đặt tên cho -Yêu cầu hs ước lượng bằng mắt số đo của hai góc đối đỉnh -Cho hs làm theo yêu cầu của ?3 -Vẽ hai đường thẳng cắt nhau trên giấy trong gấp giấy sao cho một góc trùng với góc
Trang 1Ngày soạn: 19/08 /2012 Ngày dạy: 21 /08 /2012
CHƯƠNG I:
ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC, ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
Tiết 1: HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH
- GV:SGK, thước thẳng, thước đo góc, phấn màu, bảng phụ vẽ hình trong khung
- HS: SGK, thước thẳng, thước đo góc, giấy rời, bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức: (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (2 ph)
Giới thiệu nội dung chương I
3 Dạy học bài mới:
HĐ 1:Tiếp cận khái
niệm hai góc đối
đỉnh(8phút)
-Gv cho hs quan sát hình
vẽ hai góc đối đỉnh và hai
góc không đối đỉnh (như
-Yêu cầu hs vẽ góc đối
đỉnh với góc cho trước
- Hs quan sát hình vẽtrên bảng phụ
- HS suy nghĩ, trả lời câuhỏi
1-Thế nào là hai góc đối đỉnh
1 3
Hai góc O1và góc O3 là haigóc đối đỉnh
*Định nghĩa: Hai góc đối
đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của mỗi cạnh của góc kia.
Trang 2AOB
-Vẽ 2 đường thẳng cắt
nhau, tạo thành mấy cặp
góc đối đỉnh? đặt tên cho
-Yêu cầu hs ước lượng
bằng mắt số đo của hai
góc đối đỉnh
-Cho hs làm theo yêu cầu
của ?3
-Vẽ hai đường thẳng cắt
nhau trên giấy trong gấp
giấy sao cho một góc
trùng với góc đối đỉnh của
nó
-Yêu cầu hs phát biểu về
nhận xét số đo của hai
góc đối đỉnh sau khi thực
nghiệm quan sát
- Không bằng thực
nghiệm đo đạc nữa ta có
thể suy luận được góc
-1 số HS tại chổ giảithích để khắc sâu thêm k/
-Cá nhân gấp giấy
-1 số HS yếu nêu nhận
xét
- Suy nghĩ, trả lời.(HĐchung cả lớp, trả lời theogợi ý của GV)
Trang 3Tiết 2: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- HS nắm chắc được định nghĩa hai góc đối đỉnh, tính chất: hai góc đối đỉnh thì
bằnh nhau
- Nhận biết được các góc đối đỉnh trong một hình
-Vẽ được góc đối đỉnh với góc cho trước
- Bước đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập
II CHUẨN BỊ:
- GV: Thước đo góc, bảng phụ
- HS: Thước đo góc, bảng nhóm, ôn định nghĩa tính chất hai góc đối đỉnh
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
HS1: Nêu định nghĩa hai góc đối đỉnh.Vẽ hình, đặt tên và chỉ ra các cặp gócđối đỉnh
HS2: Nêu tính chất hai góc đối đỉnh? Vẽ hình? Bằng suy luận hãy giải thích
vì sao hai góc đối đỉnh lại bằng nhau
(2 HS lên bảng trả lời,HS khác nhận xét, đánh giá)
3 D y h c b i m i:ạy học bài mới: ọc bài mới: ài mới: ới:
bài theo kiểu chứng minh
để HS quen dần với bài
-1HS yếu đọc đề -HĐ nhóm, làm trên
324
Trang 4trên bảng nhóm Y/c mỗi
câu trả lời phải có lí do
-Sau 3 phút y/c HS treo
-Trên hình vẽ ta thấy hai
đường thẳng cắt nhau tạo
thành một góc vuông thì
các góc còn lại cũng bằng
một vuông Dựa vào cơ
sở nào ta có điều đó? Hãy
-Trả lời: Hai góc bằngnhau chưa chắc đã đối
đỉnh
-1HS yếu đọc đề.
-Vẽ tia Ax Dùng êke vẽtia Ay sao cho gócxAy=900
-Vẽ tia đối Ax’ của tia
Ax, vẽ tia Ay’ là tia đốicủa tia Ay
-1HS yếu trả lời.
