- Chức năng ngữ pháp của cụm danh từ.. Thái độ - Học sinh có ý thức sử dụng cụm danh từ trong câu cho phù hợp.. Cho VD GV gợi dẫn vào bài - Tái hiện, trả lời *Điều chỉnh, bổ sung: * Hoạ
Trang 1Ngày soạn: 25/10/2016
Ngày giảng: 6D /11/2016
6A /11/2016
Bài 11 - Tiết 42 LUYỆN NÓI KỂ CHUYỆN
A MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức
- Chủ đề, dàn bài, đoạn văn, lời kể và ngôi kể trong văn tự sự
- Yêu cầu của việc kể một câu chuyện của bản thân
2 Kỹ năng
- Lập dàn ý và trình bày rõ ràng, mạch lạc một câu chuyện của bản thân trước lớp
3 Thái độ
Trình bày lưu loát, rõ ràng, mạch lạc
4 Năng lực
- Năng lực sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, năng lực giao tiếp
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1 Giáo viên: Nghiên cứu tài liệu, kế hoạch dạy học, bài văn mẫu, máy chiếu
2 Học sinh: Chuẩn bị bài nói theo đề bài giáo viên giao
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức lớp:
6A
6D
2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài chuẩn bị của học sinh
3 Bài mới
* Hoạt động 1: Trải nghiệm
- Mục tiêu: Tạo tâm thế và định hướng chú ý cho học sinh
- Phương pháp - Kĩ năng: Trực quan
- Thời gian: 3 phút
GV: Chiếu cho HS quan sát, đọc bài viết
tham khảo trong sgk “kể về một chuyến
về quê”.
GV gợi dẫn vào bài
- Quan sát, nhận xét
*Điều chỉnh, bổ sung:
* Hoạt động 2: Hoạt động cơ bản
- Mục tiêu: Học sinh viết được dàn bài của 1 bài văn để luyện nói
- Phương pháp: vấn đáp, giải thích, minh họa, nêu và giải quyết vấn đề, tự luận…
- Thời gian: 10 phút
Trang 2HĐ CỦA THẦY HĐ CỦA TRề ND CẦN ĐẠT
- Đọc các đề văn?
- Các đề văn trên thuộc thể loại ?
- Nhắc lại đ2 cơ bản của văn tự
sự?
- Thể loại: tự sự
- Tự sự là phơng thức trình bày
một chuỗi các sự việc, SV này
dẫn đến SV kia, cuối cùng đi
đến một kết thúc thể hiện 1 ý
nghĩa
- TS giúp ngời kể gt sự việc,
tìm hiểu cng, nêu VĐ và bày tỏ
thái độ khen chê
- Tiết luyện nói trớc, nghiêng về
kể, tả gì?
- Nghiêng về kể ngời và kể việc
* Tiết này, nghiêng về kể việc
- Cho H đọc bài tham khảo
- Nêu bố cục của VBTS?
- Bố cục 3 phần
- H ghi dàn bài ra giấy
- Đọc các đề bài SGK
- H đọc diễn cảm
- Thảo luận
I Chuẩn bị
1 Đề bài
Nhúm 1: Kể về chuyến về quê Nhúm 2: Kể về cuộc thăm hỏi gia
đình liệt sĩ neo
đơn
Nhúm 3: Kể về cuộc đi thăm một
di tích lịch sử Nhúm 4: Kể về một chuyến ra thành phố
2 Dàn bài tham khảo
* Mở bài :
- Lý do về quê, về với ai
* Thân bài:
- Tâm trạng khi
đợc về quê
- Quang cảnh chung của quê
- Gặp họ hàng ruột thịt
- Thăm phần mộ
tổ tiên
- Gặp bạn bè cùng trang lứa
- Dới mái nhà ng thân
- Kết bài: Chia tay, cảm xúc về quê hơng
*Điều chỉnh, bổ sung:
* Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập
- Mục tiờu: Học sinh trình bày được bài chuẩn bị trước lớp
- Phương phỏp: Cỏ nhõn trình bày
- Thời gian: 20 phỳt
Trang 3*Yêu cầu của tiết luyện nói:
- Cách nói: Rõ ràng, mạch lạc, tự
tin, phân biệt giọng nói và đọc
- Nội dung: đảm bảo yêu cầu
đề ra
Yêu cầu HS luyện nói trớc tổ
Tổ cử đại diện trình bày trớc
lớp
- GV đánh giá, cho điểm
- Lắng nghe, Luyện núi
- Nhận xét, góp ý
II Luyợ̀n nói
*Điều chỉnh, bổ sung:
* Hoạt động 4: Vận dụng
- Mục tiờu: HS biết cỏch lập dàn ý cho bài núi theo đề bài cho trước
- Phương phỏp - Kĩ năng: Cỏ nhõn
- Thời gian: 4 phỳt
? Lập dàn ý cho 1 trong 3 đề văn cũn lại - Cỏ nhõn viết
*Điều chỉnh, bổ sung:
Hoạt động 5: Hoạt động tìm tũi, mở rộng.
