trắc nghiệm nguyên hàm tích phân, hàm mũ
Trang 1GIẢI TÍCH 12 : CHƯƠNG NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN
ÔN TẬP VỀ NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN
1
2 là:
A x x2C
4
ln
x
1 2
3 4
3
x
2 ln
2 1 4
4
x
1 2 ln 2 4
4
Câu 2: Nguyên hàm của hàm số: y = sin x cos3 x là:
A cos2x + C B 1 3
cos
sin
3 xC D tg3x + C
Câu 3: Nguyên hàm của hàm số: y = sin2x.cos3x là:
A 1 3 1 5
sin sin
3 x 5 xC B 1 3 1 5
sin sin
C sin3x sin5x + C D.Đáp án khác
Câu 4: Nguyên hàm của hàm số: y = cos2x.sinx là:
A 1 3
cos
cos x C
sin
3 xC D.Đáp án khác
Câu 5: Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x.cosx là:
A F(x) = cos6x B F(x) = sin6x C 1 1sin 6 1sin 4
x x D. 1 sin 6 sin 4
Câu 6: Một nguyên hàm của hàm số: y = sin5x.cos3x là:
A 1 cos 6 cos 2
B 1 cos 6 cos 2
C cos8x + cos2x D Đáp án khác
Câu 7: Tính: P x2x1dx
A Px x2 1 x C B P x2 1 lnx x2 1C
C
2
1 ln
Câu 8: Một nguyên hàm của hàm số:
3 2
2
x y
A F x( )x 2 x2 B 1 2 2
4 2 3
x x C 1 2 2 2
3
4 2 3
x x
4
y
x
A F x( ) ln x 4x2 B F x( ) ln x 4x2
C F x( ) 2 4 x2 D F x( ) x 2 4x2
Câu 10: Một nguyên hàm của hàm số: f x( )xsin 1x là:2
A F x( ) 1x2 cos 1x2 sin 1x2 B F x( ) 1x2 cos 1x2 sin 1x2
C F x( ) 1x2cos 1x2 sin 1x2 C F x( ) 1x2 cos 1x2 sin 1x2
Câu 11: Một nguyên hàm của hàm số: f x( )x 1x là:2
A 1 22
2
3
2
x
3
0
tg
A ln3
3 ln
2 3 ln
Trang 2GIẢI TÍCH 12 : CHƯƠNG NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN
0
tg
4
3
Câu 14: Tính:
2 3
2
dx I
x x
3
6
I D Đáp án khác
Câu 15: Tính:
1 2
dx I
A ln3
2
3 2
2 2
2 2
I
Câu 16: Tính:
1 2
dx I
4
Câu 17: Tính:
1
3
xdx J
x
A 1
8
4
Câu 18: Tính:
2 2 0
(2 4)
4 3
J
A J = ln2 B J = ln3 C J = ln5 D Đáp án khác
Câu 19: Tính:
2 2 0
( 1)
4 3
x
Câu 20: Tính
3 2
x
x
3
2 3
K
Câu 21: Tính
3 2
dx K
0
1 2sin
2
2
I D Đáp án khác
Câu 23: Tính:
1
ln
e
Câu 24: Tính:
2 1
6
9 4
x
Trang 3GIẢI TÍCH 12 : CHƯƠNG NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN
A
ln
3 13
2ln
2
K
B
1 12 ln
3 25 2ln
2
K
C
1 ln13 3 2ln 2
K
D
1 25 ln
3 13 2ln
2
K
Câu 25: Tính:
1
2 2 0
x
A 2 1
4
e
4
e
4
e
4
K
Câu 26: Tính:
1
2 0
1
A L 2 1 B L 2 1 C L 2 1 D L 2 1
0
ln 1
A 5 2 ln 2
Câu 28: Tính:
2 1
(2 1) ln
A 3ln 2 1
2
2
2
Câu 29: Tính:
0
sin
1
ln
e x
x
A K 1 2
e
e
e
e
Câu 31: Tính:
2 2
2 ( 1)
x x
A 3ln 3
2
2
Câu 32: Tính:
0
cos
x
A L e 1
2
2
Câu 33: Tính:
5 1
2 1
2 3 2 1 1
x
A 2 4ln5 ln 4
3
3
5
Câu 34: Tính:
3 2 0
1 1
x
A K ln 3 2 B E = 4 C E = 4 D K ln 3 2
Câu 35: Tính:
2 1
ln
e x
x
A 1
3
4
2
2
J
