1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 tiết 48 đến 51

6 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thực hành vận dụng qui tắc trừ hai số nguyên để giải bài tập - Bước đầu hình thành dự đoán trên cơ sở nhìn thấy quy luật thay đổi của một loạt hiện tượng toán học liên tiếp và phép tươ

Trang 1

Ngày soạn : 04/12/2015

Ngày dạy : 07 ; 08/12/2015

Tuần 17 Tiết 48 – 49

Bài 8 PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN

I Mục tiêu

- Hs biết quy tắc phép trừ trong Z Biết tính đúng hiệu của hai số nguyên

- Thực hành vận dụng qui tắc trừ hai số nguyên để giải bài tập

- Bước đầu hình thành dự đoán trên cơ sở nhìn thấy quy luật thay đổi của một loạt hiện tượng toán học liên tiếp và phép tương tự

- Cẩn thận, tỉ mỉ, trung thực

II Phương tiện

- Đồ dùng học tập

III Chuỗi hoạt động học tập

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Tìm số đối của các số sau: a ; -a; 1; 2; 3; 4; 5; 0; -1; -2

3 Dạy bài mới

A Hoạt động khởi động

- Gv : Yêu cầu hs làm việc cá nhân sau đó

trao đổi, thảo luận hoàn thiện phần 1,2

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv : Yêu cầu hs tính và so sánh kết quả

bài 1 với các thành viên khác trong nhóm

- Gv : Yêu cầu hs đọc thông tin phần 2 và

trả lời câu hỏi :

+ Phát biểu quy tắc trừ số nguyên a cho số

nguyên b và nêu công thức tổng quát?

+ Quan sát ví dụ

- Gv : Yêu cầu hs thực hiện phần 3 theo

hướng dẫn

+ Phép trừ trong Z và phép trừ trong N khác

nhau như thế nào?

- Hs làm việc cá nhân sau đó trao đổi, thảo luận hoàn thiện phần 1,2

- Hs tính và so sánh kết quả bài 1 với các thành viên khác trong nhóm

- Hs đọc thông tin phần 2 và trả lời câu hỏi

+ Phát biểu quy tắc trừ hai số nguyên a - b = a +(-b)

- Hs thực hiện phần 3 theo hướng dẫn

14 – 26 = 14 + ( -26) = -12

4 – ( - 1 ) = 4 + 1 = 5 (-4) – ( -25) = ( -4) + 25 = 21 + Phép trừ trong N không phải bao giờ cũng thực hiện được còn trong Z luôn thực hiện được

Trang 2

- Gv : Yêu cầu hs hoàn thiện các bài tập từ

1 đến 3 Trao đổi, thảo luận trong nhóm đi

đến kết luận

D Hoạt động vận dụng

- Gv : Yêu cầu hs thu thập thông tin và

hoàn thiện các bài tập

E Hoạt động tìm tòi mở rộng

- Gv : Yêu cầu hs thu thập thông tin phần 1

và 2

a 12 – 6 = 6

b 23 – ( - 35) = 23 + 35 = 58

c ( -145) – ( - 254) = (- 145) + 254 = 109

Bài 2

a [( - 3) – 4 ] + 8 = -7 + 8 = 1

b ( - 2) – ( - 4) – 5 = -3

c 0 – ( -2) + 6 = 8

Bài 3

a x = 4

b x = 56

Bài 1

Nhiệt độ của ngày hôm sau : - 70 C

Bài 2

Số tiền còn lại là :

120 000 – ( 85 000 + 17 000) = 18 000đồng

Bài 3

Tuổi thọ của nhà bác học Acsimet là :

287 – 212 = 75 ( tuổi)

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

- Bài tập thêm 1: Tìm x biết a 2 + x = 3 ;

b x + 6 = 0 ;

c x + 7 = 1

- Bài tập thêm 2 : Điền số thích hợp

x – y

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc trước bài : Quy tắc dấu ngoặc

