Kiến thức:HS hiểu thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau ; công nhận tính chất : có duy nhất một đường thẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng a cho trước; hiểu thế nào là tr
Trang 1Tuần 1 Tiết 1 Ngày soạn: 15/8/2015 Lớp dạy: 7134
Chương I - ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
BÀI 1.HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH
I.Mục tiêu:
1Kiến thức: Hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh.
+ Nêu được tính chất hai góc đối đỉng thì bằng nhau
2.Kĩ năng: Vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước.
+ Nhận biết được các góc đối đỉnh trong một hình
3 Thái độ: Vẽ hình cẩn thận
II Chuẩn bị :
1.GV: Thước thẳng, thước đo góc, giấy rời, bảng phụ ghi bài tập
2.HS: Thước thẳng, thước đo góc, giấy rời.
III.Tiến trình bài dạy:
1: Kiểm tra bài cũ:
1 Thế nào là hai tia đối nhau , vẽ hình (10đ)
2 Thế nào là hai góc kề bù , tính chất , vẽ hình minh hoạ? (10đ)
2 bài mới:
Hoạt động 1: Thế nào là hai góc
Vậy thế nào là hai góc đối đỉnh?
GV nêu một số cách nói về hai góc
1HS trình bày kết quả trên bảng
1 Thế nào là hai góc đối đỉnh
2 1
Trên hình vẽ, Ô1và Ô3 là hai góc đối đỉnh
?1) Oy là tia đối của tia OxOy’là tia đối của tia Ox’
Ox, Ox’ là tia đối của tia Oy’
1
Trang 2O n
m t
z
y x
+ Ước lượng bằng mắt về số đo
của hai góc đối đỉnh
HS làm theo nhóm 4 phút
Vì Ô1và Ô2 là hai góc kề
bù nên Ô1+Ô2=1800 (1)
Vì Ô3và Ô2 là hai góc kề
bù nên Ô3+Ô2=1800 (2)
Từ (1) và (2) Ô1=Ô3Nhận xét ,bổ sung
2 1
?3) a) Ô1=Ô3, b) Ô2=Ô4 c) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
3.Củng cố, luyện tập:
GV hỏi HS: Hai góc bằng nhau có đối đỉnh?
Bài tập 4 (SGK-82) Ta có: x By' ' đối đỉnh với xBy nên:
x
60
Trang 34 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà :
- Học thuộc định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh Học cách suy luận
- Biết cách vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trước, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau
- Làm bài 2, 3, 5 (SGK-82); 1,2,3, 6 (SBT-74)
Bài 5: Hai góc kề bù có tổng số đo bằng bao nhiêu độ?
Tiết sau Luyện tập
1.GV: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ ghi bài tập
2.HS: Thước thẳng, thước đo góc
III Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ
1, Phát biểu định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh.(4đ)
Dựa vào hai góc đốiđỉnh và hai góc kềbù
O
047
ˆ y O x
Trang 4nhận xét
Tính chất hai góc đốiđỉnh và hai góc kềbù
1 HS đọc đầu bài Trả lời
Suy nghĩ
Một hs lên bảng vẽhình
x
x'
y'y
x
OO
3.Củng cố, luyện tập:
Qua tiết luyện tập hôm nay ta đã vận dụng những kiến thức nào? Ngoài kiến thức đã áp
dụng còn phát hiện ra kiến thức nào mới không?
4 Hướng dẫn hs tự học ở nhà:
Làm bài9/83SGK
HD: Hai góc vuông không đối đỉnh thì kề bù nhau
- Xem trước bài Hai đường thẳng vuông góc
IV Bổ sung:
Trang 5Tuần 2 Tiết 3 Ngày soạn: 21/8/2015 Lớp dạy: 7134
§ 2 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:HS hiểu thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau ; công nhận tính chất : có
duy nhất một đường thẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng a cho trước; hiểu thế nào là trung trực của một đoạn thẳng
2 Kĩ năng: HS biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho truớc và vuông góc với đường thẳng
cho trước, biết vẽ đường trung trực của đoạn thẳng , sử dụng thành thạo thước thẳng ,êke
3 Thái độ: cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị: 1 Gv: Êke , thước thẳng, giấy rời Bảng phụ ghi bài tập 11(SGK-86)
2 Hs: Êke , thước thẳng, giấy rời
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ
Vẽ hai đường thẳng cắt nhau sao cho một trong các góc tạo thành có một góc bằng 900 (3đ) Tính các góc còn lại (7đ)
2. b i m iài 6 (SGK-83) ới
HĐ 1: Thế nào là hai đường
Hai đường thẳng xx’ và yy’ gọi
là hai đường thẳng vuông góc
với nhau.Vậy thế nào là hai
Muốn vẽ hai đường thẳng
HS làm ?1 theo hướng đẫn của giáo viên
Hai đường thẳng nếp gấp tạo với nhau 4 góc vuông
Đọc
HS suy luận trả lời ?2 theo nhóm
y O
x ˆ và x'Oˆy' là hai góc đối đỉnh
0 180 ˆ
ˆ 'O yx O y
HS nêu khái niệm như trong SGK
x' x
Hai đường thẳng xx’ và yy’ vuônggóc với nhau
Kí hiệu: xx’ yy’
2 Vẽ hai đường thẳng vuông góc
?3
5
Trang 6vuông góc ta làm thế nào?
