1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tuần 1 lớp 2

42 448 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 197 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu qua bài: “ Học tập, sinh hoạt đúng giờ.” Phát triển Hoạt động 28’  Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến  Mục tiêu: HS có ý kiến riêng và biết bày tỏ ý kiến trước

Trang 1

Giới thiệu: (1’) Vì sao chúng ta phải học tập, sinh

hoạt đúng giờ Học tập, sinh hoạt đúng giờ có lợi

như thế nào? Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu qua

bài: “ Học tập, sinh hoạt đúng giờ.”

Phát triển Hoạt động (28’)

 Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến

 Mục tiêu: HS có ý kiến riêng và biết bày tỏ ý kiến

trước các hành động

 Phương pháp: Trực quan thảo luận

- Giáo viên yêu cầu HS mở SGK/3 quan sát: “Em

bé học bài” và trả lời câu hỏi

- Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

- Hát

- HS quan sát tranh

- Chia nhóm thảo luận

 Đang làm bài

Trang 2

- Bạn nhỏ làm việc đó lúc mấy giờ?

- Em học được điều gì qua việc làm của bạn nhỏ

trong tranh?

- Giáo viên chốt ý: Bạn gái đang tự làm bài lúc 8

giờ tối Bạn đủ thời gian để chuẩn bài và không

đi ngủ quá muộn đảm bảo sức khoẻ

 Hoạt động 2: Xử lý tình huống (ĐDDH: Bảng phụ)

 Mục tiêu: HS biết lựa chọn cách ứng xử phù hợp

trong từng tình huống cụ thể

 Phương pháp: Thảo luận nhóm

- Vì sao nên đi học đúng giờ?

- Làm thế nào để đi học đúng giờ?

- Giáo viên chốt ý: Đi học đúng giờ sẽ hiểu bài

không làm ảnh hưởng đến bạn và cô

* Vậy đi học đúng giờ HS cần phải:

- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập và bài học

- Đi ngủ đúng giờ

- Thức dậy ngay khi bố mẹ gọi

 Hoạt động 3: Giờ nào việc nấy (ĐDDH: phiếu thảo

luận)

 Mục tiêu: Biết công việc cụ thể cần làm và thời

gian thực hiện để học tập và sinh hoạt đúng giờ

 Phương pháp: Thảo luận nhóm

- Giáo viên giao mỗi nhóm 1 công việc

Trang 3

-MÔN: TẬP ĐỌC

Tiết 1- 2: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM

I Mục tiêu:

- Hiểu nội dung bài

- Hiểu nghĩa các từ ngữ khó, đặc biệt các từ khóa: kiên trì, nhẫn nại

Trang 4

- Hiểu nghĩa đen, nghĩa bóng của câu tục ngữ: “Có công mài sắt, có ngày nên kim”.

- Đọc đúng các từ có vần khó: quyển, nguệch ngoạc, khuyên, quay

- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật

- Rút ra lời khuyên từ câu chuyện : Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mớithành công

II Chuẩn bị:

- GV: Tranh

Bảng phụ viết sẵn câu văn, đoạn văn cần hướng dẫn HS đọc đúng

Thỏi sắt, cây kim

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

Nội dung Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

- Treo tranh, giới thiệu bài

-GV ghi bảng tựa bài

 GV đọc mẫu:

- Đọc diễn cảm toàn bài một lượt

 Hướng dẫn luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ:

- Hát

- Lắng nghe

- Nhắc lại

- Lắng nghe

Trang 5

Biết nghỉ hơi câu

 Đọc từng đoạn trước lớp:

- Theo dõi, hướng dẫn HS ngắt, nghỉhơi đúng chỗ và thể hiện tình cảm quagiọng đọc: (Treo bảng phụ)

Mỗi khi cầm quyển sách,/ cậu chỉ đọc

- Hướng dẫn HS tìm hiểu đoạn 1, 2

- Nối tiếp nhau đọc từngcâu trong mỗi đoạn

- Luyện đọc : quyển, nguệch ngoạc, nắn nót, mải miết

- Đọc theo vai trongnhóm

 Cả lớp đọc đồng thanh đọan 1, 2

- 1 HS đọc câu hỏi

- Đọc thầm từng đoạn

và trả lời câu hỏi.(Quan sát thỏi sắt va

Trang 6

- Muốn biết sau này cậu bé có tin chuyện bà cụ làm hay không, hôm sau chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu.

