1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Văn 6 t12 tiết 42~45

14 79 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 183,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chức năng ngữ pháp của cụm danh từ.. Thái độ - Học sinh có ý thức sử dụng cụm danh từ trong câu cho phù hợp.. Cho VD GV gợi dẫn vào bài - Tái hiện, trả lời *Điều chỉnh, bổ sung: * Hoạ

Trang 1

Ngày soạn: 25/10/2016

Ngày giảng: 6D /11/2016

6A /11/2016

Bài 11 - Tiết 42 LUYỆN NÓI KỂ CHUYỆN

A MỤC TIÊU CẦN ĐẠT

1 Kiến thức

- Chủ đề, dàn bài, đoạn văn, lời kể và ngôi kể trong văn tự sự

- Yêu cầu của việc kể một câu chuyện của bản thân

2 Kỹ năng

- Lập dàn ý và trình bày rõ ràng, mạch lạc một câu chuyện của bản thân trước lớp

3 Thái độ

Trình bày lưu loát, rõ ràng, mạch lạc

4 Năng lực

- Năng lực sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, năng lực giao tiếp

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Giáo viên: Nghiên cứu tài liệu, kế hoạch dạy học, bài văn mẫu, máy chiếu

2 Học sinh: Chuẩn bị bài nói theo đề bài giáo viên giao

C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức lớp:

6A

6D

2 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra bài chuẩn bị của học sinh

3 Bài mới

* Hoạt động 1: Trải nghiệm

- Mục tiêu: Tạo tâm thế và định hướng chú ý cho học sinh

- Phương pháp - Kĩ năng: Trực quan

- Thời gian: 3 phút

GV: Chiếu cho HS quan sát, đọc bài viết

tham khảo trong sgk “kể về một chuyến

về quê”.

GV gợi dẫn vào bài

- Quan sát, nhận xét

*Điều chỉnh, bổ sung:

* Hoạt động 2: Hoạt động cơ bản

- Mục tiêu: Học sinh viết được dàn bài của 1 bài văn để luyện nói

- Phương pháp: vấn đáp, giải thích, minh họa, nêu và giải quyết vấn đề, tự luận…

- Thời gian: 10 phút

Trang 2

HĐ CỦA THẦY HĐ CỦA TRề ND CẦN ĐẠT

- Đọc các đề văn?

- Các đề văn trên thuộc thể loại ?

- Nhắc lại đ2 cơ bản của văn tự

sự?

- Thể loại: tự sự

- Tự sự là phơng thức trình bày

một chuỗi các sự việc, SV này

dẫn đến SV kia, cuối cùng đi

đến một kết thúc thể hiện 1 ý

nghĩa

- TS giúp ngời kể gt sự việc,

tìm hiểu cng, nêu VĐ và bày tỏ

thái độ khen chê

- Tiết luyện nói trớc, nghiêng về

kể, tả gì?

- Nghiêng về kể ngời và kể việc

* Tiết này, nghiêng về kể việc

- Cho H đọc bài tham khảo

- Nêu bố cục của VBTS?

- Bố cục 3 phần

- H ghi dàn bài ra giấy

- Đọc các đề bài SGK

- H đọc diễn cảm

- Thảo luận

I Chuẩn bị

1 Đề bài

Nhúm 1: Kể về chuyến về quê Nhúm 2: Kể về cuộc thăm hỏi gia

đình liệt sĩ neo

đơn

Nhúm 3: Kể về cuộc đi thăm một

di tích lịch sử Nhúm 4: Kể về một chuyến ra thành phố

2 Dàn bài tham khảo

* Mở bài :

- Lý do về quê, về với ai

* Thân bài:

- Tâm trạng khi

đợc về quê

- Quang cảnh chung của quê

- Gặp họ hàng ruột thịt

- Thăm phần mộ

tổ tiên

- Gặp bạn bè cùng trang lứa

- Dới mái nhà ng thân

- Kết bài: Chia tay, cảm xúc về quê hơng

*Điều chỉnh, bổ sung:

* Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập

- Mục tiờu: Học sinh trình bày được bài chuẩn bị trước lớp

- Phương phỏp: Cỏ nhõn trình bày

- Thời gian: 20 phỳt

Trang 3

*Yêu cầu của tiết luyện nói:

- Cách nói: Rõ ràng, mạch lạc, tự

tin, phân biệt giọng nói và đọc

- Nội dung: đảm bảo yêu cầu

đề ra

Yêu cầu HS luyện nói trớc tổ

Tổ cử đại diện trình bày trớc

lớp

- GV đánh giá, cho điểm

- Lắng nghe, Luyện núi

- Nhận xét, góp ý

II Luyợ̀n nói

*Điều chỉnh, bổ sung:

* Hoạt động 4: Vận dụng

- Mục tiờu: HS biết cỏch lập dàn ý cho bài núi theo đề bài cho trước

- Phương phỏp - Kĩ năng: Cỏ nhõn

- Thời gian: 4 phỳt

? Lập dàn ý cho 1 trong 3 đề văn cũn lại - Cỏ nhõn viết

*Điều chỉnh, bổ sung:

Hoạt động 5: Hoạt động tìm tũi, mở rộng.

- Mục tiờu: Học sinh biết cỏch chuẩn bị cho bài núi hoàn chỉnh

- Phương phỏp - Kĩ năng: Cỏ nhõn

-Thời gian: 4 phỳt

? Dựa vào dàn ý trờn, viết thành văn bản

hoàn chỉnh, tập đọc, tập núi theo văn

bản

- Cỏ nhõn

*Điều chỉnh, bổ sung:

4 Củng cố

- Muốn luyện nói tốt em phải làm gì?

5 Hướng dẫn tự học

- Chuẩn bị cho tiết 43, 44 “Cụm danh từ”

* Rỳt kinh nghiợ̀m

Trang 4

Ngày soạn: 25/10/2016

Ngày giảng: 6D 02/11/2016

6A 07/11/2016

Bài 11 - Tiết 43 CỤM DANH TỪ

A MỤC TIÊU CẦN ĐẠT

1 Kiến thức

- Nghĩa của cụm danh từ

- Chức năng ngữ pháp của cụm danh từ

2 Kỹ năng

- Đặt câu có sử dụng cụm danh từ

3 Thái độ

- Học sinh có ý thức sử dụng cụm danh từ trong câu cho phù hợp

4 Năng lực

- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, phân tích, sử dụng ngôn ngữ

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Giáo viên: Nghiên cứu tài liệu, kế hoạch dạy học, máy chiếu

2 Học sinh: Đọc trước bài mới

C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức lớp:

6A

6D

2 Kiểm tra bài cũ

- Vẽ sơ đồ thể hiện các loại DT đã học? Với mỗi loại danh từ cho VD?

3 Bài mới

* Hoạt động 1: Trải nghiệm

- Mục tiêu: Tạo tâm thế và định hướng chú ý cho học sinh

- Phương pháp - Kĩ năng: Vấn đáp, tái hiện trả lời

- Thời gian: 3 phút

GV: ? Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm về

danh từ? Đặc điểm của danh từ? Cho VD

GV gợi dẫn vào bài

- Tái hiện, trả lời

*Điều chỉnh, bổ sung:

* Hoạt động 2: Hình thành kiến thức

- Mục tiêu: Học sinh nhận biết được cụm danh từ, biết cách sử dụng chúng

- Phương pháp: vấn đáp, giải thích, minh họa, nêu và giải quyết vấn đề

- Thời gian: 20 phút

Trang 5

* Ví dụ

Ngày xưa, có hai vợ chồng ông lão

đánh cá ở với nhau trong một túp lều

nát bên bờ biển.

? Các từ in đậm bổ sung ý nghĩa cho

những từ ngữ nào?

? Các từ ngày, vợ chồng, túp lều thuộc

từ loại gì?

? Các từ xưa, hai, ông lão đánh cá, nát

trên bờ biển, một là loại từ gì?

? Tổ hợp từ: ngày xưa, có hai, vợ chồng

ông lão… bao gồm những từ loại nào?

- DT và các từ ngữ bổ sung ý nghĩa cho

DT được gọi là cụm DT

? Thế nào là cụm DT?

