1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Học nhanh toán đạo hàm và tích phân pptx

7 649 6
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đạo hàm và tích phân
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 3,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠO HAM VÀ TIDH PHAN I.. Bang cac nguyén ham :... Diện tích hình phẳng - Thể tích vật thể tròn xoay : Viết phương trình các đường giới hạn hình phẳng Chọn công thức để tính diện tích

Trang 1

ĐẠO HAM VÀ TIDH PHAN

I Dao ham:

(x™ )’ — œ.x#T1 Cu)’ — œ.u# †!.u?

G2 | @ 3

(cosx)’ =-sinx (cosu)’ =-—uU’.sinu

, 1 5 L1”

(tgx) = ——z— (tgu) = 2

(e*)' = & (e”" )’ = u’.e"

1 ur’

Il Bang cac nguyén ham :

a+1

x*dx = 2 +C (a#-1) Jcosxdx = sinx+C

- dẦx

5 =— l+C [sinxdx = —cosx + C

ed Xx

Chú ý : Nếu Jf(x)dx =F(x)+(C thì [flax + b) dx = + Fax +b)+C

Trang 2

`

II Diện tích hình phẳng - Thể tích vật thể tròn xoay :

Viết phương trình các đường giới hạn hình phẳng

Chọn công thức để tính diện tích

S= ily -y,|dx | hoặc | S$= (lx, — X,,|dy Cc

Chọn công thức để tính thể tích :

b

- Hình phẳng quay quanh Ox: | V = z | |y2 — y2|dx

- Hình phẳng quay quanh Oy: | w — rc f [x2 - xã|dy

Biến x thì cận là x=a; x=b_ cho trong giả thiết hoặc

hoành độ các giao điểm

Biến y thì cận là y=c; y=d cho trong giả thiết hoặc

tung độ các giao điểm

L Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng :

AB = (a,;a,), AC =(b,;b,) = Skagẹ = 5 lab —a,b,

1 Đường thẳng :

a Phương trình đường thẳng A :

- Phương trình tổng quát : Ax + By+C =OQ ( vectơ pháp tuyến ñ =(A;B) ; A7+Bˆz0)

ở Xx =X, +ratl

y=y, + bt

(vecto chi phucng U = (a;b) va qua diém M(x, Yo) )

- Phương trình chính tắc : X—Xo _ Y—Yo

` “ X y

- Phuong trinh doan chan: | — + b = 1

(A qua A(a ;0) ; B(0;b))

Trang 3

b Góc @ (0° < ( <90°) giữa hai đường thắng :

Ax+By+C=0Ö0vàAx+By+C©C =0

|AA' + BB'|

In|.[n| = VA? + B? /A24 B?

c Khoảng cách từ điểm Moa(xo; yo) đến đường thẳng A:

IAxo + Byạ + C|

VA* +B*

d Phương trình đường phan giác của góc tạo bởi hai đường thang :

d(M,A) =

Ax + By +C _„ Ax+By+C

e Hai điểm M(x;,y1), M’(x2, y2) nam cùng phía so với A

<©> lq.la > O

Hai điểm M(x:,y:), M’(x2, y2) nằm khác phía so với A

a> tị <O

(t,= AXx,+By,+C i Ax+w 2 )

2 Đường tròn :

- Phương trình đường tròn :

Dạng ï : Phương trình đường tròn (C) có tâm I(a; b) và bán kính H

(x — a)? + (y~ b)° = RỂ

Dạng 2: Phương trình có dạng | xế + y°— 2ax - 2by +c =0

với điều kiện aZ + bế —-c > 0 là phương trình đường tròn (C) có tâm I(a;b) và bán kính R= vaZ+bÊ-c

- Phương tích của một điểm Mạo(xo;yo) đối với một đường tròn :

Puc) = Xoˆ + Yor — 2aXo — 2byo +C

Trang 4

"1%

3 Elip : 5 5

ì rain thn Eli X,Y @4 - a2 _— a2 he

® Phương trinh chinh tacElip (E) | 32 + p> = (a>b) ; c= a°-b

e Tigudiém : F:(-c;0), Fa(c;0)

Đỉnh trục lớn: A;(-a;0), Aa(a;0)

Đỉnh trục bé : B;(0;-b) , B;(0;b) ; Tâm sai: =

e Phương trình đường chuẩn : X = eS

e Phương trình tiếp tuyến của Elip tại M (xo;yo)e(E)| —= + yen!

