1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

trắc nghiệm nguyên hàm tích phân, hàm mũ

13 560 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trắc nghiệm nguyên hàm tích phân, hàm mũ

Trang 1

GIẢI TÍCH 12 : CHƯƠNG NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN

ÔN TẬP VỀ NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN

1

2  là:

A xx2C

4

ln

x

 1 2

3 4

3

x

2 ln

2 1 4

4

x

1 2 ln 2 4

4

Câu 2: Nguyên hàm của hàm số: y = sin x cos3 x là:

A cos2x + C B 1 3

cos

sin

3 xC D tg3x + C

Câu 3: Nguyên hàm của hàm số: y = sin2x.cos3x là:

A 1 3 1 5

sin sin

3 x 5 xC B 1 3 1 5

sin sin

   C sin3x  sin5x + C D.Đáp án khác

Câu 4: Nguyên hàm của hàm số: y = cos2x.sinx là:

A 1 3

cos

cos x C

sin

3 xC D.Đáp án khác

Câu 5: Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x.cosx là:

A F(x) = cos6x B F(x) = sin6x C 1 1sin 6 1sin 4

x x D. 1 sin 6 sin 4

Câu 6: Một nguyên hàm của hàm số: y = sin5x.cos3x là:

A 1 cos 6 cos 2

B 1 cos 6 cos 2

C cos8x + cos2x D Đáp án khác

Câu 7: Tính: P x2x1dx

A Px x2  1 x C B Px2  1 lnxx2 1C

C

2

1 ln  

Câu 8: Một nguyên hàm của hàm số:

3 2

2

x y

A F x( )x 2 x2 B 1 2  2

4 2 3

x   x C 1 2 2 2

3

4 2 3

x   x

4

y

x

A F x( ) ln x 4x2 B F x( ) ln x 4x2

C F x( ) 2 4 x2 D F x( ) x 2 4x2

Câu 10: Một nguyên hàm của hàm số: f x( )xsin 1x là:2

A F x( ) 1x2 cos 1x2 sin 1x2 B F x( ) 1x2 cos 1x2  sin 1x2

C F x( ) 1x2cos 1x2 sin 1x2 C F x( ) 1x2 cos 1x2  sin 1x2

Câu 11: Một nguyên hàm của hàm số: f x( )x 1x là:2

A 1 22

2

3

2

x

3

0

tg



A ln3

3 ln

2 3 ln

Trang 2

GIẢI TÍCH 12 : CHƯƠNG NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN

0

tg



4

3

Câu 14: Tính:

2 3

2

dx I

x x

3

6

I  D Đáp án khác

Câu 15: Tính:

1 2

dx I

 

A ln3

2

3 2

2 2

2 2

I 

Câu 16: Tính:

1 2

dx I

 

4

Câu 17: Tính:

1

3

xdx J

x

A 1

8

4

Câu 18: Tính:

2 2 0

(2 4)

4 3

J

 

A J = ln2 B J = ln3 C J = ln5 D Đáp án khác

Câu 19: Tính:

2 2 0

( 1)

4 3

x

 

Câu 20: Tính

3 2

x

x

3

2 3

K 

Câu 21: Tính

3 2

dx K

 

0

1 2sin

2

2

I  D Đáp án khác

Câu 23: Tính:

1

ln

e

Câu 24: Tính:

2 1

6

9 4

x

Trang 3

GIẢI TÍCH 12 : CHƯƠNG NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN

A

ln

3 13

2ln

2

K 

B

1 12 ln

3 25 2ln

2

K 

C

1 ln13 3 2ln 2

K 

D

1 25 ln

3 13 2ln

2

K 

Câu 25: Tính:

1

2 2 0

x

A 2 1

4

e

4

e

4

e

4

K 

Câu 26: Tính:

1

2 0

1

A L  2 1 B L  2 1 C L  2 1 D L  2 1

0

ln 1

A 5 2 ln 2

Câu 28: Tính:

2 1

(2 1) ln

A 3ln 2 1

2

2

2

Câu 29: Tính:

0

sin



1

ln

e x

x



A K 1 2

e

e

e

e

 

Câu 31: Tính:

2 2

2 ( 1)

x x

 

A 3ln 3

2

2

Câu 32: Tính:

0

cos

x



A L e 1

2

2

Câu 33: Tính:

5 1

2 1

2 3 2 1 1

x

A 2 4ln5 ln 4

3

3

5

Câu 34: Tính:

3 2 0

1 1

x

A K ln 3 2  B E = 4 C E = 4 D K ln 3 2 

Câu 35: Tính:

2 1

ln

e x

x



A 1

3

4

2

2

J 

Trang 4

GIẢI TÍCH 12 : CHƯƠNG NGUYấN HÀM - TÍCH PHÂN

CHUYấN ĐỀ: Luỹ thừa

Câu1: Tính: K =

4 0,75

3

, ta đợc:

Câu2: Tính: K =

3 1 3 4

0

2 2 5 5

10 : 10 0, 25

 

 

 , ta đợc

Câu3: Tính: K =

 

3 3

3 0

3 2

1

2 : 4 3

9 1

5 25 0, 7

2

 

 

 

  , ta đợc

A 33

8

5

2 3

Câu4: Tính: K = 0, 041,5 0,12523, ta đợc

A 90 B 121 C 120 D 125

Câu5: Tính: K = 97 27 65 45

8 : 8  3 3 , ta đợc

Câu6: Cho a là một số dơng, biểu thức 23

a a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A 76

5 6

6 5

11 6 a

Câu7: Biểu thức a43 3 2

: a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A 53

2 3

5 8

7 3 a

x x x (x > 0) viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A 73

5 2

2 3

5 3 x

x x Khi đó f(0,09) bằng:

A 0,1 B 0,2 C 0,3 D 0,4

Câu10: Cho f(x) =

3 2

6

x x x

Khi đó f 13

10

 

 

  bằng:

A 1 B 11

13

x x x Khi đó f(2,7) bằng:

4  2 : 2  , ta đợc:

Câu13: Trong các phơng trình sau đây, phơng trình nào có nghiệm?

A 16

x + 1 = 0 B x 4 5 0   C  

x  x 1 0 D

1 4

x  10

Câu14: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A  3 2 4 3 2

   B  11 2 6 11 2

C   3 4

2 2  2 2 D   3 4

4 2  4 2

Câu15: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A 3 2

4 4 B 3 3 31,7 C

   

   

   

D

e

   

   

   

Câu16: Cho  >  Kết luận nào sau đây là đúng?

A  <  B  >  C  +  = 0 D . = 1

Trang 5

GIẢI TÍCH 12 : CHƯƠNG NGUYấN HÀM - TÍCH PHÂN

Câu17: Cho K =

1 2

1 1

x x

biểu thức rút gọn của K là:

A x B 2x C x + 1 D x - 1

81a b , ta đợc:

A 9a2b B -9a2b C 2

9a b D Kết quả khác

x x 1 , ta đợc:

A x4(x + 1) B x x 12  C - 4 2

x x 1 D x x 1  

Câu20: Rút gọn biểu thức: x x x x : x1116, ta đợc:

A 4

x B 6

x C 8

3 3 3

viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:

A

5 18 2

3

 

 

 

B

1 12 2 3

 

 

 

C

1 8 2 3

 

 

 

D

1 6 2 3

 

 

 

x x1 x x1 x x1 ta đợc:

A x2 + 1 B x2 + x + 1 C x2 - x + 1 D x2 - 1

2

  

  thì giá trị của  là:

Câu24: Cho 3 27 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Câu25: Trục căn thức ở mẫu biểu thức

3 3

1

5 2 ta đợc:

A

25 10 4

3

75 15 4 D 3 3

5 4

Câu26: Rút gọn biểu thức

2 1

2 1 a a

 

 

 

(a > 0), ta đợc:

3 1 2 3

b  : b (b > 0), ta đợc:

A b B b2 C b3 D b4

x x : x  (x > 0), ta đợc:

A 4

x B 3

x

9 9 23

  Khi đo biểu thức K =

x x

x x

5 3 3

1 3 3

 

 

có giá trị bằng:

2

3

Câu30: Cho biểu thức A = a 1 1b 1 1 Nếu a = 2 3 1

 và b = 2 3 1

 thì giá trị của A là:

CHUYấN ĐỀ : Hàm số Luỹ thừa

1 x có tập xác định là:

A [-1; 1] B (-; -1]  [1; +) C R\{-1; 1} D R

4x  1  có tập xác định là:

A R B (0; +)) C R\ 1 1;

2 2

1 1

;

2 2

Trang 6

GIẢI TÍCH 12 : CHƯƠNG NGUYấN HÀM - TÍCH PHÂN

3

2 5

4 x có tập xác định là:

A [-2; 2] B (-: 2]  [2; +) C R D R\{-1; 1}

x x 1 có tập xác định là:

x 1 có đạo hàm là:

A y’ =

3 2

4x

3 x 1

B y’ =

3

4x

3 x 1 C y’ =

3 2 2x x 1 D y’ = 3 2 2

4x x 1

2x  x 1 có đạo hàm f’(0) là:

3

2x x Đạo hàm f’(x) có tập xác định là:

abx có đạo hàm là:

A y’ =

bx

3 abx

B y’ =

2

2 3 3

bx

abx C y’ =

3bx abx D y’ =

2

3bx

2 abx

x x Đạo hàm f’(1) bằng:

A 3

8

x 1

 Đạo hàm f’(0) bằng:

3

1

3

Câu11: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định?

A y = x-4 B y = 34

x C y = x4 D y = 3 x

Câu12: Cho hàm số y = x 2 2 Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:

A y” + 2y = 0 B y” - 6y2 = 0 C 2y” - 3y = 0 D (y”)2 - 4y = 0

Câu13: Cho hàm số y = x-4 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Đồ thị hàm số có một trục đối xứng B Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)

C Đồ thị hàm số có hai đờng tiệm cận D Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng

x

 lấy điểm M0 có hoành độ x0 = 1 Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0

có phơng trình là:

A y = x 1

2

  C y =    x 1 D y = x 1

2 x

 lấy điểm M0 có hoành độ x0 = 2

2 Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0

có hệ số góc bằng:

A  + 2 B 2 C 2 - 1 D 3

CHUYấN ĐỀ: BÀI TẬP TRẮC NGHIấM Lôgarít

Câu1: Cho a > 0 và a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A log x có nghĩa với x a B loga1 = a và logaa = 0

C logaxy = logax.logay D n

log x n log x (x > 0,n  0)

Câu2: Cho a > 0 và a  1, x và y là hai số dơng Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a

a

log x x

log

log

xlog x

C logaxylog x log ya  a D log xb log a log xb a

4

log 8 bằng:

Trang 7

GIẢI TÍCH 12 : CHƯƠNG NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN

A 1

3

5

a

log a (a > 0, a  1) b»ng:

A -7

2

5

8

log 32 b»ng:

A 5

4

-5

C©u6: log0,50,125 b»ng:

C©u7:

3 5

2 2 4

a 15 7

a a a

log

a

b»ng:

9

C©u8: log 2 7

49 b»ng:

1

log 10

2

64 b»ng:

A 200 B 400 C 1000 D 1200

C©u10: 2 2 lg 7

10  b»ng:

1

log 3 3 log 5

2

4  b»ng:

C©u12: 3 2 log b a

a  (a > 0, a  1, b > 0) b»ng:

a b B a b3 C a b2 3 D ab2

C©u13: NÕu log 243x  th× x b»ng:5

x log 2 2  th× x b»ng:4

A

3

1

3

2

3 log log 16 log 2 b»ng:

C©u16: NÕu log xa 1log 9 log 5 log 2a a a

2

   (a > 0, a  1) th× x b»ng:

A 2

3

6

C©u17: NÕu log xa 1(log 9 3 log 4)a a

2

  (a > 0, a  1) th× x b»ng:

C©u18: NÕu log x2 5 log a2 4 log b2 (a, b > 0) th× x b»ng:

A 5 4

a b B a b4 5 C 5a + 4b D 4a + 5b

log x8 log ab  2 log a b (a, b > 0) th× x b»ng:

A 4 6

a b B a b2 14 C a b6 12 D a b8 14

C©u20: Cho lg2 = a TÝnh lg25 theo a?