- Mục tiờu: Học sinh biết cỏch chuẩn bị cho bài núi hoàn chỉnh
- Phương phỏp - Kĩ năng: Cỏ nhõn
-Thời gian: 4 phỳt
? Dựa vào dàn ý trờn, viết thành văn bản
hoàn chỉnh, tập đọc, tập núi theo văn
bản
- Cỏ nhõn
*Điều chỉnh, bổ sung:
4 Củng cố
- Muốn luyện nói tốt em phải làm gì?
5 Hướng dẫn tự học
- Chuẩn bị cho tiết 43, 44 “Cụm danh từ”
* Rỳt kinh nghiợ̀m
Trang 4
Ngày soạn: 25/10/2016
Ngày giảng: 6D 02/11/2016
6A 07/11/2016
Bài 11 - Tiết 43 CỤM DANH TỪ
A MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức
- Nghĩa của cụm danh từ
- Chức năng ngữ pháp của cụm danh từ
2 Kỹ năng
- Đặt câu có sử dụng cụm danh từ
3 Thái độ
- Học sinh có ý thức sử dụng cụm danh từ trong câu cho phù hợp
4 Năng lực
- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, phân tích, sử dụng ngôn ngữ
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1 Giáo viên: Nghiên cứu tài liệu, kế hoạch dạy học, máy chiếu
2 Học sinh: Đọc trước bài mới
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức lớp:
6A
6D
2 Kiểm tra bài cũ
- Vẽ sơ đồ thể hiện các loại DT đã học? Với mỗi loại danh từ cho VD?
3 Bài mới
* Hoạt động 1: Trải nghiệm
- Mục tiêu: Tạo tâm thế và định hướng chú ý cho học sinh
- Phương pháp - Kĩ năng: Vấn đáp, tái hiện trả lời
- Thời gian: 3 phút
GV: ? Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm về
danh từ? Đặc điểm của danh từ? Cho VD
GV gợi dẫn vào bài
- Tái hiện, trả lời
*Điều chỉnh, bổ sung:
* Hoạt động 2: Hình thành kiến thức
- Mục tiêu: Học sinh nhận biết được cụm danh từ, biết cách sử dụng chúng
- Phương pháp: vấn đáp, giải thích, minh họa, nêu và giải quyết vấn đề
- Thời gian: 20 phút
Trang 5* Ví dụ
Ngày xưa, có hai vợ chồng ông lão
đánh cá ở với nhau trong một túp lều
nát bên bờ biển.
? Các từ in đậm bổ sung ý nghĩa cho
những từ ngữ nào?
? Các từ ngày, vợ chồng, túp lều thuộc
từ loại gì?
? Các từ xưa, hai, ông lão đánh cá, nát
trên bờ biển, một là loại từ gì?
? Tổ hợp từ: ngày xưa, có hai, vợ chồng
ông lão… bao gồm những từ loại nào?
- DT và các từ ngữ bổ sung ý nghĩa cho
DT được gọi là cụm DT
? Thế nào là cụm DT?
