1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

trắc nghiệm tích phân, lượng giác

30 586 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 5,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tài liệu word trắc nghiệm tích phân, lượng giác tham khảo

Trang 1

TRĂC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Trang 2

 = =

 π

 = +

 π

Trang 3

23 Để phương trình

sin x cos x

m tan x tan x

π

 = + π

 π

Trang 4

x k 4

π

 =

 π

Trang 5

x k 4

x k 2

π

 =

 π

π

 = + π

 π

π

 = + π

 π

 =



51 Phương trình sin x sin 2x sin 3x 3

cos x cos 2x cos3x

53 Phương trình sin 3x cos3x 2

cos 2x + sin 2x = sin 3x có nghiệm là:

Trang 6

55 Phương trình sin x cos x4 4 1(tan x cot x)

3 2

x k 3

π

 = + π

 π

63 Cho phương trình cos x 30 2( − 0)− sin x 30 2( − 0)= sin x 60( + 0) và các tập hợp số thực:

I x 30 = 0 + k120 0 II x 60 = 0 + k120 0 III x 30 = 0 + k360 0 IV x 60 = 0 + k360 0 Chọn trả lời đúng về nghiệm của phương trình:

Trang 7

Câu 1 Tìm giá trị lớn nhất: 6 82

1

x A

x

=+

Câu 3. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho 2 mặt phẳng ( )α :x y z+ + − = 3 0,

( )β : 2x y z− + + = 1 0 Viết phương trình mặt phẳng ( )P vuông góc với ( )α và ( )β đồng thời khoảng cách từ M 2; 3;1( − ) đến mặt phẳng ( )P bằng 14

P : x y z B.

2 3 16 0

2 3 12 0

P : x y z D.

2 Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng

( )d y x m: = + − 1 cắt đồ thị hàm số ( )C tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho AB 2 3=

A m= ± B m = ±2 10 C m = ±4 3 D m = ±2 3

Trang 8

Câu 10 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành với AB a AD= , = 2 ,a BAD· = 60 0

SAvuông góc với đáy, góc giữa SC và mặt phẳng đáy là 60 0 Thể tích khối chópS ABCD. là V

Câu 12 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A( 3; 2), (1;1) − B Tìm điểm M trên trục tung có tung

độ dương sao cho diện tích ∆AMB bằng 3

Trang 9

Câu 20 Giải hệ phương trình:

Câu 29 Sở Y tế cử 1 đoàn gồm 10 cán bộ y tế thực hiện tiêm chủng văcxin sởi – rubella cho học

sinh trong đó có 2 bác sĩ nam, 3 y tá nữ và 5 y tá nam Cần lập 1 nhóm gồm 3 người về một trường học để tiêm chủng Tính xác suất sao cho trong nhóm 3 người có cả bác sĩ và y tá, có cả nam và nữ

Trang 10

Câu 33 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng

vuông góc với đáy Biết AC= 2a, BD= 3a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC

Câu 39 Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a Hình chiếu vuông góc của A' xuống mp ABC( ) là trung điểm củaAB Mặt bên (AA C C' ' ) tạo với đáy một góc bằng 45 o Tính thể tích của khối lăng trụ này

Câu 40 Một hình nón tròn xoay có đường cao h= 20cm, bán kính đáy r= 25cm Tính diện tích xung quanh hình nón đã cho

Trang 11

Câu 41 Cho A(1; 2;3 − ) và đường thẳng : 1 2 3

Trang 12

ĐỀ TRỌNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI Nguyễn Chiến

PHẦN TƯ DUY ĐỊNH LƯỢNG

x

=+

Câu 3. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho 2 mặt phẳng ( )α :x y z+ + − = 3 0,

( )β : 2x y z− + + = 1 0 Viết phương trình mặt phẳng ( )P vuông góc với ( )α và ( )β đồng thời khoảng cách từ M 2; 3;1( − ) đến mặt phẳng ( )P bằng 14

P : x y z B.

2 3 16 0

2 3 12 0

P : x y z D.