Còn cách vẽ nào khác nữa?
Một Hs lên bảng làm ?3
Cho Hs đọc ?4
Yêu cầu Hs nêu vị trí có thể xảy
ra giữa điểm O và đường thẳng
a rồi vẽ hình theo các trường
hợp đó
Gv quan sát và hướng dẫn các
em vẽ hình
Theo em có mấy đường thẳng
a’ đi qua A và vuông góc với a?
Gv: Ta thừa nhận tính chất
sau:
HĐ 3: Đường trung trực của
đoạn thẳng
Quan sát hình 7 SGK rồi trả lời
câu hỏi: Đường trung trực của
đoạn thẳng AB là gì?
Để d là đường trung trực của
đoạn thẳng AB cần phải thoả
mãn mấy điều kiện?
Gv nhấn mạnh hai điều kiện
vuông góc và đi qua trung điểm
Gv giới thiệu điểm đối xứng
Yêu cầu hs nhắc lại
Muốn vẽ đường trung trực của
có vạch chia độ dài Đặt êke vuông góc sao cho cạnhgóc vuông của êke nằm trên a cạnh còn lại đi qua O
Vẽ được duy nhất một đường thẳng a’
HS đọc tính chất
HS trả lời nhanh xy vuông gócvới AB tại I , I là trung điểmcủa AB
Học thuộc định nghĩa hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của một đoạn thẳng
- Luyện tập cách vẽ hai đường thẳng vuông góc, vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng
- Làm các bài tập 12, 13/86 SGK
Bài 12: Câu nào sai em vẽ hình để chứng tỏ điều đó là sai
- Tiết sau Luyện tập
IV Bổ sung:
j
a’
a
Trang 7Tuần 2 Tiết 4 Ngày soạn: 21/8/2015 Lớp dạy: 7134
II.Chuẩn bị: 1 Gv: Êke , thước thẳng, thước đo góc
2.Hs: Êke , thước thẳng, thước đo góc
III Tiến trình bài dạy:
1: Kiểm tra bài cũ:
HS1: Cho O a Vẽ a’ đi qua O và vuông góc với a Nói rõ cách vẽ (10đ)
HS2: Cho O a Vẽ a’ đi qua O và vuông góc với a Nói rõ cách vẽ (10đ)
Yêu cầu Hs đọc đề bài
Nêu yc của đề bài
1HS trình bày kết quả trên bảng
Nhận xét
Vẽ đt vuông góc với một đường thẳng cho trước
I Chữa bài tập:
Bài 12:
a) Đúngb) SaiHình vẽ minh họa:
II Luyện tập:
Bài 18 (SGK-87)
Bài 19(SGK-87)Trình tự vẽ:
j
d 2
d 1A
Trang 81HS trình bày cách làm khác
Hs đọc đề bàiTrả lời
2 trường hợp: Ba điểm
A, B, C không thẳng hàng và A, B, C thẳng hàng
2 HS trình bày kết quả trên bảng
Nhận xétCắt nhauĐường trung trực của một đoạn thẳng
- Vẽ đường thẳng d1 tuỳ ý
- Vẽ đường thẳng d2 cắt d1 tại O và tạo với d1 một góc 600
- Vẽ điểm A tuỳ ý nằm trong góc d1Od2
- Từ A vẽ đường thẳng vuông góc với d1 tại B
- Vẽ đoạn thẳng BC vuông góc với d2 tại C
Bài 20 (SGK-87)
d' d
K I
C B
A
d'
d M
N C
B A
3/ Củng cố, luyện tập:
Qua tiết luyện tập hôm nay ta đã vận dụng những kiến thức nào? Ngoài kiến thức đã áp dụng còn phát hiện ra kiến thức nào mới không?
