1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề nguyên hàm và tích phân

21 955 14
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề nguyên hàm và tích phân
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM 1.Phương pháp đổi biến số... TÍCH PHÂN HÀM VÔ TỶ:... TÍCH PHÂN HÀM GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI:... Tìm m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đờng trên có diệ

Trang 1

I Tìm nguyên hàm bằng định nghĩa và các tính chất 1/ Tìm nguyên hàm của các hàm số.

2 3

3

5 f(x) = x 3 x 4 x ĐS F(x) = xxxC

5

4 4

3 3

5 3

4 2 3

3 ln

2

20 f(x) = e3x+1 ĐS F(x) = e3x1C

3 1

2/ Tìm hàm số f(x) biết rằng

1 f’(x) = 2x + 1 và f(1) = 5 ĐS f(x) = x2 + x + 3

2 f’(x) = 2 – x2 và f(2) = 7/3 ĐS f(x) = 1

3 2

x x x

4 f’(x) = x - 12  2

x và f(1) = 2 ĐS f(x) =

2

3 2

1 2

Trang 2

x x

x

x x

19)

cosx dx 1

x 4sin 2

II MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM 1.Phương pháp đổi biến số.

Tính I = f[u(x)].u' (x)dx bằng cách đặt t = u(x)

 Đặt t = u(x) dtu' (x)dx

 I = f[u(x)].u' (x)dxf(t)dt

BÀI TẬP Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

x

3 2

2 5 3

dx

Trang 3

x 2 4

4 2

x

x 1

2 2

7) 

dx x 1

4 x

2 2 1

9)

dx x

x

x

2 3

1

x

1 x 2

11)

1 3 x

xdx

12) x x 2  dx 1

x xcos sin

dx

2 2

dx x

e tgx

x

x ln x

Trang 4

Nếu u(x) , v(x) là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên I

u(x).v' (x)dxu(x).v(x)  v(x).u' (x)dx

Hay

udvuv vdu ( với du = u’(x)dx, dv = v’(x)dx)

Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

1 x sin. xdx 2 x cos xdx 3 (x2  5 ) sinxdx

1 1

x ln x 1 1

x 1

x

a 2 x

x x

2 2

2 3 1

0) (a dx a x

9) 

dx x

1 x

11)

 

1 - x x

1 x

2x - 3 x

x

4 7 2

Trang 5

Bài2: 1) Cho hàm số y =

2 3

3 3 3

3 2

x x

a) Xác định các hằng số A, B, C để:

y =

  12   1x2

C x

B x

A x

x

b) Dựa vào kết quả trên để tìm họ nguyên hàm của hàm số : f(x) =

13

1 3

x x

1 x 2

2 2

6) 

2sinxcosx - cos x x

dx

x sin

dx

6

x x.sin cos

cos2x

2

x cos x sin

dx

2

14) cos 6 x dx 15) cos 3 x sin 8 xdx 16) cos 2 xdx

x cos

sin

x cos 3

dx

3) xdx x  24)

x - 1 x

1 x

1 1

2 2

7)

3 x x

Trang 6

(xx x dx)

 8.

2

1 ( x 1)(xx 1)dx

2

3

1 (3sinx 2cosx )dx

7x 2 x 5

dxx

x dxx

cos sin

tgx dxx

.cos

dx4x 8x

1

2 1 ) 2

 2

2

) 3 (x dx

1

3 2 1 1

29  

2

1 3

2 2

dx x

x x

Trang 7

30 

e

e

x dx

1 4

 11

2 3 1

1

1 x dx

 13

1 2 1

1 (1 3 )  x dx

2 sin

1

1 2 3

x dx

e e

 

Trang 8

42

1

0 2 1

x dx

e e

4 x dx

4

2 0

x dx(2x 1) 

 60

1

0

x dx 2x 1 

1 sin2xdx cos x

dx x

dx x

dx x

x 75 

 0

2

2 2

x x

4

2 0

4 4 0

1 dx cos x

Trang 9

83

e

1

1 ln xdx x

0

1 dx cosx

1

1 ln xdx x

dx x x

 

