Mục tiêu - Ôn tập về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và nâng lên lũy thừa.. - Thực hành, vận dụng các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và nâng lên lũy thừa vào giải các bài toán thực
Trang 1Ngày soạn :06/11/2015
Ngày dạy : 09, 10/11/2015
Tuần 13 Tiết 35 – 36
Bài 24 ÔN TẬP CHƯƠNG I
I Mục tiêu
- Ôn tập về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và nâng lên lũy thừa
- Ôn tập về tính chất chia hết của một tổng, dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3 và 9
- Số nguyên tố, hợp số
- ƯCLN và BCNN
- Thực hành, vận dụng các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và nâng lên lũy thừa vào giải các bài toán thực tế
- Rèn kĩ năng tính toán cẩn thận, đúng, nhanh, trình bày khoa học
II Phương tiện
- Đồ dùng học tập, máy tính, các câu trả lời phần ôn tập
III Chuỗi hoạt động học tập
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Dạy bài mới
A Hoạt động khởi động
B Hoạt động hình thành kiến thức
C Hoạt động luyện tập
- Gv : Yêu cầu hs lần lượt trả lời các câu
hỏi từ 1 đến 10
- Gv : Yêu cầu hs lần lượt quan sát nội dung
ở các bảng từ 1 đến 6
- Gv : Yêu cầu hs hoàn thiện các bài tập từ
1 đến 7 Trao đổi, thảo luận trong nhóm đi
đến kết luận
- Hs : trả lời các câu hỏi từ 1 đến 10
- Hs : Quan sát nội dung ôn tập lại kiến thức
Bài 1
a 197 ; b 121
c 57 ; d 16400
Bài 2
a x = 16 ; b x = 11
Bài 3
( 3x – 8 ) : 4 = 7 Giải ra tìm x = 12
Bài 4
Trang 2- Gv : ( Hướng dẫn nếu cần )
D E Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở
rộng
- Gv : Yêu cầu hs thu thập thông tin và trả
lời câu đố
- Gv : Yêu cầu hs đọc nghiên cứu phần có
thể em chưa biết
c 900 = 22.32.52 ; d 112 = 24.7
Bài 5
a 747 P vì 747 9 (và lớn hơn 9)
235P vì 235 5 (và lớn hơn 5)
97 P
b a P vì a3 (và lớn hơn 3)
c cP vì c = 2
Bài 6
a xƯC(84,180) và x > 6 ƯCLN(84,180) = 12
ƯC ( 84,180) = {1 ;2 ;3 ;4 ;6 ;12 }
Do x > 6 Nên A = {12 }
b a xBC(12,15,18) và 0 < x < 300 BCNN(12,15,18) = 180
BC ( 12,15,18) = {0 ; 180 ; 360 ; }
Do 0 < x < 300 Nên B = {180 }
Bài 7
Gọi số sách là a thì a 10 ; a 12; a 15 và
100 a 150 Do đó aBC(10,12,15) và
100 a 150 BCNN(10,12,15) = 60
a{0; 60; 120; 180;….}
Theo đề 100 a 150 nên a = 120
- Máy trực thăng ra đời năm 1936
III Kiểm tra – Đánh giá
- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi
IV Dặn dò
- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà
- Ôn tập lại toàn bộ chương I
- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra
Trang 3Ngày soạn :08/11/2015
Ngày dạy : 11,12/11/2015
Tuần 13 Tiết 37 – 38 KIỂM TRA
I Mục tiêu
- Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức đã học của học sinh ở chương I