-Nêu vấn đề và giới thiệu đoạn 3, 4

- Ghi tựa bài

- Hát

- 3 HS đọc và trả lời câuhỏi

- Nhắc lại

Trang 7

Mỗi ngày mài/thỏi sắt nhỏ đi một tí, /

sẽ có ngày/ nó thành kim.//

Giống như cháu đi học,/ mỗi ngày cháu học một ít,/ sẽ có ngày/ cháu thành tài.//

- Giải nghĩa từ mà HS chưa hiểu

- Nêu nội dung bài

- Tuyên dương nhóm trả lời đúng

- Đọc theo vai trong nhóm

 Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3, 4

- Chia nhóm 4, đọc thầmvà trả lời 2 câu hỏi

- Chơi “ Hái hoa dân chủ”:Đại diện nhóm lên bốc câu hỏi và trả lời

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

Trang 8

4 Củng cố:

5 Nhận xét- Dặn dò:

- Câu chuyện này khuyên em điều gì?

- Nhận xét tiết học

- Về luyện đọc lại

- Chuẩn bị kể chuyện

- Đọc phân vai theo cặp (6 cặp)

- Nhận xét, chọn cặp đọc hay nhất

- 4 HS đọc nối tiếp hết bài

- Nêu ý nghĩa của câu:

“Có công mài sắt, có ngày nên kim”

-HS trả lời dựa vào nội dung đã học

Rút kinh nghiệm:

Trang 9

- Số có 1, 2 chữ số, số liền trước, số liền sau của số

2Kỹ năng: Viết các số đúng thứ tự và chân phương

Trang 10

 Phương pháp: Ôn tập

Bài 1:

- Giáo viên yêu cầu HS nêu đề bài

- Giáo viên hướng dẫn

- Liền trước của 34 là 33

- Liền sau của 34 là 35

4 Củng cố – Dặn dò (3’)

Trò chơi:

- “Nêu nhanh số liền sau, số liền trước của 1 số

cho truớc” GV nêu 1 số rồi chỉ vào 1 HS nêu

ngay số liền sau rồi cho 1 HS kế tiếp nêu số liền

truớc hoặc ngược lại

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Ôn tập (tiếp theo)

- Liền sau của 39 là 40

- Liền trước của 90 là 89

- Liền trước của 99 là 98

- Liền sau của 99 là 100

- HS sửa

 Rút kinh nghiệm:

Trang 11

Trang 12

- Nắm được những thông tin chính về bạn Hà trong bài.

- Bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật (Lí lịch)

- Đọc đúng các từ có vần khó: quê quán, quận, trường

- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu phẩy, dấu chấm, giữa phần yêu cầu và trả lời

ở mỗi dòng

- Biết đọc văn bản tự thuật với giọng rõ ràng, ràng mạch

III Hoạt động dạy- học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (3’):” Có công mài sắt, có ngày nên kim”

- Tính nết cậu bé lúc đầu như thế nào?

- Vì sao cậu bé lại nghe lời bà cụ để quay về nhà

học bài?

- Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới

a-Giới thiệu bài: (2’)

- Treo tranh và giới thiệu bài

- Ghi tựa bài

Trang 13

 Mục tiêu: Đọc đúng các từ có vần khó: quê quán,

quận, trường Biết nghỉ hơi ở mỗi dòng

 Phương pháp: Phân tích, luyện tập.

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

 Mục tiêu: Hiểu được nội dung bài và biết tự thuật

bản thân

 Phương pháp: Trực quan, đàm thoại.

- Nêu 2 câu hỏi trong SGK

- Giáo viên cho HS chơi trò chơi “phỏng vấn” để

trả lời các câu hỏi về bản thân nêu trong bài tập

- Đại diện 3 nhóm trình bày

- 1 số HS thi đọc lại bài

- HS nhắc lại những điều cầnghi nhớ

- Tự thuật là gì?

- Nêu những người thườnghay viết tự thuật

Trang 14

5 Nhận xét – Dặn dò: (1’)

- Nhận xét tiết học.

- Dặn HS về nhà hỏi những điều chưa biết rõ (ngày

sinh, nơi sinh, quê quán ) để chuẩn bị bài làm

văn

 Rút kinh nghiệm:

MÔN: TOÁN

Tiết 2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (TT)

I Mục tiêu

1Kiến thức: Củng cố về:

- Đọc viết, so sánh các số có 2 chữ số

2Kỹ năng:

- Phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vị

3Thái độ:

Giáo dục tính cẩn thuận

Trang 15

II Chuẩn bị

- GV: Bảng cài – số rời

- HS: Bảng con - vở

Trang 16

III Hoạt động

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ : Ôn tập các số đến 100 (3’)

Giáo viên hỏi HS:

- Số liền trước của 72 là số nào?

- Số liền sau của 72 là số nào?

 Hoạt động 1: Củng cố về đọc, viết, phân tích số

 Mục tiêu: Viết và đọc số chục, đơn vị của số có 2

- Không đọc là tám mươi năm

- 85 gồm mấy chục, mấy đơn vị?

Bài 2: Nêu các số hàng chục và số hàng đơn vị

- Chốt: Qua bài 1, 2 các em đã biết đọc, viết và

phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vị: 34

Trang 17

thích vì sao đặt dấu >, < hoặc = vào chỗ

chấm

Bài 4:

- Giáo viên yêu cầu HS nêu cách viết theo thứ

tự

Bài 5:

- Nêu cách làm

- Chốt: Qua các bài tập các em đã biết so sánh

các số có 2 chữ số, số nào lớn hơn, bé hơn

 Hoạt động 3: Trò chơi: Ai nhanh hơn

 Mục tiêu: Thực hiện nhanh, đúng, chính xác

 Phương pháp: Thực hành

- Giáo viên cho HS thi đua điền số các số tròn

->

10 30 60 80 100

- Phân tích các số sau thành chục và đơn vị 4 Củng cố – Dặn dò (2’) - Xem lại bài - Chuẩn bị: Số hạng – tổng 38 = 30 + 8 - Có cùng chữ số hàng chục là 3 mà 4 < 8 nên 34 < 38 - HS nêu - HS làm bài, sửa bài a 28, 33, 45, 54 b 54, 45, 33, 28 - Viết số từ số nhỏ đến số lớn - HS làm bài  (ĐDDH: tranh) - Tìm số chục liên tiếp gắn đúng vào bảng tia số 24 79 37 65 18 43  Rút kinh nghiệm:

Trang 18

MÔN: CHÍNH TẢ

Tiết1: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn trích trong bài “Có công mài sắt, có

ngày nên kim”

- Từ đoạn chép mẫu của GV, hiểu cách trình bày 1 đoạn văn Chữ đầu câu viết

hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào 1 ô

- Củng cố quy tắc viết c / k

- Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ

- Thuộc lòng tên 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái

- Tính cẩn thận chăm chỉ

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ chép sẵn đoạn văn cần tập chép

III.Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (1’)

- Kiểm tra vở HS

3 Bài mới

a- Giới thiệu bài tập chép

- Hát

Trang 19

- Giáo viên hướng dẫn viết bảng con.

- Gạch chân những chữ dễ viết sai

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết bài tập chép.

- Tập viết vào bảng con những

từ khó: ngày, mài, sắt, cháu

Trang 20

- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng.

+ Bài tập 3:

- Nhắc lại yêu cầu của bài tập

- Xoá những chữ đã viết ở cột 2

- Xoá những chữ cái ở cột 3

4 Củng cố : (3’)

5 Nhận xét – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Nhắc HS khắc phục những thiếu sót trong phần

chuẩn bị đồ dùng học tập, tư thế, chữ viết

- Chuẩn bị bài: Ngày hôm qua đâu rồi?

