tài liệu dạy học chuyên đề đạo hàm và tích phân
Trang 1Ngày soạn
Ngày dạy:
Lớp dạy:
CHỦ ĐỀ TÍCH HỢP
NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN (8tiết)
I MỤC TIÊU: Qua bài học HS cần:
1 Về kiến thức:
- Nắm vững khái niệm nguyên hàm
- Nhớ bảng các nguyên hàm cơ bản vận dụng được vào bài tập
- Nhớ các tính chất cơ bản của nguyên hàm, biết vận dụng vào bài tập
- Ý nghĩa thực tiễn và một số ứng dụng của nguyên hàm trong vật lý, cơ sở chính của bàn toán tích phân
- Hiểu được khái niệm về tích phân (hay tích phân xác định) được bắt nguồn từ bài toán thực tế Chẳng hạn bài toán tính diện tích hình thang cong
- Hiểu được định nghĩa tích phân của hàm số liên tục trên một đoạn là một số hoàn toàn xác định nhờ vào chính nguyên hàm của nó
- Biết định nghĩa tích phân của hàm số liên tục bằng công thức: Newtơn – Laibonit
- Biết các tính chất của tích phân áp dụng vào bài tập
2 Kỹ năng:
- Biết vận dụng các tính chất cơ bản của nguyên hàm để tìm nguyên hàm của các hàm số không quá phức tạp
- Áp dụng linh hoạt lý thuyết vào bài tập về cả hai phương pháp nguyên hàm
- Tính được tích phân của một hàm số tương đối đơn giản bằng định nghĩa hoặ phương pháp tính tích phân tầng phần áp dụng tố vòa bài tập
- Sử dụng được phương pháp đổi biến số (khi đã chỉ rõ cách đổi biến số và không đổi biến số qua một lần) để tính tích phân, áp dụng tốt vào bài tập
3 Tư duy thái độ:
Say mê tìm tòi, hứng thú trước vấn đề mới
Tích cực học tập, cẩn thận và chính xác trong tính toán
4 Năng lực cần phát triển:
- Năng lực nhận biết, vận dụng
- Năng lực phân tích tổng hợp, tư duy logic
- Năng lực tính toán
II BẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ NĂNG LỰC CẦN PHÁT TRIỂN
Nội dung Nhận biết Thông hiểu MỨC ĐỘ Vận dụng thấp Vận dụng cao
1 Nguyên
hàm và
tính chất
Tính được các nguyên hàm đơn giản dựa vào định nghĩa và các nguyên hàm cơ
Tính được các nguyên hàm của một só hàm thường gặp dựa vào tính chất của
Trang 2bản nguyên hàm.
2 Tích
phân và
tính chất
Tính được tích phân của các hàm đơn giản dựa vào nguyên hàm của
nó và công thức Newtơn - Laibonit
Tính được tích phân của một số hàm thường gặp dựa vào tính chất của tích phân
3 Phương
pháp đổi
biến số
tính
nguyên
hàm tích
phân
Vận dụng được phương pháp đổi biến vào các bài tập tính nguyên hàm tích phân ở mức độ
dễ và vừa
Vận dụng được phương pháp đổi biến vào các bài tập tính nguyên hàm tích phân ở mức độ khó
4 Phương
pháp
nguyên
hàm tích
phân từng
phần
Vận dụng được
nguyên hàm tích phân từng phần vào các bài tập ở mức
độ dễ và vừa
Vận dụng được phương pháp nguyên hàm tích phân từng phần vào các bài tập ở mức
độ khó
III Chuẩn bị của GV và HS
