1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HANG DANG THUC

26 321 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hằng Đẳng Thức
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 7,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG BÀI HỌC  Kiểm tra bài cũ  Bình phương của một tổng  Bình phương của một hiệu  Hiệu hai bình phương  Tổng kết bài học... A + B2 = A2 + 2AB + B2Với A, B là các biểu thức tùy

Trang 3

(A + B) 2 = ?

Trang 4

NỘI DUNG BÀI HỌC

 Kiểm tra bài cũ

 Bình phương của một tổng

 Bình phương của một hiệu

 Hiệu hai bình phương

 Tổng kết bài học

Trang 5

A = (6x + 1)(x – 1) – (3x + 2)(2x + 3)

B = (a + b)(a + b) (a, b tuøy yù)

Trang 6

A = -18X - 7

Khi x = 4: A = (-18)(4) – 7 = - 72 – 7

= - 79

Trang 7

B = (a + b)(a + b)

= a2 + ba + ab + b2 = a2 + 2ab + b2

Trang 8

1 Bình phương của một tổng

(a + b)2 = a2 + 2ab + b2

(a, b là các số tùy ý)

Với a > 0, b > 0 ta có thể minh họa bởi diện

tích các hình chữ nhật và các hình vuông

b

Trang 9

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

Với A, B là các biểu thức tùy ý, ta cũng có:

Bình phương một tổng của hai biểu

thức bằng bình phương biểu thức thứ

nhất cộng hai lần tích biểu thức thứ nhất và biểu thức thứ hai cộng với bình

phương biểu thức thứ hai

Trang 10

Aùp dụng:

a) Tính (a + 1)2

b) Viết biểu thức x2 + 4x + 4 dưới

dạng bình phương của một tổng

Trang 13

2 Bình phương của một hiệu

(a, b là các số tùy ý)

Trang 14

(A - B)2 = A2 - 2AB + B2

Với A, B là các biểu thức tùy ý, ta cũng có:

Bình phương một hiệu của hai biểu

thức bằng bình phương biểu thức thứ

nhất trừ hai lần tích biểu thức thứ

nhất và biểu thức thứ hai cộng với

bình phương biểu thức thứ hai

Trang 15

Aùp dụng:

1 2

Trang 16

Thực hiện phép tính

(a + b)(a – b) (a, b là các số tùy ý)

(a + b)(a – b)

= a 2 – b 2

Trang 17

 Từ đây ta có được:

(a, b là các số tùy ý)

Trang 18

Với A, B là các biểu thức tùy ý,

ta cũng có:

A 2 – B 2 = (A + B)(A – B)

Hiệu hai bình phương của

hai biểu thức bằng tổng của hai biểu thức đó nhân với hiệu của hai biểu thức đó

Trang 20

Ai đúng?

Ai sai?

Đức viết : x 2 – 10x + 25 = (x – 5) 2

Thọ viết : x 2 – 10x + 25 = (5 – x) 2

Sơn nói: Qua ví dụ trên mình

rút ra một hằng đẳng thức rất

đẹp!

Hương nêu nhận xét: Thọ viết

sai, Đức viết đúng

Hãy nêu ý kiến của em Sơn

rút ra được hằng đẳng thức

nào?

SAI

(A – B)2 = (B – A)2

Trang 21

1 Bình phương của một tổng

Trang 23

2 Chọn câu đúng nhất:

a) (3x – 2) 2 = 6x 2 – 2x + 4

b) (2x – 5) 2 = 4x 2 - 20x + 25

c) (x - 4y) 2 = x 2 – 8y – 8y 2

d) (x – 7 ) 2 = x 2 – 7x + 49

Trang 25

 Học thuộc 3 hằng đẳng thức

 Làm các bài tập: 17; 18 trang 12 SGK

19; 20; 21; 22; 23; 25/12 SGK

 Chuẩn bị bài mới

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w