-HS khác trả lời
-1HS lên bảng trình bày,lớp làm nháp
Tiết 3: HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
Gi¸o viªn: Ph¹m ThÞ Thµ 4 N¨m häc: 2012 - 2013
Ox
A
y
x’x
y’
Trang 5II CHUẨN BỊ:
- GV: ê ke, thước thẳng, giấy rời, SGK
- HS: ê ke, thước thẳng, giấy rời, bảng nhóm Ôn hai góc đối đỉnh, hai góc kề bù
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
-Thế nào là hai góc đối đỉnh? Tính chất của hai góc đối đỉnh? Vẽ góc xAy
=900, vẽ góc x’Ay’ đối đỉnh với góc xAy
3 D y h c b i m i:ạy học bài mới: ọc bài mới: ài mới: ới:
HĐ 1: Tiếp cận khái
niệm hai đường thẳng
vuông góc :(15 phút)
-Cho Hs làm ?1
Gấp tờ giấy 2 lần rồi trải
phẳng tờ giấy ra sao cho
-Cho Hs tập suy luận ?2
theo thảo luận nhóm
Đặt vấn đề: Tại sao khi
hai đường thẳng cắt nhau
- Yêu cầu hs làm theo ?3
-Hs gấp giấy theo yêucầu của ?1
-Các góc đều vuông (hsđo)
-HS quan sát hình ảnhhai đường thẳng vuônggóc
-Hs tập suy luận theonhóm trên bảng nhóm
1-Thế nào là hai đường thẳng vuông góc ?
Tâp suy luận:
Ô1=900 (theo điều kiện chotrước )
Ô2=1800-Ô1=900 (t/c haigóc kề bù )
Ô3=Ô1=900( t/c hai góc đốiđỉnh)
Ô4=Ô2=900 (t/c hai góc đốiđỉnh )
* Định nghĩa : Hai đường
thẳng xx’, yy’ cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc vuông gọi là hai đường thẳng vuông góc.
* Ký hiệu :xx' yy'
2- Vẽ hai đường thẳng
O
y
x’x
y’
Trang 6- Cho điểm M nằm trên đt
-Yêu cầu hs trả lời câu
hỏi:đường trung trực của
3-Đường trung trực của đoạn thẳng :
Nhận xét :
*Học bài theo SGK *Bài VN:13;SGK.,11;12;14 SBT
Trang 7- Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đưởng thẳng cho trước.
- Biết vẽ đường trung trực của đoạn thẳng
- Sử dụng thành thạo êke, thước thẳng
- Bước đầu tập suy luận
II CHUẨN BỊ:
-Ê ke ; thước thẳng, giấy rời, bảng phụ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
HS1: Thế nào là hai đường thẳng vuông góc? Cho đường thẳng xx’ và 0
thuộc xx’ hãy vẽ đường thẳng yy’ đi qua 0 và vuông góc với xx’
HS2: Thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng? Cho AB=4cm Hãy vẽ đường trung trực của đoạn AB
(2 HS lên bảng làm, cả lớp theo dõi và nhận xét)
3 D y h c b i m i:ạy học bài mới: ọc bài mới: ài mới: ới:
-Theo dõi
1HS lên bảng vẽ
HS khác nhận xét
-HS làm trên phiếu họctập bài 19
-Hs vẽ hình theo diễn đạtsau đó trình bày
-HS yếu đọc phiếu học
tập và nhận xét -HS khác sữa sai nếu có
Bài 18:
Bài 19:
C1: -vẽ đt d1 tuỳ ý -Vẽ d2 cắt d1 tại Ovàtạo với d1 góc 600
-Vẽ điểm A tuỳ ý nằmtrong góc d1Od2
-Vẽ AB vuông d1 tại B
Vẽ BC vuông d tại Cc2: Vẽ 2 đt d1 và d2 cắtnhau tại O tạo thành góc
600
-Lấy B tuỳ ý nằm trênOd1
-Vẽ BC vuông góc vớiOd2 tại C
-VẽBA vuông Od1điểm
A nằm trong góc d1O d2
( còn nhiều cách )
x
yO
Trang 8Trong các câu sau, câu
nào đúng, câu nào sai ?