? So sánh các cách nói sau:
? Nếu nói: túp lều với một túp lều, cách
nói nào đầy đủ hơn?
* GV cho HS tiếp tục so sánh các cụm từ
còn lại
? Em hãy rút ra nhận xét về nghĩa của
cụm DT so với nghĩa của một DT?
- Nghĩa của cụm DT đầy đủ hơn nghĩa
của một DT Cụm DT càng phức tạp (số
lượng phụ ngữ càng nhiều) thì nghĩa của
cụm DT càng dầy đủ
? Cho danh từ: thước kẻ, em hãy tạo
thành một cụm danh từ Sau đó đặt câu
với cụm từ đó.
? Nhận xét về vai trò ngữ pháp của cụm
danh từ ?
? Thế nào là cụm DT, đặc điểm và vai
trò của cụm danh từ trong câu?
Hs đọc
Hs trả lời
Hs trả lời
Hs trả lời
Hs trả lời
Hs trả lời
Hs trả lời
I Cụm danh từ là gì?
1 Khái niệm
Từ được
bổ sung ý nghĩa
Từ bổ sung ý nghĩa
Ngày vợ chồng vợ chồng DT túp lều túp lều
xưa phụ hai từ,
ông lão đánh cá phụngữ
nát trên bờ biển một
- Tổ hợp từ gồm DT và các từ bổ sung ý nghĩa cho DT được gọi là cụm
DT
2 Đặc điểm
- túp lều / một túp lều
DT cụm DT
- một túp lều / một túp
lều nát
cụm DT cụm DT phức tạp
- một túp lều nát / một túp lều nát trên bờ biển
cụm DT phức tạp hơn
- Cụm DT có ý nghĩa đầy
đủ, cấu tạo phức tạp hơn DT
* Đặt câu
- DT: thước kẻ
- Cụm DT: Cái thước kẻ
này.
- Câu: Cái thước kẻ này
làm bằng nhựa
- Cụm DT hoạt động trong câu giống như một
Trang 6danh từ
* Ghi nhớ 1: sgk- T/117
*Điều chỉnh, bổ sung:
? Đọc và tìm các cụm DT trong những
câu cho trước
? Chỉ ra cụm danh từ trong các câu sau
a Tất cả những em học sinh tiên tiến
ấy đều được nhà trường khen thưởng.
b Mụ ấy đòi một cái máng lợn ăn mới
Hs làm bài tập II Luyện tập
Bài 1
a “một người chồng
thật xứng đáng”
b “một lưỡi búa của
cha để lại”
c “một con yêu tinh ở
trên núi, có nhiều phép lạ”
Bài 2
a Tất cả những em học sinh tiên tiến ấy
b.một cái máng lợn ăn mới
*Điều chỉnh, bổ sung:
Hoạt động 4: Vận dụng
- Mục tiêu: HS biết cách sử dụng cụm danh từ trong các câu
- Phương pháp - Kĩ năng: Phân tích, đàm thoại
- Thời gian: 4 phút
? Tìm từ ngữ có thể thay cho từ người
trong câu Hùng Vương thứ mười tám có
một người con gái… Theo em dùng từ
nào là đúng nhất? Vì sao?
- Suy nghĩ, trả lời
*Điều chỉnh, bổ sung:
Hoạt động 5: Hoạt động tìm tòi, mở rộng.
- Mục tiêu: Học sinh nhận diện được cụm danh từ trong câu cho trước
- Phương pháp - Kĩ năng: Cá nhân
-Thời gian: 4 phút
? Trong những câu dưới đây, trường hợp
nào là từ ghép, trường hợp nào là cụm
danh từ?
a – Anh em có nhà không?
- Anh em đi vắng rồi ạ!
- Suy nghĩ, trả lời
Trang 7b Chúng tôi coi nhau như anh em.