- Kiểm tra kĩ năng thực hiện các phép tính, tìm số chưa biết từ một biểu thức cho trước hoặc từ một điều kiện cho trước, kĩ năng giải bài tập về tính chất chia hết, số nguyên tố, hợp số, kĩ năng áp dụng kiến thức về ƯC, BC, UWCLN, BCNN vào giải bài tập thực tế
II Phương tiện
- Đồ dùng học tập, máy tính,
III Chuỗi hoạt động học tập
1 Ổn định tổ chức
2 Phát đề kiểm tra
A Ma trận
Cấp độ
Tên
chủ đề
Nhận biết Thông
hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1
Dấu hiệu
chia hết cho
2,3,5,9
Hs nhận biết được các số chia hết cho 2,3,5,9
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 2 20%
1 2 20%
Chủ đề 2
Thực hiện
phép tính
Hs hiểu được thứ
tự thực hiện các phép tính
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 2 20%
1 2 20%
Chủ đề 3
ƯC, ƯCLN,
BC, BCNN
Hs tìm được ƯC thông qua
Hs áp dụng tìm BCNN và tìm BC
để giải bài toán thực
Hs nắm được mối quan hệ của tập hợp N
Trang 4Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1,5
2
20 %
1,5 2 20%
1 1
10 %
4 5 50.%
Chủ đề 4
Tìm x
HS thực hiện thành thạo các bài tập tìm
x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 1 10%
1 1 10%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 2 20%
2,5 2 20%
3,5 6 60%
7 10 100%
B Đề kiểm tra
Câu 1 ( 2 điểm ) Cho các số: 174, 522, 123, 350, 295, 477, 806, 873.
a Tìm trong đó các số chia hết cho 2
b Tìm trong đó các số chia hết cho 5
c Tìm trong đó các số chia hết cho 3
d Tìm trong đó các số chia hết cho 9
e.Tìm trong đó các số chia hết cho cả 2 và 5; các số chia hết cho cả 3 và 9
Câu 2 ( 2 điểm ) Thực hiện các phép tính
a 60: {[(12 - 3) 2 ] + 2 } b 35.75 + 25.35 - 100
c 33.18 – 33.12 d 20 – [30 – ( 5- 1 )2]
Câu 3( 1 điểm)
a) Tìm ƯCLN (12,18)
b) Tìm ƯC(12,18)
Câu 4: (1 điểm)
a Tìm BCNN(15,20)
b Tìm BC( 12,18 )
Câu 5: (1 điểm) Tìm x, biết:
a) 6x - 39 = 5628 : 28
b) x = 28 : 24 + 32 33
Câu 6 : (2 điểm )Học sinh lớp 6A khi xếp hàng thành hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều
vừa đủ hàng Biết rằng số học sinh trong lớp đó khoảng từ 40 đến 50 Tính số học sinh của lớp 6A
Câu 7: (1 điểm) Tìm các số tự nhiên n thỏa mãn: 20 ( 2n + 3)
Trang 5C Hướng dẫn chấm và thang điểm
1 a.Các số chia hết cho 2 là: 174, 522, 350, 806
b.Các số chia hết cho 5 là: 350, 295
c.Các số chia hết cho 3 là: 174, 522, 123, 477, 873
d.Các số chia hết cho 9 là: 522, 477, 873
e.Các số chia hết cho 2 và 5 là: 350
Các số chia hết cho 3 và 9 là: 522, 477, 873
2
b 3400
c 162
d 6
2
3
a) ƯCLN (12,18) = 6
b) ƯC(12,18) = Ư(6) = 1 ; 2 ; 3 ; 6
1
4 a BCNN(15,20) = 60
b BC(15,20) = {0;60;120; }
1
5 a 6x - 39 = 5628 : 28
6x – 39 = 201
6x = 240
x = 40
b x = 28 : 24 + 32 33
x = 24 + 35
x = 16 + 243
x = 259
1
6 Số HS lớp 6A là BC(2,3,4,8) với số học sinh nằm trong khoảng từ 40 đến 50
7 20 2n+3 2n + 3Ư(20)
Ư(20) = 1;2;4;5;10;20
Do 2n + 3 lẻ và 2n + 3 3
Nên 2n + 3 = 5 n = 1
1
IV Dặn dò
- Chuẩn bị trước bài Làm quen với số nguyên âm