- Bố cục một bài văn miờu tả: thường cú 3 phần - Nhiệm vụ của mỗi phần: + Mở bài: Giới thiệu đối tượng được tả + Thõn bài: Tập trung miờu tả chi tiết đối tượng theo một thứ tự + Kết bài:
Trang 1- Thấy được phương hướng sửa chữa cỏc lỗi.
- ễn tập lại kiến thức lý thuyết và kĩ năng đó học
- Năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRề
1 Giáo viờn: Nghiờn cứu tài liệu, kế hoạch dạy học, chấm bài, nhận xột bài làm học
2 Kiểm tra bài cũ
Khụng kiểm tra
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Đọc lại đề bài, xác định yêu cầu và các bớc làm bài
theo yêu cầu đề
- Đọc lại đề bài và xác định yêu
cầu của đề bài?
Cõu 1: (3 điểm) Thế nào là văn miờu tả ?
Bố cục một bài văn miờu
tả gồm mấy phần ?
Nờu nhiệm vụ của mỗi phần ?
- Văn miờu tả là loại văn nhằm giỳp người
đọc, người nghe hỡnh dung những đặc
điểm, tớnh chất nổi bật của một sự vật, sự
việc, con người, phong cảnh, … làm cho
Đọc Nờu yờu cầu đề
- Ghi chộp, trả lời
I Đề bài – Đáp án
Cõu 1: (3 điểm)
Trang 2những cỏi đú như hiện lờn trước mắt người
đọc, người nghe Trong văn miờu tả, năng
lực quan sỏt của người viết, người núi
thường bộc lộ rừ nhất
- Bố cục một bài văn miờu tả: thường cú 3
phần
- Nhiệm vụ của mỗi phần:
+ Mở bài: Giới thiệu đối tượng
được tả
+ Thõn bài: Tập trung miờu tả chi
tiết đối tượng theo một thứ tự
+ Kết bài: Thường phỏt biểu cảm tưởng về
đối tượng được tả
Cõu 2: (7 điểm) Từ bài văn Lao xao của
Duy Khỏn Em hóy tả lại khu vườn một
buổi sỏng đẹp trời
a Mở bài: 1 điểm
*Giới thiệu chung:
- Khu vườn của ai? Ở đõu? Rộng hay hẹp
- Khu vườn được tả vào thời điểm nào
b Thõn bài: 5 điểm
* Tả cảnh khu vườn: Vừa tả vừa bộc lộ
cảm nghĩ, vừa nhận xột đỏnh giỏ
- Vườn trồng những loại cõy gỡ ? Những
loại cõy ăn quả
- Tả đặc điểm của từng loại cõy trỏi trong
vườn
- Vẻ đẹp bao quỏt của khu vườn như thế
nào ? (màu sắc, hỡnh ảnh, õm thanh)
c Kết bài: 1 điểm
* Cảm nghĩ của em:
- Yờu mến, gắn bú với khu vườn
- Cú ý thức cựng mọi người chăm súc để
khu vườn tươi tốt, đem lại nguồn thu nhập
ngày càng cao cho gia đỡnh
* Ưu điểm:
- HS nắm đợc yêu cầu đề bài, nắm
được kiến thức đó học, một số bài làm
1.Ưu điểm
*Nội dung:
*Hỡnh thức:
2 Nhược điểm
Trang 36D: Nhung, Thỳy, Thựy Linh
- HS bước đầu cú kĩ năng viết đoạn văn.
- Bài viết trỡnh bày sạch sẽ, rừ ràng, ớt sai
chớnh tả hơn
* Nhược điểm:
- Một số học sinh khụng nắm được
kiến thức cơ bản, chưa biết phỏt biểu cảm
nghĩ, đỏnh giỏ, nhận xột về nhõn vật
- Diễn đạt lủng củng,viết câu sai
ngữ pháp, mắc lỗi chính tả, dùng
từ
- Chấm phẩy, bừa bói, bỏ dấu chấm, phẩy
tựy tiện đi
- Dựng từ chưa chớnh xỏc, viết hoa bừa
Đọc bài: Trang, P Thảo
6A: Thiện Vũ, Sơn, Nam
phần nào về việc viết sai chớnh tả
- Đọc thật kĩ yờu cầu trước khi làm bài
- Lắng nghe
- Lắng nghe, ghi chộp
- Mục tiờu: Vận dụng kiến thức đó học để viết lại đoạn văn mở bài
- Phương phỏp : Cỏ nhõn trỡnh bày
Trang 4- Thời gian: 5 phút
GV: Viết lại đoạn văn đoạn văn mở nài HS: Viết bài
*Điều chỉnh, bổ sung:
* Củng cố
- Chú ý cách trình bày, chữ viết, lỗi chính tả
* Hướng dẫn tự học
-TiÕp tôc söa lçi cho bµi viÕt.
