1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề đạo hàm và vi phân

35 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Như vậy ta quay lại công thức 1 đã biết.. Điều đó có nghĩa là: dạng của vi phân cấp 1 không thay đổi dù x là biến độc lập hay 1 hàm số.. Tính chất đó được gọi là tính bất biến của dạng v

Trang 1

Chương 2 Đạo hàm và vi phân:

4/ Đạo hàm của hàm ẩn: 10

Công thức Maclaurin 14

Công thức Maclaurin 1 số hàm cơ bản: 14

8/ Tính đạo hàm dạng: 20

Bài tập: 20

1/ Bài tập tính đạo hàm dạng: 20

2/ Bài tập tính đạo hàm của hàm ẩn: 25

3/ Bài tập các định lí trung bình: 26

4/ Bài tập khai triển Maclaurin 27

5/ Bài tập tính giới hạn = công thức Taylor: 28

6/ Bài tập tính giới hạn = qui tắc L’Hopital: 30

7/ Bài tập tính giới hạn ko dùng được qui tắc L’Hopital: 33

o

y

+ ∆ −

2

y

u u v u.v

1

x

 

 

Nếu hàm số f(x) có đạo hàm tại điểm x thì nó liên tục tại điểm ấy, ngược lại không o đúng

VD: hàm số y = x liên tục tại x = 0 nhưng không có đạo hàm tại điểm ấy

1/ Bảng đạo hàm các hàm sơ cấp cơ bản:

Trang 2

1 x

=

Trang 3

1 x1

Trang 4

Cm cong thuc9 : dat y x shx y x chx x y

chx

y x1

b/ Tính đạo hàm của hàm y =[ ]x x với [x] là phần nguyên của x

Giải: hàm y =[ ]x x xác định với mọi x thuộc R

Trang 5

Do g a ≠ 0 nên f + a ≠f − a ⇒ hàm số ko có đạo hàm tại x = a

2/ Vi phân: định lí: hàm f(x) khả vi tại x khi nó có đạo hàm tại o x o

Bây giờ có x g t= ( ) , vậy ta có hàm hợp y f g t= ( ( ) )

Với biến độc lập t, ta có vi phân: dy y dt= 't

Mà y't = y x'x 't ⇒dy y x dt y dx= 'x 't = 'x Như vậy ta quay lại công thức (1) đã biết Điều đó có nghĩa là: dạng của vi phân cấp 1 không thay đổi dù x là biến độc lập hay 1 hàm số Tính chất đó được gọi là tính bất biến của dạng vi phân cấp 1

Vi phân cấp cao: để tính vi phân cấp cao, cần biết rằng dx là 1 số không phụ thuộc x, cho nên đạo hàm (or vi phân của nó sẽ bằng 0)

Trang 6

' ' o

' 3

Trang 8

n n

' '

' ''

Trang 9

g / f x cos ax f x cos ax a.sin ax a.sin ax

'

n '

Trang 10

4/ Đạo hàm của hàm ẩn:

Nếu hàm số y = f(x) thỏa pt F x, y( ) =0, x∈( )a,b

VD: Viết pt tiếp tuyến đối với elip x22 y22 1

a + b = tại điểm (x , y trên elipo o)

Giải: lấy đạo hàm 2 vế theo x, ta được:

Trang 11

2/ Định lí Fermat: cho hàm f(x) xác định trong lân cận điểm x , và đạt cực trị tại o x oNếu tại x tồn tại đạo hàm o '( ) '( )

f x thì f x = 0.Giả sử f(x) đạt cực đại tại x , vậy trong 1 lân cận của o x ta có:o

3/ Định lí Rolle: cho hàm số f(x): 1/ liên tục trên đoạn [a, b]

2/ Khả vi trên khoảng (a, b) 3/ f(a) = f(b)

Khi ấy ∃ ∈c ( )a, b sao cho f c'( ) =0

Chứng minh: f(x) liên tục trên đoạn [a, b] nên f(x) đạt giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m trên [a, b]

Nếu M = m thì f(x) = const (hằng số) trên đoạn [a, b] ⇒f x'( ) =0

Nếu M ≠ m khi ấy 1 trong 2 số m, M phải khác f(a) = f(b), giả sử M ≠ f(a) = f(b) Vậy hàm f(x) đạt giá trị lớn nhất M tại điểm bên trong c∈( )a, b ⇒f c'( ) =0

