Tiết 1 KT:- Học sinh hiểu cách chứng minh các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông qua việc nhận biết được các cặp tam giác đồng dạng đ/l 1; 2.. Kiểm tra bài cũ: Tìm các c
Trang 1b' c'
h
B A
Trường: THCS Giục Tượng Tuần 1 Tiết 1
KT:- Học sinh hiểu cách chứng minh các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông qua việc
nhận biết được các cặp tam giác đồng dạng ( đ/l 1; 2)
KN: - Rèn KN quan sát, suy luận, tư duy, vận dụng các hệ thức trên vào việc giải toán.
TĐ:- Giáo dục HS ý thức học tập bộ môn, tính cẩn thận trong vẽ hình, giải toán.
II/ Chuẩn bị của GV và HS
-GV: bảng phụ các hình vẽ KTBC, BT1;2 SGK
-HS :Ôn tập về tam giác đồng dạng, xem trước bài học
III / Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ: Tìm các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình vẽ sau: 10đ
GV:Cho học sinh đo độ dài hai
cạnh góc vuông, độ dài hình chiếu
của chúng và độ dài cạnh huyền từ
đó rút mối quan hệ giữa cạnh góc
vuông và hình chiếu của nó trên
HS:Thực hiện theo hướng dẫn của
gv bằng cách trả lời các câu hỏi sau:
Đáp:b2=ab’ <=> =
Đáp: = Đáp:Tam giác AHC đồng dạng với
tam giác BAC
HS:về nhà chứng minh trong trường
Do đó = => AC2=BC.HC Tức là b2=ab’ Tương tự,ta có c2=ac’
VD1:Chứng minh định lí
Pi-ta-go (SGK)
2 Một số hệ thức liên quan tới đường cao:
Định lí 2 (SGK)
Tam giác ABC vuông tại A
Trang 2HS:Thực hiện kiểm tra chéo các
bảng nhóm còn lại rồi đánh giá theo
hd của gv
Đáp:AC= AB+BC Đáp:Áp dụng định lí 2 trong tam
giác vuông ADC
VD 2: sgk
2,25m
1,5m
E D C
B
A
Giải : sgk
3- Củng cố, luyện tập: phát biểu định lí 1;2 Viết hệ thức.
BT1a) Áp dụng định lí Pi-ta-go, tacó: x+y= =10
Theo định lí1 : 62=x.(x+y) hay 36 = x.10
- Nghiên cứu trước định lí 3,4 và soạn ?2
5- Bổ sung
………
………
………
Trường: THCS Giục Tượng Tuần 1 Tiết 2
Ngày soạn: 8/8/2013 §1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG (TT)
Trang 3y x
5
I Mục tiêu:
KT: - Học sinh nhận biết được các cặp tam giác đồng dạng, từ đó thiết lập các hệ thức ah = bc và
= + để hiểu được nội dung định lí 3; 4
KN: - Rèn KN quan sát, suy luận, tư duy, vận dụng các hệ thức trên vào việc giải toán.
TĐ: - Giáo dục HS thái độ học tập tích cực, tính cẩn thận trong vẽ hình, giải toán.
II/ Chuẩn bị
- GV: Các bảng phụ ghi sẵn hệ thức về cạnh và đường cao
- HS: Ôn tập về tam giác đồng dạng, cách tính diện tích tam giác vuông và các hệ thức về tam giác vuông
đã học Thước kẽ, ê ke, bảng nhóm, phấn màu
III / Tiến trình bài dạy
1 1 Kiểm tra bài cũ: Phát biểu định lí 1và viết hệ thức (4đ).Hãy tính x,y trong hình vẽ sau : (6đ)
Giới thiệu bài:(1ph) Trong bài tập trên ta tính đường cao z thông qua hệ thức giữa đường cao ứng với
cạnh huyền và các hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền, trong tiết học hôm nay chúng ta sẽtìm hiểu các hệ thức khác về đường cao mà việc giải các bài toán như trên đơn giản hơn
2.Nội dung bài mới:
Hoạt động 1:ĐỊNH LÍ 3
H: Nêu các công thức tính diện
tích của tam giác vuông ABC
HS: Phát biểu lại nội dung định lí3
Đ: Dựa vào công thức tính diện tích tam giác như ở trên
HS: Hoạt động nhóm theo hướng dẫn của GV
HS: Cùng GV nhận xét , đánh giácác bảng nhóm của nhóm khác
HS: Thực hiện biến đổi theo GV ,nắm được các bước biến đổi :
ah = bc => a2h2 = b2c2
=> (b2+ c2)h2 = b2c2
=> =
=> = + (4)HS:Phát biểu lại nội dung đ/l 4
Ta có = +
Từ đó suy ra h2 = =
Do đó h = = 4,8 (cm)
2 Một số hệ thức liên quan tới đường cao(tt)
a b' c'
h
B A
Định lí 3:(SGK)
Tam giác ABC vuông tại A,
ta có: bc = ah (3)Chứng minh :Hai tam giác vuông ABH và CBA chung góc nhọn B nên chúng đồng dạng với nhau
Do đó =
=> AH.CB = AB.CA Tức là a.h = b.c
Định lí 4 :(SGK)
Tam giác ABC vuông tại A,
ta có : = + (4)
Ví dụ 3: (SGK)
Trang 4H: Trong tam giác vuông: yếu tố
nào đã biết, x, y là yếu tố nào chưa
biết?