? So sánh các cách nói sau:

? Nếu nói: túp lều với một túp lều, cách

nói nào đầy đủ hơn?

* GV cho HS tiếp tục so sánh các cụm từ

còn lại

? Em hãy rút ra nhận xét về nghĩa của

cụm DT so với nghĩa của một DT?

- Nghĩa của cụm DT đầy đủ hơn nghĩa

của một DT Cụm DT càng phức tạp (số

lượng phụ ngữ càng nhiều) thì nghĩa của

cụm DT càng dầy đủ

? Cho danh từ: thước kẻ, em hãy tạo

thành một cụm danh từ Sau đó đặt câu

với cụm từ đó.

? Nhận xét về vai trò ngữ pháp của cụm

danh từ ?

? Thế nào là cụm DT, đặc điểm và vai

trò của cụm danh từ trong câu?

Hs đọc

Hs trả lời

Hs trả lời

Hs trả lời

Hs trả lời

Hs trả lời

Hs trả lời

I Cụm danh từ là gì?

1 Khái niệm

Từ được

bổ sung ý nghĩa

Từ bổ sung ý nghĩa

Ngày vợ chồng vợ chồng DT túp lều túp lều

xưa phụ hai từ,

ông lão đánh cá phụngữ

nát trên bờ biển một

- Tổ hợp từ gồm DT và các từ bổ sung ý nghĩa cho DT được gọi là cụm

DT

2 Đặc điểm

- túp lều / một túp lều

DT cụm DT

- một túp lều / một túp

lều nát

cụm DT cụm DT phức tạp

- một túp lều nát / một túp lều nát trên bờ biển

cụm DT phức tạp hơn

- Cụm DT có ý nghĩa đầy

đủ, cấu tạo phức tạp hơn DT

* Đặt câu

- DT: thước kẻ

- Cụm DT: Cái thước kẻ

này.

- Câu: Cái thước kẻ này

làm bằng nhựa

- Cụm DT hoạt động trong câu giống như một

Trang 6

danh từ

* Ghi nhớ 1: sgk- T/117

*Điều chỉnh, bổ sung:

? Đọc và tìm các cụm DT trong những

câu cho trước

? Chỉ ra cụm danh từ trong các câu sau

a Tất cả những em học sinh tiên tiến

ấy đều được nhà trường khen thưởng.

b Mụ ấy đòi một cái máng lợn ăn mới

Hs làm bài tập II Luyện tập

Bài 1

a “một người chồng

thật xứng đáng”

b “một lưỡi búa của

cha để lại”

c “một con yêu tinh ở

trên núi, có nhiều phép lạ”

Bài 2

a Tất cả những em học sinh tiên tiến ấy

b.một cái máng lợn ăn mới

*Điều chỉnh, bổ sung:

Hoạt động 4: Vận dụng

- Mục tiêu: HS biết cách sử dụng cụm danh từ trong các câu

- Phương pháp - Kĩ năng: Phân tích, đàm thoại

- Thời gian: 4 phút

? Tìm từ ngữ có thể thay cho từ người

trong câu Hùng Vương thứ mười tám có

một người con gái… Theo em dùng từ

nào là đúng nhất? Vì sao?

- Suy nghĩ, trả lời

*Điều chỉnh, bổ sung:

Hoạt động 5: Hoạt động tìm tòi, mở rộng.

- Mục tiêu: Học sinh nhận diện được cụm danh từ trong câu cho trước

- Phương pháp - Kĩ năng: Cá nhân

-Thời gian: 4 phút

? Trong những câu dưới đây, trường hợp

nào là từ ghép, trường hợp nào là cụm

danh từ?

a – Anh em có nhà không?

- Anh em đi vắng rồi ạ!

- Suy nghĩ, trả lời

Trang 7

b Chúng tôi coi nhau như anh em.