4/Hướng dẫn hs tự học ở nhà:
Xem lại các bài đã làm
- Đọc trước bài góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
O
Trang 9Tuần 3 Tiết 5 Ngày soạn: 27/8/2015 Lớp dạy: 7134
§ 3 CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG
CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:Hiểu được tính chất:
- Cho hai đường thẳng và một đường thẳng nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:
+ Hai góc so le trong còn lại bằng nhau
+ Hai góc đồng vị bằng nhau
+ Hai góc trong cùng phía bù nhau
2.Kĩ năng:Nhận biết hai góc so le trong, hai góc đồng vị , hai góc trong cùng phía
3 Thái độ: vẽ hình cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị:
1.Gv: Êke , thước thẳng, thước đo góc
2 Hs: Êke , thước thẳng, thước đo góc
III Tiến trình bài dạy:
1.Kiểm tra bài cũ: -Cho hai đường thẳng cắt nhau a và b Có bao nhiêu góc tạo thành? (5đ)
-Cho biết số đo của một góc, có tìm được số đo của các góc còn lại? (5đ)
cả hai đường thẳng này Có
bao nhiêu góc được tạo
Có 8 góc được tạo thành
HS quan sát hình 12 SGK nghiên cứu mục 1
Các nhóm khác nhận xét,thống nhất
4
2 3 1 c
b a
Các cặp gócAˆ 1và Bˆ 3 ,Aˆ 4 và Bˆ 2 gọi
là cặp góc so le trong
Các cặp góc
4 4 3 3 2 2
3
2 1
4
3 21u
z
BA
9
Trang 101 4 2
hai góc kề bùhai góc đối đỉnhlên bảng
0 4 4 0 3
3
0 2 2 0 1
1
45 ˆ ˆ , 135 ˆ
ˆ
, 45 ˆ ˆ , 135 ˆ
A
B A B
Trang 11BÀI 4: HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Ôn lại thế nào là hai đường thẳng song song(lớp 6)
- Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song “Nếu một đường thẳng cát hai
đường thẳng a và b sao cho có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a//b”
2 Kĩ năng: Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài đường thẳng cho trướcvà song
song với đường thẳng ấy
3 Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, vẽ hình chính xác.
II Chuẩn bị
1.Gv: Êke , thước thẳng, thước đo góc Bảng phụ vẽ hình 17; ghi bài tập 24(SGK-91) 2.Hs: Êke , thước thẳng, thước đo góc
III Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ: lồng vào bài mới
HĐ 2: Dấu hiệu nhận biết
hai đường thẳng song
hai đường thẳng đó song
song với nhau
Đó là dấu hiệu nhân biết
hai đt song song Ta thừa
Trả lờiCần có đường thẳng c cắthai đường thẳng a và b cómột cặp góc sole trong hoặcmột cặp góc đồng vị bằngnhau Từ đó suy ra a và b
1.Nhắc lại kiến thức lớp 6:
- Hai đường thẳng song song là hai
đường thẳng không có điểm chung
- Hai đường thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau hoặc song song
2 Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
b song song với nhau
*Kí hiệu a song song với b là: a b
11
Trang 12GV giới thiệu cách kí hiệu
hai đường thẳng song
dấu hiệu nhân biết hai đt song song
vẽ một cặp góc so le trong bằng nhau hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau
3 Vẽ hai đường thẳng song song:
?2) Cách vẽ: SGK/91
3 Củng cố, luyện tập:
Bài 24: a) Hai đường thẳng a, b song song vói nhau được kí hiệu là a b
b) Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le
trong bằng nhau thì a và b song song với nhau.
- Xem trước các bài tập phần luyện tập
- HD bài 26: Xét hai đường thẳng Ax, By bị cắt bởi đường thẳng nào và có cặp góc so le trong hay đồng vị bằng nhau không
Tiết sau Luyện tập
IV Bổ sung:
Trang 13Tuần 4 Tiết 7 Ngày soạn: 3/9/2015 Lớp dạy: 7134
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1.GV: Thước thẳng, thước đo góc, êke
2.HS: Thước thẳng, thước đo góc, êke
III Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ:
mãn yêu cầu của bài toán?
