1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Hình học 7 tuần 1 đến 15

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 217,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bước 1 : Giả sử điều trái với GT Bước 2 : Theo điều GT đó suy luận ra một điều trái với GT hoặc định lý , tính chất, tiên đề đã học Bước 3 : Kết luận vậy điều GT tạm đó là sai , kết luận[r]

Trang 1

4

2 1)

y'

x

O

Chương I : Đường thẳng vuông góc - đường thẳng song song

Tiết :1 Hai góc đối đỉnh

Soạn : 22.8

Giảng :

I ) MĐYC:

* Kiến thức :

- Học sinh giải thích được như thế nào là hai góc đối đỉnh

- Nêu được tính chất : Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

- Vẽ được góc đối đỉnh với 1 góc cho trước

- Nhận được các góc đối đỉnh trong 1 hình

* Kỹ năng : Bước đầu tập suy luận hình học

* Thái độ : Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình , tập suy luận có căn cứ

II) Chuẩn bị : Thước kẻ , thước đo độ

III) HĐDH :

Hoạt động 1:

Giới thiệu chương trình hình học 7

Giới thiệu chương 1 , nội dung nghiên cứu

Hoạt động 2 :

- Giáo viên giới thiệu và A được

1

O OA3

gọi là hai góc đối đỉnh

? Nhận xét mối quan hệ về cạnh , đỉnh

của và A

1

O OA3

? Theo em như thế nào là hai góc đối

đỉnh

? Trên hình vẽ còn hai góc đối đỉnh

nào nữa không

? Tại sao em khẳng định đó là hai góc

đối đỉnh

1) Thế nào là hai góc đối đỉnh

* Định nghĩa : SGK T81 Trên hình vẽ có các góc

đối đỉnh : và A

1

O OA3

A và

2

O OA4

Hoạt động 3 :

Học sinh thực hành ?3 Trả lời câu

hỏi

Giáo viên gọi 3 học sinh cho biết kết

quả đo đạc hai góc đối đỉnh của mình

- Giáo viên : Nhận xét về số đo của

hai góc đối đỉnh qua kết quả đo đạc

được của mình

? Nếu bằng suy luận ta có chứng minh

được điều này không

2) Tính chất của hai góc đối đỉnh

O OA1A2 1800 ( hai góc kề bù)

A A 0 ( hai góc kề bù)

OO

=> A A A A

OOOO

=> A A

OO

* Tính chất : Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Trang 2

56)

B

C'

C A

A'

Tiết :2

Soạn : 22.8 Luyện tập

Giảng :

I ) MĐYC:

* Kiến thức :

- Học sinh nắm được định nghĩa hai góc đối đỉnh , tính chất hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

- Nhận biết được các góc đối đỉnh trong hình vẽ

* Kỹ năng :

- Vẽ được các góc đối đỉnh với các góc cho trước

- Bước đầu biết suy luận và trình bày một bài tập

II) Chuẩn bị : Dụng cụ vẽ hình

III) HĐDH :

Hoạt động 1: KTBC

HS 1: Thế nào là hai góc đối đỉnh , vẽ hình , đặt tên , chỉ ra các cặp góc đối đỉnh

HS 2 : Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh Vẽ 2 góc đối đỉnh , bằng suy luận giải thích tại sao hai góc đó bằng nhau

HS 3 : BT 5 T 82 SGK

Chữa BT 5 T 82 SGK

a) Hình vẽ

b) Vì AABC ABC A ' 180  0

( Hai góc kề bù )

=> AABC' 180  0  AABC

Thay số: AABC' 180  0  56 0  124 0

c) AABC' C BAA ' ' 180  0

=> C BAA ' ' 180  0  124 0  56 0

Hoạt động 2 :

? Tóm tắt nội dung bài toán :

Cho : ?

Tìm : ?

Luyện tập : Bài tập 6 T 83

Cho : xx’ yy’ = {O}

A 0

1 47

O

Tìm : A

O  A

O  A

O

? Tương tự em hãy chứng minh cặp

góc đối đỉnh còn lại bằng nhau

Hoạt động 4 : Củng cố hướng dẫn

Hai góc bằng nhau có đối đỉnh không ? Vẽ hình minh hoạ ?

BT tại lớp : 1 ,2 SGK

 BTVN : 3,4,5 SGK

1,2,3 SBT

* Rút kinh nghiệm :

Lop7.net

Trang 3

4

2 (1

y'

x' y

6

5 4 3

2 1

y'

y

z

x

O

x' x

70

70

O

? Em có thể tính được những góc nào

thông qua ? Mối quan hệ của những A

1

O

góc đó

? Tính A

2

O

? Tính những góc còn lại như thế nào ,

cách tính nào nhanh nhất ?