4/ Định lí Lagrange: cho hàm số f(x): 1/ liên tục trên đoạn [a, b]

2/ Khả vi trên khoảng (a, b)

b a

− dễ thấy g(x) thỏa định lí Rolle ( ) ( ) ( ) ( ) ( )' '( ) '( ) ( ) ( )f b f a

5/ Định lí Cauchy: cho hàm số f(x), g(x) : 1/ liên tục trên đoạn [a, b]

2/ Khả vi trên khoảng (a, b) 3/ g’(x) ≠ 0 trên khoảng (a, b)

Khi ấy: ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

( )

' '

Trang 12

Chứng minh: Dễ thấy g(b) ≠ g(a) vì nếu ngược lại thì ( ) '( )

6/ Công thức Taylor: 1/ công thức taylor với phần dư Lagrange:

Cho f(x) khả vi đến cấp n + 1 trong khoảng (a, b) Khi ấy với x , xo ∈( )a,b , ta có công thức Taylor:

Trang 14

Tiếp tục quá trình trên, ta được: ( ) ( ( )n)

R x =o x x−Công thức Maclaurin

Công thức Taylor với n = 0 được gọi là công thức Maclaurin:

Công thức Maclaurin 1 số hàm cơ bản:

Trang 17

Hàm cotgx ko có khai triển Maclaurin vì ko có đạo hàm tại điểm x o = 0

VD1: Viết công thức Maclaurin cho esin x đến cấp x :3

Trang 18

x clim f x 0, lim g xx c 0 c a,b

→ = → = ∈ 2/ g x'( ) ≠ 0 trên khoảng (a, b)

' '

x clim f x , lim g xx c c a,b

→ = ∞ → = ∞ ∈ 2/ g x'( ) ≠ 0 trên khoảng (a, b)

Trang 19

x sin x 2x 2sin x.cos x 2 2 cos 2x 4sin 2x 1

Trang 21

Ta có : y x 1 ln x x

y ln x y 1

y x ln x 11

a x

x ln a x 1

++

+

' 2

2 '

'

2

ln sin xy

Trang 25

2/ Bài tập tính đạo hàm của hàm ẩn:

1/ Tính đạo hàm y 0 của hàm ẩn y(x) cho bởi pt: '( ) x3 +ln y x e− 2 y =0Lấy đạo hàm 2 vế theo biến x, ta được:

Thế x = 0, y(0) = 1 vào biểu thức ( ) ( )

'

y 0 2

Trang 26

2/ Tính dy nếu hàm y = y(x) được cho dưới dạng ẩn bởi pt: y 2 2

Định lí Rolle: : cho hàm số f(x): 1/ liên tục trên đoạn [a, b]

2/ Khả vi trên khoảng (a, b) 3/ f(a) = f(b)

Khi ấy ∃ ∈c ( )a, b sao cho f c'( ) =0

2/ Viết công thức Larrange cho hàm số f x( ) = x trong đoạn [1, 4] và tìm giá trị của điểm c

sin x sin y− = x y cosc− ⇒ sin x sin y− = −x y cosc ≤ −x y

4/ Cho hàm f(x) liên tục trên [a, b] và khả vi trên (a, b) giả sử f x( ) ≠ ∀ ∈0 x [ ]a,b

Trang 27

4/ Bài tập khai triển Maclaurin

1/ Khai triển Maclaurin đến số hạng 4 ( ) 1

Trang 29

a.sin x b.sin x c.sin x

Ta có khi x 0 : a.sin x b.sin x c.sin x a.sin x a.x Vì sin x x

Trang 30

− −+ − −

Trang 31

Có thể dùng ngay qui tắc L’Hopital, nhưng để đơn giản hơn, trước khi dùng qui tắc L’Hopital ta sử dụng vô cùng bé tương đương Khi x →0 : x sin x x2 2 : 4

Trang 33

7 / Tinh lim ax b dang

++

++

x1

2x

Trang 34

như vậy 2 dãy { } { }'

2 '

2 ''

Trang 35

(thôi em bó tay rồi)

Làm giúp em mấy bài này:

1 x

Ngày đăng: 03/03/2019, 13:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w