Trang 4GIẢI TÍCH 12 : CHƯƠNG NGUYấN HÀM - TÍCH PHÂN
CHUYấN ĐỀ: Luỹ thừa
Câu1: Tính: K =
4 0,75
3
, ta đợc:
Câu2: Tính: K =
3 1 3 4
0
2 2 5 5
10 : 10 0, 25
, ta đợc
Câu3: Tính: K =
3 3
3 0
3 2
1
2 : 4 3
9 1
5 25 0, 7
2
, ta đợc
A 33
8
5
2 3
Câu4: Tính: K = 0, 041,5 0,12523, ta đợc
A 90 B 121 C 120 D 125
Câu5: Tính: K = 97 27 65 45
8 : 8 3 3 , ta đợc
Câu6: Cho a là một số dơng, biểu thức 23
a a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A 76
5 6
6 5
11 6 a
Câu7: Biểu thức a43 3 2
: a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A 53
2 3
5 8
7 3 a
x x x (x > 0) viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A 73
5 2
2 3
5 3 x
x x Khi đó f(0,09) bằng:
A 0,1 B 0,2 C 0,3 D 0,4
Câu10: Cho f(x) =
3 2
6
x x x
Khi đó f 13
10
bằng:
A 1 B 11
13
x x x Khi đó f(2,7) bằng:
4 2 : 2 , ta đợc:
Câu13: Trong các phơng trình sau đây, phơng trình nào có nghiệm?
A 16
x + 1 = 0 B x 4 5 0 C
x x 1 0 D
1 4
x 10
Câu14: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A 3 2 4 3 2
B 11 2 6 11 2
C 3 4
2 2 2 2 D 3 4
4 2 4 2
Câu15: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A 3 2
4 4 B 3 3 31,7 C
D
e
Câu16: Cho > Kết luận nào sau đây là đúng?
A < B > C + = 0 D . = 1
Trang 5GIẢI TÍCH 12 : CHƯƠNG NGUYấN HÀM - TÍCH PHÂN
Câu17: Cho K =
1 2
1 1
x x
biểu thức rút gọn của K là:
A x B 2x C x + 1 D x - 1
81a b , ta đợc:
A 9a2b B -9a2b C 2
9a b D Kết quả khác
x x 1 , ta đợc:
A x4(x + 1) B x x 12 C - 4 2
x x 1 D x x 1
Câu20: Rút gọn biểu thức: x x x x : x1116, ta đợc:
A 4
x B 6
x C 8
3 3 3
viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:
A
5 18 2
3
B
1 12 2 3
C
1 8 2 3
D
1 6 2 3
x x1 x x1 x x1 ta đợc:
A x2 + 1 B x2 + x + 1 C x2 - x + 1 D x2 - 1
2
thì giá trị của là:
Câu24: Cho 3 27 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Câu25: Trục căn thức ở mẫu biểu thức
3 3
1
5 2 ta đợc:
A
25 10 4
3
75 15 4 D 3 3
5 4
Câu26: Rút gọn biểu thức
2 1
2 1 a a
(a > 0), ta đợc:
3 1 2 3
b : b (b > 0), ta đợc:
A b B b2 C b3 D b4
x x : x (x > 0), ta đợc:
A 4
x B 3
x
9 9 23
Khi đo biểu thức K =
x x
x x
5 3 3
1 3 3
có giá trị bằng:
2
3
Câu30: Cho biểu thức A = a 1 1b 1 1 Nếu a = 2 3 1
và b = 2 3 1
thì giá trị của A là:
CHUYấN ĐỀ : Hàm số Luỹ thừa
1 x có tập xác định là:
A [-1; 1] B (-; -1] [1; +) C R\{-1; 1} D R
4x 1 có tập xác định là:
A R B (0; +)) C R\ 1 1;
2 2
1 1
;
2 2
Trang 6GIẢI TÍCH 12 : CHƯƠNG NGUYấN HÀM - TÍCH PHÂN
3
2 5
4 x có tập xác định là:
A [-2; 2] B (-: 2] [2; +) C R D R\{-1; 1}
