1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kỹ thuật giải phương trình dùng hằng đẳng thức

2 990 12
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỹ thuật giải phương trình dùng hằng đẳng thức
Người hướng dẫn Thầy Huỳnh Chí Hào
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài viết
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 130,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bai cua thay Huynh Chi Hao Sau đây tôi xin trình bày một phương pháp mà theo tôi nó cũng là một trong những phương pháp mới, sáng tạo và là một công cụ hữu hiệu để giải đa số những phươn

Trang 1

Bai cua thay Huynh Chi Hao

Sau đây tôi xin trình bày một phương pháp mà theo tôi nó cũng là một trong những phương pháp mới, sáng tạo và là một công cụ hữu hiệu để giải đa số những phương trình chứa căn thức mà chúng ta thường bắt gặp trong những

đề thi tuyển sinh, thi học sinh giỏi

Trong bài viết này chúng ta sẽ đề cập đến một hằng đẳng thức cơ bản nhưng

có nhiều ứng dụng trong giai toan sau: (@ — 5)(a + 6) = a — 6b",

Ví dụ 1: Giải phương trình (# + 3)V2z# + 1 =z“ +z +3(1)

Lời giải: Điều kiện 7 = —3

Nhận thấy z = —3không là nghiệm của phương trình, viết lại phương trình dạng:

TT +? + +3

wW2zˆ +l= —————

+ +ổ

2

It r+ 3l 1’)

Vì v3 1+1 > 0.Nhan V 227 + Lt lvào hai vế của phương trinh ( La được:

(2z? + 1— 1)(V2z?+1+ 1) = var FT +1)

7

= mï

2

© 2z” = 5(V2z +1 +1)

+ +ổ

Nhận thấy + = là một nghiệm của phương trình { l).xét # # 0, chia cả hai vế của phương trình cho zta được:

23(x +3) =v2z2+l1+1

© 2r + 5= VWw2zr2 + 1

Giải phương trình này ta tìm được hai nghiệm # = —5 + V13va 2 = —ð — v'13(loại)

Vậy phương trình Í l)có hai nghiệm z = và # = —5 + v13,

"na 3a? + 22 +3

Vir +3 = ————-_,,,

Ví dụ 2: Giải phương trình 3+1 (2)

CS Tt

Lời giải: Điêu kiện 3

Phương trình (“)tương đương với:

: 3# 6 + 3m + ả

Vx2 +3 — 3x —= Se! +r +3 _ 2+

37 + l

—3r7 +3

— Br +1 (2)

n>—a= Vr? +3422 > 0

Nhân V+#Z + 3 + 2rvào hai vế của phương trình (2ˆÖta thu được:

—3: =

—3+z? +3 — ———(V+?+ 3+ 3z} —

32 +

Nếu —3zˆ +3= 0 <= x = lhoặc z = — l(loại)

Nếu —34” +3 z Ú_ chia cả hai vế của phương trình cho —3z? + 3ta được:

3x + l= vwWr?+3+3r

Giải phương trình này ta dugc x = 1

Vậy phương trình (2)có nghiệm duy nhất z = 1.

Trang 2

7

Yr+3= =-7r—-—+5

Ví dụ 3: Giải phương trình 2 2m (3)

Lời giải: Điều kiện z > —3và z #0,

Phương trình (3)tương đương với:

Vr+3—2= 2z — l)(1 + 28!

Vive +3 if 2> 0 nhân V+ + ä + 2vào hai vế của phương trình (3 3ta thu được:

+Nếu z— l =Ũ«z =1

+Néu © — - z 0 chia cả hai vế của phương trình cho x — lta được:

2=(1+ “)(Vx+3+9)

" Œ +T)v„ + 3> (vị z > —3)

Vậy phương trình (3)có nghiệm duy nhất x = 1

Ví dụ 4: Giải phương trình (# + 3)VzZ + + 2= +” + 3z + 4(4)

Lời giải: Điều kiện # > —~3

Nhận thấy « = —3kh6ng phải là nghiệm của phương trình (4), viết lại phương trình dạng:

# + 3, 5

Viva? +2 +242 > 0, nhan V2? + 2 +2 + 2vao hai vé cua phuong trinh (# }ta

thu được:

— 9

Pen 9a tt? yaaa 42)

+Néu 2° +2 —2=0¢ 27 = lhoặc x = —2

+Néu x +2 — ; z 0 chia cả hai vế của phương trình cho r +2 —2ta được:

rt+3= Vr? +74+24+2

Giải phương trình này ta dudc x = 1

Vậy phương trình có hai nghiém x = lva x = —2

Sau đây là một số bài tập dành cho ban doc:

Giải các phương trình „au:

1(z+ 1)vVz+8=z +7 +4

3.(2z + 1)vz?+ 3= ar" +xr+2

4

4.(3x + 1)V32 + + +9 = 3z? +3 +9,

Ngày đăng: 22/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w