- Chuẩn bị T132 Trả bài kiểm tra Tiếng Việt
* Rút kinh nghiệm:
Trang 5- Thấy được phương hướng sửa chữa cỏc lỗi.
- ễn tập lại kiến thức lý thuyết và kĩ năng đó học
- Năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRề
1 Giáo viờn: Nghiờn cứu tài liệu, kế hoạch dạy học, chấm bài, nhận xột bài làm học
2 Kiểm tra bài cũ
Khụng kiểm tra
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Đọc lại đề bài, xác định yêu cầu và các bớc làm bài
theo yêu cầu đề
- Đọc lại đề bài và xác định yêu
cầu của đề bài?
Cõu 1: (2.0 điểm).
So sỏnh là gỡ? Lấy vớ dụ và phõn tớch cấu
tạo của vớ dụ đú ?
So sỏnh là đối chiếu sự vật, sự việc này
với sự vật, sự việc khỏc cú nột tương đồng
để làm tăng sức gợi hỡnh gợi cảm cho sự
diễn đạt (1 đ)
VD: Lũng mẹ bao la như biển Thỏi Bỡnh
Vế A PDSS TSS Vế B
Đọc Nờu yờu cầu đề
- Ghi chộp, trả lời
I Đề bài – Đáp án
Cõu 1: (3 điểm)
Trang 6Cõu 2: (2.0 điểm).
Xỏc định chủ ngữ, vị ngữ trong cõu sau
và cho biết chủ ngữ, vị ngữ cú cấu tạo như
Tỡm hỡnh ảnh ẩn dụ trong cõu thơ sau và
cho biết nú thuộc kiểu ẩn dụ nào ?
“Ngày ngày Mặt Trời đi qua trờn Lăng
Thấy một Mặt Trời trong lăng rất đỏ”
húa, so sỏnh, cõu trần thuật đơn cú từ “là”
Chỉ ra cỏc cõu cú phộp tu từ nhõn húa, so
sỏnh, cõu trần thuật đơn cú từ “là” trong
đoạn văn ?
* Ưu điểm:
- HS nắm được yêu cầu đề bài,
nắm được kiến thức đó học, một số bài làm
6D: Thỳy, Thựy Linh, Ngọc Linh
- HS bước đầu cú kĩ năng viết đoạn văn.
- Bài viết trỡnh bày sạch sẽ, rừ ràng, ớt sai
chớnh tả hơn
* Nhược điểm:
- Một số học sinh khụng nắm được
kiến thức cơ bản: Cỏc biện phỏp tu từ
- Ghi chộp, trả lời
- Lắng nghe, trả lời
- Sử dụng hai phộp tutừ: Nhõn húa, so sỏnh,cõu trần thuật đơn cú
từ “là”
- Chỉ rừ cỏc phộp tu từtrong đoạn văn ( 1.0điểm)
II Nhận xét bài viết
1.Ưu điểm
*Nội dung:
Trang 7- Chưa biết cách trình bày
- Sử dụng dấu câu chưa đúng
- Một số bài làm còn gạch xoá nhiều, bẩn:
phần nào về việc viết sai chính tả
- Đọc thật kĩ yêu cầu trước khi làm bài
- Lắng nghe
- Lắng nghe, ghi chép
- Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học để viết lại đoạn văn chủ đề mùa hè
- Phương pháp : Cá nhân trình bày
- Thời gian: 5 phút
GV: Viết lại đoạn văn HS: Viết bài
*Điều chỉnh, bổ sung:
* Củng cố
- Khi làm bài văn miêu tả càn chú ý điều gì?
- Cần khắc phục lỗi đặt câu như thế nào?
* Hướng dẫn tự học
-TiÕp tôc söa lçi cho bµi viÕt.