x x 1 có tập xác định là:
x 1 có đạo hàm là:
A y’ =
3 2
4x
3 x 1
B y’ =
3
4x
3 x 1 C y’ =
3 2 2x x 1 D y’ = 3 2 2
4x x 1
2x x 1 có đạo hàm f’(0) là:
3
2x x Đạo hàm f’(x) có tập xác định là:
abx có đạo hàm là:
A y’ =
bx
3 abx
B y’ =
2
2 3 3
bx
abx C y’ =
3bx abx D y’ =
2
3bx
2 abx
x x Đạo hàm f’(1) bằng:
A 3
8
x 1
Đạo hàm f’(0) bằng:
3
1
3
Câu11: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định?
A y = x-4 B y = 34
x C y = x4 D y = 3 x
Câu12: Cho hàm số y = x 2 2 Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:
A y” + 2y = 0 B y” - 6y2 = 0 C 2y” - 3y = 0 D (y”)2 - 4y = 0
Câu13: Cho hàm số y = x-4 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Đồ thị hàm số có một trục đối xứng B Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)
C Đồ thị hàm số có hai đờng tiệm cận D Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng
x
lấy điểm M0 có hoành độ x0 = 1 Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0
có phơng trình là:
A y = x 1
2
C y = x 1 D y = x 1
2 x
lấy điểm M0 có hoành độ x0 = 2
2 Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0
có hệ số góc bằng:
A + 2 B 2 C 2 - 1 D 3
CHUYấN ĐỀ: BÀI TẬP TRẮC NGHIấM Lôgarít
Câu1: Cho a > 0 và a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A log x có nghĩa với x a B loga1 = a và logaa = 0
C logaxy = logax.logay D n
log x n log x (x > 0,n 0)
Câu2: Cho a > 0 và a 1, x và y là hai số dơng Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
a
a
log x x
log
log
xlog x
C logaxylog x log ya a D log xb log a log xb a
4
log 8 bằng:
Trang 7GIẢI TÍCH 12 : CHƯƠNG NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN
A 1
3
5
a
log a (a > 0, a 1) b»ng:
A -7
2
5
8
log 32 b»ng:
A 5
4
-5
C©u6: log0,50,125 b»ng:
C©u7:
3 5
2 2 4
a 15 7
a a a
log
a
b»ng:
9
C©u8: log 2 7
49 b»ng:
1
log 10
2
64 b»ng:
A 200 B 400 C 1000 D 1200
C©u10: 2 2 lg 7
10 b»ng:
1
log 3 3 log 5
2
4 b»ng:
C©u12: 3 2 log b a
a (a > 0, a 1, b > 0) b»ng:
a b B a b3 C a b2 3 D ab2
C©u13: NÕu log 243x th× x b»ng:5
x log 2 2 th× x b»ng:4
A
3
1
3
2
3 log log 16 log 2 b»ng:
C©u16: NÕu log xa 1log 9 log 5 log 2a a a
2
(a > 0, a 1) th× x b»ng:
A 2
3
6
C©u17: NÕu log xa 1(log 9 3 log 4)a a
2
(a > 0, a 1) th× x b»ng:
C©u18: NÕu log x2 5 log a2 4 log b2 (a, b > 0) th× x b»ng:
A 5 4
a b B a b4 5 C 5a + 4b D 4a + 5b
log x8 log ab 2 log a b (a, b > 0) th× x b»ng:
A 4 6
a b B a b2 14 C a b6 12 D a b8 14
C©u20: Cho lg2 = a TÝnh lg25 theo a?