H: Vận dụng kiến thức nào để tính
y?
H: Tính x có những cách tính nào?
Gọi 2 hs lên bảng tính x,y
Đ: Hai cạnh góc vuông đã biết x
là đường cao và y là cạnh huyền chưa biết
Đ: Áp dụng định lí Pi-ta-go Cách 1: x.y = 5.7(hệ thức 3)Cách 2: 12
5
1+ 27
1( hệ thức4)
2 hs lên bảng
Chú ý: (SGK) Bài tập 3:
y
x 7 5
Giải: Áp dụng định lí
Pi-ta-go, Tacó: y2 = 52 + 72 y ==
Theo hệ thức 3: x.y = 5.7 => x =
74
7 5
3- Củng cố, luyện tập: Kiến thức cơ bản cần nắm ? => Gv chốt lại bài.
- Học thuộc 4 hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Làm các bài tập 7,8; 9 trang 69,70 SGK Tìm hiểu về mệnh đề đảo của định lí 3,4
Trang 5Ngày soạn: 16/8/2013 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
KT: - Củng cố cho HS các định lí và các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông, hiểu rõ từng
kí hiệu trong hệ thức
KN: - HS vận dụng thành thạo các hệ thức vào việc giải toán và một số ứng dụng trong thực tế
TĐ: - Giáo dục HS thái độ học tập tích cực, tính cẩn thận trong vẽ hình, giải toán.
II/ Chuẩn bị
- Giáo viên : các bảng phụ ghi bài tập
- Học sinh: Nắm vững các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông, làm các bài tập GV đã cho
III / Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ: kết hợp bài mới.
Cho hình vẽ sau Hãy viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
bài toán này không ?
(Nếu hs trả lời không được gv
= + => h2 = 2 2
2 2
c b
c b
Vận dụng đ/l Pi-ta-go hoặc hệ thức AC2=BC.HC ,
HB = BC – HC 1HS lên bảng làm
AH.CB = AB.CA
HS hoạt động nhóm làm BT
8 SGKNửa lớp làm 8aNửa lớp làm 8ba) Ta có h2=b’.c’b) Tam giác vuông cân
x = BH = 2 Tìm y(Áp dụng định lí py-ta-go)
1 Sửa BTVN Bài tập 5:
4 3
B
A
Giải:Áp dụng hệ thức 4 vào tam
giác ABC (vuông tại A) ta có:2
1
AC =>AH2=2
2
2
2
AC AB
AC AB
= 22 22
43
4.3
= 2 22
5
4.3
=> AH =
5
4 3
= 2,4
Áp dụng định lí Pitago vào tam giác vuông ABH, ta có
BH = AB2 AH2 3 2 (2, 4) 2 = 1,8
Giải: a)Theo hệ thức 2, Ta có
x2 = 4.9 => x = 6 (vì x > 0)b)
Trang 6x và y như thế nào ?