- Chuẩn bị T133 Tổng kết phần văn, tập làm văn
* Rút kinh nghiệm:
Trang 9Ngày soạn: 28/04/2017
Ngày giảng: 6A 08/05/2017
6D 11/05/2017
Tiết 133 TỔNG KẾT PHẦN VĂN VÀ TẬP LÀM VĂN
A MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức
* Phần văn:
- Nội dung, nghệ thuật của các văn bản
- Thể loại, phương thức biểu dạt của các văn bản
2 Kỹ năng
* Phần văn:
- Nhận biết ý nghĩa, yêu cầu và cách thức thực hiện các yêu cầu của bài tổng kết
- Khái quát, hệ thống văn bản trên các phương diện cụ thể
- Tự học, hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
* Hoạt động 1: Trải nghiệm
- Mục tiêu: Tạo tâm thế và định hướng chú ý cho học sinh
- Phương pháp - Kĩ năng: Tái hiện, trả lời
- Thời gian: 3 phút
Cho HS xem hình ảnh các văn bản đã học
Gợi dẫn HS vào bài
- Quan sátLắng nghe
*Điều chỉnh, bổ sung:
Trang 10* Hoạt động 2: Hoạt động cơ bản
- Mục tiêu: HDHS ôn tập nội dung cơ bản của thể loại văn bản đã học
- Phương pháp - Kĩ năng: Vấn đáp giải thích, minh họa, nêu và giải quyết vấn đề
HS tự bộc lộ
I Tổng kết phần văn
Câu 1 Con Rồng cháu Tiên; Bánhchưng bánh giày; Thánh Gióng;Sơn tinh - Thủy tinh; Sự tích HồGươm; Thạch Sanh; Em béthông minh; Cây bút thần; Ônglão đánh cá và con cá vàng; Ếchngồi đáy giếng; Thầy bói xemvoi; Chân, Tai, Tai, Mắt, Miệng ;Treo biển; Lợn cưới áo mới; Con
hổ có nghĩa; Mẹ hiền dạy con;Thầy thuốc giỏi .; Bài họcđường đời đầu tiên; Sông nước
Cà Mau; Bức tranh của em gáitôi
mồ côi), nhân vật dũng sĩ vànhân vật có tài năng kì lạ (ThạchSanh, Mã Lương), nhân vậtthông minh, nhân vật ngốcnghếch, nhân vật là động vật(biết nói năng, hành động nhưcon người)
Câu 3:
T Tênvănbản
Nhânvậtchính
Tính cách, ýnghĩa
Trang 11? Trong các nhân vật chính
trong các văn bản đã học
em thích nhất nhân vật
nào ? Vì sao ?
? Giữa truyện dân gian,
trung đại, hiện đại có điểm
LạcLongQuân
- ÂuCơ
Mạnh mẽ,xinh đẹp, cha
mẹ đầu tiêncủa ngườiViệt
Câu 5
- Truyện dân gian, truyện trungđại và truyện hiện đại đều sửdụng phương thức biểu đạt chính
- Văn bản thể hiện tinh thần nhânái:
Đêm nay Bác không ngủ,Thạch Sanh, Dế mèn phiêu lưu
kí, Bức tranh của em gái tôi
*Điều chỉnh, bổ sung:
Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập
-Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học để nhận biết tên các văn bản
-Phương pháp - Kĩ năng: Cá nhân
-Thời gian: 5 phút
Cho HS xem hình ảnh các văn bản đã học
Yêu cầu HS nhắc tên văn bản, tác giả theo
tranh
- Quan sátLắng nghe, trả lời
4 Củng cố
- Hãy kể tên các văn bản thuộc thể loại truyện cổ tích
- Trong các văn bản đã học từ đầu năm đến nay em thích nhất văn bản nào? Vì sao?
5 Hướng dẫn học ở nhà
- Nắm chắc nội dung các bài đã học
- Chuẩn bị Tiết 135 Tổng kết phần Tiếng Việt
* Rút kinh nghiệm
Trang 12
Ngày soạn: 28/04/2017
Ngày giảng: 6A 10/05/2017
6D 13/05/2017
Tiết 134 TỔNG KẾT PHẦN VĂN VÀ TẬP LÀM VĂN
A MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức
* Phần Tập làm văn:
- Hệ thống kiến thức về các phương thức biểu đạt đã học
- Đặc điểm và cách thức tạo lập các kiểu văn bản
- Bố cục của các loại văn bản đã học
2 Kỹ năng
* Phần Tập làm văn:
- Nhận biết các phương thức biểu đạt đã học trong các văn bản cụ thể