Giáo viên : Còn gọi đó là 3 đường

thẳng đồng quy

? Lý do các cặp góc đó bằng nhau

Học sinh có thể có nhiều dạng hình vẽ

khác nhau , giáo viên cho các loại hình

vẽ đó lên bảng để cho các học sinh

khác tham khảo

Giải :

* Có A A 0 ( hai góc kề bù)

OO

A 0 A

O  O

* A A =470

OO

OO

Bài tập 7 T83

Các cặp góc đối đỉnh bằng nhau là :

xOxA 'AyOy' AzOz' 180 0

Bài tập 8 T 83

nhưng không phải là hai góc đối

A A ' ' 70 0

xOy x Oy 

đỉnh

Hoạt động 3 : Củng cố hướng dẫn

Trang 4

x' x

y'

y

90 

Qua bài tập 8 em rút ra được những kết luận gì ?

KL : Hai góc bằng nhau chưa chắc đã đối đỉnh

Hoạt động 5 :

BTVN : 4,5,6T74 SBT

* Rút kinh nghiệm :

Tiết :3

Giảng :

I ) MĐYC:

* Kiến thức : Học sinh hiểu được như thế nào là hai đường thẳng vuông góc

- Công nhận tính chất : Có duy nhất một đường thẳng b đi qua A và vuông góc với b a 

- Hiểu như thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng

* Kỹ năng :

- Biết vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm cho trước và vuông góc với 1 đường thẳng cho trước , vẽ

đường trung trực của một đoạn thẳng

- Bước đầu tập suy luận

*Thái độ : Cẩn thận chính xác khi vẽ hình

II) Chuẩn bị : Dụng cụ vẽ hình , thước thẳng , ê ke , 1 tờ giấy trắng

III) HĐDH :

Hoạt động 1 : KTBC

HS1:Thế nào là hai góc đối đỉnh , tính chất của hai góc đối đỉnh

Vẽ xAyA  90 0, vẽ A'x Ay' đối đỉnh với xAyA

Hoạt động 2 :

Cho học sinh gấp giấy theo yêu cầu ?1

? Trải phẳng tờ giấy đã gấp rồi dùng bút vẽ

các đường thẳng theo nếp gấp

Học sinh quan sát đo đạc các nếp gấp đó

Giáo viên vẽ lại hình hướng dẫn học sinh

ghi theo mẫu

Cho :

Tìm :

1) Thế nào là hai đường thẳng vuông góc Bài toán

Cho : xx’ yy’={O} ,  AxOy 90 

Tìm : Giải thích tại sao AxOy x Oy x Oy A'  A' '?

Giải

( Hai góc kề bù)

A A ' 180 0

xOy xOy 

=> xOyA ' 180  0  AxOy

Lop7.net

Trang 5

a'

a

a'

O

a

a'

O

/

/

? Giải thích như thế nào để chứng tỏ mỗi

góc tạo thành bằng 900 Thay số : AxOy' 180  0  90   90 

Theo tính chất của hai góc đối đỉnh ta có :

* Định nghĩa : SGK T84

Ký hiệu : xx’ yy’

Các cách nói khác : SGK T 84

Hoạt động 3 :

? Thực hiện ?3 , ? 4

? Theo em có mấy đường thẳng đi qua O

và vuông góc với a

Giáo viên cho học sinh thừa nhận tính chất

SGK T85

2) Vẽ hai đường thẳng vuông góc

a a’ 

Hình 1 Hình 2 Hình 1 và hình 2 : Đường thẳng a’ đi qua O và vuông góc với a

*Tính chất : SGK T 85 Hoạt động 4 :

? Cho đoạn thẳng AB Vẽ trung điểm I của

đoạn AB

? Vẽ d qua I của và d AB 

Giáo viên giới thiệu d là đường trung trực

của đoạn thẳng AB

? Thế nào là đường trung trực của đoạn

thẳng

3) Đường trung trực của đoạn thẳng

Đường thẳng d

là đường trung trực của đoạn AB

* Định nghĩa : SGK T 85

Trang 6

z x y

t

O

Hoạt động 5 : Củng cố hướng dẫn

? Định nghĩa hai đường thẳng vuông góc ? lấy ví dụ thực tế về hai đường thẳng vuông góc

Toán trắc nghiệm : Điền đúng Đ hoặc sai S vào các ô sau

Nếu biết hai đường thẳng xx’ , yy’ vuông góc với nhau tại O thì ta suy ra Đáp án 1) Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O Đ 2) Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tạo thành một góc vuông Đ 3) Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tạo thành bốn góc vuông Đ 4) Hai đường thẳng xx’ và yy’ có vô số điểm chung S 5) Mỗi đường thẳng là phân giác của một góc bẹt Đ

* BTVN : 13 , 14, 15 16 SGK

10 , 11 SBT

* Rút kinh nghiệm :

Tiết : 4

Soạn : 24.8 Luyện tập

Giảng :

I ) MĐYC:

* Kiến thức : Giải thích được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau

- Biết vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước

- Biết vẽ đường trung trực của 1 đoạn thẳng

* Kỹ năng : Sử dụng thành thạo ê ke , thước kẻ , bước đầu tập suy luận

II) Chuẩn bị : ê ke , thước kẻ

III) HĐDH :

Lop7.net

Trang 7

Hoạt động 1 : KTBC

HS1: Thế nào là hai đường thẳng vuông góc Cho O xx’ , vẽ đường thẳng yy’ qua O và 

vuông góc với xx’

HS2: Thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng Cho AB = 4 cm Vẽ đường trung của đoạn AB

Trang 8

a' a

a'

a

O

a a'

d1

d2

x

y

45 

C

B O

A

Hoạt động 2 :

Cho học sinh thực hành và gọi học sinh

nhận xét vị trí của xy và zt

? Tính số đo của các góc tạo thành

? Dùng ê ke để kiểm tra vị trí các đường

thẳng cho trước trên hình vẽ

? Nêu trình tự các bước vẽ qua hình vẽ

Học sinh có thể nêu các trình tự khác nếu

đúng vẫn công nhận

Luyện tập

BT 15 T 86

* Nhận xét :

xy zt tại O 

xOz zOy  yOt xOt  

Bài tập 17 T 87

Hình a : a không vuông góc với a’

Hình b : a a’

Hình c : a a’

Bài tập 18 T 87

Lop7.net

Trang 9

60 d2

d1

O

B

C

A

//

d2

d1

B

? Nêu trình tự các bước vẽ hình thông qua

hình vẽ

Giáo viên cho học sinh hoạt đông nhóm

để phát hiện ra các cách vẽ khác nhau

? Còn cách vẽ nào khác nữa không

Giáo viên tập hợp các ý kiến của học sinh

tạo thành 3 trình tự vẽ

- Vẽ xOyA  45 0

- Lấy A trong AxOy

- Qua A vẽ d1 vuông góc với tia Ox tại B

- Qua A vẽ d2 vuông góc với Oy tại C

Bài tập 19 T 87

* Trình tự cách vẽ như hình 1

- Vẽ d1 tuỳ ý

- Vẽ d2 d 1 = {O}/ A 0

d Od

- Lấy điểm A tuỳ ý trong A

d Od

- Vẽ AB d 1 tại B ( B d1)

- Vẽ BC d 2 tại C ( C d2)

* Trình tự 2 :

- Vẽ d1 d 2 tại O tạo thành A 0

d Od

- Lấy điểm B tuỳ ý thuộc tia Od1 , điểm A thuộc miền trong A

d Od

* Trình tự 3 :

- Vẽ đường thẳng d2 d 1 = {O}/ A 0

d Od

- Lấy điểm C tuỳ ý thuộc tia Od2

- Qua C vẽ đường thẳng vuông góc với tia Od2 cắt tia Od1 tại B

- Vẽ đoạn BA vuông góc tia Od1 , điểm A nằm trong A

d Od

Bài tập 20 T87

AB = 2 cm , BC = 3 cm , d1, d2 lần lượt là trung trực của đoạn AB , BC

 Hình 1 : Trường hợp ABC thẳng hàng ,

Trang 10

d2

d1

B A

C

A

Tiết : 5

Soạn :24.8 Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

Giảng :

Hình 1

Hình 2

điểm B nằm giữa hai điểm A và C ( d1 // d2)

 Hình 2 : Điểm A nằm giữa hai điểm B và

C ( d1 // d2)

 Hình 3 : Ba điểm A, B , C không thẳng hàng (d1d2)

Hoạt động 3 : Củng cố hướng dẫn

Bài tập trắc nghiệm : Đ hay S , nếu sai hãy vẽ hình minh hoạ

a) Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn AB là đường trung trực của đoạn AB b) Đường thẳng vuông góc với đoạn AB là đường trung trực của đoạn AB

c) Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB và vuông góc với đoạn AB là

