1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GAĐT - HẰNG ĐẲNG THỨC

7 471 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hằng Đẳng Thức
Tác giả Nguyễn Thế Vận
Trường học Thcs Lê Quí Đôn
Thể loại Giáo án điện tử
Thành phố Bỉm Sơn
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 188,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KÍNH CHÀO QUÝ THẦY GIÁO ,CÔ GIÁO GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ NguyÔn thÕ vËn Thcs Lª QuÝ ®«n – BØm S¬n NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ HS1 : Tính ( x + y )(x + y ) HS1 : Tính ( x + y )(x + y ) HS2 : Tính ( x – y )(x – y) HS2 : Tính ( x – y )(x – y) HS3 : Tính ( x – y )(x + y) HS3 : Tính ( x – y )(x + y) ( x + y )( x + y ) ( x + y )( x + y ) = x = x 2 2 + xy + xy + y + xy + xy + y 2 2 = x = x 2 2 + 2xy + y + 2xy + y 2 2 ( x – y )( x – y) ( x – y )( x – y) = x = x 2 2 – xy – xy + y – xy – xy + y 2 2 = x = x 2 2 – 2xy + y – 2xy + y 2 2 ( x – y )( x + y) ( x – y )( x + y) = x = x 2 2 + xy – xy – y + xy – xy – y 2 2 = x = x 2 2 – y – y 2 2 Kieåm tra baøi cuõ : Kieåm tra baøi cuõ : Bài mới : HẰNG ĐẲNG THỨC Bài mới : HẰNG ĐẲNG THỨC 1. Bình phương của một tổng 1. Bình phương của một tổng ( x + y) ( x + y) 2 2 = x = x 2 2 + 2xy + y + 2xy + y 2 2 Áp dụng : Nhóm tổ 1 và 2 Áp dụng : Nhóm tổ 1 và 2 Tính ( x + 1 ) Tính ( x + 1 ) 2 2 = ? = ? Áp dụng nhóm tổ 3 và 4 Áp dụng nhóm tổ 3 và 4 Tính ( x + 2y ) Tính ( x + 2y ) 2 2 = ? = ? 2. Bình phương của một hiệu 2. Bình phương của một hiệu ( x – y) ( x – y) 2 2 = x = x 2 2 – 2xy + y – 2xy + y 2 2 Áp dụng : Các nhóm Áp dụng : Các nhóm ( 2x – y ) ( 2x – y ) 2 2 =? =? ( x + 1 ) ( x + 1 ) 2 2 = x = x 2 2 + 2.x.1 + 1 + 2.x.1 + 1 2 2 = x = x 2 2 + 2x + 1 + 2x + 1 ( x + 2y ) ( x + 2y ) 2 2 = x = x 2 2 + 2.x.(2y) + (2y) + 2.x.(2y) + (2y) 2 2 = x = x 2 2 + 4xy + 4y + 4xy + 4y 2 2 ( 2x – y ) ( 2x – y ) 2 2 =(2x) =(2x) 2 2 – 2.(2x).y + y – 2.(2x).y + y 2 2 =4x =4x 2 2 – 4xy + y – 4xy + y 2 2 Caựch laứm naứo sau ủaõy ủuựng ? Caựch laứm naứo sau ủaõy ủuựng ? Caựch 1 Caựch 1 ( 3x 2 ) ( 3x 2 ) 2 2 = 3x = 3x 2 2 2.3x.2 + 2 2.3x.2 + 2 2 2 = 3x = 3x 2 2 12x + 4 12x + 4 Caựch 2 Caựch 2 ( 3x 2 ) ( 3x 2 ) 2 2 = (3x) = (3x) 2 2 2(3x)(2) + (2) 2(3x)(2) + (2) 2 2 = 9x = 9x 2 2 12x + 4 12x + 4 SAI SAI ẹUNG ẹUNG 3. Hiệu của hai bình phương: 3. Hiệu của hai bình phương: x x 2 2 – y – y 2 2 = ( x – y )( x + y ) = ( x – y )( x + y ) Áp dụng : Các nhóm Áp dụng : Các nhóm x x 2 2 – (3y) – (3y) 2 2 = ? = ? 4x 4x 2 2 – y – y 2 2 = ? = ? x x 2 2 – (3y) – (3y) 2 2 = ( x – 3y )(x + 3y) = ( x – 3y )(x + 3y) x x 2 2 – y – y 2 2 = (2x) = (2x) 2 2 – y – y 2 2 = ( 2x – y )( 2x + y) = ( 2x – y )( 2x + y) BT1 : Viết thành bình phương một tổng BT1 : Viết thành bình phương một tổng x x 2 2 + 6x + 9 + 6x + 9 = x = x 2 2 + 2.x.3 + 3 + 2.x.3 + 3 2 2 = (x + 3) = (x + 3) 2 2 BT2: Viết thành bình phương một hiệu BT2: Viết thành bình phương một hiệu – – 10x + x 10x + x 2 2 + 25 + 25 = x = x 2 2 –10x + 25 –10x + 25 = x = x 2 2 –2.x.5 + 5 –2.x.5 + 5 2 2 = (x – 5) = (x – 5) 2 2 Phát triển khả năng tư duy Phát triển khả năng tư duy Dặn dò : Làm các bàm các bài tập trang 12 SGK Dặn dò : Làm các bàm các bài tập trang 12 SGK . ĐIỆN TỬ NguyÔn thÕ vËn Thcs Lª QuÝ ®«n – BØm S¬n NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ HS1 : Tính ( x + y )(x + y ) HS1 : Tính (. y 2 2 Kieåm tra baøi cuõ : Kieåm tra baøi cuõ : Bài mới : HẰNG ĐẲNG THỨC Bài mới : HẰNG ĐẲNG THỨC 1. Bình phương của một tổng 1. Bình phương của một tổng

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w