- Phân biệt được ba loại văn bản: tự sự, miêu tả, hành chính - công vụ (đơn từ)
- Phát hiện lỗi sai và sửa về đơn từ
3 Thái đô
- Nâng cao khả năng hiểu biết và cảm thụ được vẻ đẹp của một số hình tượng văn học tiêu biểu, nhận thức được 2 chủ đề chính, truyền thống yêu nước, tinh thần nhân ái
4 Năng lực
- Tự học, hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
* Hoạt động 1: Trải nghiệm
- Mục tiêu: Tạo tâm thế và định hướng chú ý cho học sinh
- Phương pháp - Kĩ năng: Tái hiện, trả lời
- Thời gian: 3 phút
Cho HS kể tên các phương thức biểu đạt đã
học
Gợi dẫn HS vào bài
- Trả lờiLắng nghe
*Điều chỉnh, bổ sung:
Trang 13* Hoạt động 2: Hoạt động cơ bản
- Mục tiêu: HDHS ôn tập nội dung cơ bản của phân môn TLV
- Phương pháp - Kĩ năng: Vấn đáp giải thích, minh họa, nêu và giải quyết vấn đề
- Thời gian: 25 phút
Y/c HS thảo luận nhóm câu
1 Các loại văn bản và nhữngphương thức biểu đạt đã học
* Tự sự: Con Rồng Cháu Tiên;Bánh chưng, bánh dày; Cây bútthần; Sơn tinh - Thủy tinh
* Miêu tả: Dế Mèn phiêu lưu kí,Sông nước Cà Mau, Vượt thác
* Biểu cảm: Cây tre Việt Nam,Lòng yêu nước, Cầu Long Biên -chứng nhân lịch sử
* Nghị luận: Bức thư của thủlĩnh da đỏ
Nhân vật, sựviệc, thời gian,địa điểm, diếnbiến, kết quả
Văn xuôi tự do
Miêutả
Cho hìnhdung, cảmnhận
Tính chất, thuộctính, trạng thái sựvật, cảnh vật, conngười
Văn xuôi tự do
Đơntừ
Để đạt yêucầu Lý do và yêu cấu
Theo mẫu vớiđầy đủ yếu tốcủa nó
Trang 14sự việcThân bài Diến biến, tìnhtiết
Miêu tả đối tượng từ xa ->gần, từ bao quát -> cụ thể,
từ trên -> dướiKết bài Kết quả sựviệc, suy nghĩ Cảm xúc, suy nghĩ (cảmtưởng)
*Điều chỉnh, bổ sung:
Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập
-Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học để nhận biết và sửa các lỗi về dấu câu
-Phương pháp - Kĩ năng: Cặp đôi chia sẻ, cá nhân
*Điều chỉnh, bổ sung:
4 Củng cố
- Điểm lại các tác phẩm, các thể loại văn bản đã học
5 Hướng dẫn học ở nhà
- Nắm chắc nội dung các bài đã học
- Chuẩn bị 135 Tổng kết phần Tiếng Việt
* Rút kinh nghiệm
Trang 15
Ngày soạn: 01/05/2017
Ngày giảng: 6A 13/05/2017
6D 16/05/2017
Tiết 135 TỔNG KẾT PHẦN TIẾNG VIỆT
- Các phép nhân hóa, so sánh, ẩn dụ, hoán dụ
- Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than, dấu phẩy
- Tự học, hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
* Hoạt động 1: Trải nghiệm
- Mục tiêu: Tạo tâm thế và định hướng chú ý cho học sinh
- Phương pháp - Kĩ năng: Tái hiện, trả lời
- Thời gian: 3 phút
GV khái quát tóm tắt nội dung phần TV
Trang 16? Hãy kể tên các từ loại đã
2 Các phép tu từ:
So sánh Nhân hóa
Ẩn dụHoán dụ
? Thế nào là câu đơn? Cho ví
ý kiến VD: Tôi đi chơi
Viết đoạn vănTrình bàyNghe
3 Các kiểu cấu tạo câu:
Câu có từ là Câu đơn
Câu không
có từ là Câu ghép
? Có mấy loại dấu câu? Đó
là những loại nào?
Suy nghĩ - trả lời
Có 2 loại dấu câu
4 Các dấu câu đã học:
Dấu chấmDấu kết Dấu chấm hỏi
Trang 17? Hãy nêu công dụng của
* Viết một đoạn văn có sử dụngcác từ loại đã học và đặt dấucâu cho hợp lý
Ký duyệt, ngày 01 tháng 05 năm 2017
Tổ trưởng
Hoàng Thúy Vinh
Trang 18- Tự học, hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ.