a) Đường thẳng đi qua
trung điểm của đoạn
c)Hai mút của đoạn thẳng
đối xứng nhau qua đường
c) đúng
4 Củng cố luyện tập: (6 phút)
?Định nghĩa hai đường thẳng vuông góc với nhau, đ/n đường trung trực của
đoạn thẳng, cách vẽ đường trung trực
-Phát biểu tính chất đường thẳng đi qua một điểm và vuông góc với đường thẳngcho trước
5 Hướng dẫn về nhà:(2 phút)
- BTVN :15;16;17 sgk; 13;14;15 sbt
- Ôn các kiến thức bài học trước
- Chuẩn bị bài 3:góc tạo bởi đường thẳng cắt hai đường thẳng
Tiết 5: CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG
d
2
Trang 9- Hs hiểu được tính chất: Cho hai đường thẳng và một át tuyến Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì: Hai góc so le trong còn lại bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau Hai góc trong cùng phía bù nhau
- Nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía
- Tập suy luận
II CHUẨN BỊ:
-GV: SGK, thước thẳng, thước đo góc
-HS: SGK, thước thẳng, thước đo góc, ôn cách suy luận
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
Nêu định nghĩa hai đường thẳng vuông góc, định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng?
3 D y h c b i m i:ạy học bài mới: ọc bài mới: ài mới: ới:
HĐ 1:Nhận biết cặp góc so le
trong , cặp góc đồng vị (17
phút)
-Yêu cầu HS vẽ một đường
thẳng cắt hai đường thẳng, và
đặt tên các đt, các góc
Gv :giải thích :
*hai đt // ngăn mp thành 2
giải : Giải trong và giải ngoài
*đường thẳng cắt 2 đường
thẳng còn gọi là cát tuyến
*mỗi cặp góc gồm 1 góc đỉnh
A và một góc đỉnh B
*Cặp góc slt nằm ở giải trong
và nằm về hai phía (so le) của
cát tuyến
*cặp goc đồng vị gồm một góc
ở giải trong và một góc ở giải
ngoài và cùng nằm một phía
đối với cát tuyến
*hai góc nằm ở giải trong cùng
phía đối với cát tuyến gọi là
cặp góc trong cùng phiá
-Y/c HS kể tên các cặp góc so
le trong, các cặp góc đồng vị
-Y/c HS làm ?1
-Theo dõi, giúp đỡ thêm cho
HS yếu
HĐ 2:Phát hiện quan hệ giữa
các góc tạo bởi hai đường
-HS yếu lên bảng vẽ
đt cắt hai đt, đặt tên các đường thẳng, các góc tạo thành
-HS vừa quan sát vừa tiếp nhận kiến thức
HS trả lời
HS làm vào nháp
1 HS trình bày
1- Góc so le trong -góc đồng vị :
*Các cặp góc so le trong:A3vàB1; A4vàB2
*Các Cặp góc đồng vị
A1và B1 ; A2 và B2 ;
A3 và B3; A4 và B4
2-Tính chất :
A
B
b
3
1 2
2
4 4
Trang 10thẳng và một cát tuyến (9
phút)
-yêu cầu hs vẽ một đường
thẳng cắt hai đường thẳng sao
cho có một cặp góc so le trong
bằng nhau
-Đo các góc còn lại và sắp xếp
các góc bằng nhau thành từng
cặp
-Trong các cặp góc bằng nhau
đó chỉ ra cặp nào slt, cặp nào
đồng vị ?
-Yêu cầu HS phát biểu nhận
xét
HĐ 3: Tập suy luận (4 phút)
-Cho hs làm theo yêu cầu của ?
2-sgk
-Theo dõi giúp đỡ thêm cho 1
số nhóm yếu
-Sau 5 phút, thu bảng 2 nhóm
để kiểm tra
-Đưa bảng phụ đáp án, y/c các
nhóm còn lại tự kiểm tra bài
của mình
-Y/c HS khẳng định lại nhận
xét trên => nội dung tính chất
-HS yếu kể tên cặp
góc slt,kể tên các cặp góc đồng vị
-HS làm ?1 ở nháp
1HS lên bảng làm
HS khác nhận xét
-HS phát hiện kiến thức qua các trình
tự sau : +vẽ một đường thẳng cắt 2 đt sao cho 1 cặp góc so le trong bằng nhau +Đo các góc còn lại , xếp thành từng cặp góc bằng nhau +chỉ ra các cặp góc slt, đồng vị
+phát biểu dự đoán
*HS kiểm trta dự đoán bằng phép suy luận ?2 theo nhóm trong 5 phút
-Các nhóm cùng nhận xét bài nhóm bạn
-Các nhóm kiểm tra
và bổ sung theo đáp án
-Nêu tính chất
?2 (Bảng phụ) *Tính chất: Nếu đường thẳng c cắt hai đường trẳng a,b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì: a, Hai góc so le trong còn lại bằng nhau b, Hai góc đồng vị bằng nhau 4 Củng cố luyện tập(10 ph) - hs nhắc lại nội dung tính chất - Làm bài tập 22:
Gi¸o viªn: Ph¹m ThÞ Thµ 10 N¨m häc: 2012 - 2013
A
1
2 4
3
B
2 1 4
A 3
4 3 2
Trang 11-Gv giới thiệu cặp góc trong cùng phía
? Nêu một đường thẳng cắt hai đường thẳng tạo ra cặp góc slt bằng nhauthỉ hai góc trong cùng phía có tổng ntn?
