Mục tiêu - Củng cố khái niệm tập hợp số tự nhiên và quan hệ thứ tự trong tập hợp số tự nhiên.. Hoạt động luyện tập - Gv: Yêu cầu hs hoàn thiện các bài tập - Gv: Yêu cầu hs trong các nhóm
Trang 1Ngày soạn: 15/08/2015
Ngày dạy: 18/08/2015
Tuần 1 Tiết 2
Bài 2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu
- Củng cố khái niệm tập hợp số tự nhiên và quan hệ thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
- Biết đọc, viết các số tự nhiên Biết so sánh, sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần
- Biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số
- Phân biệt các tập hợp N và N*.Biết sử dụng đúng các kí hiệu: =,≠, >, <, ≥, ≤ Biết viết số tự nhiênliền sau, liền trước của một số tự nhiên
II Phương tiện
- Thước kẻ, phiếu học tập
III Chuỗi hoạt động học tập
A Hoạt động khởi động
- Gv: Yêu cầu hs trả lời nhanh các câu hỏi
sau:
+ Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10 có
bao nhiêu phần tử ?
+ Viết tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10
bằng hai cách ?
+ Số 3 và số 12 có phải là các phần tử của
tập hợp trên không ?
B Hoạt động hình thành kiến thức
- Gv: Yêu cầu hs hoạt động nhóm câu 1 a
- Gv: Yêu cầu hs thảo luận so sánh sự giống
và khác nhau cảu tập hợp N và N*
- Gv: Yêu cầu hs làm nhanh câu 1 b
- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu câu 2 a
- Gv: Yêu cầu hs trả lời các câu hỏi sau:
Cho a và b là hai số tự nhiên
+ Khi so sánh hai số ta sẽ có những khả
năng nào xảy ra ?
+ Nếu a < b, b < c thì a ? c
- Hs: Hoạt động các nhân trả lời nhanh các câu hỏi
- Hs: Nghiên cứu câu 1 a
- Hs: Phân biệt tập N và N*
- Hs: Thảo luận cặp đôi chọn đáp án đúng
- Hs: Nghiên cứu câu 2 a
- Hs: thảo luận và đưa ra câu trả lời
- Hs: a < b ; a > b ; a ≤ b ; a ≥ b
- Hs: a < c
Trang 2trước và số liền sau nó ? cho ví dụ ?
+ Hai số tự nhiên liên tiếp thì hơn kém nhau
mấy đơn vị ?
+ Khi biểu diễn 2 điểm trên tia số thì điểm
biểu diễn số lớn hơn nằm ở vị trí nào so với
điểm biểu diến số nhỏ hơn ?
+ Tập hợp N có bao nhiêu phần tử ? Tìm số
nhỏ nhất và số lớn nhất trong tập N ?
- Gv: Yêu cầu hs hoàn thiện câu 2 b vào
phiếu học tập
- Gv: Yêu cầu hs làm việc cá nhân câu 2 c
C Hoạt động luyện tập
- Gv: Yêu cầu hs hoàn thiện các bài tập
- Gv: Yêu cầu hs trong các nhóm kiểm tra
bài của nhau, gv bao quát chung
- Gv: Yêu cầu các nhóm thống nhất đưa ra
kết quả để thảo luận chung
- Gv: Nhận định kết quả và sửa các lỗi sai
cảu hs
* Gv: Kết luận chung
D Hoạt động vận dụng
- Gv: Yêu cầu hs đọc thông tin và trả lời các
câu hỏi
E Hoạt động tìm tòi mở rộng
- Gv: Yêu cầu hs thảo luận nhóm và đưa ra
kết quả kèm theo lời giải thích cho từng
trường hợp
liến trước và một số liền sau VD
- Hs: Hơn nhau 1 đơn vị
- Hs: Điểm biểu diến số lớn hơn ở bên phải điểm biểu diễn số nhỏ hơn
- Hs: Có vô số phần tử, số 0 là số nhỏ nhất
và không có số lớn nhất
- Hs: Thảo luận làm 2 b
- Hs: 15 < a ; 1001 > b
- Hs: Làm bài tập, trao đổi với các thành viên trong nhóm, nhờ giúp đỡ nếu gặp khó khăn
- Hs: Nghiên cứu và tiếp thu thông tin
- Hs: Thảo luận nhóm và đưa ra ý kiến chung của nhóm
III Kiểm tra – Đánh giá
- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi
IV Dặn dò
- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà
- Đọc, nghiên cứu trước bài 3 : Ghi số tự nhiên
Trang 3Ngày soạn: 17/08/2015
Ngày dạy: 20/08/2015
Tuần 1 Tiết 3
Bài 3 GHI SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu
- Biết thế nào là một hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân
- Hiểu cách ghi số và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong hệ thập phân
- Biết đọc và viết các số La Mã không quá 30
- Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
II Phương tiện
- Đồ dùng học tập, phiếu học tập
III Chuỗi hoạt động học tập
A Hoạt động khởi động
- Gv: Yêu cầu hs trả lời nhanh các câu hỏi:
+ So sánh tập N và N* ?
+ Tìm số liền trước và liền sau của số 10 ?
+ Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau
mấy đơn vị ?
+ Dùng bao nhiêu chữ số để viết được số
15421 ?
B Hoạt động hình thành kiến thức
- Gv: Yêu cầu hs hoạt động cá nhân câu 1.a
và trả lời các câu hỏi :
+ Có bao nhiêu chữ số ?
+ Số và chữ số khác nhau ở điểm nào ?
