1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

số học 6 tiết 8,9

2 115 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - Hiểu khi nào thì kết quả của một phép trừ hai số tự nhiên là một số tự nhiên.. - Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết,điều kiện để kết quả của một phép t

Trang 1

Kế hoạch dạy học môn toán 6 Năm học 2015 - 2016

Ngày soạn:29/08/2015

Ngày dạy: 01/09; 07/09/2015

Tuần 3 – 4 Tiết 8 – 9

Bài 7 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

I Mục tiêu

- Hiểu khi nào thì kết quả của một phép trừ hai số tự nhiên là một số tự nhiên

- Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết,(điều kiện để kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên)

- Biết vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải các bài toán thực tế

II Phương tiện

- Đồ dùng học tập, máy tính

III Chuỗi hoạt động học tập

A Hoạt động khởi động

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận nhóm trả lời các

câu hỏi phần khởi động

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv: Yêu cầu hs đọc thông tin phần 1.a và

trả lời các câu hỏi:

+ Nêu các thành phần trong phép toán:

a – b = c

+ Muốn tìm a, b ta làm như thế nào ?

- Gv: Yêu cầu hs hoàn thiện bảng 1.b

- Gv: + Nêu điều kiện để có thể thực hiện

phép trừ nếu a,b∈ N?

+ Nếu số bị trừ bằng số trừ ?

+ Nếu số trừ bằng 0 ?

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu phần 2.a và trả

lời các câu hỏi:

+ Nếu a : b = q thì a,b,q được gọi là gì ?

+ Tìm a = ?

- Gv: Yêu cầu hs thực hiện 2 b

- Gv: Chốt kiến thức

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu phần 3.a và trả

lời các câu hỏi:

- Hs: Thảo luận đưa ra các ý kiến

- Hs: Thảo luận nhóm và trả lời các câu hỏi

- Hs: Hào thiện bảng

- Hs: Điều kiện a ≥ b

- Hs: Nghiên cứu, thảo luận và trả lời các câu hỏi

- Hs: Làm nhanh phần 2 b

- Hs: Nghiên cứu, thảo luận và trả lời các câu hỏi

13

Trang 2

Kế hoạch dạy học môn toán 6 Năm học 2015 - 2016

+ Khi chia số a cho số b sẽ xảy ra những

trường hợp nào ?

+ Nếu a = b.q + r

+ Số dư nhỏ nhất, lớn nhất trong phép chia

là bao nhiêu ?

+ Nếu số dư bằng 0 thì ta có phép chia ?

+ Nếu dư khác 0 ta có phép chia ?

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận nhóm hoàn thiện

phần 3.b

- Gv: Chốt kiến thức

C Hoạt động luyện tập

- Gv: Yêu cầu hs hoàn thiện các bài tập từ 1

đến 6 sau đó trao đổi thảo luận với bạn

trong nhóm

D E Hoạt động tìm tòi mở rộng

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu tài liệu thu

thập thông tin sau đó áp dụng làm bài tập

- Hs: + Chia hết hoặc chia có dư +

+

- Hs: Thảo luận nhóm hoàn thiện phần 3.b

- Hs: Làm việc cá nhân sau đó trao đổi với các thành viên trong nhóm kết quả

Bài 1

a) x = 155 ; b) x = 115; c) x = 13

Bài 2

a) 35 + 98 = (35 – 2) + ( 98 + 2) = 133 b) 46 + 29 = ( 46 – 1) + ( 29 + 1) = 75

Bài 3

a) 321 – 96 = ( 321 – 4 ) + ( 96 +4) = 418 b) 354 – 997 =(1354 – 3) + ( 997 +3) =2351

Bài 4

Hs làm vào phiếu học tập

Bài 5

a) 14 50 = (14:2) (50.2) = 700 16.25 = (16:4).(25.4) = 400 b) 2100: 50 = (2100.2) : (50.2) = 42 c) 132 : 12 = ( 108 + 24 ) : 12 = 11

96 : 8 = ( 64 + 32 ) : 8 = 11

Bài 6

a) Số dư trong phép chia cho 3;4;5 có thể lần lượt là: 2;3;4

b) 3k + 1 ; 3k + 2

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc, nghiên cứu trước bài 8 : Luyện tập chung về các phép toán với số tự nhiên

14

Ngày đăng: 25/08/2017, 20:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w