Sau quá trình học tiếng nhật và đi làm được vài năm mình thấy các bạn nên học cái này vì học trong sách MinanoNihongo thì có nhưng rất ít,.Mình đã soạn ra cho các các dễ học , có thể in ra thành thẻ mang theo khi rãnh rỗi để học, rất tiện lợi.Chúc các bạn học tốt .
Trang 1STT Hiragana Kanji Nghĩa
Trang 219 でんばのつよさ 電場の強さ Cường độ điện trường
20 でんばのおおきさ 電場の大きさ Độ lớn của điện trường
Trang 338 ちゅうわ 中和 Trung hòa
ぎ 電子の運動゛ネルァー một chuyển động của electron
Trang 457 ふくちょう 復調 giải điều chế
59 へいきんちけんば 平均値検波 Phát hiện giá trị bình phương
62 はんばせいりゅうかいろ 半波整流回路 Nửa sóng mạch chỉnh lưu
63 ぜんばせいりゅうかいろ 全波整流回路 Toàn sóng mạch chỉnh lưu
64 ブリッカ (全波整流回路) Cầu ( toàn sóng chỉnh lưu)
67
ガ ッゴンィレァュレー
ゲガ ッゴンィレァュレ
ーゲ
Power Supply Bộ cấp điện, năng lượng cung cấp nguồn điện
68 でんあつへんどうりつ 電圧変動率 Hệ số điện áp của biến đổi
72 くりかえししゅうばすう 繰返し周波数 tần số lặp lại
Trang 576 たてさがりじかん 立下リ時間 Thời gian rơi
80 こういきしゃだんしゅうは
かず 高域遮断周波数 Tần số cao tần số cắt
85 でんあつきかん 電圧帰還 Thông tin phản hồi điện áp
86 でんりゅうきかん 電流帰還 thông tin phản hồi hiện tại
Trang 695 どうちょうけい 同調形 điều chỉnh
96 はんようひろたいき 汎用広帯域 phổ cập băng thông rộng
97 ぴいきんぐほう ピー゠ンィ法 phương pháp sửa chữa
98 とらんじしょんしゅうはす
う トランカオョン周波数 tần số đặc trưng
106 はんてんそうはばき 反転増幅器 Bộ khuếch đại đảo ngược
109 ひはんてんそうはばき 非反転増幅器 Với bộ khuếch đại
110 いそうひかくき 位相比較器(PC) Giai đoạn so sánh
111 ろうぱすふぃるた ローパガフゖルゲ(LPF) Bộ lọc thông thấp
112 でんあつせいぎょはっし
んき 電圧制御発振器 bộ điều khiển điện áp
113 しゅうはすうしんせさいざ 周波数オンギエ Tần số tổng hợp
Trang 7114 ふくちょうき 復調器 giải điều chế
120 パルガはばへんちょう パルガ幅変調 Độ rộng xung điều biến
127 オュミット Schmitt circuit mạch Schmitt
129 フリーランしゅうはかず フリーラン周波数 Tần số dao động tự do
131 RSフリップフロップ(RS-