Trang 3

Ngày soạn :06/12/2015

Ngày dạy : 09/12/2015

Tuần 17 Tiết 50

Bài 9 QUY TẮC DẤU NGOẶC

I Mục tiêu

- Hs hiểu và vận dụng được quy tắc dấu ngoặc ( bỏ dấu ngoặc và cho các số hạng vào trong dấu ngoặc)

- Hs biết khái niệm tổng đại số, viết gọn và các phép biến đổi trong tổng đại số

- Cẩn thận, tỉ mỉ, trung thực

II Phương tiện

- Đồ dùng học tập

III Chuỗi hoạt động học tập

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu quy tắc trừ hai số nguyên

- Tính giá trị của biểu thức : 5 + (42 - 15 + 17) - (42 + 17)

3 Dạy bài mới

A Hoạt động khởi động

- Gv : Yêu cầu hs hoàn thiện nhanh phần

điền vào ô trống

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv : Yêu cầu hs thực hiện lần lượt các yêu

cầu của phần 1.a

- Gv : Yêu cầu hs thực hiện lần lượt các yêu

cầu của phần 1.b

- Gv : Khi bỏ dấu ngoặc mà đằng trước có

dấu + thì dấu của các số hạng trong ngoặc

như thế nào ?

- Hs hoàn thiện nhanh phần điền vào ô trống

- Hs thực hiện lần lượt các yêu cầu của phần 1.a

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)

- Hs thực hiện lần lượt các yêu cầu của phần 1.b

5+ ( 7 – 4 ) = 8 5 + 7 – 4 = 8 (-8)+[(-2) -4] = -14 -8 – 2 – 4 = -14

- Hs : Khi bỏ dấu ngoặc mà có dấu + đằng trước thì ta dấu của tất cả các số hạng trong ngoặc được giữ nguyên

Trang 4

- Gv : Khi bỏ dấu ngoặc mà đằng trước có

dấu - thì dấu của các số hạng trong ngoặc

như thế nào ?

- Gv : Yêu cầu hs đọc thu thập thông tin

phần 3 và trả lời các câu hỏi :

+ Khi sử dụng dấu ngoặc để nhóm các hạng

tử mà đằng trước dấu ngoặc có dấu – hoặc

dấu + thì ta phải làm gì ?

C Hoạt động luyện tập

- Gv : Yêu cầu hs hoàn thiện các bài tập từ

1 đến 3 Trao đổi, thảo luận trong nhóm đi

đến kết luận

D Hoạt động vận dụng

- Gv : Yêu cầu hs thu thập thông tin và

hoàn thiện các bài tập

E Hoạt động tìm tòi mở rộng

- Gv : Yêu cầu hs hoàn thiện bài tập bằng

cách phá dấu ngoặc để rút gọn

(-8) -[( -4) +6] =-10 (-8) + 4 – 6 = -10

- Khi bỏ dấu ngoặc mà có dấu - đằng trước thì ta phải đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc

- Hs đọc thu thập thông tin phần 3 và trả lời các câu hỏi :

+ Khi sử dụng dấu ngoặc để nhóm các hạng

tử mà đằng trước dấu ngoặc có dấu – thì ta phải đổi dấu tất cả các số hạng (hoặc dấu + thì ta giữ nguyên dấu của các số hạng )

Bài 1

a 25 + ( -13 + 8) = 25 + ( -5) = 20

b 7 + ( -12 + 43) – [2 + (19 -34)] = 51

Bài 2

a (214 – 214) + ( 120 + 120 ) = 240

b [(-321) + 321] + ( 235 – 35 ) = 200

Bài 3

a ( 18 – 18) + ( 29 – 29 ) + 158 = 158

b ( 13 – 13) + ( 49 – 49 ) – 135 = 135

Bài 1

a 2 + ( - 5 ) +( - 42) = - 45

b 0 + ( - 34) + ( -16 ) = -50

Bài 2

Đúng

Bài 3

Tiền mặt còn lại là 4 300 000 đồng

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc trước bài : Quy tắc chuyển vế