- Gv: Yêu cầu làm nhóm đôi câu 1 b
- Gv: Yêu cầu hs hoạt động các nhân câu
2.a và trả lời các câu hỏi :
+ Tìm số chục và số trăm của số 5439 ?
+ Cho biết các chữ số trong các số :ab; abc
thuộc hàng nào ?
- Hs: Trả lời nhanh các câu hỏi phần khởi động
- Hs: Nghiên cứu tài liệu trả lời các câu hỏi
- Hs: 999; 987
- Hs: Số chục là 543; số trăm là 54
- Hs: Đối với số ab: a là chữ số hàng chục,
b là chữ số hàng đơn vị
Trang 4- Gv: Yêu cầu hs hoạt động nhóm đôi câu
2 b; 2 c
- Gv: Yêu cầu hs làm nhanh câu 3 a
- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu câu 3 b
và trả lời các câu hỏi:
+ Nêu các chữ số cơ bản kèm theo giá trị
của chúng trong hệ thập phân để viết được
số la mã từ 1 đến 10 ?
+ Nêu cách viết số la mã từ 1 đến 10, từ 11
đến 20, từ 21 đến 30 ?
C Hoạt động luyện tập
- Gv: Yêu cầu hs hoàn thiện bài tập từ 1 đến
5 sau đó trao đổi với các bạn trong nhóm
học tập của mình
- Gv: Kiểm tra việc làm bài tập ở các nhóm
D Hoạt động vận dụng
- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu tài liệu và trả
lời các câu hỏi:
+ Tại sao các chữ số viết hiện nay thường
được gọi là chữ số Ả Rập ?
+ Nêu quy ước viết chữ số la mã ?
+ Nêu cách tính giá trị của số la mã ?
E Hoạt động tìm tòi mở rộng
- Gv: Yêu cầu hs thảo luận tìm cách làm các
bài tập 1,2,3
b là chữ số hàng chục, c là chữ số hàng đơn vị
- Hs: Thảo luận nhanh và đưa ra các câu trả lời
- Hs: làm 3.a
- Hs: Thảo luận và đưa ra các câu trả lời tương ứng
- Hs: làm việc cá nhân giải quyết các bài tập
từ 1 đến 5 và trao đổi thảo luận
- Hs: Nghiên cứu tài liệu trả lời nhanh các câu hỏi
- Hs: Trao đổi thảo luận hoàn thành các bài tập
III Kiểm tra – Đánh giá
- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi
IV Dặn dò
- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà
- Đọc, nghiên cứu trước bài 4 : Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con
Trang 5Ngày soạn:20/08/2015
Ngày dạy: 23/08/2015
Tuần 1 Tiết 4
Bài 4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON
I Mục tiêu
- Biết đếm chính xác số phần tử của một tập hợp hữu hạn
- Hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có thể có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào
- Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau
II Phương tiện
- Đồ dùng học tập
III Chuỗi hoạt động học tập
A Hoạt động khởi động
- Gv: Yêu cầu hoạt động nhóm thực hiện trả
lời các câu hỏi
B Hoạt động hình thành kiến thức
- Gv: Yêu cầu hs hoạt động cá nhân câu 1
và trả lời các câu hỏi :
+ Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?
+ Một tập hợp không có phần tử nào gọi là
tập gì ?
- Gv: Yêu cầu hs hoạt động nhóm câu 2.a
- Gv: Yêu cầu hs hoạt động nhóm câu 2 b
và trả lời các câu hỏi:
+ Khi nào tập hợp A là tập hợp con của tập
hợp B?
+ Khi nào tập hợp A bằng tập hợp B?
- Hs: thảo luận đưa ra các câu trả lời
- Hs: Có 1 phần tử, có nhiều phần tử, có vô
số phần tử hoặc không có phần tử nào
- Hs: Tập rỗng
- Hs: E = { }x y; F = {x y c d; ; ; }
- Hs: Nghiên cứu câu 2 b và trả lời các câu hỏi:
+ Tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B Kí hiệu: A ⊂ B hoặc B ⊃ A.
+ A = B nếu A ⊂ B và B ⊂ A
Trang 6- Gv: Yêu cầu hs làm nhóm đôi câu 2 c
C Hoạt động luyện tập
- Gv: Yêu cầu hs hoàn thiện bài tập từ 1 đến
4 sau đó trao đổi với các bạn trong nhóm
học tập của mình
- Gv: Kiểm tra việc làm bài tập ở các nhóm
* Gv: Chốt kiến thức
D.E Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở
rộng
- Gv: Yêu cầu hs trao đổi, thảo luận làm bài
1,2,3
- Gv: Yêu cầu hs trả lời các câu hỏi:
+ Khi nào tập hợp A bằng tập hợp B
+ Lấy ví dụ một tập hợp có một, nhiều, vô
số, không có phần tử nào ?
- Hs: M ⊂ A ; M ⊂ B
- Hs: Hoạt động cá nhân sau đó trao đổi với bạn trong nhóm hoàn thiện các nội dung bài tập
Bài 1
a A = {x ∈N| x ≤ 20 }
b B = ∅ Bài 2
a M1 = {a,b} ; M2 = {a,c} M3 = {b,c}
b M1 ⊂ M; M2 ⊂M; M3 ⊂M Bài 3
A = {x ∈N| x < 10 }; B = {x ∈N| x < 5 } Nên B ⊂ A
Bài 4
A = {0} , A không phải là tập hợp rỗng vì tập A có 1 phần tử 0
- Hs: Nghiên cứu cá nhân sau đó thảo luận nhóm
III Kiểm tra – Đánh giá
- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi
IV Dặn dò
- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà
- Đọc, nghiên cứu trước bài 5 : Luyện tập