*Điều chỉnh, bổ sung:
4 Củng cố
? Thế nào là cụm danh từ? Cho VD
5 Hướng dẫn tự học
- Chuẩn bị cho tiết 44 “Cụm danh từ”
* Rút kinh nghiệm
Trang 8
Ngày soạn: 25/10/2016
Ngày giảng: 6D 03/11/2016
6A 10/11/2016
Bài 11 - Tiết 44 CỤM DANH TỪ
A MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức
- Cấu tạo đầy đủ của cụm danh từ
- Ý nghĩa của phụ ngữ trước và phụ ngữ sau trong cụm danh từ
2 Kỹ năng
- Nhận diện và sử dụng cụm danh từ
3 Thái độ
- Học sinh có ý thức sử dụng cụm danh từ trong câu cho đúng, cho hay
4 Năng lực
- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, phân tích mẫu, sử dụng ngôn ngữ
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1 Giáo viên: Nghiên cứu tài liệu, kế hoạch dạy học, máy chiếu
2 Học sinh: Đọc trước bài mới
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức lớp:
6A
6D
2 Kiểm tra bài cũ
? Thế nào là cụm danh từ? Đặc điểm cụm danh từ? Cho VD
3 Bài mới
* Hoạt động 1: Trải nghiệm
- Mục tiêu: Tạo tâm thế và định hướng chú ý cho học sinh
- Phương pháp - Kĩ năng: Vấn đáp, tái hiện trả lời
- Thời gian: 3 phút
GV: ? Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm về
cụm danh từ? Cho VD
GV gợi dẫn vào bài
- Tái hiện, trả lời
*Điều chỉnh, bổ sung:
* Hoạt động 2: Hình thành kiến thức
- Mục tiêu: Học sinh biết được cấu tạo cụm danh từ, biết cách sử dụng chúng
- Phương pháp: vấn đáp, phân tích mẫu, nêu và giải quyết vấn đề
- Thời gian: 20 phút
Trang 9HĐ CỦA THẦY HĐ CỦA TRÒ ND CẦN ĐẠT
? Em hãy tìm các cụm DT trong câu trên
và điền vào bảng mô hình ?
? Chỉ rõ các phụ ngữ đứng trước và sau
DT?
* GV: Phần trung tâm của cụm DT là
một từ ghép sẽ tạo thành TT1 và TT2
TT1 chỉ đơn vị tính toán, chỉ chủng loại
khái quát, TT2 chỉ đối tượng cụ thể
* VD : thúng gạo
(TT1- đơnvịtính toán)(TT2-đối tượng cụ thể)
? Hãy phân loại những phụ ngữ đứng
trước ?
? Phân loại những phụ ngữ đứng sau và
cho biết chúng mang ý nghĩa gì?
? Cụm danh từ ( đầy đủ) có cấu tạo như
thế nào ?
* GV lấy VD và phân tích
Hs trả lời
Hs trả lời
Hs trả lời
Hs trả lời
Hs trả lời
Học sinh đọc ghi nhớ
II Cấu tạo của cụm Danh Từ
1 Mô hình cụm danh từ
Phần trước
Phần trung tâm
Phần sau
t2 t1 TT
1 TT2 s1 s2
ba ba ba chín
cả
thúng
con con con
làng gạo trâu trâu
năm
làng
nếp đực
sau
ấy
ấy
- Phụ ngữ đứng trước có hai loại:
+ cả: chỉ số lượng ước
chừng
+ ba: chỉ số lượng chính
xác
- Phụ ngữ đứng sau có hai loại:
+ ấy: chỉ vị trí để phân
biệt
+ đực, nếp: chỉ đặc điểm
- Cụm DT gồm ba phần: + Phần TT: DT đảm nhiệm
+ Phần phụ trước: phụ ngữ bổ nghĩa cho DT về
số lượng + Phụ sau: nêu đặc điểm của DT hoặc xác định vị trí của DT ấy trong không gian và thời gian