Trang 13

2 Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng

( )d y x m: = + − 1 cắt đồ thị hàm số ( )C tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho AB 2 3=

A m= ± B m = ±2 10 C m = ±4 3 D m = ±2 3

Câu 10 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành với AB a AD= , = 2 ,a BAD· = 60 0

SAvuông góc với đáy, góc giữa SC và mặt phẳng đáy là 60 0 Thể tích khối chópS ABCD. là V

Câu 12 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A( 3; 2), (1;1) − B Tìm điểm M trên trục tung có tung

độ dương sao cho diện tích ∆AMB bằng 3

Trang 14

xdx x

Trang 15

Câu 29 Sở Y tế cử 1 đoàn gồm 10 cán bộ y tế thực hiện tiêm chủng văcxin sởi – rubella cho học

sinh trong đó có 2 bác sĩ nam, 3 y tá nữ và 5 y tá nam Cần lập 1 nhóm gồm 3 người về một trường học để tiêm chủng Tính xác suất sao cho trong nhóm 3 người có cả bác sĩ và y tá, có cả nam và nữ

Gọi A là biến cố “Lập 1 nhóm gồm 3 người trong đó có cả bác sĩ và y tá, có cả nam và nữ”

Có 3 khả năng xảy ra thuận lợi cho biến cố A :

+ Chọn 1 bác sĩ nam, 1 y tá nam, 1 y tá nữ Số cách chọn là: C C C1 1 1=

2 5 3 30+ Chọn 1 bác sĩ nam, 2 y tá nữ Số cách chọn là: C C1 2 =

2 3 6+ Chọn 2 bác sĩ nam, 1 y tá nữ Số cách chọn là: C C2 1 =

Câu 33 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng

vuông góc với đáy Biết AC= 2a, BD= 3a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC

Trang 16

Câu 36 Cho hai số thực dương x y, thay đổi thỏa mãn điều kiện:x y+ + = 1 3 xy Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 2 2

3

y x

P

Điền vào chỗ trống: maxP= 1 khi x y= = 1.

Câu 37 Nghiệm lớn nhất của phương trình là: + =

Câu 39 Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a Hình chiếu vuông góc của A' xuống mp ABC( ) là trung điểm củaAB Mặt bên (AA C C' ' ) tạo với đáy một góc bằng 45 o Tính thể tích của khối lăng trụ này

Câu 40 Một hình nón tròn xoay có đường cao h= 20cm, bán kính đáy r= 25cm Tính diện tích xung quanh hình nón đã cho

Trang 17

Câu 45 Cho đường thẳng d :x 1 y 2 z 3

Trang 18

log 2

x B x

 =

 =

2

log 2

x C x

 =

 =

3 5

log 2

log 2

x D x

Trang 19

log 25

x B x

 =

 =

2

log 25

x C x

 =

 =

3 3

log 5

log 25

x D x

3 8 8

m D m

Câu 21 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C, cạnh bên SA vuông góc với

mặt đáy, biết AB= 2 ,a SB= 3a Thể tích của khối chóp S.ABC là V Tỷ số 8V a3 có giá trị là:

Trang 20

Câu 23 Trong buổi ôn tập tổng hợp các dạng toán giải phương trình, bất phương trình, hệ

phương trình, thầy giáo giao phiếu bài tập về nhà gồm có 7 câu giải phương trình, 5 câu giải bất phương trình còn lại là các câu giải hệ phương trình Bạn Thảo chọn ngẫu nhiên 4 câu để làm trước, xác suất để trong 4 câu Thảo chọn có đủ cả 3 dạng toán là 5728 Tính số câu hỏi trong phiếu bài tập về nhà

A < <m -13

4

3 4

+ +

Trang 21

2.3

BAD 60 0 Gọi H là trung điểm của IBSH vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Góc giữa

SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 45 0 Tính thể tích của khối chóp S.AHCD

Trang 22

3 39

Trang 23

a x a x a x x b= với k chẵn thì phương trình có 2 nghiệm x x1 2 = 1

Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD Lấy một điểm M thuộc miền trong tam giác SBC Lấy một điểm N thuộc miền trong tam giác SCD Thiết diện của hình chóp S.ABCD với(AMN) là:

A Hình tam giác B Hình tứ giác C Hình ngũ giác D Hình lục giác

log 2

x B x

 =

 =

2

log 2

x C x

 =

 =

3 5

log 2

log 2

x D x

Trang 24

Câu 11 Tìm mô đun của số phức z thỏa mãn: 2(z+ = 1) 3.z i+ (5 ) −i

log 25

x B x

 =

 =

2

log 25

x C x

 =

 =

3 3

log 5

log 25

x D x

3 8 8

m D m

Câu 21 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C, cạnh bên SA vuông góc với

mặt đáy, biết AB= 2 ,a SB= 3a Thể tích của khối chóp S.ABC là V Tỷ số 8V a3 có giá trị là:

Trang 25

Câu 23 Trong buổi ôn tập tổng hợp các dạng toán giải phương trình, bất phương trình, hệ

phương trình, thầy giáo giao phiếu bài tập về nhà gồm có 7 câu giải phương trình, 5 câu giải bất phương trình còn lại là các câu giải hệ phương trình Bạn Thảo chọn ngẫu nhiên 4 câu để làm trước, xác suất để trong 4 câu Thảo chọn có đủ cả 3 dạng toán là 28

57 Tính số câu hỏi trong phiếu bài tập về nhà

15

Gọi số câu hỏi trong phiếu bài tập về nhà là n (n∈ ¥ ,n> 12)

Số câu giải bất phương trình là n 12

Số phần tử của không gian mẫu là: 4

n C

Ω =

Gọi A là biến cố “Bạn Thảo chọn ngẫu nhiên 4 câu có đủ cả 3 dạng toán”

Có 3 khả năng xảy ra thuận lợi cho biến cố A :

+ Chọn 2 câu giải phương trình, 1 câu giải bất phương trình và 1 câu giải hệ phương trình

175 12 35 28

57 ⇔ =n 20Làm trắc nghiệm chỉ cần vào MODE 7 và nhập phương trình

= Với n chạy từ 10 đến 30 STEP = 1

Câu 24 Tìm m để phương trình x4 – 8x2 + − 3 4m= 0 có 4 nghiệm thực phân biệt

13 -

4

3 4

A < <m -13

4

3 4

Trang 26

+ +

Trang 27

4

A m< B m < 2 2

4

m C m

C

2.3

BAD 60 0 Gọi H là trung điểm của IBSH vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Góc giữa

SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 45 0 Tính thể tích của khối chóp S.AHCD

3 39

Trang 28

2

Trắc Nghiệm Lượng Giác

1/ Giải phương trình lượng giác: 2cos

2

x

+ 3 = 0 có nghiệm là :

Trang 29

c Không có giá trị nào của m d m≥3

8/ Một nghiệm của phương trình lượng giác: sin2x + sin22x + sin23x = 2 là

11/ Phương trình nào dưới đây vô nghiệm ?

a cos3x - 3 sin3x = 2 b cos3x - 3 sin3x =-2

  kết luận nào dưới đây là đúng?

a Hàm y =cotx tăng trên khỏang J2 b Hàm y =tanx giảm trên khỏang J1

c Hàm y =cosx giảm trên khỏang J2 d Hàm y =sinx tăng trên khỏang J1

13/ Cho phương trình

cos(2x-3

π

) - m = 2 Tìm m để phương trình có nghiệm?

a Không tồn tại m b [-1;3] c [-3;-1] d mọi giá trị của m

14/ Giải phương trình lượng giác 4sin4x+12cos2 x-7=0 có nghiệm là :

Trang 30

24/ Trong các hàm số sau hàm số nào tuần hoàn

a y=sin 2x+ 5 os3xc b y x= sinx c y=sinx x+ tanx d y sin x

), phương trình: sin24x + 3.sin4x.cos4x - 4.cos24x = 0 có:

a Ba nghiệm b Một nghiệm c Hai nghiệm d Bốn nghiệm

Ngày đăng: 10/09/2016, 13:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w