1) Giáo viên: Giáo án và các đồ dùng dạy học khác
2) Học sinh: Học kỹ bài cũ, chuẩn bị bài mới, tài liệu tham khảo
IV Phương pháp dạy học:
- Lấy học sinh làm trung tâm
- Giáo viên định hướng: giúp học sinh chủ động lĩnh hội được kiến thức mới bằng cách sử dụng các kiến thức kỹ năng đã học vận dụng giải một số bài toán theo sự phát triển năng lực ở từng mức độ khác nhau từ thấp lên cao
V Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định tổ chức, kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi:
H1: Tính đạo hàm của hàm số: y = lnx ( x > 0)
H2: Tính đạo hàm của hàm số: y = sin x ( x |R).R)
3 Bài mới:
Tiết 1,2 I NGUYÊN HÀM VÀ TÍNH CHẤT
Hoạt động 1:
Tiết 1: 1 Nguyên hàm
Trang 3GV cho HS làm các ví dụ sau dẫn đến định nghĩa nguyên hàm.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu hỏi 1: Tìm hàm số f(x) sao cho
F’(x) = f’(x) f(x) = 4x2 với x -; +)
Câu hỏi 2: Tìm hàm F(x) như trên:
2
; 2 x
;
cos
1
)
(
)
(
)
(
'
2
x
x
f
x
f
x
F
HD: F(x) = 3
3
4
x vì ( 3
3
4
x )’ = 4x2
HD: F(x) = tanx x
2
; 2
do tan’x =
x
2 cos 1
GV : Ký hiệu k là khoảng k hoặc đoạn hoặc nửa khoảng của |R).R
Cho hàm số f(x) xác định trên k, hàm số F(x) được gọi là nguyên ham của hàm số f(x) trên k nếu F’(x) = f(x) ( x k)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu hỏi 1: Tìm một nguyên hàm của
hàm số: f(x) = 3x2 + 2x x |R).R
Câu hỏi 2: Tìm một nguyên hàm của
hàm số: f(x) = 1x x 0; +)
HD: Hàm số F(x) =x3 + x2 là một nguyên hàm của hàm số f(x) = 3x2 + 2x
Vì F’(x) =3x2 + 2x x |R).R
HD: Hàm số F(x) = lnx x 0; +) là một nguyên hàm của hàm số:
f(x) = 1x trên 0; +) vì:
F’(x) = (lnx)’ = 1x x 0; +)
GV : Vậy thì: F1(x) = x3 + x2 + 5
F2(x) = x3 + x2 + 2…
Cũng có phải là một nguyên hàm của hàm số f(x) = 3x2 + 2x hay không
GV yêu cầu HS tìm thêm các nguyên hàm khác
GV nêu:
Định lý 1: Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên k thì với mỗi hằng số (C), hàm số G(x) = F(x) + C cũng là một nguyên hàm của f(x) trên k
Định lý 2: Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên k thì mọi nguyên hàm của f(x) trên k đều dạng F(x) + C với C là một hằng số
GV nêu chú ý: 1 Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên k thì F(x) + C (C|R).R) là họ tất cả các nguyên hàm của f(x) trên k
Ký hiệu: f(x)dxF(x) C
2 Biểu thức f(x)dx chính là vi phân của nguyên hàm F(x) của f(x) vì:
dF(x) = F’(x) = f(x)dx
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu hỏi 1: Với x (-; +) tính
2xdx
Câu hỏi 2: x |R).R tính sinxdx
Câu hỏi 3: t |R).R tính e t dt
s (0; +) tính ds
S
1
HD: 2xdx= x2 + C
HD: sinxdx = - cos x + C
HD: e t dt
= et + C
S1 ds= ln S + C
Tiết 2: 2 Tính chất của nguyên hàm.