Trang 5

Ngày soạn :07/12/2015

Ngày dạy : 10/12/2015

Tuần 17 Tiết 51

Bài 10 QUY TẮC CHUYỂN VẾ

I Mục tiêu

- Hs hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức

+ Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại nếu a + c = b + c thì a = b + Nếu a = b thì b = a

- Hs hiểu và vận dụng thành thạo qui tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng của một đẳng thức từ vế này sang vế kia, ta phải đổi dấu của số hạng đó

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính, tính cẩn thận cho học sinh

II Phương tiện

- Đồ dùng học tập

III Chuỗi hoạt động học tập

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu quy tắc trừ hai số nguyên

- Tính giá trị của biểu thức : 5 + (42 - 15 + 17) - (42 + 17)

3 Dạy bài mới

A Hoạt động khởi động

- Gv : Cho hs chơi trò chơi que tính

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv : Yêu cầu hs đọc thông tin phần 1.b và

trả lời các câu hỏi :

+ Nếu a = b thì a + c ? b + c

+ Nếu a + c = b + c thì a ? b

+ Nếu a = b thì b ? a

- Gv : Giới thiệu cho hs biết về đẳng thức

- Gv : Yêu cầu hs hoàn thiện phần 1.c

- Gv : Yêu cầu hs đọc và tìm hiểu thông tin

phần 2.a ; 2.b và trả lời các câu hỏi

+ Số 3 khi ở đẳng thức (1) mang dấu gì ?

+ Số 3 khi ở đẳng thức (2) mang dấu gì ?

+ Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế

kia của đẳng thức ta phải làm như thế nào ?

- Hs : Chơi trò chơi que tính theo nhóm và điền vào bảng

- Hs đọc thông tin phần 1.b và trả lời các câu hỏi

+ Nếu a = b thì a + c = b + c + Nếu a + c = b + c thì a = b + Nếu a = b thì b = a

- Hs : Hoàn thiện phần 1.c

- Hs đọc và tìm hiểu thông tin phần 2.a ; 2.b

và trả lời các câu hỏi + Số 3 khi ở đẳng thức (1) mang dấu dương + Số 3 khi ở đẳng thức (2) mang dấu âm + Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của đẳng thức ta phải đổi dấu của số hạng đó

Trang 6

C D Hoạt động luyện tập và vận dụng

- Gv : Yêu cầu hs hoàn thiện các bài tập từ

1 đến 4 Trao đổi, thảo luận trong nhóm đi

đến kết luận

E Hoạt động tìm tòi mở rộng

- Gv : Yêu cầu hs hoàn thiện bài tập

Bài 1

A,B đúng C,D sai

Bài 2

a x = -3 ; b x = -1

c x = 4 ; d x = 1

Bài 3

a, x = 10 – a ; b x = a – 5

c x = b – a ; d X = a – b

Bài 4

a | x – 3 | - ( -3) = 4 | x – 3 | + 3 = 4 | x – 3 | = 1 Nếu x – 3 = -1 thì x = 2 Nếu x – 3 = 1 thì x = 4

b x – ( 1 – x ) = 5 + ( - 1 + x )

x – 1 + x = 5 – 1 + x

x = 5

Bài 1

a | x – 2 | + 2 – x = 0 | x – 2 | = x – 2 Nếu x – 2 = x – 2 thì 0x = 0 nên có vô số x Nếu x – 2 = 2 – x thì x = 2

b | x – 3 | -3 = - x | x – 3 | = - x + 3 Nếu x – 3 = - x + 3 thì x = 3 Nếu x – 3 = x - 3 thì 0 x = 0 có vô số x

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Chuẩn bị trước bài ôn tập học kì

Ngày đăng: 25/08/2017, 20:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w