*Điều chỉnh, bổ sung:

4 Củng cố

? Thế nào là cụm danh từ? Cho VD

5 Hướng dẫn tự học

- Chuẩn bị cho tiết 44 “Cụm danh từ”

* Rút kinh nghiệm

Trang 8

Ngày soạn: 25/10/2016

Ngày giảng: 6D 03/11/2016

6A 10/11/2016

Bài 11 - Tiết 44 CỤM DANH TỪ

A MỤC TIÊU CẦN ĐẠT

1 Kiến thức

- Cấu tạo đầy đủ của cụm danh từ

- Ý nghĩa của phụ ngữ trước và phụ ngữ sau trong cụm danh từ

2 Kỹ năng

- Nhận diện và sử dụng cụm danh từ

3 Thái độ

- Học sinh có ý thức sử dụng cụm danh từ trong câu cho đúng, cho hay

4 Năng lực

- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, phân tích mẫu, sử dụng ngôn ngữ

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Giáo viên: Nghiên cứu tài liệu, kế hoạch dạy học, máy chiếu

2 Học sinh: Đọc trước bài mới

C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức lớp:

6A

6D

2 Kiểm tra bài cũ

? Thế nào là cụm danh từ? Đặc điểm cụm danh từ? Cho VD

3 Bài mới

* Hoạt động 1: Trải nghiệm

- Mục tiêu: Tạo tâm thế và định hướng chú ý cho học sinh

- Phương pháp - Kĩ năng: Vấn đáp, tái hiện trả lời

- Thời gian: 3 phút

GV: ? Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm về

cụm danh từ? Cho VD

GV gợi dẫn vào bài

- Tái hiện, trả lời

*Điều chỉnh, bổ sung:

* Hoạt động 2: Hình thành kiến thức

- Mục tiêu: Học sinh biết được cấu tạo cụm danh từ, biết cách sử dụng chúng

- Phương pháp: vấn đáp, phân tích mẫu, nêu và giải quyết vấn đề

- Thời gian: 20 phút

Trang 9

HĐ CỦA THẦY HĐ CỦA TRÒ ND CẦN ĐẠT

? Em hãy tìm các cụm DT trong câu trên

và điền vào bảng mô hình ?

? Chỉ rõ các phụ ngữ đứng trước và sau

DT?

* GV: Phần trung tâm của cụm DT là

một từ ghép sẽ tạo thành TT1 và TT2

TT1 chỉ đơn vị tính toán, chỉ chủng loại

khái quát, TT2 chỉ đối tượng cụ thể

* VD : thúng gạo

(TT1- đơnvịtính toán)(TT2-đối tượng cụ thể)

? Hãy phân loại những phụ ngữ đứng

trước ?

? Phân loại những phụ ngữ đứng sau và

cho biết chúng mang ý nghĩa gì?

? Cụm danh từ ( đầy đủ) có cấu tạo như

thế nào ?

* GV lấy VD và phân tích

Hs trả lời

Hs trả lời

Hs trả lời

Hs trả lời

Hs trả lời

Học sinh đọc ghi nhớ

II Cấu tạo của cụm Danh Từ

1 Mô hình cụm danh từ

Phần trước

Phần trung tâm

Phần sau

t2 t1 TT

1 TT2 s1 s2

ba ba ba chín

cả

thúng

con con con

làng gạo trâu trâu

năm

làng

nếp đực

sau

ấy

ấy

- Phụ ngữ đứng trước có hai loại:

+ cả: chỉ số lượng ước

chừng

+ ba: chỉ số lượng chính

xác

- Phụ ngữ đứng sau có hai loại:

+ ấy: chỉ vị trí để phân

biệt

+ đực, nếp: chỉ đặc điểm

- Cụm DT gồm ba phần: + Phần TT: DT đảm nhiệm

+ Phần phụ trước: phụ ngữ bổ nghĩa cho DT về

số lượng + Phụ sau: nêu đặc điểm của DT hoặc xác định vị trí của DT ấy trong không gian và thời gian

* Ghi nhớ: SGK - Tr 118

Trang 10

- Mụ hỡnh cụm danh từ (

đầy đủ)

Phần trước (PN trước)