Hoạt động 2:
Trang 4GV : Từ định nghĩa ta có tính chất 1: f' (x)dxf(x) C (Hướng dẫn HS về nhà CM tính chất 2 và 3)
2 kf(x)dxkf(x)dx
3 [f(x) g(x)]dxf(x)dxg(x)dx
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu hỏi 1: Tìm nguyên hàm của các HS:
a y = 3sinx x (-; +)
b y = 4x2 x (-; +)
Câu hỏi 2: ( x (-; +)
Tính ( 3 sinx 4x2 )dx
HD: x (-; +) : 3 sinxdx 3sinxdx= -3cosx + C
4x2dx 4 x2dx= 4
3
3
x
+ C
HD: ( 3 sinx 4x2 )dx
= 3 sinxdx 4x2dx
= -3cosx + 34 x3 + C
Hoạt động 3:
3 Sự tồn tại của nguyên hàm.
GV : Thừa nhận định lý sau:
Mọi hàm số f(x) liên tục trên k đều có nguyên hàm trên k
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu hỏi 1: x (0; +) tính:
xdx
(Với -1)
Câu hỏi 2: x (k; (k+1))
Tính sin 2 x dx
1
HD: xdx = x C
1
1
Nếu = -1 dx
x
1
= lnx + C
HD: sin 2x dx
1
= -cotx + C x(k; (k+1)) k
Hoạt động 4:
4 Bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặp
GV : * Giành thời gian 3 phút cho HS điền vào bảng HDD5 SGK
* Treo bảng các nguyên hàm SGK trang 97
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu hỏi 1: Tính: dx
x
2 (
3 2 2
x (0; +)
Câu hỏi 2: Tính
x 3x ) cos
3
x (0; +)
HD: x (0; +) dx
x
2 (
3 2 2
= x dxx3dx
2 2
3
2
HD: x (0; +) ( 3 cosx 3x 1 )dx
xdx 3x dx
3
1 cos
3 ln
GV nêu chú ý: Từ đây tìm nguyên hàm của một hàm số được hiểu là tìm nguyên hàm trên từng khoảng xác định
5 Củng cố, dặn dò HS sinh học bài ở nhà.
Hướng dẫn HS về nhà học bảng nguyên hàm Làm BT 1, 2 SGK trang 100-101
THÔNG QUA TỔ CM
Tiết 3.4: TÍCH PHÂN VÀ TÍNH CHẤT
1) Ổn định tổ chức.
2) Kiểm tra bài cũ
H1: Tính: x2dx
Trang 5H2: Nêu các tính chất của nguyên hàm.
3) Bài mới:
Hoạt động 1:
1 Diện tích hình thang cong.
GV nêu định nghĩa hình thang cong cho hàm số y = f(x) liên tục không đổi dấu [a;b] hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x =
b được gọi là hình thang cong
GV nêu cách tính diện tích S Diện tích hình thang cong
Hoạt động 2:
GV củng cố bằng ví dụ SGK
BT: Tính diện tích hình thang cong giới hạn bởi đường cong y = x2 trục hoành và các đường thẳng x = 0 và x = 1
GV treo hình 48, 49 SGK
Q P
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu hỏi 1: Gọi S là diện tích của phần hình
thang cong giới hạn bởi x = 0; x = 1 Hãy
chỉ S’(x) = x2 (x[0; 1])
Câu hỏi 2: Tính S’(0); S’(1) và kết luận.
Câu hỏi 3: Tìm một nguyên hàm của f(x)
Câu hỏi 4: Tính diện tích của hình cần tìm
HD: h>0, x+h<1 KH SMNPQ, SMNEF là dtienje tích các hình CN MNPQ và MNEF
SMNPQ S(x+h) - S(x) SMNEF
hx2 S(x+h) - S(x) h(x+h)2
2
2 2 |R) |R).
) ( ) (
h h x x h
x S h x S
Do h < 0, x+h > 0 cũng tương tự
S(x) = lim ( ) ( ) 2 ,
h
x S h x S
h
HD: S’(0); S’(1) = 1.
