1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 PHẦN NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN

109 633 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 109
Dung lượng 4,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 PHẦN NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN THAM KHẢO

Trang 1

NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN

=+

11

x

x

e

C e

+

 

Trang 2

sin

1)

x e

x

sin

1)

=

-x

e e

x f

x x

2

cos1)

Trang 3

A L=ep+  1 B 1

( 1)2

( 1)2

5ln

tan x+1  C Đáp án khác  D

2

1tan ln cos

1

3

a dx cos x

ln 22

32)

++

+

=

x x

x x

x x

x x

+++

+34

+++

+

2 2

34

Trang 4

dx I

842

)252(

x x x

dx x

=

4

3ln6

1+

ò

-m x

x

e dx A

e . Khi đó giá trị của m là: 

Trang 5

C©u 36 :

Tính 

1 2

dx I

ln 32

I =   C I = - 3ln2  D I = 2ln3  C©u 37 :

Tính

4 2 0

33

1

I =ò -x dx 

Trang 6

3 2

)5(3

1+

C F(x) =  2

3 2

)5(2

1+

3 2

)5(3)(x = x +

f = - có nguyên hàm là: 

A F x = x- - x- +C

10

)1(11

)1()(

10 11

11

)1(12

)1()(

11 12

 

C F x = x- - x- +C

11

)1(12

)1()(

11 12

10

)1(11

)1

2

x dx x

+-

Trang 7

x f

+

-=

9

1)

A

+-

2

Trang 8

C©u 63 :

Với giá trị nào của m > 0 thì diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = x2 và y = mx bằng 4

3 đơn vị diện tích ? 

1

2tan

F x = e +e  

Trang 9

C©u 73 :

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) biết 

x

x x

+   C -ln x +C

2tan   D lnsinx + C 

 chọn mệnh đề đúng 

A ò f x dx=-a

3

0

)(   B f(x)dx 2a

Trang 10

y x

3

33

x

C x

0

4

0)2

3sin4(

 giá trị của a(0;p) là: 

1+

x C

x+ +  

Trang 11

cos

cossin

a

x

dx

 

C©u 92 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3 , trục hoành và các đường thẳng x= -1, x=3 là 

Trang 18

2 3

3 2 3 ln

Trang 19

C©u 9 :

Cho  f x( )là hàm số chẵn và liên tục trênthỏa mãn 

1 1

A

2

(đvtt)2

Trang 20

(3 1)

x dx I

Trang 21

p +

3

1 8

p -

-+ -

+

Trang 22

sin xdx

p

2 2 0

Trang 23

sin 2

1 sin

x dx x

p

=+

8

x

C

++   C 2 ln 3

8

x C

A 3 2 2- p   B 4 2-  p C

2 3

Trang 24

C©u 53 :

2 0

1

1 1

n -  

C©u 54 : Thể tích của khối tròn xoay tạo lên bởi lên hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường  2

2

y= -x +  ; 1

Trang 25

C©u 66 : Nguyên hàmòxcosxdx = 

A xsinx+cosx+C  B xsinx-cosx  C xsinx+cosx  D xsinx-cosx+C 

Trang 26

m =

3 4

m =

4 3

Trang 27

+-

1

C x

+-

Trang 29

dx I

Trang 35

C©u 6 :

Cho biết

1 2 0

C©u 7 : Họ nguyên hàm của  f x =cos x cos3x là 

A 2 sin 4x sin 2x C+ +   B sinx sin 3x

(2x+1)e dx x =a b e+

Trang 36

dx I

x C x

++

3 0

Iu du  D

3 3 2 0

23

Trang 37

f x

x x

1 sin cos

-ò + - ? 

Trang 38

x y b

f x dx =

ò  Giá trị của B là 

Trang 40

33

Trang 41

2 2

4

2 2

6

s insin 3

Trang 42

2 3

2 1

Iudu  D

3 0

C©u 54 : Họ nguyên hàm của hàm số   xcos

Trang 43

C©u 60 : Thể tích khối tròn xoay trong không gian Oxyz giới hạn bởi hai mặt phẳngx=0;x=p và có thiết 

diện cắt bởi mặt phẳng vuông góc với Ox tại điểm( ; 0; 0)x bất kỳ là đường tròn bán kính  sin x  là: 

0 1

x dx x

2

y x a

P y=x + và đường thẳng  d :y=mx+2. Tìm m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi  P và d đạt giá trị nhỏ nhất?  