Phần trung tõm Phầnsau

(PNsau)

t2 t1

T1

T2

s1 s2

* Lưu ý: Đụi khi CDT

khụng cú cấu tạo đầy đủ như trờn

Phần trước Phần trung

tõm

- VD: Cả hai gia đình, tất

cả mọi người

Phần trung tõm

Phần sau

-VD: tỉnh này, em học sinh chăm ngoan ấy

*Điều chỉnh, bổ sung:

* Hoạt động 3: Luyện tập

- Mục tiờu: Học sinh biết phõn tớch cấu tạo cụm danh từ

- Phương phỏp - Kĩ năng: Phõn tớch, giải thớch

- Thời gian: 10 phỳt

Một

Một

Một

ngời lỡi con

chồ ng búa yêu tinh

thật xứng

đáng

của cha

để lại

ở trên núi, có nhiều phép lạ

?Tỡm phụ ngữ thớch hợp điền vào chỗ

trống

II Luyợ̀n tập

Bài 2

- Điền vào mụ hình

Bài 3 Lần lượt thờm: ấy, vừa rồi, cũ hoặc: ấy, lỳc nóy, ấy

*Điều chỉnh, bổ sung:

Trang 11

Hoạt động 4: Vận dụng

- Mục tiờu: HS biết cỏch sử dụng cụm danh từ trong tạo lập văn bản

- Phương phỏp - Kĩ năng: Cỏ nhõn viết, trình bày

- Thời gian: 4 phỳt

Viết đoạn từ 3-5 câu giới thiệu

về trờng em, sao đó hãy gạch

chân cụm DT cú trong đoạn văn

- Viết, trình bày

*Điều chỉnh, bổ sung:

Hoạt động 5: Hoạt động tìm tũi, mở rộng.

- Mục tiờu: Học sinh hiểu cấu tạo cụm danh từ

- Phương phỏp - Kĩ năng: Cỏ nhõn

-Thời gian: 4 phỳt

? Lấy vớ dụ cho từng trường hợp sau:

cụm danh từ cú đầy đủ thành phần cấu

tạo, trường hợp cụm danh từ thiếu phụ

ngữ ở phần trước, phụ ngữ ở phần sau

- Suy nghĩ, tìm tũi

*Điều chỉnh, bổ sung:

4 Củng cố

? Trình bày cấu tạo đầy đủ cụm danh từ? Cho VD

5 Hướng dẫn tự học

- Chuẩn bị cho tiết kiểm tra tiếng Việt 1 tiết

* Rỳt kinh nghiợ̀m

Trang 12

Ngày soạn: 25/10/2016

Ngày giảng: 6D 05/11/2016

6A 12/11/2016

Bài 11 - Tiết 45 KIỂM TRA TIẾNG VIỆT

A MỤC TIÊU CẦN ĐẠT

1 Kiến thức

- Củng cố lại toàn bộ kiến thức về phân môn tiếng Việt ở các bài đã học

- Tự đánh giá được năng lực của mình trong việc tiếp thu bài

2 Kỹ năng

- Rèn kĩ năng dùng từ, đặt câu, cách làm bài trắc nghiệm

3 Thái độ

- Giáo dục lòng yêu mến tiếng Việt

4 Năng lực

- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, phân tích, sử dụng ngôn ngữ

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Giáo viên: Nghiên cứu tài liệu, kế hoạch dạy học, đề bài, đáp án

2 Học sinh: Ôn tập lại các bài tiếng Việt đã học

C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức lớp:

6A

6D

2 Kiểm tra bài cũ:

Không kiểm tra

3 Bài mới

a Khung ma trận đề kiểm tra

Mức độ

Nội dung

Cộng

Từ và cấu

tạo từ

Nắm được khái niệm về

từ

Xác định được từ đơn,phức

số câu: 2

số điểm:

1,25

Tỉ lệ:12,5%

số câu: 1

số điểm:0,25

Tỉ lệ: 2,5%

số câu: 1

số điểm:1

Tỉ lệ:10%

số câu: 2

số điểm:1,25

Tỉ lệ:12,5%

Từ mượn Nguồn gốctừ mượn

quan trọng nhất

số câu: 1

số điểm:

0,25

Tỉ lệ:2,5%

số câu: 1

số điểm:0,25

Tỉ lệ:2,5%

số câu: 1 sốđiểm:0,25

Tỉ lệ:2,5%

Từ và cấu

mượn

số câu: 1

số điểm: 0,25

Tỉ lệ: 2,5%

số câu: 1 sốđiểm:0,25

Tỉ lệ: 2,5%

số câu: 1

số điểm:0,25

Tỉ lệ: 2,5 Chữa lỗi

dùng từ

Phát hiện lỗi, sửa lỗi

Trang 13

số câu: 1

số

điểm:0,25

Tỉ lệ: 2,5%

số câu: 1

số điểm:0,25

Tỉ lệ: 2,5%

số câu: 1

số điểm:0,25

Tỉ lệ: 2,5% Chữa lỗi

lỗi

số câu: 1

số

điểm:0,25

Tỉ lệ: 2,5%

số câu: 1 sốđiểm:0,25

Tỉ lệ: 2,5%

số câu: 1

số điểm:0,25

Tỉ lệ:2,5%

được Danh từ

Dặt được câu có Danh từ

Viết được đoạn văn,

có danh từ, viết đúng chính tả

số câu: 3

số

điểm:7,25

Tỉ lệ:72,5%

số câu: 1

số điểm:0,25

Tỉ lệ:2,5%

số câu: 1 sốđiểm:2 Tỉlệ:20%

số câu: 1

số điểm:5 Tỉ lệ:50%

số câu: 3 sốđiểm:7,25

Tỉ lệ:72,5% Cụm danh

số câu: 2

số điểm:0,5

Tỉ lệ:5%

số câu: 2

số điểm:0,5

Tỉ lệ:5%

số câu: 2

số điểm:0,5

Tỉ lệ:5%

số câu:11

số điểm:10

Tỉ lệ:100%

số câu:2

số điểm:0,5

Tỉ lệ:5%

số câu:4

số điểm:1

Tỉ lệ:10%

số câu:2

số điểm:0,5

Tỉ lệ:5%

số câu:2 sốđiểm:3

Tỉ lệ:30%

số câu:1

số điểm:5

Tỉ lệ:50%

số câu:11

số điểm:10

Tỉ lệ:100%

IV Đề kiểm tra

A.Trắc nghiệm: (2 điểm, mỗi câu đúng 0,25đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp

án đúng?

Câu 1 Dòng nào thể hiện đúng nhất khái niệm từ tiếng Việt.

A Là từ có một âm tiết

B Là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt câu

C Là các từ đơn và từ ghép

D Là cá

E c từ ghép và từ láy

Câu 2 Bộ phận từ mượn quan trọng nhất trong tiếng Việt có nguồn gốc từ đâu?

A Tiếng Anh B Tiếng Pháp C Tiếng Hán D Tiếng Nga

Câu 3 Các từ: sông núi, đát nước, bánh chưng, bánh giày, nem công, chả phượng,

nhà cửa, học tập thuộc loại từ nào ?

A.Từ láy B Từ ghép C Từ đơn D Từ nhiều nghĩa

Câu 4: Câu nào dưới đây mắc lỗi dùng lẫn lộn từ gần âm?

A Giờ ra chơi, sân trường rộn rã tiếng cười đùa của học sinh

B Không khí sân trường hôm nay đông vui và nhộn nhịp

C Ông họa sĩ già nhấp nháy bộ ria mép quen thuộc.

D Ngày mai chúng em đi tham quan viện bảo tàng.

Câu 5: Vì sao người viết lại mắc lỗi dùng lẫn lộn từ gần âm?

A Vì người viết không biết dùng từ

B Vì người viết không nhớ chính xác hình thức ngữ âm của từ

C Vì người viết không hiểu gì về nghĩa của từ

D Vì người viết nghèo vốn từ

Câu6: Cho đoạn văn sau và cho biết đoạn văn có mấy danh từ riêng?

Từ hôm lão Miệng không ăn gì, các bộ phận của cơ thể như bác Tai, cậu Chân, cậu

Tay, cô Mắt cảm thấy mệt mỏi, rã rời Tất cả bọn chúng đều lư đừ, mệt mỏi đế mức

Ngày đăng: 24/08/2017, 15:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w