A 2 + a B 2(2 + 3a) C 2(1 - a) D 3(5 - 2a)
C©u21: Cho lg5 = a TÝnh lg 1
64 theo a?
A 2 + 5a B 1 - 6a C 4 - 3a D 6(a - 1)
Trang 8GIẢI TÍCH 12 : CHƯƠNG NGUYấN HÀM - TÍCH PHÂN
Câu22: Cho lg2 = a Tính lg125
4 theo a?
Câu23: Cho log 52 Khi đó a log 500 tính theo a là:4
A 3a + 2 B 13a 2
2 C 2(5a + 4) D 6a - 2
Câu24: Cho log 62 Khi đó loga 318 tính theo a là:
a 1
a
a 1 C 2a + 3 D 2 - 3a
Câu25: Cho log25a; log 53 Khi đó b log 5 tính theo a và b là:6
A 1
ab
2 2
a b
Câu26: Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đây là đúng?
A 2 log2ab log a2 log b2 B 2 log2 a b log a2 log b2
3
a b log 2 log a log b
3
D 4log2 a b log a2 log b2
6
Câu27: log 38 log 81 bằng:4
6 log 2x x có nghĩa?
5 log x x 2x có nghĩa là:
A (0; 1) B (1; +) C (-1; 0) (2; +) D (0; 2) (4; +)
Câu30: log 63 log 36 bằng:3
CHUYấN ĐỀ: Hàm số mũ - hàm số lôgarít
Câu1: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-: +)
B Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-: +)
C Đồ thị hàm số y = ax (0 < a 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)
D Đồ thị các hàm số y = ax và y =
x 1 a
(0 < a 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung
Câu2: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A ax > 1 khi x > 0
B 0 < ax < 1 khi x < 0
C Nếu x1 < x2 thì x 1 x 2
a a
D Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = ax
Câu3: Cho 0 < a < 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A ax > 1 khi x < 0
B 0 < ax < 1 khi x > 0
C Nếu x1 < x2 thì x 1 x 2
a a
D Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = ax
Câu4: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y = log x với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +)a
B Hàm số y = log x với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +)a
C Hàm số y = log x (0 < a 1) có tập xác định là R a
D Đồ thị các hàm số y = log x và y = a 1
a
log x (0 < a 1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành
Câu5: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A log x > 0 khi x > 1a
B log x < 0 khi 0 < x < 1a
C Nếu x1 < x2 thì log xa 1 log xa 2
D Đồ thị hàm số y = log x có tiệm cận ngang là trục hoànha
Trang 9GIẢI TÍCH 12 : CHƯƠNG NGUYấN HÀM - TÍCH PHÂN
Câu6: Cho 0 < a < 1Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A log x > 0 khi 0 < x < 1a
B log x < 0 khi x > 1a
C Nếu x1 < x2 thì log xa 1log xa 2
D Đồ thị hàm số y = log x có tiệm cận đứng là trục tunga
Câu7: Cho a > 0, a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Tập giá trị của hàm số y = ax là tập R
B Tập giá trị của hàm số y = log x là tập Ra
C Tập xác định của hàm số y = ax là khoảng (0; +)
D Tập xác định của hàm số y = log x là tập Ra
ln x 5x 6 có tập xác định là:
A (0; +) B (-; 0) C (2; 3) D (-; 2) (3; +)
ln x x 2 x có tập xác định là:
A (-; -2) B (1; +) C (-; -2) (2; +) D (-2; 2)
Câu10: Hàm số y = ln 1 sin x có tập xác định là:
2
B R \ k2 , k Z C R \ k , k Z
3
1 ln x có tập xác định là:
5 log 4x x có tập xác định là:
Câu13: Hàm số y =
5
1 log
6 x có tập xác định là:
A (6; +) B (0; +) C (-; 6) D R
Câu14: Hàm số nào dới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A y = 0, 5x B y =
x 2 3
x e
Câu15: Hàm số nào dới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?