- Nhận xét bài trên bảng

- Sửa bài vào VBT

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- 1 HS lên bảng làm mẫu

- Thảo luận nhóm 4

- Đại diện nhóm lên đọc lại thứ

tự đúng của 9 chữ cái

- Nhận xét, viết vào vở 9 chữ cái đúng thứ tự: a, ă, â, b, c, d,

đ, e, ê

+ Học thuộc lòng bảng chữ cái:

- 5 HS nhìn cột 3 đọc lại 9 chữ cái

- Viết và đọc thuộc lòng tên 9 chữ cái

- 1 HS đọc lại đoạn tập chép

- - 3 HS đọc thuộc lòng 9 chữ cái vừa học

 Rút kinh nghiệm:

Trang 21

III Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

 Hoạt động 1: Kể từng đoạn câu chuyện

theo tranh: (ĐDDH: tranh)

 Mục tiêu: HS kể từng đoạn theo tranh

dựa vào lời gợi ý dưới mỗi tranh

 Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, kể

- Quan sát từng tranh, đọc thầm lời gợi

ý dưới mỗi tranh Nối tiếp nhau kể từngđoạn sao cho mỗi bạn đều được kể lạinội dung của tất cả các đoạn

 Kể chuyện trước lớp:

- Đại diện nhóm lên kể chuyện trước

Trang 22

- Động viên, khen những ưu điểm và nêu

những điểm chưa tốt để HS điều chỉnh

- 3 HS kể lại toàn câu chuyện

- Nhận xét, bổ sung

- 1 nhóm 3 nhân vật : Người dẫnchuyện, cậu bé, bà cụ

- Mỗi vai kể với giọng riêng có kèmvới động tác, điệu bộ

- 2 nhóm lên sắm vai

- Nhận xét, chọn nhóm diễn haynhất

- 1 HS xung phong kể lại toàn bộ câuchuyện

 Rút kinh nghiệm:

Trang 23

Tiết 1: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Bước đầu làm quen với biểu tượng từ và câu

- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập

- Bước đầu biết dùng các từ đặt thành câu đơn giản có nội dung gần gũi với đời

sống

- Hình thành cho học sinh kỹ năng sử dụng từ và tập đặt câu

- Giáo dục học sinh yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt

II Chuẩn bị:

- Tranh và ảnh rời

- Thẻ chữ có sẵn

- Thẻ chữ để ghi

Trang 24

III Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Mục tiêu: Nhận biết từ qua hình ảnh và tìm được từ.

Phương pháp: Trực quan, thảo luận, thực hành.

Bài tập 1: (8’)

Treo tranh : 8 ảnh rời

- Có 8 ảnh vẽ hình người, vật, việc Mỗi người,

vật, việc đều có tên gọi

- Đọc từ

- 3 HS nhắc lại

- Thảo luận, tìm các từ

Trang 25

- Nhận xét – Chốt ý đúng

 Hoạt động 3: Luyện tập về Câu

Mục tiêu: Biết dùng từ đặt thành câu.

Phương pháp: Trực quan, thảo luận, thực hành.

Bài tập 3: (8’)

- Treo tranh (2) và nêu câu hỏi

- Sửa chữa và so sánh với tranh về ý nghĩa

- Chốt ý: Khi trình bày sự việc, chúng ta dùng từ

diễn đạt thành 1 câu nói để người khác hiểu được ý

mình nói

4 Củng cố: (2’)

- Nhận xét, sửa chữa

5 Nhận xét – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: MRVT:Từ ngữ về học tập Dấu chấm hỏi

chỉ đồ dùng học tập; từ chỉ hoạt động và từ chỉ tính nết của HS

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Mỗi HS viết 1 câu nói

về người hoặc cảnh vật trong mỗi tranh

- Từng HS đọc câu đã đặt

- Cho hai dãy thi đua:

1 dãy nêu từ và 1 dãy nêu câu với từ đó và ngược lại

 Rút kinh nghiệm:

Trang 26

MÔN: TOÁN

Tiết 3: SỐ HẠNG - TỔNG

I Mục tiêu

1Kiến thức: Giới thiệu bước đầu tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng

2Kỹ năng: Củng cố về phép cộng (không nhớ) các số có 2 chữ số và giải toán có

lời văn

3Thái độ: Tính cẩn thận.

