1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT NGÀNH NGÂN HÀNG

17 476 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 160,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chúc các bạn học tốt .Chúc các bạn học tốt .Chúc các bạn học tốt .Chúc các bạn học tốt .Chúc các bạn học tốt .Chúc các bạn học tốt .Chúc các bạn học tốt .Chúc các bạn học tốt .Chúc các bạn học tốt .Chúc các bạn học tốt .Chúc các bạn học tốt .Chúc các bạn học tốt .Chúc các bạn học tốt .Chúc các bạn học tốt .Chúc các bạn học tốt .Chúc các bạn học tốt .Chúc các bạn học tốt .Chúc các bạn học tốt .Chúc các bạn học tốt .Chúc các bạn học tốt .Chúc các bạn học tốt .Chúc các bạn học tốt .Chúc các bạn học tốt .

Trang 1

T Hiragana Kanji Nghĩa

Trang 2

11 よきん 預金 tiền gửi

Trang 3

22 おかね お金 tiền

Trang 4

33 きゅうりょう 給料 lương

38 げんきんじどうよはらい

き 現金自動預払機 ATM (máy rút tiền tự động)

39 へいきんしょと 平均所得 thu nhập bình quân

42 ぎんこうですうりょう 銀行数量 Số lượng ngân hàng

43 ぎんこうしてん 銀行支店 Ngân hàng chi nhánh

Trang 5

44 ざんだかしょうかい 残高照会 Điều tra số dư

47 ぶんかつばらい 分割払い Phân chia việc chi trả

48 とうざかしこし 当座貸越 chi trội ngân hàng

50 がいかよきん 外貨預金 Ngoại tệ gửi ngân hàng

51 がいこくかわせ 外国為替 Ngân phiếu nước ngoài

Trang 6

58 こぎってちょうのげんき

59 すいとうかかり 出納係 Chịu trách nhiệm xuất nhập

60 いどうへいきんほう 移動平均法 phương pháp trung bình trượt

62 インタレスト・カバレッジ

Trang 7

63 うけとりてがた 受取手形 Thương phiếu phải thu

65 うらがきじょうと 裏書譲渡 Mặt trái bản chuyển nhượng

66 うりあげさいけん 売上債権 Khoản nợ doanh thu

67 うりあげげんか 売上原価 nguyên giá hàng đã bán, Giá vốn hàng bán;

68 かけうりきん 掛売金 Tiền bán chịu, tiền nợ trả sau

69 えいぎょうりえき 営業利益 Lợi nhuận kinh doanh

70 オペレーティング・リー

71 かいいんけんしょぶん

えき 会員権処分益 Lãi chuyển nhượng quyền hội viên

73 がいかだて 外貨建 Tỷ giá ngoại tệ hiện hành

Trang 8

74 がいかだてきんせんさ

Tỷ giá đồng tiền ngoại tệ hiện hành gửi và 

trả

75 がいかだてとりひき 外貨建取引 Tỷ giá ngoại tệ hiện hành giao dịch

76 かいしゅうふのうみこみ

がく 回収不能見込額 Khoản không có hy vọng thu hồi

77 かしだおれけねんさい

けん 貸倒懸念債権 tiền vay quá hạn chưa trả, nợ xấu

78 かしつけのもとりし 貸付金の元利払 Tư lợi của tiền vay mượn

80 かしだおれそんしつ 貸倒損失 Chi phí tổn thất khó đòi

81 かしだおれひきあてき

ん 貸倒引当金 Chi phí  dự phòng phải thu khó đòi

82 カシダオレヒキアテキン

モドシイレガク 貸倒引当金戻入額 Khoản quay vòng dự trữ nợ khó đòi

83 かしだすさいけんしょう

けんか 貸出債権証券化 Khoản nợ  cho thuê chứng khoán

Trang 9

85 かじゅうへいきん 加重平均 phương pháp tính giá bình quân gia quyền

87 きたいうにょうえき 期待運用収益 thu nhập kỳ vọng

88 きたいうにょうえきりつ 期待運用収益率 Tỷ suất sinh lợi kỳ vọng

89 きんとうしょうきゃく 均等償却 Hoàn nợ tính bằng

90 くりこしりえき 繰越利益 Phương thức thu lợi nhuận

94 けいじょうりえき 経常利益 Lợi nhuận thường xuyên

95 げんかしょうきゃく 減価償却 Khấu hao,sự sụt giảm giá trị

Trang 10

96 げんかしょうきゃく 減価償却費 Chi phí khấu hao tài sản, chi phí giảm giá trị, chi phí chiết cựu

97 げんしさえき 減資差益 Giảm lợi nhuận khác

99 げんそんそんしつ 減損損失 Tổn thất thiệt hại

101 こうじそんしつひきとうき

ん 工事損失引当金 dự phòng tổn thất công trình

102 こていしさんばいきゃく

えき 固定資産売却益 Doanh thu bán tài sản cố định

103 こていしさんばいきゃく

そん 固定資産売却損 Lỗ bán tài sản cố định

104 こていしさんじょきゃくそ

ん 固定資産除却損 Lỗ thanh lý tài sản cố định

105 コーポレート・ガバナン

106 こべつほう 個別法 Phương pháp giá đích danh

Trang 11

107 さいむ 債務 Các khoản nợ, khoản công nợ

109 じきものかわせ 直物為替 Ngân phiếu, hối đoái giao ngay

112 じこかぶしきしょぶんさ

えき 自己株式処分差益 Lãi chuyển nhượng cổ phần cá nhân

113 しはらいてがた 支払手形 hối phiếu phải trả

114 しはらいりそく 支払利息 Lợi tức phải trả

117 じゅりょうてがた 受領手形 Hối đoái thu được

Trang 12

118 じゅうみんぜい 住民税 Thuế dân cư

120 じゅんしさん 純資産 tài sản ròng; thuần tư sản;