S(x) là một nguyên hàm của f(x) = x2 trên [0’1]
HD: F(x) = x C
3
3 (C|R).R)
HD: Do S(0) = 0 C = 0 S(1) = 31
GV : Diện tích hình thang cong giới hạn bởi các đường thẳng x = a; x = b (a < b) trục hoành
và đường cong y = f(x) Trong đó f(x) là hàm liên tục không âm trên [a; b] là S = F(b) - F(a)
Hoạt động 3:
2 Định nghĩa tích phân:
GV cho học sinh phát biểu định nghĩa tích phân:
Trang 6Cho hàm số f(x) liên tục trên [a; b] giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên [a; b] Hiệu
số F(b) - F(a) được gọi là TÍCH PHÂN từ a đến b (hay tích phân xác định trên [a; b] của hàm số f(x) KH
dx x f
a
b
( ) ; f x dx
a
b
( ) = F(x) |R).a F(b) F(a)
a
b
: là dấu hiệu tích phân ; a là cận dưới, b là cận trên; f(x)dx là biểu thức dưới dấu tích phân
GV nêu chú ý và nhận xét:
1 f x dx
a
b
( ) = F(b) F(a) F(x) |R).b a chỉ áp dụng khi biết F(x)
2 f x dx
a
b
( ) là một số, còn nguyên hàm là một họ.
3 f x dx
a
b
( ) không phụ thuộc vào chữ viết biến số trong dấu tích phân mà chỉ phụ thuộc
vào hàm f trên [a; b]
4 Diện tích hình thang cong là một minh họa hình học của tích phân một hàm số không âm
do đó công thức tính diện tích hình thang cong: S = f x dx
a
b
|R).
) (
|R).
5 Nếu a = b hoặc a > b ta quy ước: f x dx
a
b
( ) = 0; f x dx
b
a
( ) = - f x dx
a
b
( )
4) Củng cố, hướng dẫn học sinh làm bài ở nhà.
Tính các tích phân sau:
A =
2
1
(x x dx B =
e dt t
1
1
C =
2 /
0
) cos 2 (sin
dx x x
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu hỏi 1: Tính A =
2
1
Câu hỏi 2: Tính B =
e dt t
1 1
Câu hỏi 3: Tính C =
2 /
0
) cos 2 (sin
dx x x
3
1 2 3
2 2
3
1
x x HD: B = ln|R) t |R) e
1
|R). = ln e - ln 1 = 1
HD: C = (-cosx + 2sinx) / 2
0
|R)
= (-cos
2
+ 2sin
2
) - (-cos 0 + 2sin 0) = 3
Tiết 4: II TÍCH CHẤT CỦA TÍCH PHÂN
1) Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2) Bài cũ :
H1: Tính
1
0
3xdx H2: Tính
2 /
0
sin 3
xdx
3) Bài mới:
Hoạt động 1:
GV cho HS thực hiện các tính chất 1 và tính chất 2:
Trang 7Tính chất 1:
b
a
b
a
dx x f k dx x
kf( ) ( )
b
a
b
a
b
a
dx x g dx x f dx x g x
[
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu hỏi 1: Hãy chứng minh tính chất 1.
Câu hỏi 2: Hãy chứng minh:
b
a
b
a
b
a
dx x g dx x f dx x
g
x
f( ) ( )] ( ) ( )
[
HD: A =
) ( ) (
|R).
) ( ( ( )
a b
a
= k(F(b) - F(a)) = kF(x)
b
a
b
a k f(x)
|R).
a b
a
x G x F dx x g x
f( ) ( )] ( ( ) ( )) |R).
= F(b) + G(b) - (F(a) - G(a))
= F(b) - F(a) + G(b) - G(a)
b
a
b
a
dx x g dx x
f( ) ( )
GV hướng dẫn HS tính A =
4
1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu hỏi 1: Dùng tính chất 2 viết lại tích
phân A
Câu hỏi 2: Hãy tính lần lượt các tính chất
này
HD: A =
4
1
4
1
4
1
x
HD:
4
1
2dx
x =
3
63 3
1 4
|R).
3
3 4 1
3
x
14
|R).