a

e Điều kiện tiếp xúc của (E) và(Á): Ax + By + C = 0

AZa + BbÊ = Cˆ

2 2

e Phuong trinh chinh tac Hypebol (H) = — oF =1| c®=a*+b°

a

e Tiéu diém : F:(-c;0) , Fa(c;O)

e Đỉnh : Ai(-a;0) , Ao(a;0) ; Tamsai: e =<

a

® Phương trình đường chuẩn : x=+# F

e Phuong trình tiệm cận : y= +P

a

e Phuong trinh tiép tuyén cua Hypebol tai M(Xo ; yo) € (H): 2 be 1

e Diéu kiện tiếp xúc của (H) va (A): Ax + By + C = 0

A?a? — B*b? = C? (Cz 0)

5 Parabol :

e Phuong trình chính tắc của Parabol : (P) : y° = 2px

© Tiêu điểm : F( 50) ; ® Phương trình đường chuẩn: | x= =Š

®_ Phương trình tiếp tuyến với (P) tại M (xo; yo)e(P): | yoy = p(Xo + X)

® Điều kiện tiếp xúc của (P) và (A): Ax + By+C=0 | 2AC = B’p

Trang 5

Quicie

1 UD)i/

EDP TRIKHOA,

ait Phuong pháp tọa độ trong khơng gian : h

1 Tích cĩ hướng hai vectơ :

a Định nghĩa : ư = (x;y3z) va V = (x'sy';z’)

z X| |X y

xÌx | = (yz'— zy’; Zx'— xz’ ; xy'— yx’)

cu

e u,v cùng phương = [U,V

a

ABC 2

[Aä,Ac |

e« ABCD là tứ diện © |AB,AC|.AD = mz0;

2 Mặt phẳng :

a Phuong trình mặt phẳng (œ):

Vhscp = A lal

n=(A;B;C) , (A? +B*+C?+0)

( (œ) qua A(a;0;0) ; B(0;b;0) ; C(0;0;c))

b Gĩc giữa hai mặt phẳng :

(œ) : Ax +By +Cz +D =0 (B) : Ax+By +Cz+D=0

rr] |AA' + BB'+CC'|

|W] vVA?2+B?+C?.VA?+B2+C2

COS@ =

c Khoang cach tiv diém Mo(Xo; Yo ; Zo) dén mat phang (a):

IAx, +By, +Cz,+D

d(M,(a)) — VA2 + BS + B2 4 C2

Trang 6

GON: nent ORES

3 Đường thẳng :

a Ba dạng phương trình của đường thẳng :

e Phương trình tham số của A qua Mo(Xo; Yo; Zo) va

X =X, + at

có vectơ chỉ phương U = (a;b;c) : y=y,+bt (teR)

Z=Zạ +Ct

e Phương trình chính tắc : = =

Ax +By +Cz +D =0

A'x+By+C'z+D'=0

- (voi A:B:C #A’:B’:C’)

b Góc giữa hai đường thăng :

® Phương trình tổng quát : |

lử.ư |aa'+ bb'+cc'

Iu|-[ửi - va? + b2+c? Ja'2+b^2+ c2

COS @ =

c Khoảng cách từ A đến đường thẳng A (A có vtcp U và qua MỊ :

[ama

d(A,A)= ————

li

d Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau :

À có vtcp u và quaM ;_ Á có vtcp V và quaM'

llũ,v].MM"

u,v] |

e Góc giữa đường thẳng A và mặt phẳng (o) :

In|.|u| - VA2 +B? +C? 2/a2 +bÊ + c?

Trang 7

a Phương trình mặt cầu :

- Dạng 1 : Phương trình mặt cầu (S) có tâm I(a;b;c) và bán kính R

(x—a)+(x—b) + (x—-c)Ê = Rˆ

- Dạng 2 : Phương trình có dạng :

X°+ y“ + Zˆ— 2ax — 2by — 2cz +d =0

với diéu kién a* + b* + c* —d > O là phương trình mặt cầu (S)

cé tamI(a;b;c) va ban kinh R= Va? +b? + c?-d

b Sự tương giao giữa mặt cầu và mặt phẳng :

e d(I,(a))<R <= (a) giao (S) theo đường tròn (C)

(x —a)? + (x—b)* + (x—c)? = R?

Ax +By+Cz+D=0

- Phương trình (C) :

- Tâm H của (C) là hình chiếu của tâm I(a ;b;c) lên mặt phẳng (a)

- Bán kính của (C) : r = JR - IHˆ

e d(I,(a))=R < (a) tiép xtc vdi (S)

e d(I(a))>R = (a) N(S) =@

n

k=0

n

(1+ x)" = C2 + Clx + Cx? + + CPx" = > Chx*

k=0

(I-x)"= C? - Clx + C?x? - + (-9Cñx°= Š`(-)*CRx

k=0

Ngày đăng: 23/12/2013, 09:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w