Yêu cầu học sinh đọc đề
Tự vẽ hình ít phút rồi nêu cách vẽ
Đoạn ABHọc sinh giải thích vì sao Ax// By
Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
HS đọc đầu bài
HS vẽ hình vào vở
1 HS nêu cách vẽ Nhận xét
Suy nghĩ
Học sinh đọc đề bài Học sinh hoạt động,
Ax// By vì Ax, By cắt đường thẳng AB và
có một cặp góc so le trong bằng nhau (=1200)
II.Luyện tập:
Bài 27 (SGK-91)
- Vẽ tam giác ABC
- Vẽ đường thẳng a đi qua A và song song với BC
- Trên a lấy D sao cho AD = BC
- Trên xx’ lấy điểm A bất kỳ
- Dùng eke vẽ đường thẳng c qua A tạo với Ax góc 600
13
Trang 14Hướng dẫn:
Dựa vào dấu hiệu nhận
biết hai đường thẳng song
song để vẽ
- Trên c lấy B bất kì (B≠A)
- Dùng eke vẽ y'BˆA 60 0ở vị trí so le trong với x ˆ A B
Vẽ tia đối By của tia By’ ta được y’y// xx’
Bài 29: Vẽ hai trường hợp của điểm O’: nằm trong và nằm ngoài góc xOy
- xem lại các bài đã làm hôm nay
- Đọc trước bài 5: TIÊN ĐỀ ƠCLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
1 Kiến thức: Hiểu nội dung tiên đề Ơclit, công nhận tính duy nhất của đường thẳng b đi qua M
(Ma) sao cho b//a
- Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclit mới suy ra tính chất của hai đường thẳng song song và nắm chắc tính chất của hai đường thẳng song song
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ hai đường thẳng song song , tính số đo góc tạo bởi một đường thẳng
cắt hai đường thẳng song song khi biết một góc
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận ,chính xác.
II Chuẩn bị
1.Gv: Êke , thước thẳng, thước đo góc
2.Hs: Êke , thước thẳng, thước đo góc
IV Tiến trình bài dạy:
1 kiểm tra bài cũ
Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song? (5đ)
Vẽ đường thẳng b di qua M và song song với a (5đ)
Trang 15Vẽ được mấy đường thẳng b?
GV nêu tiên đề , yêu cầu HS nhắc
lại
HS vẽ hình vào vở
Vẽ được duy nhất 1 đường thẳng b
HS phát biểu lại tiên đề
1 Tiên đề Ơclit
a
b A
A1 + B3 = 1350+
450 = 1800
HS nêu tính chất Nhận xét
2. Tính chất của hai đường thẳng song song.
?)
1 2
3 4 4
3
2 1 c
B
a
b A
A1 = B3 = 1350
A2 = B2 = 450Tính chất:
Nếu một đt cắt hai đt song song thì:
a Hai góc so le trong bằng nhau
15
Trang 16Bài 32: Dựa vào Tiên đề Ơ-clit
Tiết sau Luyện tập
IV Bổ sung:
Trang 17Tuần 5 Tiết 9 Ngày soạn: 10/9/2015
Lớp dạy: 7134
LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:
1.Kiến thức: Củng cố cho HS : Tiên đề Ơclit , tính chất của hai đường thẳng song song
2.Kĩ năng:Rèn kĩ năng vẽ hai đường thẳng song song , nhận biết góc so le trong ,đồng vị , góc
trong cùng phía , chứng minh hai đường thẳng song song
3.thái độ: Rèn tính cẩn thận , chính xác
II/ Chuẩn bị:
1.GV: Thước thẳng, thước đo góc, êke
2.HS: Thước thẳng, thước đo góc, êke
III Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ
+Hãy nêu tiên đề Ơclit
+Nêu tính chất của hai đường thẳng song song (5đ)
Yêu cầu học sinh đọc bài35
Yêu cầu của bài là gì?
Đề cho biết một góc, y/c tính các góc còn lại dựa vào tính chất
Trả lời
Hs đọc bài
Vẽ hình
Vẽ đường thẳng a hoặc bTrả lời
HS vẽ hình vào vở 1HS trình bày kết quả trên bảng
Nhận xét
vẽ được một đường thẳng a
và một đường btiên đề Ơclitphát biểu tiên đề Ơclit
Hs đọc bài
I Chữa bài tập:
Bài 34:
a) B1 A4 370 (so le trong)b) A1 B4 (đồng vị)
c) B2+A4=1800(hai góc trong cùng phía)
Trang 18Yờu cầu của bài là gỡ?
Y/c hs đỏnh dấu cỏc gúc của
hai tam giỏc
Gúc A1 của tam giỏc CAB
bằng gúc nào của tam giỏc
và CDE
Thực hiện
Trả lời
Trả lờilờn bảngnhận xộtT/c hai đường thẳng song song và hai gúc đối đỉnh
d
b 2
1
1
1 1 1
A
E D
B C
3 củng cố, luyện tập: Qua tiết luyện tập hụm nay ta đó vận dụng những kiến thức nào? Ngoài kiến thức
đó ỏp dụng cũn phỏt hiện ra kiến thức nào mới khụng?