+

x C

x+ +   C

1ln

x C x

2ln

x C

Trang 44

Nghiệm của phương trình  f m =  0 là 

A m 2 k2 ,k

pp

Trang 45

-= ++

x x

11

x x

- +

21

Trang 46

C©u 84 : Hình phẳng  (H)  giới hạn bởi các đường y= x y, =6-xvà trục hoành thì diện tích của hình 

x+ +   B

ln3

x

C x

+

x C

x- +  

C©u 92 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2 và đường thẳng y=2x là 

Trang 47

2.2

Trang 53

B NếuF x( ) là một Nguyên hàm của f x( ) trên a b; và C là hằng số thì f x dx( ) F x( )C

C Mọi hàm số liên tục trên a b;  đều có Nguyên hàm trêna b; . 

D F x( )là một Nguyên hàm của f x( )trên a b; F x( ) f x( ),  xa b;   

++

+

C©u 5 :

Tìm 1 nguyên hàm  F(x) của

3 2

1

x dx x

-+ +

Trang 54

A 1

ln 2 2

Cho F x  là một nguyên hàm của hàm số  12

ycos x

=

- vàF (2) 1 = thìF (3)bằng 

Trang 55

A ln 2  B 1

3 ln

C©u 16 :

Tích phân: 

2 2 0

C©u 20 :

Cho 

1 3 0

1d

Trang 56

0 cos

x dx x

Trang 57

3ln

Trang 58

3 1

a a

3 4

6 1

a a

3 4

61

a a

-

A 1

x C

x +

1 1

x C x

+ +

C©u 49 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy = x2và đường thẳng y = 2 xlà 

=  

Trang 59

 và trục hoành là: 

Trang 60

1385

C©u 67 :

Biết

0

1sin cos

Trang 61

A p(e2 3 -1)  B

2 3

2

a

x dx

a a

C©u 72 :

Giá trị của 

1 x 0

I=òx.e dx-  là: 

1e

Trang 62

2ln

x - dx

Trang 63

C©u 86 : Tínhòcos 5 cos 3x xdx 

-

A - ln 2 - 2  B ln 2 - 2  C - ln 2 + 2  D ln 2 + 2 

C©u 90 : Nguyên hàm của hàm số f x =2sinx+cosxlà: 

A - 2 cosx- s inx +C   B -2 cosx+s inx+C 

C 2 cosx+ s inx +C  D 2 cosx-s inx+C 

C©u 91 :

(H) giới hạn bởi các đường: 

2

02x

p

1615

Trang 64

x x x

=+

A

 2 5

49

C x

C x

2ln

a a

   C ln 2 21

a a

2ln

a a

Trang 70

2 e dx x

 bằng ? 

a

dx x

x

f x =

 Khi đóò f x dx( ) bằng ? 

A x-sinx C+   B x+sinx C+   C x-cosx C+   D x+cosx C+  

Trang 71

f x

x

=+ . Khi đó: 

Trang 72

6 tancos 3tan 1

Trang 73

C©u 24 : Tính các hằng số A và B để Hàm số f x( )=Asinpx B+ thỏa mãn đồng thời các điều

C©u 26 : Giả sử hình phẳng tạo bởi các đường cong y = f (x); y = 0; x = a; x = b có diện tích là S1 còn hình 

phẳng tạo bởi đường cong y | f (x) |; y = = 0; x = a; x = bcó diện tích làS2, còn hình phẳng tạo bởi đường cong y = - f (x); y = 0; x = a; x = bcó diện tích là S3. Lựa chọn phương án đúng: 

A S1 > S3  B S1 = - S3  C S1= S3  D S2 > S1 

C©u 27 :

Tìm họ nguyên hàm :

3 4

Trang 74

2 3203

C©u 40 : Tính Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy= -x3 +3x2 -3x+1và tiếp tuyến của

Trang 75

e tuần tự như sau:

(I) Ta viết lại

 

=

+ò1

x

e dx I

Lý luận trên, nếu sai thì sai từ giai đoạn nào? 

C©u 45 :

Tính  d

1

x x

Trang 76

C©u 51 : Tính thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi các

đường congy=x2vày= xquanh trục Ox. 

