Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành hoá họcNhững từ căn bản : 物質 Vật chất ぶっしつ 元素 O Nguyên tố ô xi げんそO 単体 đơn chất たんたい 化合物 Hợp chất かごうぶつ 粒子 hạt proton,notron,electron りゅうし Bảng tên các N
Trang 1Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành hoá học
Những từ căn bản :
物質 Vật chất ぶっしつ
元素 O Nguyên tố ô xi げんそO
単体 đơn chất たんたい
化合物 Hợp chất かごうぶつ
粒子 hạt (proton,notron,electron) りゅうし
Bảng tên các Nguyên tố hoá học :
元素の読 み 漢字・カタ カナ- 元素記号 -英語訳- Tiếng Việt
あえん 亜鉛 Zn Zinc Kẽm
あるごん アルゴン Ar Argon Argon
あるみに うむ アルミニ ウム Al Aluminum Nhôm
Trang 2いおう 硫黄 S Sulfur Lưu Huỳnh
いっとりう む イットリウ ム Y Yttrium いりじうむ イリジウ ム Ir Iridium
いんじうむ インジウ ム In Indium
うらん ウラン U Uranium Uranium
えんそ 塩素 Cl Chlorine Clo
おすみに うむ オスミニウ ム Os Osmium かどみに うむ カドミニウ ム Cd Cadmium かりうむ カリウム K Potassium Kali
がりうむ ガリウム Ga Gallium
かるしうむ カルシウ ム Ca Calcium Canxi きせのん キセノン Xe Xenon Xenon
きん 金 Au Gold Vàng
ぎん 銀 Ag Silver Bạc
くろむ クロム Cr Chromium Crom
けいそ ケイ素, 珪素 Si Silicon Si líc
げるまに うむ ゲルマニ ウム Ge Germanium こばると コバルト Co Cobalt Cô ban
さんそ 酸素 O Oxygen Oxy
しゅうそ 臭素 Br Bromine Brom
じるこにう む ジルコニ ウム Zr Zirconium すいぎん 水銀 Hg Mercury Thuỷ ngân
すいそ 水素 H Hydrogen Hidro
すず スズ,錫 Sn Tin
Trang 3せしうむ セシウム Cs Cesium
せれん セレン Se Selenium
たんぐす てん タングステ ン W Tungsten
たんそ 炭素 C Carbon Các bon
ちたん チタン Ti Titanium Ti tan
ちっそ 窒素 N Nitrogen Ni tơ
てつ 鉄 Fe Iron Sắt
どう 銅 Cu Copper Đồng
なとりうむ ナトリウム Na Sodium Natri
なまり 鉛 Pb Lead Chì
におぶ ニオブ Nb Niobium
にっける ニッケル Ni Nickel Ni ken
ねおん ネオン Ne Neon Ne on
はっきん 白金 Pt Platinum Bạch kim
ぱらじうむ パラジウ ム Pd Palladium
ばりうむ バリウム Ba Barium Ba ri
びすます ビスマス Bi Bismuth
ひそ ヒ素,砒 素 As Arsenic
ふっそ フッ素 F Fluorine Flo
ぷるとにう む プルトニ ウム Pu Plutonium
へりうむ ヘリウム He Helium Hê li
べりりうむ ベリリウ ム Be Beryllium
ほうそ ホウ素, 硼素 B Boron
まぐねしう む マグネシ ウム Mg Magnesium Magie
Trang 4まんがん マンガン Mn Manganese Mangan
もりぶで ん モリブデ ン Mo Molybdenum
ようそ ヨウ素 I Iodine I ốt
らじうむ ラジウム Ra Radium
らどん ラドン Rn Radon
りん リン,燐 P Phosphorus Phốt pho
ろじうむ ロジウム Rh Rhodium
Một số hợp chất hoá học hay gặp :
化合物名 漢字・カタ カナ 化学記号 化学記号(英 語)Hợp chất
あんもにあ アンモニア NH3 ammonia amonia
いっさんか たんそ 一酸化炭 素 CO carbon monoxide CO
えんかか 塩化カル CaCl2 calcium Canxi
るしうむ シウム chloride clorua
えんかなと りうむ 塩化ナトリ ウム,食塩 NaCl sodium chloride Natri Clorua おぞん オゾン O3 ozone O zôn
かさんか すいそ 過酸化水 素 H2O2 hydrogen chloride
さんかある みにうむ 酸化アルミ ニウム Al2O3 aluminum oxide Nhôm oxit
さんかてつ 酸化鉄 Fe2O3 iron oxide Sắt Oxit
しあんか かりうむ シアン化カ リウム,青 酸カリ KCN potassium cyanide
しょうさん 硝酸 HNO3 nitric acid Axit nitric
すいさん かかりうむ 水酸化カリ ウム KOH potassium hydroxide Kali hidro oxit すいさん かなとりう む水酸化 ナトリウム NaOH sodium hydroxide natri hidro oxit かがくはん のう 化学反応 chemical reaction phản ứng hoá học
かごう 化合 combination hoá hợp
Trang 5かすいぶん かい 加水分解 hydrolysis phân giải khi cho vào nước かでんし 価電子 valence electron electron hoá trị
かんげん 還元 reduction hoàn nguyên, trở lại như ban đầu きあつ 気圧 atmosphere áp suất khí quyển
きがす 希ガス rare gas khí hiếm
きたい 気体 gas thể khí
ぎょうこて ん 凝固点 freezing point điểm đóng băng
けっしょう 結晶 crystal kết tinh
げんし 原子 atom nguyên tử
げんしりょ う 原子量 atomic weight nguyên tử lượng
げんそ 元素 element nguyên tố
こうぶんし 高分子 macromolecule, polymer cao phân tử
こたい 固体 solid thể rắn
さん 酸 acid a xít
さんか 酸化 oxidation o xi hoá
さんかぶつ 酸化物 oxide o xít
さんせい 酸性(形容 詞) acidic(adjective) mang tính a xít しつりょう 質量 mass Khối lượng
じゅうでん 充電 charge Nạp điện
しょうか 昇華 sublimation thăng hoa (iot)
じょうきあ つ 蒸気圧 vapor pressure áp suất hơi nước
じょうたい 状態 condition tình trạng
じょうはつ 蒸発 evaporation, vaporization bay hơi
じょうりゅ う 蒸留 distillation ngưng tụ
Trang 6しんとう 浸透 permeation, osmosis thẩm thấu
しんとうあ つ 浸透圧 osmotic pressure áp lực thẩm thấu
ぜったいお 絶対温度 absolute nhiệt độ
んど temperature tuyệt đối
ぜんあつ 全圧 total pressure toàn áp
ちゅうしゅ つ 抽出 extraction chiết suất
ちゅうせい し 中性子 neutron notron
ちゅうわ 中和 neutralization trung hoà
でんかいし つ 電解質 electrolyte chất điện giải
でんきぶん かい 電気分解 electrolysis điện phân
でんきょく 電極 electrode điện cực
でんし 電子 electron điên tử
でんり 電離 electrolytic dissociation, ionization điện ly
どういたい 同位体 isotope đồng vị
ねんしょう 燃焼 combustion, burning đốt cháy
のうど 濃度 concentration nồng độ
はんのう 反応 reaction phản ứng
はんのうね つ 反応熱 heat of reaction nhiệt độ phản ứng
ふってん 沸点 boiling point điểm sôi
Trên đây là 1 số Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành hoá học thông dụng thường gặp, hi vọng bài viết này
sẽ giúp các bạn mở rộng thêm vốn từ vựng của mình !