GV:Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng
trình bày lời giải
đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày
C H
- Ôn các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Làm lại các bài tập:Bài 5,8 SGK trang 69,70 với số đo thay đổi + BT 7; 9
- Hướng dẫn :Bài 7 : Sử dụng gợi ý để chứng minh các tam giác nội tiếp nửa đường tròn là vuông rồi
sử dụng các hệ thức b2 =ab’, c2 =ac’ ,h2 =b’c’ để chứng minh
Trường: THCS Giục Tượng Tuần 2 Tiết 4
Ngày soạn: 16/8/2013 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Trang 7KT:- Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
KN: - Rèn kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải BT
TĐ: - Giáo dục HS tính cẩn thận , chính xác trong giải toán
II/ Chuẩn bị
GV : Bảng phụ : Hình vẽ BT3a, 4a BT trắc nghiệm
HS :ôn tập bài 1
III / Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài
2.Bài mới:
Trang 8Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Sửa BTVN
Đưa tranh vẽ hình 1SGK
Dựa vào hình 1 hãy viết các hệ thức 14
về cạnh và đường cao trong tam giác
vuông rồi phát biểu bằng lời
Bài tập:Cho hình vẽ sau hãy tìm x , y
trong các hình vẽ
a) b)
x
y 3 2 y
9 7
H:Nêu gt và kl của bài toán ?
GV:Hướng dẫn hs chứng minh theo sơ
Hình a: Tìm y(Định lí py-ta-go)tìm x (hệ thức 3)
Hình b: Tìm x(hệ thức 2)Tìm y(Định lí py-ta-gohoặc hệ thức 1)
2 hs lên bảng làmHS:Vẽ hình theo HD Hình vuông ABCD;
DI cắt BC tại K,
GT DL DK
KL a) DIL cân b)Tổng 12 1 2
4 hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
b2 = ab’, c2 = ac’ (1)
h2 = b’c’(2)
bc = ah (3) = + (4)
Bài tập:
a) y = 7 2 9 2 (Đ/lý Pitago) => y = 130
L
K
I
C B
D A
Vậy ADI = CDL(cgv-gn) Suy ra DI = DL
Do vậy DIL cân tại D
b) Theo câu a, ta có 2
1
Trang 9DK khơng đổi khi I thay đổi trênAB
3- Củng cố, luyện tập: Nhắc lại các hệ thức về cạnh và đường cao trong
4- Hướng dẫn về nhà: - Ơn lại các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuơng
Ngày soạn: 20/8/2013 § 2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GĨC NHỌN
I Mục tiêu:
-Kiến thức: HS hiểu định nghĩa các tỉ số lượng giác của một gĩc nhọn Hiểu được các định nghĩa như
vậy là hợp lí (Các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của gĩc nhọn mà khơng phụ thuộc vào từng tam giác vuơng cĩ một gĩc bằng )
-Kĩ năng:Biết vận dụng cơng thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của gĩc nhọn để tính tỉ số lượng giác
của các gĩc đặc biệt 300 , 450 , 600
-Thái độ: HS học tập tích cực, tự tin, chính xác trong suy luận, giải tốn.
II/ Chuẩn bị
-Giáo viên: Nghiên cưú kĩ bài soạn, hệ thống câu hỏi, các bảng phụ, thước đo độ
-Học sinh : Ơn tập lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng, thước đo độ III / Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ: Hai vABC và vA ’B’C’ cĩ các gĩc nhọn B và B’ bằng nhau
Hỏi hai tam giác đĩ cĩ đồng dạng với nhau khơng? Nếu cĩ hãy viết các tỉ lệ thức giữa các cạnh của chúng (mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của cùng một tam giác ) (10đ)
giữa cạnh đối và cạnh kề của
HS:Nhớ lại khái niệm về cạnh
kề và cạnh đối của một gĩc , đồng thời thơng qua kiểm tra bài cũ hiểu được các khẳng định của gv
1.Khái niệm tỉ số lượng giác của
một gĩc nhọn :
a) Mở đầu :
Cạnh đối Cạnh kề
A
Trang 10một góc nhọn trong tam giác
vuông đặc trưng cho độ lớn của
Giới thiệu khái niệm các tỉ số
lượng giác của một góc nhọn
Qua ?1 có nhận xét gì về độ lớn
của với tỉ số giữa cạnh đối và
cạnh kề của góc ?
Hoạt động 2: Giới thiệu đ/n
Giới thiệu các tỉ số lượng giác :
sin , cos , tan , cot của góc
Có nhận xét gì về giá trị các tỉ
số lượng giác của góc nhọn?
Trong tam giác vuông cạnh nào
của góc C và cạnh huyền của
tam giác vuông ABC?
Nêu các công thức tính các tỉ số
lượng giác của góc C?