* Ghi nhớ: SGK - Tr 118
Trang 10- Mụ hỡnh cụm danh từ (
đầy đủ)
Phần trước (PN trước)
Phần trung tõm Phầnsau
(PNsau)
t2 t1
T1
T2
s1 s2
* Lưu ý: Đụi khi CDT
khụng cú cấu tạo đầy đủ như trờn
Phần trước Phần trung
tõm
- VD: Cả hai gia đình, tất
cả mọi người
Phần trung tõm
Phần sau
-VD: tỉnh này, em học sinh chăm ngoan ấy
*Điều chỉnh, bổ sung:
* Hoạt động 3: Luyện tập
- Mục tiờu: Học sinh biết phõn tớch cấu tạo cụm danh từ
- Phương phỏp - Kĩ năng: Phõn tớch, giải thớch
- Thời gian: 10 phỳt
Một
Một
Một
ngời lỡi con
chồ ng búa yêu tinh
thật xứng
đáng
của cha
để lại
ở trên núi, có nhiều phép lạ
?Tỡm phụ ngữ thớch hợp điền vào chỗ
trống
II Luyợ̀n tập
Bài 2
- Điền vào mụ hình
Bài 3 Lần lượt thờm: ấy, vừa rồi, cũ hoặc: ấy, lỳc nóy, ấy
*Điều chỉnh, bổ sung:
Trang 11Hoạt động 4: Vận dụng
- Mục tiờu: HS biết cỏch sử dụng cụm danh từ trong tạo lập văn bản
- Phương phỏp - Kĩ năng: Cỏ nhõn viết, trình bày
- Thời gian: 4 phỳt
Viết đoạn từ 3-5 câu giới thiệu
về trờng em, sao đó hãy gạch
chân cụm DT cú trong đoạn văn
- Viết, trình bày
*Điều chỉnh, bổ sung:
Hoạt động 5: Hoạt động tìm tũi, mở rộng.
- Mục tiờu: Học sinh hiểu cấu tạo cụm danh từ
- Phương phỏp - Kĩ năng: Cỏ nhõn
-Thời gian: 4 phỳt
? Lấy vớ dụ cho từng trường hợp sau:
cụm danh từ cú đầy đủ thành phần cấu
tạo, trường hợp cụm danh từ thiếu phụ
ngữ ở phần trước, phụ ngữ ở phần sau
- Suy nghĩ, tìm tũi
*Điều chỉnh, bổ sung:
4 Củng cố
? Trình bày cấu tạo đầy đủ cụm danh từ? Cho VD
5 Hướng dẫn tự học
- Chuẩn bị cho tiết kiểm tra tiếng Việt 1 tiết
* Rỳt kinh nghiợ̀m
Trang 12
Ngày soạn: 25/10/2016
Ngày giảng: 6D 05/11/2016
6A 12/11/2016
Bài 11 - Tiết 45 KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
A MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức
- Củng cố lại toàn bộ kiến thức về phân môn tiếng Việt ở các bài đã học
- Tự đánh giá được năng lực của mình trong việc tiếp thu bài
2 Kỹ năng
- Rèn kĩ năng dùng từ, đặt câu, cách làm bài trắc nghiệm
3 Thái độ
- Giáo dục lòng yêu mến tiếng Việt
4 Năng lực
- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, phân tích, sử dụng ngôn ngữ
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1 Giáo viên: Nghiên cứu tài liệu, kế hoạch dạy học, đề bài, đáp án
2 Học sinh: Ôn tập lại các bài tiếng Việt đã học
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức lớp:
6A
6D
2 Kiểm tra bài cũ:
Không kiểm tra
3 Bài mới
a Khung ma trận đề kiểm tra
Mức độ
Nội dung
Cộng
Từ và cấu
tạo từ
Nắm được khái niệm về
từ
Xác định được từ đơn,phức
số câu: 2
số điểm:
1,25