121

しょうひん(またはせい ひん)きしゅたなおろし

だか

商品(又は製品)期首

たな卸高 Kiểm kê đầu kỳ

122 しょうよひきあてきん 賞与引当金 thưởng dự phòng, khoản dự phòng tiền thưởng

123 しんたくじゅたくしゃ 信託受託者 Người thụ hưởng tín thác

124

ぜいきんとうちょうせい まえとうきじゅんりえき(

またはそんしつ)

税金等調整前当期純 利益(又は損失) Lợi nhuận ròng (lỗ) thu nhập trước thuế

125 そうへいきんほう 総平均法 Phương pháp tính tổng bình quân

126 そんぞくかいしゃ 存続会社 Công ty tồn tại lâu dài

127 たいしょくきゅうふひきあ

てきん 退職給付引当金 khoản dự phòng trợ cấp thôi việc

128 たいようねんすう 耐用年数 Chu kỳ, Vòng đời sử dụng

Trang 13

129 たかんじょうふりかえだ

か 他勘定振替高 Chuyển sang tài khoản khác

130 たてかえきん 立替金 Thanh toán trước, chi phí ứng trước

131 たなおろししさん 棚卸資産 hàng tồn kho, dữ trữ; bằng tá tư sản

132 たなおろししさんじょき

ゃくそん 棚卸資産除却損 Lỗ về thanh lý hàng tồn kho

133 たなおろししさんのぞう

へいかく 棚卸資産の増減額 Khoản tăng giảm của tài sản đã kiểm kê

134

135 ていがくほう 定額法 Phương pháp giá cố định

抵当

Thế chấp (Là một sự thu xếp về mặt  pháp lý theo đó một hình thức sở hữu một  loại tài sản nào đó được người đi vay  chuyển cho người cho vay như một sự bảo 

đảm đối với khoản vay đó)

Trang 14

137 ていりつほう 定率法 Phương pháp tỉ số cố định

138 てもとげんきん 手許現金 Tiền mặt tại quỹ, tiền trong tay

139 はせいしょうひん 派生商品 Hàng hóa phát sinh

140 とうざよきん 当座預金 Tài khoản hiện thời, tiền gửi có kỳ hạn

141 とうしゆかしょうけんひょ

うかそんえき

投資有価証券評価損 益(△は益) Lỗ (lãi) định giá chứng khoán đầu tư

142 とうしゆかしょうけん 投資有価証券 Chứng khoán đầu tư

143 とっきょけん 特許権 quyền sáng chế; quyền tác giả

144 にんいつみたてきん 任意積立金 Dự phòng tự nguyện; Tiền góp tự nguyện

145 ねんきんしさん 年金資産 Tài sản là tiền trợ cấp hàng năm

147 おろしうりえき 売却益 Bán lời,bán có lãi

Trang 15

148 はいふ 配賦 Phân bổ chi phí

150 ひきあてきん 引当金 Khoản dự trữ, dự phòng

151 ひょうかさがく 評価差額 định giá chênh lệch

152 ひょうかせいひきとうが

く 評価性引当額 dự trữ để bù giá, để định giá tài sản

153 ふりょうさいけん 不良債権 Chủ nợ không tốt

154 ほうじんぜい 法人税 Thuế pháp nhân, thuế doanh nghiệp

155 ほうじんぜいとうちょうせ

いがく 法人税等調整額 Phí điều chỉnh thuế pháp nhân

156 ほうていじっこうぜいり

つ 法定実効税率 Thuế suất pháp định hiệu lực

157 ぼしゅうかぶしき 募集株式 Cổ phần phát hành công khai

158 ぜんじゅうしゅうえき 前受収益 Doanh thu nhận trước

Trang 16

159 みつみたてたいしゅうき

ゅうふさいむ 未積立退職給付債務 Nợ cấp lương hưu không dự trữ

160 もちぶんほう 持分法 phương pháp vốn chủ sở hữu; phương pháp vốn cổ phần

161 れんけつちょうせいか

んじょう 連結調整勘定 Tính toán điều chỉnh liên kết

162 れんけつちょうせいか

んじょうしょうきゃくがく 連結調整勘定償却額

Khoản khấu hao thanh toán điều chỉnh liên 

kết

163 やくいんたいしょくいろ

うきん 役員退職慰労金 Trợ cấp thôi việc ngoài chế độ cho cán bộ

164 ゆうけいこていしさん 有形固定資産 Tài sản cố định hữu hình

165 わりびきてがた 割引手形 Thương phiếu chiết khấu

168 うらがきじょうと 裏書譲渡 chuyển nhượng bằng ký hiệu

169 かけうりさいけん 掛売債権 Khoản nợ bán chịu

Trang 17

170 くりこしりえき 繰越利益 Thặng dư đầu giai đoạn

Ngày đăng: 03/07/2017, 13:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w