nhất một thừa số bằng…
“+” và “x”
2 và 3 gọi là số hạng, 5 gọi
là tổng
4 và 6 gọi là thừa sô, 24 gọi là tích
+ 0 + chính số đó + 0
B Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
-Nhắc lại về tổng và tích của
2 số tự nhiên Giới thiệu dấu “.”
thay cho dấu “x” để chỉ phép nhân
-Lưu ý HS nếu trong 1 tích
mà các thừa số đều bằng chữ hoặc
chỉ có 1 thừa số là số thì ta có thể
không viết dấu “.” Giữa các thừa
số
-Quan sát, theo dõi, giúp đỡ
học sinh
-Đọc nội dung mục 1a)-SGK/24
-Thảo luận cặp đôi làm bài
Trang 6-Giao nhiệm vụ cho các
nhóm thảo luận: phát biểu và cho
ví dụ về tính chất giao hoán và tính
chất kết hợp của phép cộng và
phép nhân các số tự nhiên
-Các nhóm báo cáo kết quả
-Yêu cầu HS đọc kĩ nội dung
mục 2b)
-Nhấn mạnh: nhờ tính chất
kết hợp ta có thể nói đến tổng và
tích của ba, bốn, năm,…số tự
nhiên Chẳng hạn:
a+b+c=(a+b)+c=a+(b+c)
a.b.c=(a.b).c=a.(b.c)
-Quan sát, giúp đỡ HS thực
hiện
?Ta sẽ sử dụng tính chất nào
để làm bài tập này ?
?Phát biểu tính chất phân
phối của phép nhân đối với phép
cộng?
-GV lưu ý HS ta cũng có
tính chất phân phối đối với phép
trừ:
a.(b-c) = a.b - a.c
tập 1b)-SGK/24
-Thảo luận nhóm làm mục 2a)-SGK/24
-Cử đại điện báo cáo kết quả
-Đọc nội dung mục 2b)
-Thảo luận cặp đôi làm bài tập 2c)
-Tính chất kết hợp của phép cộng và phép nhân
• 23+47+11+29 =(23+47)+(11+29) =70+40
=110
• 4.7.11.25
=(4.25).(7.11) =100.77 =7700 -Đọc nội dung mục 3a)-SGK/26
-Phát biểu tính chất
Trang 7-Thảo luận cặp đôi làm bài tập 3b)
87.36+87.64
= 87.(36+64)
= 87.100
= 8700 27.195-95.27
= 27.(195-95)
= 27.100 =270
C Hoạt động luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
-Gọi 2 HS lên bảng làm
bài 2 SGK/27
-GV nhận xét
-Gọi 2HS lên bảng làm
bài, dưới lớp làm vào vở bài
tập
Bài 2:
a) 18+15+22+45
= (18+22)+(15+45)
= 40+60
=100 b) 276+118+324
= (276+324)+118
=600+118
=718 c) 5.9.3.2
=(5.2).(9.3)
=10.27
=270 d) 25.5.4.27.2
=(25.4).(5.2).27
=100.10.27
=27000 -HS nhận xét
Bài 3:
a) 996+45
= 996+(4+41)
=(996+4)+41
=100+41
=141 b)37+198
= 35+2+198
= 35+(2+198)
=35+100
Trang 8-GV nhận xét.
-Trong 1 tích nếu một
thừa số tăng lên gấp 2 lần, 3
lần, 5 lần, k lần thì tích đó thay
đổi như thế nào?
-Yêu cầu HS thảo luận
theo nhóm và giải thích
-Gọi 3 HS lên bảng thực
hiện
=135 -HS nhận xét
Bài 4:
-Tích đó cũng tăng lên gấp 2 lần, 3 lần, 5 lần, k lần tương ứng
Bài 5:
HS thảo luận theo nhóm sau đó báo cáo kết quả
a) 5.(30+56)=30.5+56.5 b) 7.(19+4)<7.19+10.19 c) 6.18+6.21>(18+17).6 d)6.(14-7)<6.16-6.7 Bài 6:
a) 25.12
= 25.(10+2)
= 25.10+25.2
= 250+50
= 300 b) 34.11
= 34.(10+1)
= 34.10+34.1
= 340+34
= 374 c) 47.101
= 47.(100+1)
= 47.100+47.1
=4700+47
=4747
D&E Hoạt động vận dụng& Tìm tòi mở rộng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
-GV giới thiệu cách tính
tổng của các số tự nhiên liên tiếp,
tổng của các số tự nhiên cách đều:
(số đầu+số cuối).số số
hạng:2
-Giao nhiệm vụ về nhà cho HS làm
các bài tập 7, 8/27 và bài 2/28
-Đọc nội dung mục 1) SGK/28
-Nhận nhiệm vụ về nhà
III Rút kinh nghiệm tiết dạy
………
………
Trang 9………
………
………
………
………
………
………
………
………
………