đường trung trực của đoạn thẳng ấy

d) Nếu d là đường trung trực của đoạn AB thì d vuông góc với AB

e) Hai mút của đoạn thẳng đối xứng nhau qua đường trung trực của nó

Hoạt động 4 : BTVN

10 , 11 , 12 , 13 ,14 15 SBT T 75

* Rút kinh nghiệm :

Lop7.net

Trang 11

3 2 1

4

3 2 1

B A

v u

t z

y

x

B A

I ) MĐYC:

* Kiến thức: Học sinh hiểu được tính chất: Cho hai đường thẳng và một cát tuyến, nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì

- Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau

- Hai cặp góc đơn vị bằng nhau từng đôi một

- Hai cặp góc trong cùng phía bù nhau

* Học sinh có kỹ năng nhận biết các loại góc

II) Chuẩn bị :

III) HĐDH : ổn định lớp , kiểm tra sĩ số

Hoạt động 1 : KTBC

HS1: Vẽ hai đường thẳng phân biệt a và b Vẽ đường thẳng c cắt đường thẳng a và b lần lượt tại A và B Có bao nhiêu góc đỉnh A , đỉnh B ?

Hoạt động 2 :

Giáo viên đánh số góc, giới thiệu tên các

góc, có thể giải thích nghĩa, vị trí của góc

theo tên gọi

- Đường thẳng c còn gọi là cát tuyến cắt a

và b tại hai đỉnh A và B

Giáo viên nêu cặp góc đầu tiên

? Nêu các cặp góc còn lại

Giáo viên có thể cho học sinh tập đọc trên

các góc khi hình vẽ không đánh số góc

1) Góc so le trong – góc đồng vị

a) Các cặp góc so le trong : và ; AA1 AB3 AA4 và BA2

b) Các cặp góc đồng vị : và ; A và

1

A BA1 AA2 AB2

và ; A và

3

A AB3 AA4 BA4

c) Các cặp góc so le ngoài : A và ; và

2

A BA2 AA3 BA1

d) Các góc trong cùng phía : và A ; và

1

A BA2 AA4

A

3

B

e) Các góc ngoài cùng phía: và A ; và

3

A BA4 AA2 AB1

?1

Trang 12

4 3 2 1

4

3 2 1

B A

a) Tên hai cặp góc so le trong: AzAB và AABv

tABA và uBAA

b) Tên 4 cặp góc đồng vị : AxAtAxBv AxAz; và ; và ; và

AABu tABA vByA zABA uByA

Hoạt động 3 :

? A A có mối quan hệ như thế nào với

1 , 3

A B

các góc đã biết ?

Có thể sửa lại yêu cầu phần b là:

Tính A ? So sánh và

2

A AA2 BA2

? Tính dựa theo quan hệ nào A

1

A

HS 1 trình bày phần a

HS 2 trình bày phần b

Qua bài toán em hãy phát biểu kết luận :

“ Nếu một đường thẳng thì

a) Hai góc so le trong còn lại

b) Hai góc đồng vị ”

2) Tính chất

? 2

AB

Tìm: a) và A

1

A BA3

b) A và

2

A BA2

c) Viết tên 3 cặp góc đồng vị còn lại cùng

số đo của chúng

Giải :

a) Có A A 0 ( Hai góc kề bù)

AA

=> A 0 A

Tương tự tính được A 0

3 135

B

AA

(Tính chất 2 góc đối đỉnh)

A A 0

BB

c) Tên 4 cặp góc đồng vị :

A A

A A

0

0

135 45

A B

 

 

A A

A A

0

0

135 45

 

 

Hoạt động 4 : Củng cố hướng dẫn

Bài tập 21 T 89 : Các từ cần điền

a) so le trong c) đồng vị

b) đồng vị d) cặp góc đồng vị

BTVN : 22,23 SGK

16,17,18,19 SBT

* Rút kinh nghiệm :

Lop7.net

Trang 13

115 0

115 0

4

3 2 1

4 3 2 1

B A

Tiết : 6

Soạn : 25.8 Hai đường thẳng song song

Giảng :

I ) MĐYC:

* Kiến thức : Ôn lại như thế nào là hai đường thẳng song song

- Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song theo SGK

* Kỹ năng : Biết sử dụng thước thẳng và ê ke để vẽ hai đường thẳng song song

- Bước đầu suy luận được tại sao hai đường thẳng song song

II) Chuẩn bị :

III) HĐDH :

Hoạt động 1 : KTBC

HS1: Nêu tính chất các góc tạo bởi một

đường thẳng cắt hai đường thẳng

Điền tiếp vào hình các số đo còn lại

HS2: Nêu vị trí của hai đường thẳng phân biệt có thể xảy ra trong mặt phẳng ?