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
* Hoạt động 1: Trải nghiệm
- Mục tiêu: Tạo tâm thế và định hướng chú ý cho học sinh
- Phương pháp - Kĩ năng: Tái hiện, trả lời
- Thời gian: 3 phút
GV khái quát tóm tắt nội dung
*Điều chỉnh, bổ sung:
* Hoạt động 2: Hoạt động cơ bản
- Mục tiêu: HDHS Tổng kết nội dung đã học
- Phương pháp - Kĩ năng: Vấn đáp giải thích, minh họa, nêu và giải quyết vấn đề
- Thời gian: 25 phút
Trang 19HĐ CỦA THẦY HĐ CỦA TRÒ ND CẦN ĐẠT
? Hãy kể tên các thể loại đã
1 Phần đọc - hiểu văn bản:
* Các thể loại : Truyền thuyết
- Truyện Cổ tích dân gian Ngụ ngôn Truyện cười
- Truyện trung đại
- Truyện kí, thơ tự sự, trữ tình,hiện đại
- Văn bản nhật dụng
* Nội dung của các văn bản đãhọc:
- Thánh Gióng: hình ảnh nhânvật Thánh Gióng đẹp, tiêu biểucho tinh thần chống giặc cứunước của dân tộc Việt Nam
? Học kí 1 được học những
từ loại nào
? Chương trình Ngữ văn 6
có những kiểu câu nào
Y/c HS viết một đoạn văn
VN
có từ là
- Câu TT đơn Không có
Trang 20- Đơn từ Theo mẫu
- Biết cách viết đơn Không theo mẫu
Trang 21Ngày soạn: 04/2017
Ngày giảng: 6A, D 04/05/2017
Tiết 137, 138 KIỂM TRA TỔNG HỢP CUỐI NĂM
(Theo đề chung của phòng giáo dục )
A MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức
Đánh giá HS ở các phương diện sau:
- Sự vận dụng linh hoạt theo hướng tích hợp các kiến thức và kĩ năng của môn họcNgữ văn
- Năng lực vận dụng tổng hợp các phương thức biểu đạt (kể, tả) trong một bài viết
và các kĩ năng viết bài văn nói
Đọc kĩ đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:
“Dượng Hương Thư như một pho tượng đồng đúc, các bắp thịt cuồn cuộn, hai hàm răng cắn chặt, quai hàm bạnh ra, cặp mắt nảy lửa ghì trên ngọn sào giống như một hiệp sĩ của Trường Sơn oai linh hùng vĩ Dượng Hương Thư đang vượt thác khác hẳn dượng Hương Thư ở nhà nói năng nhỏ nhẻ, tính nết nhu mì, ai gọi cũng vâng vâng dạ dạ.”
a Đoạn văn trên trích trong văn bản nào? Tác giả là ai?
b Tìm câu văn có sử dụng biện pháp so sánh
Đặt câu có sử dụng phép tu từ so sánh?
c Nêu nội dung văn bản có chứa đoạn trích?
Câu 2: (2 điểm)
a Phân biệt thành phầ chính với thành phần phụ của câu?
Nêu thành phầ chính của câu?
b Xác định chủ ngữ, vị ngữ của các câu sau đây?
- Tre giữ làn, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín
- Sau cơn bão, chân trời, ngấn bể sạch như một tấm kính lau hết mây hết bụi
Câu 3: (5 điểm)
Hãy viết bài văn tả người thân yêu và gần gũi nhất với em
Trang 22* Hoạt động 1: Trải nghiệm
- Mục tiêu: Tạo tâm thế và định hướng chú ý cho học sinh
- Phương pháp - Kĩ năng: Vấn đáp
- Thời gian: 3 phút
?Kể tên các câu chuyện cổ tích đã học,
- Mục tiêu: Biết kể diễn cảm câu chuyện cổ tích
- Phương pháp - Kĩ năng: Kể diễn cảm
- Thời gian: 20 phút
GV nêu yêu cầu
1 Yêu cầu
Trang 23-Kể chứ không phải đọc thuộc lòng.
-Lời kể phải rõ ràng mạch lạc, biết
ngừng đúng chỗ, biết kể diễn cảm, có
ngữ điệu.
-Khi kể phải phát âm đúng.
-Tư thế đàng hoàng, tự tin, mắt nhìn
thẳng vào mọi người, tiếng nói đủ nghe.
-Biết chào và giới thiệu về mình trước
khi kể và biết cảm ơn mọi người đã chú
ý lắng nghe sau khi kể xong câu chuyện.
GV? Chiếu cho HS xem tranh ảnh Yêu
cầu HS đoán tên Văn bản
1.Con Rồng , cháu Tiên 2.Bánh chưng, bánh giầy
4.Sơn Tinh, Thủy Tinh 5.Sự tích Hồ Gươm 6.Sọ Dừa
8.Em bé thông minh
10.Ông lão đánh cá và con cá vàng
11.Ếch ngồi đáy giếng 12.Thầy bói xem voi 13.Đeo nhạc cho mèo 14.Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng
16.Lợn cưới, áo mới 17.Con hổ có nghĩa 18.Mẹ hiền dạy con 19.Thầy thuốc giỏi cốt nhất ở tấm lòng
3 Thi kể chuyện
4 Nhận xét
*Điều chỉnh, bổ sung: