1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT NGÀNH ĐIỆN ĐIỆN TỬ

3 2,4K 11

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 84,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp từ vựng ngành Điện tử dành cho các bạn đang chuẩn bị đi làm hoặc học chuyên ngành .Có thể vừa học chuyên ngành vừa học kanji luôn ạ.chúc các bạn thành công .Còn nhiều tài liệu hay khác nữa mong các bạn ủng hộ.

Trang 1

STT Hiragana Kanji Nghĩa

quan trọng, lỗi nhỏ

học)

động, kích động

bánh xe dẫn hướng

13 あっしゅくコイルばね 圧縮コイルばね sự đàn hồi cuộn dây nén,

lò xo cuộn nén

Trang 2

15 あつでんげんしょう 圧電現象 hiện tượng áp điện

18 あつりょくせいぎょべ 圧力制御弁 van điều chỉnh điện áp

21 アナログかいろ アナログ回路 vòng tương tự, vòng điện

toán

máy điện toán (dùng các định lượng vật lý để thể

hiện con số)

mắc, không hợpphá

Trang 3

30 あわだち 泡立ち sủi bọt, nổi bọt, tạo bọt

31 アンギュラじくうけ アンギュラ軸受 trục (bi) tiếp góc, giá, trục

tiếp góc

độ hở an toàn, khe hở an toàn, khoảng cách an

toàn

34 あんぜんけいすう 安全係数 hệ số an toàn, nhân tố an

toàn

Ngày đăng: 03/07/2017, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w