3
2 3
1 2 / 3 4
1
x dx x
3
|R) 4 1 4
1
dx x A = 38
Hoạt động 2:
GV nêu tính chất 3: f x dx
b
a
( ) = f x dx
c
a
( ) + f x dx
b
c
( )
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu hỏi 1: Giả sử F(x) là một nguyên hàm
của f(x) trên [a; b]; F(x) có phải là một
nguyên hàm của f(x) trên các đoạn [a; c];
[c; b] không
Câu hỏi 2: Tính vế trái của tính chất 3.
HD: Có
HD: f x dx
c
a
( ) + f x dx
b
c
( ) = (F(c) - F(a) +
(F(b) - F(c)) = F(b) - F(a) = f x dx
b
a
( )
GV cho HS tính B =
2
0
2 cos
1 x dx để củng cố tính chất 3
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu hỏi 3: Hãy biến đổi 1-cos2x theo sinx HD: 1 - cos2x = 2sin2x
Trang 8Câu hỏi 4: Viết lại tích phân B theo tính
chất 3
Câu hỏi 5: Hãy tính kết quả của B.
HD:
2
0
2 cos
2
0
|R).
sin
|R).
= 2 ( |R) sin |R) |R) sin |R) )
2
dx x dx
x
2
0
B B xdx
HD: B = 2 [(cos ) |R) (cos |R) 2 ]
4) Củng cố, hướng dẫn học sinh về nhà học bài.
GV hướng dẫn HS về nhà làm các bài tập 1,2 trang 101 và 1, 2 SGK trang 112
HD tại lớp làm bài 1c và 2a
1c A =
2
2
/
1 ( 1 )
1
dx x
x a B =
2
0
|R).
1
|R). x dx Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu hỏi 1: Hãy viết lại x(x11) dưới dạng
:
1
x
B
x
A
Câu hỏi 2: Tính A =
2
2 /
1 ( 1 )
x
Câu hỏi 3: Hãy biểu diễn |R).1-x|R) trên các
đoạn [0; 1] và [1; 2]
Câu hỏi 4: Viết lại tp B =
2
0
|R).
1
|R). x dx trên các đoạn [0; 1]; [1; 2]
Câu hỏi 5: Tính B.
HD: x(x11) =
1
1 1
x x
2
2 / 1
2
2 / 1
2
2 /
1 1 (
x
dx x
dx dx
x x
Hay A = ln |R).x|R).|R).2
2 /
1 - ln|R).x+1|R).|R).2
2 /
1 = ln2
HD: |R).1-x|R) =
2
x 1 neu 1
1
x 0 neu 1
x x
HD: B =
2
0
|R).
1
1
0
) 1
2
1
) 1
HD: B =
1
0
) 1
2
1
) 1
THÔNG QUA TỔ CM
TIẾT 5.
II PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM
A Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số.
B Bài cũ :
H1: Tính A = x10dx
B = ( 2x 1 ) 4d( 2x 1 )
Trang 9H2: Nhắc lại các công thức cơ bản tính nguyên hàm:
a x dx
xdx
cosxdx
C Bài mới:
Hoạt động 1:
1 Phương pháp đổi biến số
GV nêu định lý 1:
Nếu f(u)duF(u)C và U = U(x) là hàm có đạo hàm liên tục thì:
C x U F dx x U x U
( ( ) '( ) ( ( ))
GV hướng dẫn HS chứng minh định lý này thông qua hoạt động sau:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Câu hỏi 1: Hãy viết theo công thức tính
đạo hàm hợp: (F(U(x)))’ = ?
