Tổng hợp từ vựng ngành Điện tử dành cho các bạn đang chuẩn bị đi làm hoặc học chuyên ngành .Có thể vừa học chuyên ngành vừa học kanji luôn ạ.chúc các bạn thành công .Còn nhiều tài liệu hay khác nữa mong các bạn ủng hộ.
Trang 1STT Hiragana Kanji Nghĩa
quan trọng, lỗi nhỏ
học)
động, kích động
bánh xe dẫn hướng
13 あっしゅくコイルばね 圧縮コイルばね sự đàn hồi cuộn dây nén,
lò xo cuộn nén
Trang 215 あつでんげんしょう 圧電現象 hiện tượng áp điện
18 あつりょくせいぎょべ 圧力制御弁 van điều chỉnh điện áp
21 アナログかいろ アナログ回路 vòng tương tự, vòng điện
toán
ー
máy điện toán (dùng các định lượng vật lý để thể
hiện con số)
mắc, không hợpphá
Trang 330 あわだち 泡立ち sủi bọt, nổi bọt, tạo bọt
31 アンギュラじくうけ アンギュラ軸受 trục (bi) tiếp góc, giá, trục
tiếp góc
độ hở an toàn, khe hở an toàn, khoảng cách an
toàn
34 あんぜんけいすう 安全係数 hệ số an toàn, nhân tố an
toàn