5 ln 3

dx x

3

4

2sin

)ln(

dx x

dx x

x x

sin

dx x

dx x

x x

sin21

dx x

1

2 0

1 x dx 

1 2 0

1 dx

4 x 

1 2 0

2 0

9 3x dx x

1

5 0

1 (1 x dx)

1

1 x dx x

x

8 2 3

ln2 x 0

1 dx

e  2

7 3 3 0

Trang 10

125

2

2 3 0

ax

ax

f x cosax dx e

x

u x e

dx dv

4 3 ( 1)

u x

x dx dv

0 1

dx x

 bằng phương pháp từng phần : đặt

2 2 (1 )

ln

e

x dx x

Trang 11

ln(xx dx)

 12

3

2 4

ln x

dx x

 14

2 0

1

2 ) ln 1

3

1

ln

 0

cos

2

0

2 2 ) sin (

dx x x

2 5 1

ln xdx x

e sin xdx

2

0 sin xdx

31 3

2 0

x sin xdx cos x

2 0

xsin x cos xdx

0 x(2 cos x 1)dx

ln(1 x)dx x

1

2 2x 0

(x 1) e dx 

e

2 1

e e

x dx

x 

1 2 0

1 0

2)1ln( x dx

x 42 

e

dx x

(

xdx x

2 0

)1ln(

)72

3 2

Trang 12

4. dx

x

x x

2 (

1

dx x

(

1

dx x

1 2

2 3

2 3

9 9 6 2

dx x

x

x x x

9  

3

2

2 2 4 ) 1

x

10  

 1

0

2

3 2

) 1

) 2 3 (

3

dx x

x x

1

dx x x

x

15.

dx x

3

2 3 2

2 3

3 3 3

dx x

x

x x

1

dx x

x

20  

1

0 3



1

0 6

4 1

1

dx x

1 2 0

2 2

1

1 2 1 2

2

dx x

1 3

30

dx x

1

x

x x

2 2

x x

35

2 2

2x x 2x 2

dx 2x x 1

2 cos

dx x x

2

3 sin 1

dx x

Trang 13

10 cos cos sin )

(sin

dx x x x

dx x x

12 

3

6

4 cos sin

x x

 

2

0 2 cos cos

dx x

 

2

0 2 sin sin

dx x x

cos

dx x

2

3

2 ) cos 1 ( cos

2

3 cos 2 sin

1 cos sin

dx x x

x x

21 

4

0 3

cos

x x dx

26   

2

0 4 sin 5 cos 5

6 cos 7 sin

dx x x

x

 2

sin 4

dx x

dx x x

dx x x

32  

2

4

sin 2

3 cos sin

dx x

  2

0

3

2 ) sin 1 ( 2 sin

dx x x

sin sin

dx xtgx

x x

4 sin

x xdx

Trang 14

6 sin(

4 cos(

sin

x x

dx

45 

3

4 6

2 cos sin

sin 4

x x

2 sin

dx x

dx e

4 sin 3 sin

dx x g tgx

x x

2 sin

x x

2

1

) cos(lnx dx

dx x

x

  2

0

2 cos ) 1 2 (

58 

 0

xdx x

x x

sin 1 (

cos ) sin 1 (

dx x x

x x

2

3 cos 5 cos

2

2 sin 7 sin

xdx x

xdx

V TÍCH PHÂN HÀM VÔ TỶ:

Trang 15

b

a

dx x

b ax

 ) §Æt t = n

d cx

b ax

\ ]

; 0

0 1

1

dx x x

2

1 x

dx x

sin

dx x x

dx x

x x

dx x

Trang 16

 

e

dx x

x x

1

ln ln 3 1

x x

2 ln

2 1 ln

ln

dx x x x

35

 3

0

2

2 cos

3 2 cos

2 cos

dx x

tgx x

x

36 

2 ln

0 ( x 1 )3

x

e

dx e

x xdx

2

0

2 2

VI MỘT SỐ TÍCH PHÂN ĐẶC BIỆT:

Bài toán mở đầu: Hàm số f(x) liên tục trên [-a; a], khi đó:

2 3 ) (

dx x f

+) Tính 

 1

1

2

4 1

sin

dx x

x x

Bài toán 1: Hàm số y = f(x) liên tục và lẻ trên [-a, a], khi đó:

a

a

dx x

1

2 ) 1

 2

2

2 ) 1 ln(

cos

dx x x

Trang 17

dx e

x x

(sin

dx x f x f

2009 cos sin

sin

dx x x

) (sin 2

x x

b b

dx x f dx x b f

0 0

) ( )

(

VÝ dô: TÝnh 

 0

2

cos 1

x

x x

4

0

) 1 ln(

4 sin

dx tgx x

Bµi to¸n 7: NÕu f(x) liªn tôc trªn R vµ tuÇn hoµn víi chu k× T th×:

0

) ( )

T nT

dx x f n dx x f

0 0

) ( )

(

VÝ dô: TÝnh  

 2008

0

2 cos

4

4

3 5 7 cos

1

dx x

x x x x

2

2 sin 4 cos

dx x

x x

5 

 2

1

2

1

) 1

1 ln(

sin

dx x

tga e

x x

dx x

xdx

(tga>0)

VII TÍCH PHÂN HÀM GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI:

Trang 18

3. 

1

0

dx m x

 2

2 sin

dx x

2

) 2 2

2

3 cos cos

cos

dx x x

4 2 1

2

VIII ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN:

TÍNH DIỆN TÍCH HèNH PHẲNG

Vớ dụ 1 : Tớnh diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi

a/ Đồ thị hàm số y = x + x -1 , trục hoành , đường thẳng x = -2 và đường thẳng x

d/ Đồ thị hàm số y = sinx , trục hoành , trục tung và đường thẳng x = 2

Vớ dụ 2 : Tớnh diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi

a/ Đồ thị hàm số y = x + x -1 , trục hoành , đường thẳng x = -2 và đường thẳng x

d/ Đồ thị hàm số y = sinx , trục hoành , trục tung và đường thẳng x = 2

Bài 1 : Cho (p) : y = x2+ 1 và đờng thẳng (d): y = mx + 2 Tìm m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đờng trên có diện tích nhỏ nhẩt

Trang 19

Bài 2: Cho y = x4- 4x2 +m (c) Tìm m để hình phẳng giới hạn bởi (c) và 0x có diện tích

ở phía trên 0x và phía dới 0x bằng nhau

Bài 3: Xác định tham số m sao cho y = mx chia hình phẳng giới hạn bởi

3

y

x o

x x

y

Có hai phần diện tích bằng nhau

Bài 4: (p): y2=2x chia hình phẳng giới bởi x2+y2 = 8 thành hai phần.Tính diện tích mỗi phần

Bài 5: Cho a > 0 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

4 2 2

1 1

3 2

a ax a

y

a a ax x

2 2

(

2 :

) (

: ) (

Ox

x y

d

x y

)

(

2 :

e y

2

x

y

x y

2

2

y x

x y

y

y

x

x y

1

1 2

x y

2

y y x y x y

y x y

, 1

0 ,

; sin

1

2 2

x

x

x y

x y

20): y = 4x – x2 ; (p) và tiếp tuyến của (p) đi qua M(5/6,6)

4 2

5 4

2

x y

x y

x x

3 4

5 6

2

x y

x x

y

x x

y

23)

y

x y

x y

0 1

24) 

/ 1 / 2

x y

x y

x y

3 2

y

x x

y

27) 