Câu hỏi 2: Chứng tỏ rằng: (F(U(x)))’ =
f(U(x)).U’(x)
Câu hỏi 3: Chứng tỏ:
C x U F dx x U
x
U
( ( ) '( ) ( ( ))
HD: (F(U(x)))’ = F’(U).U’(x)
HD: F’(u) = f(u) = f(u(x))
(F’(U(x)))’ = f(u(x)) U’(x)
HD: f(u)duF(U)C
f(U(x )U'(x)dxF(U(x))C
GV nêu hệ quả:
Với : U = ax + b : F axb C
a dx b ax
Hoạt động 2:
GV hướng dẫn HS làm các ví dụ 7, 8 SGK trang 88, 99
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Câu hỏi 1: Áp dụng hệ quả trên vào
công thức: sinUdu cosuC
Tính: sin( 3x 1 )dx
Câu hỏi 2: Giả sử U = x + 1 tính U’.
Câu hỏi 3: hãy viết dx
x
x
5
) 1 ( về theo biến u
Câu hỏi 4: Tính U U5 du
1
Câu hỏi 5: Bằng cách thay u = x+1
x
x
5
) 1 (
HD: Ta có: sinUdu cosuC
sin( 3x 1 )dx =
-3
1
cos(3x-1)+C
HD: U’ = 1
x
x
5
) 1
U
U
5 1
HD: U U5 du
1
=
U U
5 4
5 4 1 1
u
u3 4
1 4
1 1 3 1
HD: Thay u = x + 1
C x
x
dx x
x
( 1)5 ( 11)3 41 11 31
Trang 102 Phương pháp tính nguyên hàm từng phần
GV đưa ra bài toán tính x sin xdx
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu hỏi 1: Tính (x cosx)’
Từ đó rút ra: -x sinx
Câu hỏi 2: Lấy nguyên hàm 2 vế bằng
cách tính: (xcosx)'dx; cosxdx
Hãy suy ra: x sin xdx
HD: (x cosx)’= cos x – x sinx
-x sinx = (x cosx)’ + cox x
HD: x sin xdx = -(xcosx)'dxcosxdx
Do (xcosx)'dx= xcosx + C1
cosxdx= sinx + C2
x sin xdx= -x cosx + sinx + C
GV nêu định lý: Nếu hai hàm u = u(x) và v = v(x) có đạo hàm liên tục trên k thì:
u(x)v' (x)dxu(x).v(x) u' (x).v(x)dx
Câu hỏi 3: Tính đạo hàm của hàm tích:
(U(x) V(x))’
Câu hỏi 4: Hãy lấy nguyên hàm 2 vế bt
(*)
Câu hỏi 5: Hãy nêu kết luận.
HD: (U(x) V(x))’= U’(x) V(x)+ U(x) V’(x)
U(x) V’(x) = U(x) V(x))’- U’(x) V(x) (*)
HD:
(U(x)V' (x)dx (U(x).V(x))'dx U' (x).V(x)dx HD:
(U(x)V' (x)dxU(x).V(x) U' (x).V(x)dx
GV nêu chú ý:
Vì U(x)dx = dv; U’(x)dx = du nên U' (x)dxU(x) C
V' (x)dxV(x) C (Cần nhấn mạnh điểm này) và:
UdvUV Vdu
Hoạt động 2:
GV hướng dẫn HS tính:
a xe x dx
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu hỏi 1: Hãy chọn u trong bài toán tính:
xe x dx và tính xe x dx
Câu hỏi 2: Chọn u rồi tính: x cos xdx
Câu hỏi 3: Chọn u rồi tính: lnxdx
HD: Đặt u = x du = dx
Dv = exdx v = ex
xe x dx= x.ex - e x dx
= x.ex – ex + C
HD: u = x du = dx
Dv = cosxdx v = sinx
x cos xdx= x sinx - sinxdx
= x sinx + cosx + C
HD: Đặt u = lnx du =
x
1
dx
Dv = dx v = x
lnxdx = x lnx - dx = x lnx – x + C
Hoạt động 3:
GV hướng dẫn HS làm hoạt động 8 rồi rút ra đặc điểm và quy tắc
p(x)e x dx p(x)cosxdx p(x)lnxdx