1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 tiết 23 đến 26

6 163 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 67,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kí hiệu tập hợp các ước, các bội của một số.. - Hs biết thế nào là ước và bội của một số tự nhiên - Hs biết cách xác định tập các ước, các bội của một số tự nhiên.. Hoạt động luyện tập -

Trang 1

Ngày soạn:09/10/2015

Ngày dạy: 12/10/2015

Tuần 9 Tiết 23

Bài 16 ƯỚC VÀ BỘI

I Mục tiêu

- Hs nắm được định nghĩa ước và bội của một số Kí hiệu tập hợp các ước, các bội của một số

- Hs biết thế nào là ước và bội của một số tự nhiên

- Hs biết cách xác định tập các ước, các bội của một số tự nhiên

- Cẩn thận, tỉ mỉ, trung thực

II Phương tiện

- Đồ dùng học tập, máy tính

III Chuỗi hoạt động học tập

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Trong các số sau số nào chia hết cho 3, số nào chia hết cho 9: 125 ; 126 ; 12345; 54321

3 Dạy bài mới

A Hoạt động khởi động

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận phần 1.a

- Gv: Yêu cầu hs thu thập thông tin phần

1.b và trả lời các câu hỏi:

+ Khi nào thì số tự nhiên a chia hết cho số

tự nhiên b? (b ≠0)

+ Nếu a b thì a, b có mối quan hệ như thế

nào ?

+ Số 0 có là ước của những số tự nhiên nào

không?

+ Số 0 là bội của số những tự nhiên nào ?

+ Nếu số a ≠0 thì a có bao nhiêu ước ?

+ Nếu a = b.c thì b và c có phải là ước của a

không ?

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận nhóm hoàn thiện

phần 1.c,d,e

- Hs: Trao đổi thảo luận phần 1.a

- Hs thu thập thông tin phần 1.b và trả lời các câu hỏi

+ Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0 nếu có số tự nhiên k sao cho a = b k + a b

a cña

lµ íc b

b cña béi

a

+ Số 0 có không là ước của những số tự nhiên nào

+ Số 0 là bội của mọi số những tự nhiên nào + Có ít nhất 2 ước

+ b và c là các ước của a

- Hs: Thảo luận và hoàn thiện các nội dung

- Hs: Hs thảo luận

Trang 2

2b và trả lời các câu hỏi

+ Tìm các ước của 24 và nêu cách tìm ?

Và nêu kí hiệu

+ Tìm các bội của 3 và cách tìm ? Và nêu kí

hiệu

+ Nêu cách tìm ước của một số lớn hơn 1

và bội của một số khác 0 ?

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận nhóm hoàn thiện

phần 2.c

C Hoạt động luyện tập

- Gv: Yêu cầu hs làm các bài tập 1,2,3 sau

đó trao đổi với các bạn trong nhóm học tập

C Hoạt động vận dụng

- Gv: Yêu cầu hs về nhà thực hiện

E Hoạt động tìm tòi mở rộng

- Gv: Yêu cầu hs về nhà thực hiện

+ 24 có các ước : 1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24 + Lấy 24 lượt lượt chia cho các số từ 1 đến

24 số 24 chia hết cho những số nào thì những số đó là ước của 24

Ư(24) = {1;2;3;4;6;8;12;24 } + số 3 có các bội là: 0;3; 9; 12;

+ Lấy 3 lần lượt nhân với các số từ 0 trở lên thì được các bội của 3

B(3) = {0;3;6;9; }

+

- Hs:

Ư(12) = {1;2;3;4;6;12 } B(5) = {0;5;10;15; }

Bài 1

a sai vì 9 không phải là ước của 12 b.sai vì 0 cũng là bội của 3

c sai vì có vô số các bội của 7

Bài 2

a B(7) = {0;7;14;21;28;35}

b Ư(120) ={1;2;3;4;5;6 ;8;10;12;15;20;24; 30; 40;60;120}

Bài 3

a 20; 30; 40; 50

b 10; 20

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc trước bài 17 Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố

- Chuẩn bị sẵn một tờ giấy có ghi các số từ 0 đến 50

Trang 3

Ngày soạn:10/10/2015

Ngày dạy: 13/10/2015

Tuần 9 Tiết 24

Bài 17 SỐ NGUYÊN TỐ HỢP SỐ BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ

I Mục tiêu

- Hs nắm được định nghĩa số nguyên tố, hơp số

- Hs nhận biết số nguyên tố, hợp số Làm quen với bảng các số nguyên tố.

- Hs biết vận dụng hợp lý các kiến thức về chia hết đã được để nhận biết một hợp số và số nguyên tố

- Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác, khoa học

II Phương tiện

- Đồ dùng học tập, máy tính

III Chuỗi hoạt động học tập

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Tìm Ư(10 ); Ư( 13); B(6)

3 Dạy bài mới

A Hoạt động khởi động

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận nhóm chơi trò

chơi “phân thích số”

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận nhóm phần 2

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv: Yêu cầu hs thu thập thông tin phần1.a

và qua các ví dụ trả lời các câu hỏi:

+ Thế nào là số nguyên tố ?

+ Thế nào là hợp số ?

+ Số 0 và số 1 có là số nguyên tố không?

Có là hợp số không ? vì sao ?