5 4

2 2

2

y

x x

y

x x

3

x x

x x

y

; 0

co s 2 sin

2 3

y

x x

2

x

y

x x

6 3

2 2

2 2

x x

x x

y

x x

y

x x

2

2 2

y

x x

y

x y

/ 2 3 / 2

y

x x

y

38)y  /x2  5x 6 /

39)y  /x2  3x 2 /

40) y  /x2  4x 3 /

Trang 20

e y

x ẽ

6 2

x x

x x

x y

/ sin/

x y

x y

2

2 2

y

x x

y

x y

0 1 2

x y

/ 1 /

2

x

x y

49) 

 2

/ 1 / 2

x

y x

32) 

) 1

x

x y

y x

4 4

2 2

x y

x y

; 0

4 y x x y

x x

x

3

; 0

2 2 2

y x x y

x y

x y

27 2 2

4

) 4

(

2

3 2

10 1

/

lo g /

x x

x y

x ay

y ax

x y

2

) 1 ( 8 27 2

x y x y

43) x2/25+y2/9

= 1 và hai tiếp tuyến đi qua A(0;15/4)

44) Cho (p): y = x2 và điểm A(2;5) đờng thẳng (d) đi qua A có hệ số góc k Xác định

k để diện tích hình phẳng giới hạn bởi (p) và (d) nhỏ nhất

2 2 3

y

x x

x

y

TÍNH THỂ TÍCH VẬT THỂ TRềN XOAY Cụng thức:



Bài 1: Cho miền D giới hạn bởi hai đường : x2 + x - 5 = 0 ; x + y - 3 = 0

Tớnh thể tớch khối trũn xoay được tạo nờn do D quay quanh trục Ox

Bài 2: Cho miền D giới hạn bởi cỏc đường : y  x;y 2 x;y 0   

Tớnh thể tớch khối trũn xoay được tạo nờn do D quay quanh trục Oy

Bài 3: Cho miền D giới hạn bởi hai đường : y (x 2)   2 và y = 4

Tớnh thể tớch khối trũn xoay được tạo nờn do D quay quanh:

a) Trục Oxb) Trục Oy

Bài 4: Cho miền D giới hạn bởi hai đường : y  4 x y x2 ;  2  2

Tớnh thể tớch khối trũn xoay được tạo nờn do D quay quanh trục Ox

Bài 5: Cho miền D giới hạn bởi cỏc đường : 21 ; 2

Bài 6: Cho miền D giới hạn bởi cỏc đường y = 2x2 và y = 2x + 4

) ( :

) (C yf x

b

y  a

y 

Trang 21

Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox

Bài 7: Cho miền D giới hạn bởi các đường y = y2 = 4x và y = x

Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox

Bài 8: Cho miền D giới hạn bởi các đường y = 2 2

1

x

e

x ; y = 0 ; x= 1 ; x = 2 Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox

Bài 9: Cho miền D giới hạn bởi các đường y = xlnx ; y = 0 ; x = 1 ; x = e

Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox

Bài10: Cho miền D giới hạn bởi các đường y = x ln( 1 x3 ) ; y = 0 ; x = 1

Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox

y quay quanh trôc a) 0x; b) 0y

y quay quanh trôc a) 0x; b) 0y

x

x x

y

; 1

ln

quay quanh trôc a) 0x;

10 3

) 0 (

2

y

x y

x x

x

y 2

quay quanh trôc a) 0x;

8) MiÒn trong h×nh trßn (x – 4)2 + y2 = 1 quay quanh trôc a) 0x; b) 0y

9) MiÒn trong (E): 1

4 9

2 2

; ,

y

; 2

x

y

3 10

2

quay quanh trôc 0x;

13) H×nh trßn t©m I(2;0) b¸n kÝnh R = 1 quay quanh trôc a) 0x; b) 0y

x x

1

y x

x y

quay quanh trôc a) 0x; b) 0y

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

13) Hình tròn tâm I(2;0) bán kính R = 1  quay quanh trục a) 0x; b) 0y - Chuyên đề nguyên hàm và tích phân
13 Hình tròn tâm I(2;0) bán kính R = 1 quay quanh trục a) 0x; b) 0y (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w