Trang 77

C©u 57 :

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi đường cong (L): y x= ln 1 +x3, trục Ox và đường

Trang 80

4ln3

Trang 81

f ( x ) a

b

f (x ) a

f '(x).e dx = -1

C©u 78 :

Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng D giới hạn bởi các đường yx 1, trục hoành, x 2,x  5 quanh trục Ox bằng: 

Trang 82

C©u 81 : Cho hai hàm số ( ), ( )f x g x là hàm số liên tục, có ( ), ( ) F x G x  lần lượt là nguyên hàm của ( ), ( ) f x g x  

Trang 84

C©u 95 :

Họ nguyên hàm của hàm số  

3 2

Trang 90

C©u 5 :

Tính

1 2 0

I3

33

Trang 91

Cho x + 1

3x + 1

3 0

Một nguyên hàm của hàm số

2

s

y= in xlà 

C©u 13 : Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y =x3 +1, y =0,  x =  và 0 x =  quay quanh trục Ox  1

C©u 14 : Hàm số F x( ) ln sin= x-3 cosx  là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau đây: 

( )sin 3cos

Iudu  C

3 3 2 0

23

273

C©u 16 : Kết quả nào sai trong các kết quả sao? 

ln 3 24

Trang 92

( ) 37

f x dx 

9 0

A -cot x x- +C  B cot x- +x C  C tan x+ +x C  D cot x+ +x C 

C©u 25 : Khẳng định nào sau đây đúng ? 

A Nếu w t'( ) là tốc độ tăng trưởng cân nặng/năm của một đứa trẻ, thì

10 5

'( )

w t dt

 là sự cân nặng của đứa trẻ giữa 5 và 10 tuổi. 

( )

r t dt

 biểu thị số lượng thùng dầu tiêu thụ từ ngày 1 tháng 1 năm 2000 đến ngày 1 tháng 1 năm 2017. 

D Cả A B C, , đều đúng. 

Trang 93

e

2

14

1

ln 2 1

x dx a

(I) I J e+ = p 

Trang 94

(II)  I J- =K 

5

e K

1

ln 1 2

1( ) x

2

3( )

2

x x

2

x x

Trang 96

I = ò u + u du  D

1

5 2

Trang 97

A 2sinx  B x + sinx  C cos2 2

V= pòf x -g x  dx 

2 b

+

-

C©u 62 : Gọi S là Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 3

y=x -3x ; y=x ; x= -2 ; x=  Vậy S 2bằng bao nhiêu ? 

Trang 98

C©u 63 :

Giá trị của 

2 2 0

Để tính I=

4 2 1

dx x

1

t tdt t t dt t

C©u 66 : Thể  tích  khối  tròn  xoay  sinh  ra  khi  quay  hình  phẳng  giới  hạn  bởi  các  đường  sau  quanh  trục 

( ) 10

f x dx 

2 0

2

1-x+C 

Trang 99

1(1 tan )

7

f z dz =

ò  Tích phân   

4 3

+

A

2 3 2

tdt I

tdt I

t

=+

2

3 2 2

t dt I

t dt I

t

=+

C©u 79 :

Nếu

10 0

( ) 17

f x dx 

8 0

( ) 12

f x dx 

10 8

Trang 100

( ) 10

f x dx 

4 0

( ) 7

f x dx 

6 4

C©u 85 : Cho đồ thị hàm sốy= f x( ). Diện tích hình phẳng  (phần gạch trong hình) là: 

Trang 101

1 2 cos

x I

C©u 96 : Một nguyên hàm của hàm số f x =sin 2x+cosxlà: 

A F(x) = sin2x+sinx  B F(x) =  cos 2x-sinx 

Trang 102

C F(x) = -cos 2x+sinx  D F(x) = cos 2 sin

2

x x

Trang 108

DÀNH CHO AI CÓ NHU CẦU FILE WORD :

I Đối với bạn có nhu cầu tải riêng lẻ:

 Cách 1: Tải trực tiếp theo các Link sau

(chú ý hơi đắt chút do phí nhà mạng và website):

nhận file qua email

Trang 109

II Đối với bạn có nhu cầu tải trọn bộ 3548 câu:

 Cách 1: Tải trực tiếp theo các Link trên (chú ý hơi đắt chút do phí

nhà mạng và website):

 Cách 2:

"Email _ 5 số cuối của (1 hoặc nhiều ) mã thẻ cào điện thoại" để xác nhận (thời gian tối đa 15 phút)

và nhận file qua email

Ngày đăng: 27/10/2016, 22:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình phẳng đó bằng 1 - TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 PHẦN NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN
Hình ph ẳng đó bằng 1 (Trang 56)
Hình phẳng giới hạn bởi (C 1 ), (C 2 ) và hai đường thẳng x = a, x = b là: - TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 PHẦN NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN
Hình ph ẳng giới hạn bởi (C 1 ), (C 2 ) và hai đường thẳng x = a, x = b là: (Trang 63)
Đồ thị tại giao điểm của đồ thị và trục tung. - TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 PHẦN NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN
th ị tại giao điểm của đồ thị và trục tung (Trang 74)
Hình phẳng  (phần gạch chéo  trong Hình 1) là : - TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 PHẦN NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN
Hình ph ẳng  (phần gạch chéo  trong Hình 1) là : (Trang 78)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w