- Gv : Yêu cầu hs thảo luận nhóm tìm ra các

số nguyên tố, hợp số nhỏ hơn 10

- Gv : Yêu cầu hs làm theo yêu cầu phần 2.a

và trả lời câu hỏi phần 2.b

- Hs: Chơi trò chơi theo nhóm đôi

- Hs: Thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi

- Hs: thu thập thông tin phần1.a và qua các

ví dụ trả lời các câu hỏi +

+ + Số 0 và số 1 không là số nguyên tố không

là hợp số vì không thoả mãn định nghĩa số nguyên tố, hợp số

- Hs : Số nguyên tố : 2 ; 3 ; 5 ; 7 + Hợp số : 4 ; 6 ; 8 ; 9

- Hs : Lần lượt thực hiện theo các yêu cầu phần 2.a và trả lời câu hỏi phần 2.b

Trang 4

và trả lời các câu hỏi:

+ Dựa phần thảo luận nhóm có bao nhiêu số

nguyên tố nhỏ hơn 50 ?

+ Tìm số nguyên tố nhỏ nhất ? Số nguyên

tố chẵn duy nhất là số nào ?

+ So sánh số nguyên tố và hợp số ?

C Hoạt động luyện tập

- Gv: Yêu cầu hs làm các bài tập 1,2,3,4 sau

đó trao đổi với các bạn trong nhóm học tập

D E Hoạt động tìm tòi mở rộng

- Gv: Yêu cầu hs về nhà thực hiện

các câu hỏi:

+ 15 số

+ Số 2 + Giống nhau : Số nguyên tố và hợp số đều là số tự nhiên lớn hơn 1

+ Khác nhau : Số nguyên tố chỉ có 2 ước

là 1 và chính nó còn hợp số có nhiều hơn hai ước số

Bài 1

3737 ; 4141 312 ; 213

435 ; 417

Bài 2

43∈ p ; 15 ∈N

93 ∉ p ; p ⊂N

Bài 3

Tra trong bảng số nguyên tố trang 184

Bài 4

12 ; 14 ; 16 ;

30 ; 32 ; 34 ;

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc trước bài 18 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

Trang 5

Ngày soạn :11/10/2015

Ngày dạy : 14/10 ; 19/10/2015

Tuần 9 – 10 Tiết 25 - 26

Bài 18 PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ

I Mục tiêu

- Hs hiểu được thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố

- Hs biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố trong các trường hợp mà sự phân tích không phức tạp, biết dùng luỹ thừa để viết gọn dạng phân tích

- Hs biết vận dụng các dấu hiệu chia hết đã học để phân tích một số ra thừa số nguyên tố, biết vận dụng linh hoạt khi phân tích một số ra thừa số nguyên tố

- Cẩn thận, tỉ mỉ, trung thực

II Phương tiện

- Đồ dùng học tập

III Chuỗi hoạt động học tập

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- So sánh số nguyên tố và hợp số Chỉ ra các số nguyên tố, hợp số nhỏ hơn 10 ?

3 Dạy bài mới

A Hoạt động khởi động

- Gv : Tổ chức cho các nhóm chơi trò chơi :

Phân tích số theo sơ đồ cây và rút ra nhận

xét

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv : Yêu cầu hs thu thập thông tin phần

1.a và trả lời câu hỏi :

+ Thế nào là phân tích một số ra thừa số

nguyên tố ?

+ Nêu dạng phân tích của số nguyên tố ?

+ Khi phân tích các số là hợp số em có

nhận xét gì ?

- Gv : Yêu cầu hs phân tích các số 24 ; 35 ra

thừa số nguyên tố theo sơ đồ cây

- Gv : Yêu cầu hs thu thập thông tin phần

2.a và trả lời các câu hỏi :

+ Có mấy cách phân tích một số ra thừa số

- Hs : Các nhóm phân tích các số 12 ;20 ;36 theo sơ đồ cây và nhận xét

- Hs thu thập thông tin phần 1.a và trả lời câu hỏi

+

+ +

Hs : 24 = 23.3

35 = 5.7

- Hs thu thập thông tin phần 2.a và trả lời các câu hỏi

+ Có 2 cách : Dùng sơ đồ cây hoặc chia

Trang 6

+ Phân tích số 300 theo các cách đó ? và rút

ra nhận xét

- Gv : Yêu cầu hs thảo luận nhóm hoàn

thiện phần 2.b

C Hoạt động luyện tập

- Gv: Yêu cầu hs làm các bài tập 1,2,3,4 sau

đó trao đổi với các bạn trong nhóm học tập

D Hoạt động vận dụng

- Gv : Yêu cầu hs làm bài 1, thu thập thông

tin bài 2

E Hoạt động tìm tòi mở rộng

- Gv : Yêu cầu hs đọc tham khảo cách xác

định số lượng các ước của một số

300 = 2.2.3.5.5 = 22.3.52

- Hs : + 16 = 24 ; 60 = 22.3.5 + 56 = 23.7 ; 84 = 22.3.7

Bài 1

a 30 = 2.3.5 ; 70 = 2.5.7 ; 42 = 2.3.7

b 16 = 24 ; 48 = 24 3

36 = 62 ; 81 = 92

c 10 = 2.5 ; 100 = 22.52

1000 = 23.53 ; 10000 = 24 54

Bài 2

a Sai 24 = 23.3

b Sai 84 = 22.3.7

c Đúng

Bài 3

211 ; 223 ; 227 ; 229

Bài 4

221 = 13.17

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc trước bài 19 Ước chung và bội chung

Ngày đăng: 25/08/2017, 20:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w