Tỉ lệ:12,5%
số câu: 1
số điểm:0,25
Tỉ lệ: 2,5%
số câu: 1
số điểm:1
Tỉ lệ:10%
số câu: 2
số điểm:1,25
Tỉ lệ:12,5%
Từ mượn Nguồn gốctừ mượn
quan trọng nhất
số câu: 1
số điểm:
0,25
Tỉ lệ:2,5%
số câu: 1
số điểm:0,25
Tỉ lệ:2,5%
số câu: 1 sốđiểm:0,25
Tỉ lệ:2,5%
Từ và cấu
mượn
số câu: 1
số điểm: 0,25
Tỉ lệ: 2,5%
số câu: 1 sốđiểm:0,25
Tỉ lệ: 2,5%
số câu: 1
số điểm:0,25
Tỉ lệ: 2,5 Chữa lỗi
dùng từ
Phát hiện lỗi, sửa lỗi
Trang 13số câu: 1
số
điểm:0,25
Tỉ lệ: 2,5%
số câu: 1
số điểm:0,25
Tỉ lệ: 2,5%
số câu: 1
số điểm:0,25
Tỉ lệ: 2,5% Chữa lỗi
lỗi
số câu: 1
số
điểm:0,25
Tỉ lệ: 2,5%
số câu: 1 sốđiểm:0,25
Tỉ lệ: 2,5%
số câu: 1
số điểm:0,25
Tỉ lệ:2,5%
được Danh từ
Dặt được câu có Danh từ
Viết được đoạn văn,
có danh từ, viết đúng chính tả
số câu: 3
số
điểm:7,25
Tỉ lệ:72,5%
số câu: 1
số điểm:0,25
Tỉ lệ:2,5%
số câu: 1 sốđiểm:2 Tỉlệ:20%
số câu: 1
số điểm:5 Tỉ lệ:50%
số câu: 3 sốđiểm:7,25
Tỉ lệ:72,5% Cụm danh
số câu: 2
số điểm:0,5
Tỉ lệ:5%
số câu: 2
số điểm:0,5
Tỉ lệ:5%
số câu: 2
số điểm:0,5
Tỉ lệ:5%
số câu:11
số điểm:10
Tỉ lệ:100%
số câu:2
số điểm:0,5
Tỉ lệ:5%
số câu:4
số điểm:1
Tỉ lệ:10%
số câu:2
số điểm:0,5
Tỉ lệ:5%
số câu:2 sốđiểm:3
Tỉ lệ:30%
số câu:1
số điểm:5
Tỉ lệ:50%
số câu:11
số điểm:10
Tỉ lệ:100%
IV Đề kiểm tra
A.Trắc nghiệm: (2 điểm, mỗi câu đúng 0,25đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp
án đúng?
Câu 1 Dòng nào thể hiện đúng nhất khái niệm từ tiếng Việt.
A Là từ có một âm tiết
B Là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt câu
C Là các từ đơn và từ ghép
D Là cá
E c từ ghép và từ láy
Câu 2 Bộ phận từ mượn quan trọng nhất trong tiếng Việt có nguồn gốc từ đâu?
A Tiếng Anh B Tiếng Pháp C Tiếng Hán D Tiếng Nga
Câu 3 Các từ: sông núi, đát nước, bánh chưng, bánh giày, nem công, chả phượng,
nhà cửa, học tập thuộc loại từ nào ?
A.Từ láy B Từ ghép C Từ đơn D Từ nhiều nghĩa
Câu 4: Câu nào dưới đây mắc lỗi dùng lẫn lộn từ gần âm?
A Giờ ra chơi, sân trường rộn rã tiếng cười đùa của học sinh
B Không khí sân trường hôm nay đông vui và nhộn nhịp
C Ông họa sĩ già nhấp nháy bộ ria mép quen thuộc.
D Ngày mai chúng em đi tham quan viện bảo tàng.
Câu 5: Vì sao người viết lại mắc lỗi dùng lẫn lộn từ gần âm?
A Vì người viết không biết dùng từ
B Vì người viết không nhớ chính xác hình thức ngữ âm của từ
C Vì người viết không hiểu gì về nghĩa của từ
D Vì người viết nghèo vốn từ
Câu6: Cho đoạn văn sau và cho biết đoạn văn có mấy danh từ riêng?
Từ hôm lão Miệng không ăn gì, các bộ phận của cơ thể như bác Tai, cậu Chân, cậu
Tay, cô Mắt cảm thấy mệt mỏi, rã rời Tất cả bọn chúng đều lư đừ, mệt mỏi đế mức