Thế nào là hai đường thẳng song song ?

Hoạt động 2 : Giáo viên nhận xét kết

quả trả lời của học sinh và đưa vào bài

mới

1) Nhắc lại kiến thức lớp 6

( SGK T 90 )

Hoạt động 3 :

? Vậy để kiểm tra hai đường thẳng có

song song với nhau hay không ta làm

như trế nào

2) Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

: Dự đoán a // b ( hình a)

?1

Trang 14

80 0

g

c

d c

b

a

45 0

45 0

p

n

m

60 0

60 0

Trả lời :

Cách 1 : Kéo dài ra vô tận ( Thực tế

không làm được )

Cách 2 : Dựa vào dấu hiệu nhận biết hai

đường thẳng song song

Giáo viên : Để đi đến tính chất ta thực

hiện ?1

? Nhận xét vị trí và số đo của các góc

cho trước ở 3 hình vẽ

? Qua bài tập trên em dự đoán khi nào thì

2 đường thẳng a và b song song với nhau

m // n ( hình c)

Hình a Hình b

Hình c Thừa nhận tính chất : SGK T90

 Ký hiệu : a // b Các cách nói hai đường thẳng song song : SGK

Hoạt động 4 :

Cho học sinh quan sát hình vẽ

* Nhóm 1 : Trình bày trình tự vẽ bằng lời

theo hình 18

* Nhóm 2 : Tương tự với hình 19

3) Vẽ hai đường thẳng song song Cách 1 : Dùng góc nhọn 600 để vẽ hai góc so le trong bằng nhau

Cách 2 : Dùng góc nhọn 600 để vẽ hai góc đồng

vị bằng nhau

* Chú ý : Có thể sử dụng góc ê ke 450 hoặc 900 ,

300 để vẽ

Hoạt động 5 : Củng cố hướng dẫn

Bài tập 24 : điền vào chỗ trống

Kết quả điền : a) a // b

b) a // b

Bài tập : điền Đ hoặc S

a) Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng không có điểm chung b) Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng song song c) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng chứa hai đoạn thẳng song song

Kết quả : a) S , b) Đ, c) Đ

BTVN : 25,26 SGK

Lop7.net

Trang 15

b'

a'

b

a

)

A

B

x

120 0

A

21, 23, 24 T77 SBT

* Rút kinh nghiệm :

Tiết : 7

Soạn : 25.8 Luyện tập

Giảng :

I ) MĐYC:

* Kiến thức : Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

- Biết vẽ thành thạo đường thẳng thông qua 1 điểm nằm ngoài đường thẳng a cho trước và song song với đường thẳng a

* Kỹ năng : Sử dụng thành thạo ê ke và thước kẻ hoặc chỉ ê ke để vẽ hai đường thẳng song song

* Thái độ : cẩn thận , chính xác khi vẽ hình

II) Chuẩn bị :

Giáo viên và học sinh :Thước thẳng , ê ke

III ) Phương pháp giảng dạy : gợi mở , vấn đáp để học sinh ôn luyện kiến thức cũ , phát

hiện kiến thức mới

IV) HĐDH : ổn định lớp , kiểm tra sĩ số

Hoạt động 1 : KTBC

HS1: Phát biểu dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song + BT 26

HS2: Dấu hiệu + BT 25 T 91

Hoạt động 2 :

? Vẽ hình dựa theo dấu hiệu nhận biết 2

đường thẳng song song

? Nêu trình tự cách vẽ

(Học sinh có thể vẽ theo hai góc đồng vị

bằng nhau)

? Đường thẳng thứ 3 nào cùng cắt Ax và

By

Giáo viên giới thiệu tên gọi đường thẳng

đó là cát tuyến

? Các góc tạo thành có gì đặc biệt

Luyện giải bài tập Chữa bài tập 25 T 91 SGK

- Vẽ aa’ qua A Nối AB ta được aABA

- Qua B vẽ AABb' aABA ( So le trong )

- Vẽ tia đối của tia Bb’ là tia Bb ta được aa’// bb’

Chữa bài tập 26 T 91

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w