ABC vuông cân tại A => AB = AC
Tam giác ấy là một nửa tam giác đều
Các tỉ số lượng giác của góc nhọn luôn dương
Trong tam giác vuông cạnh huyền là lớn nhất.Từ đó suy ra sin < 1, cos < 1
A
ABC vuông tại A có B =450
=> ABC vuông cân tại A
B
0
60 C
Tam giác vuông ABC có B 600
=> ABC là nửa tam giác đều
sin = đ/h ; cos = k/h tan = đ/k ; cot = k/đ
Trang 11VD1:Hãy tính các tỉ số lượng
giác của góc B bằng 450?
Xác định cạnh kề, cạnh đối của
góc B và cạnh huyền của tam
giác vuông ABC?
Với cách làm tương tự như
VD1 hãy tính các tỉ số lượng
giác của góc B ở VD2
H:Vậy khi cho góc nhọn ta có
tính được các tỉ số lượng giác
4 hs lên bảng giải vd2
Khi cho góc nhọn ta luôn tính được các tỉ số lượng giác của nó
C B
A
VD2:SGK
60
a 3 2a
a B
- Học thuộc công thức tính các tỉ số lượng giác của một góc nhọn trong tam giác vuông, vận dụng thành
thạo trong tính toán Làm BT 11
- Tìm hiểu: Cho một trong các tỉ số lượng giác ta có thể xác định được góc đó không? Mối liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
HD: Bài tập 11: Áp dụng định lí py-ta-go để tính AB trước.
5- Bổ sung
………
………
………Trường: THCS Giục Tượng Tuần 3 Tiết 6
Ngày soạn: 22/8/13 § 2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (tt)
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau Hiểu
được khi cho góc nhọn ta tính được các tỉ số lượng giác của nó và ngược lại Biết dựng góc khi cho biếtmột trong các tỉ số lượng giác của nó
- Kĩ năng: Rèn KN quan sát, so sánh và nhận xét các tỉ số lượng giác, vận dụng các kiến thức vào giải các bài tập có liên quan
- Thái độ: HS học tập tích cực, tự tin, chính xác trong suy luận, giải toán
II/ Chuẩn bị
- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi và bảng phụ.
Trang 12- Học sinh : Ôn tập kĩ công thức tính các tỉ số lượng giác, xem trước bài mới.
III / Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ:
Nêu các công thức tính tỉ số lượng giác của góc nhọn
trong tam giác vuông? (4đ)
Áp dụng: Tính TSLG của góc C trong hình vẽ sau: (6đ)
Một bài toán dựng hình phải thực
hiện theo những bước nào?
Đối với bài toán đơn giản ta chỉ
cần thực hiện hai bước: Cách
H: Để dựng tam giác vuông thỏa
mãn điều kiện trên ta dựng yếu tố
nào trước, yếu tố nào sau?
GV: Vừa hỏi vừa hướng dẫn hs
dựng hình
H: Trên hình vừa dựng góc nào
bằng góc ? Vì sao?
GV: Giới thiệu VD4, gợi ý để HS
tự nêu được phương pháp dựng,
sau đó gọi 1 hs khá thực hiện ?3
Thực hiện 4 bước: Phân tích, cách dựng, chứng minh, biện luận
tan = cạnh đối/ cạnh kề
Đ: Dựng tam giác vuông có hai
cạnh góc vuông là 2 và 3
Đ: Ta dựng góc vuông xOy Lấy
một đoạn thẳng làm đơn vị Trên tia Ox lấy điểm A sao cho
OA = 2; trên tia Oy lấy điểm B saocho OB = 3
x
1
2 1
N O
M
Cách dựng:
Dựng góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng làm đơn vị Trên tia Oy lấy điểm M sao cho OM = 1 Lấy điểm M làmtâm, vẽ cung tròn bán kính 2 Cung tròn này cắt tia Ox tại
N Khi đó góc ONM bằng
Trang 13GV: Giới thiệu chú ý và gọi 1 hs
giải thích chú ý
Hoạt động 2: Tỉ số lượng giác
của hai góc phụ nhau
GV: Quan sát hình 14 và cho biết
số lượng giác của các góc đặc
biệt GV giới thiệu bảng
Đ: Hai góc phụ nhau thì sin góc
này bằng côsin góc kia, tang góc này bằng côtang góc kia
nghe và ghi bài
HS: Thực hiện:
sin 450= cos 450 =
2 2
tan 450 = cot 450 = 1 sin 300 = cos 600 =
2 1
cos 300 = sin 600 =
2 3
tan300 = cot 600 =
3 3
A
sin = cos cos = sin tan = cot cot = tan
Trang 143- Củng cố, luyện tập: Hãy nhắc lại nội dung định lí về tỉ số lượng giác của hai gĩc phụ nhau và các
cơng thức tính tỉ số lượng giác của gĩc nhọn?