A y = log x2 B y = log 3x C y = log xe
D y = log x
Câu16: Số nào dới đây nhỏ hơn 1?
A
2 2
3
B 3 e C e
Câu17: Số nào dới đây thì nhỏ hơn 1?
A log0, 7 B log 53
C
3
log e D
e log 9
x 2x 2 e có đạo hàm là:
Câu19: Cho f(x) =
x
2
e
x Đạo hàm f’(1) bằng :
Câu20: Cho f(x) =
x x
e e 2
Đạo hàm f’(0) bằng:
Câu21: Cho f(x) = ln2x Đạo hàm f’(e) bằng:
A 1
2
3
4 e
x x có đạo hàm là:
Trang 10GIẢI TÍCH 12 : CHƯƠNG NGUYấN HÀM - TÍCH PHÂN
A ln x2
x
B ln x
ln x
x D Kết quả khác
ln x 1 Đạo hàm f’(1) bằng:
Câu24: Cho f(x) = ln sin 2x Đạo hàm f’
8
bằng:
Câu25: Cho f(x) = ln t anx Đạo hàm f '
4
bằng:
1 x Hệ thức giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:
A y’ - 2y = 1 B y’ + ey = 0 C yy’ - 2 = 0 D y’ - 4ey = 0
Câu27: Cho f(x) = sin 2 x
e Đạo hàm f’(0) bằng:
Câu28: Cho f(x) = cos x 2
e Đạo hàm f’(0) bằng:
Câu29: Cho f(x) = x 1x 1
2
Đạo hàm f’(0) bằng:
Câu30: Cho f(x) = tanx và (x) = ln(x - 1) Tính
f ' 0 ' 0
Đáp số của bài toán là:
ln x x 1 có đạo hàm f’(0) là:
Câu32: Cho f(x) = 2x.3x Đạo hàm f’(0) bằng:
x Đạo hàm f’(1) bằng:
A (1 + ln2) B (1 + ln) C ln D 2ln
cos x sin x
có đạo hàm bằng:
2
2 log x 1 Đạo hàm f’(1) bằng:
lg x Đạo hàm f’(10) bằng:
5 ln10 C 10 D 2 + ln10
Câu37: Cho f(x) = x 2
e Đạo hàm cấp hai f”(0) bằng:
x ln x Đạo hàm cấp hai f”(e) bằng:
xe đạt cực trị tại điểm:
x ln x đạt cực trị tại điểm:
A x = e B x = e C x = 1
1 e
e (a 0) có đạo hàm cấp n là:
A n ax
y e B n n ax
y a e C n ax
y n!e D n ax
y n.e
Câu42: Hàm số y = lnx có đạo hàm cấp n là:
Trang 11GIẢI TÍCH 12 : CHƯƠNG NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN
A y n n!n
x
B n n 1
n
n 1 !