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ, bảng chữ, số

Trang 27

III Hoạt động

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (3’) Ôn tập các số đến 100 (tt)

- Giáo viên cho HS đọc số có 1 chữ số và những

số có 2 chữ số Điền số còn thiếu vào tia số

->

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

- Trong phép cộng, các thành phần có tên gọi hay

không, tên của chúng như thế nào? Hôm nay

chúng ta hãy cùng tìm hiểu qua bài: “Số hạng –

tổng”

Phát triển Hoạt động (28’)

 Hoạt động 1: Giới thiệu số hạng và tổng

 Mục tiêu: Biết tên gọi thành phần và kết quả của

phép cộng Biết viết 1 phép cộng theo cột dọc

 Phương pháp: Trực quan

- Giáo viên ghi bảng phép cộng

- 35 + 24 = 59

- Giáo viên gọi HS đọc

- Giáo viên chỉ vào từng số trong phép cộng và

nêu

- 35 gọi là số hạng (Giáo viên ghi bảng), 24 gọi là

số hạng, 59 gọi là tổng

- Giáo viên yêu cầu HS đọc tính cộng theo cột dọc

- Nêu tên các số trong phép cộng theo cột dọc

Trang 28

- Giáo viên yêu HS nêu lên các thành phần của

- Giáo viên hướng dẫn HS tóm tắt

- Để tìm số xe đạp ngày hôm đó bán được ta

- Thi đua viết phép cộng và tính tổng nhanh

- Giáo viên nêu phép cộng

 Rút kinh nghiệm:

Trang 29

MÔN: CHÍNH TẢ

Tiết 2: NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI?

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Nghe - viết lại chính xác, không mắc lỗi khổ cuối bài “ Ngày hôm qua đâu

rồi?”

- Từ đoạn viết, hiểu cách trình bày 1 khổ thơ 5 chữ Chữ đầu các dòng thơ viết

hoa, viết bài thơ ở giữa trang vở

- Viết đúng những tiếng có âm, vần dễ lẫn

- Điền đúng 10 chữ cái tiếp theo vào ô trống theo tên chữ Học thuộc bảng chữ

cái

- Giáo dục tính chăm chỉ, cẩn thận

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ

- HS: SGK + bảng con + vở

III Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Trang 30

2 Bài cũ (3’)

- Đọc chậm các từ: tảng sáng, chạy tản ra

- Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới

a- Giới thiệu bài: (1’)

- Giới thiệu bài viết

b- Phát triển Hoạt động (28’)

 Hoạt động 1: Tìm hiểu bài viết: (ĐDDH: Bảng

phụ)

 Mục tiêu: Hiểu được nội dung chính của khổ thơ

và biết cách trình bày khổ thơ đó

 Phương pháp: Đàm thoại

- Đọc mẫu khổ thơ cuối

- Đặt câu hỏi giúp HS nắm nội dung khổ thơ

- Đọc những từ khó

 Hoạt động 2: Luyện viết chính tả

 Mục tiêu: Nghe và viết đúng chính tả 1 khổ thơ

Trang 31

chữ viết, cách trình bày.

 Hoạt động 3: Làm bài tập chính tả.

 Mục tiêu: Nắm được bảng chữ cái, thuộc tên 10

chữ cái: g, h, i, k, l, m, n, o ,ô, ơ

- Đọc tên chữ ở cột 3, điềnvào chỗ trống ở cột 2 nhữngchữ cái tương ứng

-Nhìn cột 3, đọc lại tên 10 chữcái

- Nhìn chữ cái cột 2 đọc lại 10chữ cái

- Thi đua đọc thuộc lòng 10 tênchữ cái

- 1 HS đọc lại khổ thơ

- 2 HS đọc tên 10 chữ cái

 Rút kinh nghiệm:

Trang 32

MÔN: TẬP VIẾT

Tiết 1: A - Anh em thuận hoa

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Rèn kỹ năng viết chữ

- Viết chữ cái viết hoa A (cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ nhỏ; chữ viết

đúng mẫu, đều nét và nối nét đúng qui định

- Rèn luyện tính cẩn thận

II Chuẩn bị:

- GV: Chữ mẫu A Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

- HS: Bảng, vở

III Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

a- Giới thiệu bài: (1’)

- Nêu nhiệm vụ của giờ tập viết cũng như cách

- Quan sát và cho biết chữ A

cao mấy li, mấy đường kẻ, mấynét?

Ngày đăng: 12/08/2017, 23:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w