5 Hướng dẫn về nhà: (1 ph)
- Bài VN: 21;23sgk; Bài 16,20-sbt/77
- Đọc bài : hai đường thẳng song song
Tiết 6: HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
Trang 12-Sữ dụng thành thạo ê ke và thước thẳng , hoặc chỉ riêng thước thẳng để vẽ hai đường thẳng song song
II CHUẨN BỊ:
-GV: sgk ; thước thẳng, ê ke ; thước đo góc
-HS: sgk ; thước thẳng , ê ke ; thước đo góc, ôn k/n hai đường thẳng song song
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (5 ph)
-HS lên bảng làm bài 21sgk
-Nêu định nghĩa hai đt //?
? với 2 đt phân biệt ta có thể gặp những trường hợp nào ?
3 D y h c b i m i:ạy học bài mới: ọc bài mới: ài mới: ới:
song với b không
-yêu cầu HS kiểm tra lại
-HS làm ?1 a//b
m//n-quansát hình sau bằngmắt xem a có song songvới b không?
a
b-kiểm tra bằng dụngcụ(vẽ đt c cắt a và b -đocặp góc slt ?
-HS yếu phát biểu dấu
2- Dấu hiệu nhận biết hai
đường thẳng song song(sgk) c
*nếu 2 đt a và b song songvới nhau ta ký hiệu : a//b
3-Vẽ hai đường thẳng song song
Sgk
*Trình tự vẽ:
Dùng góc nhọn 600,(300;
450)của ê ke vẽ đườngthẳng c tạo với a một góc
600(300;450)
- dùng góc nhọn trên vẽ đt
b tạo với đt c góc nhọn đóGi¸o viªn: Ph¹m ThÞ Thµ 12 N¨m häc: 2012 - 2013
b
45o
45o
Trang 13-GV giới thiệu hai đoạn
thẳng song song, hai tia
- Củng cố kiến thức dấu hiệu hai đường thẳng song song
- Rèn kỹ năng vẽ hai đường thẳng song song
- Bước đầu HS biết suy luận
II CHUẨN BỊ:
- SGK, thước đo góc, ê ke
Trang 14- HS: Làm bài tập đã giao
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
HS1:nêu dấu hiệu nhận biết hai đt song song
cho đt m và điểm H nằm ngoài đt m hãy vẽ đt n đi qua H và n//m
trình bày trình tự vẽ
HS2: Sữa bài 25/sgk/91
-Yêu cầu học sinh vẽ và nêu trình tự vẽ
3 Dạy học bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
-trình bày cách vẽ
-HS yếu lên bảng
vẽ, cả lớp làmnháp và nhận xét
-1HS kiểm tra xemhai đường thẳng cósong song không
-HS trả lời câu hỏi
-1HS yếu đọc đề
-dùng thước thẳng,thước đo góc
- Học sinh cả lớpcùng vẽ vào vở
- một hs lên bảngthể hiện lại cho cảlớp quan sát
- Có HS giảithích
Bài 25- sgk
C1:vẽ đt a bất kỳ đi qua A,
vẽ đt AB , vẽ đt b đi qua Bsao cho a//b ( vẽ cặp goc
so le trong bằng nhau ,hoặc cặp góc đồng vị bằngnhau
C2: vẽ đt AB Vẽ đt a điqua điểm Asao cho có mộtgóc tạo thành bằng mộtgóc ê ke vẽ đt b đi qua B
x
yyyy
Trang 15+ Học sinh đo và trả lời
+Dùngsuy luận để giải
thích ?