x
C y n 1n
x
D y n n!n 1
x
C©u43: Cho f(x) = x2e-x bÊt ph¬ng tr×nh f’(x) ≥ 0 cã tËp nghiÖm lµ:
A (2; +) B [0; 2] C (-2; 4] D KÕt qu¶ kh¸c
C©u44: Cho hµm sè y = sin x
e BiÓu thøc rót gän cña K = y’cosx - yinx - y” lµ:
A cosx.esinx B 2esinx C 0 D 1
C©u45: §å thÞ (L) cña hµm sè f(x) = lnx c¾t trôc hoµnh t¹i ®iÓm A, tiÕp tuyÕn cña (L) t¹i A cã ph ¬ng tr×nh
lµ:
CHUYÊN ĐỀ : Ph¬ng tr×nh mò vµ ph¬ng tr×nh l«garÝt
C©u1: Ph¬ng tr×nh 3x 2
4 16 cã nghiÖm lµ:
A x = 3
4
2
16
lµ:
A B {2; 4} C 0; 1 D 2; 2
4 8 cã nghiÖm lµ:
A 6
2
4
C©u4: Ph¬ng tr×nh
x 2x 3 2 0,125.4
8
cã nghiÖm lµ:
2 2 2 3 3 3 cã nghiÖm lµ:
2 2 17 cã nghiÖm lµ:
5 5 26 lµ:
A 2; 4 B 3; 5 C 1; 3 D
3 4 5 cã nghiÖm lµ:
9 6 2.4 cã nghiÖm lµ:
2 x6 cã nghiÖm lµ:
4 2m.2 m 2 0 cã hai nghiÖm ph©n biÖt? §¸p ¸n lµ:
A m < 2 B -2 < m < 2 C m > 2 D m
C©u12: Ph¬ng tr×nh: l o g xl o g x 9 1 cã nghiÖm lµ:
lg 54 x = 3lgx cã nghiÖm lµ:
C©u14: Ph¬ng tr×nh: ln xln 3x 2 = 0 cã mÊy nghiÖm?
C©u15: Ph¬ng tr×nh: ln x 1 ln x 3 ln x 7
C©u16: Ph¬ng tr×nh: log x2 log x4 log x8 11 cã nghiÖm lµ:
C©u17: Ph¬ng tr×nh: log x 3 log 22 x cã tËp nghiÖm lµ:4
A 2; 8 B 4; 3 C 4; 16 D
lg x 6x 7 lg x 3 cã tËp nghiÖm lµ:
Trang 12GIẢI TÍCH 12 : CHƯƠNG NGUYấN HÀM - TÍCH PHÂN
4 lg x 2 lg x = 1 có tập nghiệm là:
A 10; 100 B 1; 20 C 1 ; 10
10
2 log x
x 1000 có tập nghiệm là:
A 10; 100 B 10; 20 C 1 ; 1000
10
D
Câu21: Phơng trình: log x2 log x4 có tập nghiệm là:3
Câu22: Phơng trình: log x2 x 6 có tập nghiệm là:
A 3 B 4 C 2; 5 D
CHUYấN ĐỀ : Bất phơng trình mũ và lôgarít
Câu1: Tập nghiệm của bất phơng trình:
1
4
x 1
là:
A 0; 1 B 1; 5
4
C 2; D ; 0
Câu2: Bất phơng trình: 2x22x 23 có tập nghiệm là:
A 2;5 B 2; 1 C 1; 3 D Kết quả khác
Câu3: Bất phơng trình:
có tập nghiệm là:
A 1; 2 B ; 2 C (0; 1) D
4 2 3 có tập nghiệm là:
A 1; 3 B 2; 4 C log 3; 52 D ; log 32
9 3 6 có tập nghiệm là:0
A 1; B ;1 C 1;1 D Kết quả khác
Câu6: Bất phơng trình: 2x > 3x có tập nghiệm là:
A ; 0 B 1; C 0;1 D 1;1
Câu7: Hệ bất phơng trình:
x 1 6 2x
4 x 5 1 x
có tập nghiệm là:
A [2; +) B [-2; 2] C (-; 1] D [2; 5]
Câu8: Bất phơng trình: log 3x2 2log 6 5x2 có tập nghiệm là:
A (0; +) B 1;6
5
C
1
;3 2
D 3;1
Câu9: Bất phơng trình: log4x7 log2x 1 có tập nghiệm là:
Câu10: Để giải bất phơng trình: ln 2x
x 1 > 0 (*), một học sinh lập luận qua ba bớc nh sau: Bớc1: Điều kiện: 2x 0
x 1
x 0
x 1
(1)
Bớc2: Ta có ln 2x
x 1 > 0 ln
2x
x 1 > ln1
2x 1
x 1 (2) Bớc3: (2) 2x > x - 1 x > -1 (3)
Kết hợp (3) và (1) ta đợc 1 x 0
x 1
Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là: (-1; 0) (1; +) Hỏi lập luận trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bớc nào?