A 2 + a B 2(2 + 3a) C 2(1 - a) D 3(5 - 2a)

C©u21: Cho lg5 = a TÝnh lg 1

64 theo a?

A 2 + 5a B 1 - 6a C 4 - 3a D 6(a - 1)

Trang 8

GIẢI TÍCH 12 : CHƯƠNG NGUYấN HÀM - TÍCH PHÂN

Câu22: Cho lg2 = a Tính lg125

4 theo a?

Câu23: Cho log 52  Khi đó a log 500 tính theo a là:4

A 3a + 2 B 13a 2

2  C 2(5a + 4) D 6a - 2

Câu24: Cho log 62  Khi đó loga 318 tính theo a là:

a 1

a

a 1 C 2a + 3 D 2 - 3a

Câu25: Cho log25a; log 53  Khi đó b log 5 tính theo a và b là:6

A 1

ab

2 2

a b

Câu26: Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đây là đúng?

A 2 log2ab log a2 log b2 B 2 log2 a b log a2 log b2

3

a b log 2 log a log b

3

  D 4log2 a b log a2 log b2

6

Câu27: log 38 log 81 bằng:4

6 log 2x x có nghĩa?

5 log x  x  2x có nghĩa là:

A (0; 1) B (1; +) C (-1; 0)  (2; +) D (0; 2)  (4; +)

Câu30: log 63 log 36 bằng:3

CHUYấN ĐỀ: Hàm số mũ - hàm số lôgarít

Câu1: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-: +)

B Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-: +)

C Đồ thị hàm số y = ax (0 < a  1) luôn đi qua điểm (a ; 1)

D Đồ thị các hàm số y = ax và y =

x 1 a

 

 

  (0 < a  1) thì đối xứng với nhau qua trục tung

Câu2: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A ax > 1 khi x > 0

B 0 < ax < 1 khi x < 0

C Nếu x1 < x2 thì x 1 x 2

a a

D Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = ax

Câu3: Cho 0 < a < 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A ax > 1 khi x < 0

B 0 < ax < 1 khi x > 0

C Nếu x1 < x2 thì x 1 x 2

a a

D Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = ax

Câu4: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = log x với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +)a

B Hàm số y = log x với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +)a

C Hàm số y = log x (0 < a  1) có tập xác định là R a

D Đồ thị các hàm số y = log x và y = a 1

a

log x (0 < a  1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành

Câu5: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A log x > 0 khi x > 1a

B log x < 0 khi 0 < x < 1a

C Nếu x1 < x2 thì log xa 1 log xa 2

D Đồ thị hàm số y = log x có tiệm cận ngang là trục hoànha

Trang 9

GIẢI TÍCH 12 : CHƯƠNG NGUYấN HÀM - TÍCH PHÂN

Câu6: Cho 0 < a < 1Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A log x > 0 khi 0 < x < 1a

B log x < 0 khi x > 1a

C Nếu x1 < x2 thì log xa 1log xa 2

D Đồ thị hàm số y = log x có tiệm cận đứng là trục tunga

Câu7: Cho a > 0, a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Tập giá trị của hàm số y = ax là tập R

B Tập giá trị của hàm số y = log x là tập Ra

C Tập xác định của hàm số y = ax là khoảng (0; +)

D Tập xác định của hàm số y = log x là tập Ra

ln x 5x 6 có tập xác định là:

A (0; +) B (-; 0) C (2; 3) D (-; 2)  (3; +)

ln x  x 2 x có tập xác định là:

A (-; -2) B (1; +) C (-; -2)  (2; +) D (-2; 2)

Câu10: Hàm số y = ln 1 sin x có tập xác định là:

2

  B R \ k2 , k Z C R \ k , k Z

3

  

1 ln x có tập xác định là:

5 log 4x x có tập xác định là:

Câu13: Hàm số y =

5

1 log

6 x có tập xác định là:

A (6; +) B (0; +) C (-; 6) D R

Câu14: Hàm số nào dới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A y = 0, 5x B y =

x 2 3

 

 

 

x e

 

 

 

Câu15: Hàm số nào dới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?