Yc : Làm BT12sgk
sin 600 = cos 300, sin 52030’ = cos 37030’; cot820 = tan 80; tan 800 = cot 100
4- Hướng dẫn về nhà:
- Làm các bài tập 13, 14,15, 16, 17 (SGK trang 77)
- HD: Bài 13: Cách làm giống như VD3, VD4.
Bài 16: Gọi x là độ dài cạnh đối diện gĩc 600 của tam giác vuơng
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
KT:- HS nắm vững được định nghĩa, định lí các tỉ số lượng giác của một góc nhọn
KN:- HS có kĩ năng tìm các tỉ số lượng giác của một góc, tìm được tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau Biết dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của góc đó
TĐ:- HS cẩn thận, chính xác khi làm bài
II CHUẨN BỊ :
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ : (Kết hợp nội dung luyện tập)
2 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG 1: Sửa BTVN
Treo bảng phụ BT tương tự BT11với
số liệu thay đổi (AC =8;BC=6)
Gọi HS lên bảng vẽ hình
Đề bài cho biết gì và yc gì ?
Để tính được các tỉ số lượng giác của
góc B trước tiên ta phải làm gì ?
Muốn tính AB ta áp dụng kiến thức
nào ?
Gọi 1 hs lên bảng tính AB
Gọi 1 hs lên bảng tính tỉ số lượng
giác của góc B
1 hs lên bảng suy ra các tỉ số
lượng giác của góc A
Trang 15HOÁT ÑOÔNG 2: Luyeôn taôp
H: Ta söû dúng kieân thöùc naøo ñeơ laøm
baøi taôp naøy ?
Neđu ñònh lí veă tư soâ löôïng giaùc cụa
hai goùc phú nhau
Gói 1 hs leđn bạng laøm
Toơ chöùc cho HS laøm baøi vaøo taôp
Gói HS leđn bạng laøm baøi
Nhaôn xeùt, cho ñieơm
* Choât lái caùch laøm
Höôùng daên:
a) Laôp tư soâ
So saùnh caùc tư soâ ñoù vôùi tan
cot theo ñònh nghóa
b) Döïa vaøo ñònh lyù Pytago vaø ñònh
nghóa cụa sin; cos ñeơ chöùng
minh
Toơ chöùc cho HS laøm baøi theo
nhoùm 4hs (6p)
Nhaôn xeùt, cho ñieơm
tư soâ löôïng giaùc cụa hai goùc phú nhauphaùt bieơu
1 HS : leđn bạng laøm baøi
HS khaùc : nhaôn xeùt keâtquạ tređn bạng
Chuù yù ghi nhôùTìm hieơu ñeă
Chuù yù theo doõi
HS laøm baøi theo nhoùm(Nhoùm 1:2 yù cađu a,nhoùm 2: yù cađu a vaø cađu b)
Nhaôn xeùt cheùo
sin A=cos B=53 ; cos A=sin B=54tan A=cot B=3
4 ; cot A= tan B=
3 4
BT 2: Haõy vieât caùc tư soâ löôïng giaùc
sau thaønh tư soâ löôïng giaùc cụa caùc goùcnhoû hôn 450
sin 500 ,cos 650, sin 64030’, cot 740Giại: sin 500= cos 400
cos 650 = sin 250 sin 64030’ = cos 25030’
co canh doi
keă cánh huyeăn
cánh
ñoâi ánh
huyeăn cánh
keă cánh ñoâi
huyeăn cánh
2
2
3 Cụng coâ, luyeôn taôp :
H: Trong tiết luyện tập, ta đê vận dụng những kiến thức năo ?
4 Höôùng daên veặ nhaø :
- Laøm BT 15, 16 trang 77
- Tieât hóc tôùi ñem theo maùy tính boû tuùi ñeơ söû dúng
5 Boơ sung :