1.Gv: ấke, thước thẳng, thước đo gúc
2.Hs: ấke, thước thẳng, thước đo gúc
III Tiến trỡnh bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ
+ Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song? (2đ)
+ Cho điểm M nằm ngoài a, dùng eke vẽ đờng thẳng c đi qua M và c a Dùng góc vuông của eke
để vẽ đờng thẳng b đi qua M và bc (8 đ)
2 bài mới
Trang 19Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: 1 Quan hệ giữa
tính vuông góc với tính song
Hãy phát biểu thành lời?
Nếu một đường thẳng vuông góc
với một trong hai đường thẳng
song song thì nó có vuông góc
với đường thẳng kia không?
Đó là nội dung của tính chất 2 Y/
về hai đường thẳng phân biệt
cùng song song với một đường
c b Bˆ= 900
Aˆ Bˆ (so le trong)
a // bNhận xét
phát biểuNếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó vuông góc với đườngthẳng kia
1 Quan h gi a tính vuông góc ệ giữa tính vuông góc ữa tính vuông góc
v i tính song song ới
?1)
Dự đoán a//bSuy luận: c a Aˆ = 900
b) d’ // d , a d a d’(1) d’’ // d , a d a d’’ (2)
Từ (1) và (2) d’ // d’’
dd'd''
Trang 21Tuần 6 Tiết 11 Ngày soạn: 17/9/2015
Lớp dạy: 7134
LUYỆN TẬP I/ Mục tiờu:
1 Kiến thức: Củng cố cho HS : Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song , tớnh chất của hai
đường thẳng song song, tiờn đề Ơclit, quan hệ giữa cỏc đường thẳng song song , vuụng gúc
2 Kĩ năng: rốn vẽ hỡnh , nhận biết hai đường thẳng song song , vuụng gúc , lập luận logic
3 thỏi độ:Bước đầu tập suy luận Rốn tớnh cẩn thận , chớnh xỏc
II/ Chuẩn bị:
1.GV: Thước thẳng, thước đo gúc, ờke
2.HS: Thước thẳng, thước đo gúc, ờke
III/ Tiến trỡnh bài dạy:
1 kiểm tra bài cũ
HS 1.Phát biểu tính chất, viết kí hiệu quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song (10đ)
HS 2.Phát biểu tính chất, viết kí hiệu 3 đờng thẳng song song (10đ)
Yờu cầu học sinh đọc bài
Hỡnh vẽ cho ta biết điều gỡ?
đọc bài
HS vẽ hỡnh , làm bài vào vở 1HS trỡnh bày kết quả trờn bảng Học sinh phỏt biểu tớnh chấtNhận xột
đọc bài
HS vẽ hỡnh , làm bài vào vở 1HS trỡnh bày kết quả trờn bảng Học sinh phỏt biểu tớnh chấtNhận xột
đọc bài
HS vẽ hỡnh , làm bài vào vở 1HS trỡnh bày kết quả trờn bảng Học sinh phỏt biểu tớnh chấtNhận xột
a c, b c, a // b
Bài 43 (SGK-98)
c
b a
a // b , a c b c
Bài 44( SGK-98)
cba
b // a, c // a b // c
II Luyện tập:
Bài 46 (SGK-98)
21
Trang 22Nêu yêu cầu của bài toán
Gọi HS lên bảng trình bày
Để làm được bài này em vận
Hai góc trong cùng phíalên bảng
Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song; tính chất hai đường thẳng song song
Cho hai đt a, b cùng vuông góc với
đt thứ ba, chứng tỏ a,b song song với nhau.Dựa vào tính chất hai đường thẳng song song tìm số đo góc
Trả lời
120
? ba
C B
Xem lại các bài đã làm,
Làm bài 47 SGK tương tự bài 46
Đọc trước bài 7: Định lí
IV Bổ sung:
Trang 23Tuần 6 Tiết 12 Ngày soạn: 17/9/2015
Lớp dạy: 7134
§ 7 ĐỊNH LÍ I/Mục tiêu:
1 Kiến thức:HS nắm được cấu trúc của một định lí ( giả thiết – kết luận ).
- Biết thế nào là chứng minh một điịnh lí
2 Kĩ năng:Biết đưa một định lí về dạng “Nếu thì”
Làm quen với mệnh đề logic p q
3 thái độ: Rèn tính cẩn thận ,chính xác.
II Chuẩn bị
1.Gv: Êke, thước thẳng, thước đo góc
2.Hs: Êke, thước thẳng, thước đo góc
III Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ
Nêu tính chất hai đường thẳng song song ( 4đ)
HS phát biểu ba định lí trong bài
Trang 24Om là tia phân giác của
góc xOz thì góc mOz được
tính ntn?
On là tia phân giác của
góc yOz thì góc nOz được
tính ntn?
Góc xOz và yOz là hai
góc ntn?
Hai góc kề bù có tổng số
đo bằng bao nhiêu?
Gọi hs lên bảng trinh bày
yOz nOz
2 1Hai góc kề bù
1800lên bảng
Ví dụ : (SGK - 100)
O
n z
m
y x
y O
x ˆ và y ˆ O z là hai góc kề bù
GT Om là phân giác của x ˆ O z
On là phân giác của y ˆ O z
KL m ˆ O n= 900 Chứng minh
Vì Om là phân giác của x ˆ O z
Bài 50:a) Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng
song song với nhau.
b)
c
b a
4/ Hướng dẫn hs tự học ở nhà:
Cần xác định rõ hai phần của định lí
Làm bài 49, 51, 52 SGK
39, 40, 41 SBT
Hướng dẫn: Ghi GT và KL trên khung kẻ , vẽ hình minh hoạ
Tiết sau Luyện tập
IV Bổ sung:
Tuần: 7 Tiết 13 Ngày soạn:24/9/2015
Lớp dạy: 7134
Trang 25III Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu hs đọc bài 52
Yêu cầu hs vẽ hình và ghi
Vẽ hình minh họa cho định lí vàghi gt, kl
Hs đọc bài
Vẽ hìnhGhi giả thiết kết luận chứng minh góc O1 = góc O3Trả lời
Trang 26Nêu yêu cầu của bài?.
Vẽ hình, ghi giả thiết và kết
luận của bài?
Viết gt, kl của định lí Chứngminh dịnh lí bằng cách đưa racác khẳng định và căn cứ củakhẳng định
Vẽ hình, ghi giả thiết và kết luậncủa bài
Dựa vào hai góc kề bù
' ' ˆ ' '
ˆx x O y y O x
O y
Điền vào chỗ trống:
1)x Oˆy x'Oˆy =1800 (vì hai góc
kề bù)2) 900+x ˆ'O y =1800 (theo gt và căn
cứ vào (1))
3) x ˆ'O y = 900 (căn cứ vào (3))4)x'Oˆy' x Oˆy (vì hai góc đối đỉnh)
5) x'Oˆy'=900 (căn cứ vào (4))
6) y'Oˆxx'Oˆy (vì hai góc đối đỉnh)
7) y ˆ'O x=900 (căn cứ vào (6))
Trang 27Em thấy cách trình bày này
ntn?
Ta có thể trình bày ngắn gọn
hơn được không?
Y/c hs lên bảng trình bày
Ghi vởTrả lời
CM:Ta có:
*x Oˆy x'Oˆy =1800 (vì hai góc kềbù)
=>x’Oy = 1800-xOy x’Oy =1800- 900 =900
*x'Oˆy' x Oˆy =900 (hai góc đối đỉnh)
* y'Oˆxx'Oˆy=900(hai góc đối đỉnh)
3 Củng cố, luyện tập:
Tiết học ngày hôm nay chúng ta đã vận dụng những kiến thức nào? Ngoài kiến thức đã áp
dụng còn phát hiện kiến thức nào mới không?
4 Hướng dẫn hs tự học ở nhà:
- Ôn lại kiến thức từ đầu chương, trả lời phần câu hỏi ôn tập.
- Tiết sau Ôn tập chương
IV Bổ sung:
27
Trang 28Tuần: 7 Tiết:14 Ngày soạn:24/9/2015 Lớp dạy: 7134
ễN TẬP CHƯƠNG I
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: HS hệ thống hoỏ kiến thức về đường thẳng vuụng gúc, đường thẳng song song.
- Sử dụng thành thạo cỏc dụng cụ đo, vẽ để vẽ 2 đường thẳng vuụng gúc, song song, kiểm tra 2 đườngthẳng cho trước cú vuụng gúc hay song song hay khụng, biết vẽ đường trung trực của đoạn thẳng
2 Kĩ năng:Biết cỏch kiểm tra xem hai đường thẳng cho trước cú vuụng gúc hay song song khụng
3 thỏi độ: Rốn tớnh cẩn thận, chớnh xỏc.
II Chuẩn bị:
1.GV: +Thước thẳng, compa, ờke
2 HS: Thước thẳng, compa
III Tiến trỡnh bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ: lồng vào bài mới
Bài toán 2: Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai ?
Hóy bỏc bỏ cõu sai bằng một hỡnh vẽ.
1) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
2) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
3) Hai đờng thẳng vuông góc thì cắt nhau
4) Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc
5) Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy
6) Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy
7) Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung điểm và vuông góc với đoạn thẳng ấy8)Nếu 1 đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a và b thì hai góc so le trong bằng nhau
Trang 29-Hãy viết tên các cặp đờng
thẳng vuông góc và tên các
cặp đờng thẳng song song ?
-Nêu cách kiểm tra lại bằng
-Cho đoạn thẳng AB dài 28
mm Hãy vẽ đờng trung trực
-Học sinh lớp nhận xét, góp ý
vuông góc là:
4 3
2 1
8 1
d d
d d
d d
5 3
d d
d d
-Bốn cặp đờng thẳng song song là:
7 5
8 2
//
//
d d
d d
/ // /
3 Củng cố, luyện tập:
Tiết học ngày hụm nay ta đó ụn được những kiến thức gỡ?
4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
- ễn lai lớ thuyết;Làm bài 58-> 60 (SGK-104), 45, 46, 47 SBT
Bài 58: Hai đt a, b cựng vuụng gúc với c nờn chỳng song song Từ đú tớnh số đo x dựa vào hai gúc trong cựng phớa
Tiết sau ễn tập chương I(tt)
Trang 30I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Củng cố lại cho Hs lí thuyết chương I, vận dụng thành thạo các tính chất của hai
đường thẳng song song, dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song để giải bài tập
2 Kĩ năng:Rèn kĩ năng vẽ hình, vận dụng tính toán.
3 Thái độ: Bước đầu tập suy luận, vận dụng các tính chất của đường thẳng vuông góc, song
song
II Chuẩn bị:
1.GV: +Thước thẳng, eke
2.HS: Thước thẳng, compa
III Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu định lí được diễn tả bằng hình vẽ sau( 5đ) rồi viết GT, KL ( 5đ)
c
b a
Gọi HS lên bảng trình bày
Để làm bài này em vận dụng kiến
HS vẽ hình vào vở
bc , a c b // aTính chất hai đường thẳngsong song: hai góc trongcùng phía
lên bảng
Tính chất hai đường thẳngsong song
Chứng minh hai đt song songrồi vận dụng tính chất haiđường thẳng song song đểtìm
Trả lời
đọc đề
B i 58 (SGK- 104)ài 6 (SGK-83)d
Trang 31Gọi HS lên bảng trình bày
Để làm bài này em vận dụng kiến
B1 và B2?
Gọi hs lên bảng trình bày
Để làm bài này em vận dụng kiến
thức gì?
Tính số đo các góc
HS vẽ hình vào vở
Tính chất hai đường thẳngsong song
Trả lời
lên bảng
Tính chất hai đường thẳngsong song
Tìm mối liên hệ giữa góc cầntìm với góc đã biết
Trả lời
Trả lờiChứng tỏ ˆB A1ˆ1
So le trongSuy nghĩ
0 2
Hnh 6A
B
1 1 2
Trang 323 Củng cố, luyện tập:
Tiết này ta đã vận dụng những kiến thức nào? Ngoài kiến thức đã vận dụng còn phát hiện kiến thức nào mới không?
4/Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
- Ôn lại toàn bộ lý thuyết chương I
- Xem lại tất cả các bài tập đã chữa Tiết sau kiểm tra chương I
5.rút kinh nghiệm - bổ sung:
Trang 33Tuần 8 tiết 16 NS: 26 / 9/ 2015Lớp dạy: 7134 KIỂM TRA 45 PHÚT HÌNH HỌC 7
I/ MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ KIỂM TRA
Nhằm kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh qua việc tiếp thu kiến thức đã được học ở chương I Từ đó giúp giáo viên rút kinh nghiệm trong phương pháp giảng dạy
II/ HÌNH THỨC CỦA ĐỀ KIỂM TRA
Kiểm tra dưới dạng hình thức tự luận 100%
III/ MA TRẬN ĐỀ KIE M TRẨM TRA
Viết giả thiết,kết luận củađịnh lí thôngqua hình vẽ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
11,5
11,5
2330%Hai đường thẳng vuông
góc
(2 tiết)
Vẽ đường trungtrực của đoạnthẳng cho trướcSố câu
góc tạo bởi một đường
thẳng cắt hai đường
thẳng, hai đường thẳng
song song, tiên đề ơclit
về hai đường thẳng song
song
(7 tiết)
Tính số đo gócdựa vào tínhchất của haigóc đối đỉnhthông qua hìnhvẽ
Tính số
đo gócthôngquahình vẽ
Chứng minhhai đườngthẳng songsong
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
11
22,5
12
45,555%Tổng số câu
Tổng số điểm
Trang 34IV/ BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO MA TRẬN
Đề 1:
Câu 1 (3 điểm):
Cho hình vẽ bên:
a/ Dựa vào hình vẽ bên hãy viết thành định lí
b/ Viết giả thiết, kết luận của định lí trong câu a bằng kí hiệu
Cho hình vẽ bên:
a/ Dựa vào hình vẽ bên hãy viết thành định lí
b/ Viết giả thiết, kết luận của định lí trong câu a bằng kí hiệu
3
A
Bb
3
H
Qn
abc
Trang 352 o
V/ ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
1 a/ Học sinh viết định lí đúng b/ Học sinh ghi đúng GT Học sinh viết định lí đúng 1,5Học sinh ghi đúng KL Học sinh ghi đúng GTHọc sinh ghi đúng KL 0,750,752
Học sinh vẽ đúng CD = 5cm
Học sinh vẽ đúng đường trung trực
Học sinh ghi đúng kí hiệu bằng nhau của
đoạn thẳng và kí hiệu góc vuông
Học sinh vẽ đúng PQ = 7cmHọc sinh vẽ đúng đường trung trựcHọc sinh ghi đúng kí hiệu bằng nhau củađoạn thẳng và kí hiệu góc vuông
0,50,50,5
Suy ra H4 = 1800 - Q2
= 1800 - 1150 = 650
Vậy H4 = 650
0,250,250,250,250,25
(Lưu ý: Ở mỗi câu HS tính theo cách
khác vẫn được hưởng điểm tối đa).
Ta cóD1 =D2 = 700 (vì hai góc đốiđỉnh)
Ngoài ra C vàD2 là hai góc trongcùng phía
IV/ RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG.
35
Trang 37Trường THCS Giục Tượng Tuần: 8 Tiết:16 Ngày soạn:20/9/2012
KIỂM TRA CHƯƠNG I
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Đánh giá sự tiếp thu kiến thức chương I , kĩ năng trình bày lời giải , vẽ hình , lập luận
giải toán
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, vận dụng tính toán.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận chính xác, tự giác vượt khó
II Ma trận ra đề:
NỘI DUNG
TRẮCNGHIỆM LUẬNTỰ
TRẮCNGHIỆM
TỰLUẬN NGHIỆMTRẮC LUẬNTỰ
1
0,5
1Góc tạo bởi một đường thẳng
Từ vuông góc dến song song
c Góc trong cùng phía với Aˆ 1 là…………
Câu 3: Xem hình 3 hãy điền vào chỗ trống ( …) Để chứng minh định lí “hai góc đối đỉnh thì bằng nhau”
Hình 3
37
A
Bb
58 0 3 4
2
2 3
Hình 4
Trang 38Bài 1: ( 3 đ ) Hình 4 cho biết a // b và 0
c Góc trong cùng phía với Aˆ1 là……Bˆ 2……
Câu 3: Xem hình 3 hãy điền vào chỗ trống ( …) ( 1 đ)
0 2
1 0 2
122 58
180 ˆ
ˆ 180 ˆ
Hnh 6
A
Bb
58 0 3 4
2
2 3
Hình 4
60 0
D
C B
A
b
a
x
Trang 39vì a // b mà c ∟ a => c ∟ b
180 ˆ
ˆD
C ( hai góc trong cùng phía)
0 0 0 0
120 60 180
ˆ 180 ˆ
Trang 40Tuần: 9 Tiết:17 Ngày soạn:08/10/2015
CHƯƠNG II: TAM GIÁC
§ 1 TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nắm được định lí về tổng ba góc của một tam giác
2 Kĩ năng:Biết vận dụng định lí để tính số đo các góc của một tam giác
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận chính xác
II Chuẩn bị: 1.GV: +Thước thẳng, thước đo góc.+ Tam giác bằng bìa, kéo
2 HS: Thước thẳng, thước đo góc, tam giác bằng bìa, kéo
III Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ: lồng vào bài mới
2 Bài mới: giới thiệu chương
trên của miếng bìa
Nêu hướng chứng minh
Tính tổng số đo của 3 góc
Đọc kết quả đo trên bảng
HS làm theo bàn Dùng tấm bìa hình tam giác làmnhư SGK hướng dẫn hình 43
Tổng 3 góc của 1 tam giac bằng
1800
HS phát biểu định lí
Lên bảng ghi gt, kl
Song song với nhau
Đại diện 1 nhóm nêu hướng chứng minh
Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
1 Tổng ba góc của một tam giác
?1: A = 400 B = 450 C = 950
A B C A A A Vậy AˆBˆCˆ 180 0
*Lưu ý :( SGK-106)
3.Củng cố, luyện tập:
180 ˆ ˆ
ˆBC
A
2 1
y x
A