A y = log x2 B y = log 3x C y = log xe

D y = log x

Câu16: Số nào dới đây nhỏ hơn 1?

A

2 2

3

 

 

 

B  3 e C e

Câu17: Số nào dới đây thì nhỏ hơn 1?

A log0, 7 B log 53

C

3

log e D

e log 9

x  2x 2 e có đạo hàm là:

Câu19: Cho f(x) =

x

2

e

x Đạo hàm f’(1) bằng :

Câu20: Cho f(x) =

x x

e e 2

 Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu21: Cho f(x) = ln2x Đạo hàm f’(e) bằng:

A 1

2

3

4 e

x x có đạo hàm là:

Trang 10

GIẢI TÍCH 12 : CHƯƠNG NGUYấN HÀM - TÍCH PHÂN

A ln x2

x

 B ln x

ln x

x D Kết quả khác

ln x 1 Đạo hàm f’(1) bằng:

Câu24: Cho f(x) = ln sin 2x Đạo hàm f’

8

 

 

  bằng:

Câu25: Cho f(x) = ln t anx Đạo hàm f '

4

 

 

  bằng:

1 x Hệ thức giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:

A y’ - 2y = 1 B y’ + ey = 0 C yy’ - 2 = 0 D y’ - 4ey = 0

Câu27: Cho f(x) = sin 2 x

e Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu28: Cho f(x) = cos x 2

e Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu29: Cho f(x) = x 1x 1

2

 Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu30: Cho f(x) = tanx và (x) = ln(x - 1) Tính  

 

f ' 0 ' 0

 Đáp số của bài toán là:

ln x x 1 có đạo hàm f’(0) là:

Câu32: Cho f(x) = 2x.3x Đạo hàm f’(0) bằng:

x  Đạo hàm f’(1) bằng:

A (1 + ln2) B (1 + ln) C ln D 2ln

cos x sin x

 có đạo hàm bằng:

2

2 log x 1 Đạo hàm f’(1) bằng:

lg x Đạo hàm f’(10) bằng:

5 ln10 C 10 D 2 + ln10

Câu37: Cho f(x) = x 2

e Đạo hàm cấp hai f”(0) bằng:

x ln x Đạo hàm cấp hai f”(e) bằng:

xe đạt cực trị tại điểm:

x ln x đạt cực trị tại điểm:

A x = e B x = e C x = 1

1 e

e (a  0) có đạo hàm cấp n là:

A   n ax

y e B  n n ax

y a e C  n ax

y n!e D  n ax

y n.e

Câu42: Hàm số y = lnx có đạo hàm cấp n là:

Trang 11

GIẢI TÍCH 12 : CHƯƠNG NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN

A y n n!n

x

B   n  n 1 

n

n 1 !

x

 

  C y n 1n

x

 D y n n!n 1

x 

C©u43: Cho f(x) = x2e-x bÊt ph¬ng tr×nh f’(x) ≥ 0 cã tËp nghiÖm lµ:

A (2; +) B [0; 2] C (-2; 4] D KÕt qu¶ kh¸c

C©u44: Cho hµm sè y = sin x

e BiÓu thøc rót gän cña K = y’cosx - yinx - y” lµ:

A cosx.esinx B 2esinx C 0 D 1

C©u45: §å thÞ (L) cña hµm sè f(x) = lnx c¾t trôc hoµnh t¹i ®iÓm A, tiÕp tuyÕn cña (L) t¹i A cã ph ¬ng tr×nh

lµ:

CHUYÊN ĐỀ : Ph¬ng tr×nh mò vµ ph¬ng tr×nh l«garÝt

C©u1: Ph¬ng tr×nh 3x 2

4  16 cã nghiÖm lµ:

A x = 3

4

2

16

 

 lµ:

A  B {2; 4} C 0; 1 D 2; 2

4  8  cã nghiÖm lµ:

A 6

2

4

C©u4: Ph¬ng tr×nh

x 2x 3 2 0,125.4

8

 

 

cã nghiÖm lµ:

2 2  2  3  3  3  cã nghiÖm lµ:

2  2  17 cã nghiÖm lµ:

5  5 26 lµ:

A 2; 4 B 3; 5 C 1; 3 D 

3 4 5 cã nghiÖm lµ:

9 6 2.4 cã nghiÖm lµ:

2 x6 cã nghiÖm lµ:

4  2m.2 m 2 0 cã hai nghiÖm ph©n biÖt? §¸p ¸n lµ:

A m < 2 B -2 < m < 2 C m > 2 D m  

C©u12: Ph¬ng tr×nh: l o g xl o g x 9   1 cã nghiÖm lµ:

lg 54 x = 3lgx cã nghiÖm lµ:

C©u14: Ph¬ng tr×nh: ln xln 3x 2   = 0 cã mÊy nghiÖm?

C©u15: Ph¬ng tr×nh: ln x 1  ln x 3   ln x 7  

C©u16: Ph¬ng tr×nh: log x2 log x4 log x8 11 cã nghiÖm lµ:

C©u17: Ph¬ng tr×nh: log x 3 log 22  x  cã tËp nghiÖm lµ:4

A 2; 8 B 4; 3 C 4; 16 D 

lg x  6x 7 lg x 3 cã tËp nghiÖm lµ:

Trang 12

GIẢI TÍCH 12 : CHƯƠNG NGUYấN HÀM - TÍCH PHÂN

4 lg x 2 lg x = 1 có tập nghiệm là:

A 10; 100 B 1; 20 C 1 ; 10

10

2 log x

x 1000 có tập nghiệm là:

A 10; 100 B 10; 20 C 1 ; 1000

10

D 

Câu21: Phơng trình: log x2 log x4  có tập nghiệm là:3

Câu22: Phơng trình: log x2 x 6 có tập nghiệm là:

A  3 B  4 C 2; 5 D 

CHUYấN ĐỀ : Bất phơng trình mũ và lôgarít

Câu1: Tập nghiệm của bất phơng trình:

1

4

x 1

   

   

   

là:

A 0; 1 B 1; 5

4

 

 

 

C 2;  D  ; 0

Câu2: Bất phơng trình:  2x22x  23 có tập nghiệm là:

A 2;5 B 2; 1 C 1; 3 D Kết quả khác

Câu3: Bất phơng trình:

   

   

   

có tập nghiệm là:

A 1; 2 B  ; 2 C (0; 1) D 

4 2  3 có tập nghiệm là:

A 1; 3 B 2; 4 C log 3; 52  D  ; log 32 

9  3  6 có tập nghiệm là:0

A 1;  B  ;1 C 1;1 D Kết quả khác

Câu6: Bất phơng trình: 2x > 3x có tập nghiệm là:

A  ; 0 B 1;  C 0;1 D 1;1

Câu7: Hệ bất phơng trình:

x 1 6 2x

4 x 5 1 x

có tập nghiệm là:

A [2; +) B [-2; 2] C (-; 1] D [2; 5]

Câu8: Bất phơng trình: log 3x2  2log 6 5x2   có tập nghiệm là:

A (0; +) B 1;6

5

 

 

  C

1

;3 2

 

 

  D 3;1

Câu9: Bất phơng trình: log4x7 log2x 1  có tập nghiệm là:

Câu10: Để giải bất phơng trình: ln 2x

x 1 > 0 (*), một học sinh lập luận qua ba bớc nh sau: Bớc1: Điều kiện: 2x 0

x 1  

x 0

x 1

 (1)

Bớc2: Ta có ln 2x

x 1 > 0  ln

2x

x 1 > ln1 

2x 1

x 1  (2) Bớc3: (2)  2x > x - 1  x > -1 (3)

Kết hợp (3) và (1) ta đợc 1 x 0

x 1

  

 

 Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là: (-1; 0)  (1; +) Hỏi lập luận trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bớc nào?

Ngày đăng: 23/09/2016, 07:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu45: Đồ thị (L) của hàm số f(x) = lnx cắt trục hoành tại điểm A, tiếp tuyến của (L) tại A có ph ơng trình - trắc nghiệm nguyên hàm tích phân, hàm mũ
u45 Đồ thị (L) của hàm số f(x) = lnx cắt trục hoành tại điểm A, tiếp tuyến của (L) tại A có ph ơng trình (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w