-1HS nêu cách vẽ-HS yếu trả lời
-1HS yếu lên bảng
thực hiện, cả lớplàm nháp
-1HS đọc đề
-Cá nhân vẽ hìnhvào vỡ, 1HS lênbảng vẽ, đo và trảlời
-Thảo luận nhómnhỏ và giải thích
Vẽ một đường thẳng tuỳ ý(xx') Lấy điểm M tuỳ ýnằm ngoài đt xx'
vẽ qua M đt yy' sao chox'//yy'
Bài 29:
thấy góc xOy bằng gócx'O'y'
vì Oy//O'y' => Ô1=Â1(đồng vị), ta lại co:Ox//O'x =>Â1 =Ô'1(vì so
le trong )Vậy Ô1= Ô'1 hay góc xOybằng góc x'O'y'
Tiết 8: TIÊN ĐỀ Ơ-CLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I MỤC TIÊU:
- Hiểu nội dung tiên đề Ơ Clít là cong nhận tính duy nhất của đươpng2 thẳng b
đi qua M nằm ngoài a sao cho b//a nhờ có tiên đề ƠClít mới suy ra được t/c hai
x
yyyy
x
yO
O
’
x’
y’
Trang 16- Bước đầu tiếp cận với suy luận bằng phản chứng.
II CHUẨN BỊ:
-GV: SGK; thước thẳng , thước đo góc,bảng phụ ghi nội dung bài 32
-HS: Thước thẳng, thước đo góc, ôn góc đối đỉnh, góc kề bù
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song? Cho đường thẳng a và
một điểm A ở ngoài đờng thẳng a, hãy vẽ đường thẳng b qua A và song song vớia
(1 HS lên bảng, cả lớp theo dõi, nhận xét )
3 D y h c b i m i:ạy học bài mới: ọc bài mới: ài mới: ới:
đt b đi qua M và b//a
? vẽ được bao nhiêu đt b?
-? qua 1 điểm ở ngoài 1 đt
tavẽ được mấy đt // đt
đó ?
=> nội dung tiên đề
-Cho HS phân tích nội
dung tiên đề qua bài 32
-Kiểm tra xem 2 góc
trong cùng phìa có quan
Tính chất này cho điều gì
và suy ra được điều gì ?
-HS vẽ hình vào vở ghi
- 1HS yếu lên bảng vẽ
- Hs trả lời có một đt bduy nhất ?
- phát biểu tổng quát vàsuy ra nội dung tiên đề
-hs yếu phát biểu nhiều
lần và làm bài 32sgk( nội dung có ở bảngphụ)
- Vẽ a//b đt c bất kỳ cắt atại A , cắt b tại B
- Đo 1 cặp góc so letrong, 1 cặp góc đv
phát biểu kết quả dựđoán
* nếu A ˆ4 Bˆ2 qua A vẽ
Ax sao cho góc xAB=B2
=> Ax//b (dấu hiệu ).khi
đó qua A có a//b; vừa cóAx//b trái với tiên đề ƠClit vậy Axvà đt a là mộthay xAB=Â4 nghĩa là
1- Tiên đề Ơ Clít : (SGK)
2-Tính chất của hai đường thẳng song song : ( SGK)
3
Trang 170 0 4
1
0 4 1
143 ˆ
)
37 180 ˆ
ˆ )
37 ˆ ˆ )
B A b
A B a
(có thể
dùng nhiều cách kềbù,slt,đđ,tcp
*Bài 32:
a) Đúng b) Đúng c)Sai d)Sai
4 Củng cố luyện tập: (4 phút)
Y/c HS nhắc lại tiên đề Ơclit Nhắc lại t/c hai đường thẳng song song
5 Hướng dẫn về nhà: (2 phút)
- Học bài theo SGK
-Làm bài tập 31;33-sgk,làm lại bài 34 vào vở
-Ôn tập các bài đã học để ktra 15'
Tiết 9: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Củng cố kiến thức về tính chất hai đường thẳng song, tiên đề Ơ clít
- Rèn kỹ năng vận dụng tiên đề Ơ Clít - tính chất hai đường thẳng song song đểgiải bài tập.HS tập suy luận khi giải bài tập
II CHUẨN BỊ:
-GV: Bảng phụ ghi nội dung bài 38
-HS: Ôn tiên đề ơclit, t/c hai đường thẳng song song
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: