1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

luyen tap bat dang thuc

10 369 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập bất đẳng thức
Trường học Trường THPT Nam Tiền Hải
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Thái Bình
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 242 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dungI.Các tình huống học tập *Tình huống1:hệ thống lại lý thuyết BĐT Côsi cho 2 số _3 số HĐ1: Các khẳng định đối với BĐT Côsi2 số HĐ2: Các khẳng định đối với BĐT Côsi3 số HĐ3: Đánh

Trang 1

Së GD-§T Th¸i B×nh

Tr êng THPT Nam TiÒn H¶i

Trang 2

Nội dung

I.Các tình huống học tập

*Tình huống1:hệ thống lại lý thuyết (BĐT Côsi cho 2 số _3 số)

HĐ1: Các khẳng định đối với BĐT Côsi(2 số)

HĐ2: Các khẳng định đối với BĐT Côsi(3 số)

HĐ3: Đánh giá, cho điểm, khắc sâu Côsi(n số)

*Tình huống2: Giáo viên đ a ra bài tập_học sinh suy

nghĩ và hoàn thành nhiệm vụ _Từ đó hình thành

ph ơng pháp

Trang 3

1.Kiểm tra bài (5’)

II.Bài dạy

Tình huống 1(Phiếu trắc

nghiệm)

HĐ1: Hãy khoanh tròn những khẳng định

đúng.

A

Dấu ‘=’ xảy ra  a=b

B

Dấu ‘=’ xảy ra  a=b

C Tổng 2 số không đổi thì tích đạt giá trị lớn nhất khi và chỉ khi 2 số bằng nhau

D Tổng 2 số d ơng không đổi thì tích của 2 số đó đạt giá trị c c đại

2 , 0

a b  ab ab 

2 , , 0

a b  ab a b 

Trang 4

HĐ2: Hãy khoanh tròn những khẳng định đúng

A

Dấu ‘ =’ xảy ra  a=b=c

B

Dấu’ = ’ xảy ra  a=b=c

C Tổng 3 số d ơng không đổi thì tích đạt cực đại

D Tích 3 số d ơng không đổi thì tổng đạt cực đại

3

3 , , , 0

a b c    abc a b c  

3

3

a b c abc     a b c

HĐ3: Hãy tổng quát BĐT Côsi cho n số không

âm?Nếu a

1 , a 2 , …,a n là các số không âm thì:

Dấu đẳng thức xảy ra <=>a 1 = a 2 = = a n

1 2

1 2

n n

n

n

   

Trang 5

LuyÖn tËp

H§4: Chøng minh B§T

Bµi 1: a>CMR:

b>CMR:a b c, , 0 : 1 1 1a b c a b c    9

1 1 4 , 0 :

a b

a b a b

   

Bµi gi¶i:

1 1 2 1

a b   ab

2

a b   ab

1 1 ( )( a b ) 4

a b   

( )( a b )

a> V× a , b > 0 AD B§T C«si ta cã :

Trang 6

HĐ5: Chứng minh BĐT bằng pp ghép

đối xứng

Bài 2: Cho a , b , c > 0 CMR:

1> (a+b)(b+c)(c+a) 8abc

2>

a b c a c b

b c a   cba

2

a b   ab

2

b c   bc

2

c a   ca

=> (a+b)(b+c)(c+a)

cos

?

i

a b

2> Gợi ý : Nếu thì…….

Bài gải:

1> AD BĐT Côsi cho 2 số không âm ta có

Trang 7

Giải AD BĐT Côsi cho 2 số không âm ta có:

=>

=> ĐPCM

2

a b a

b c  c

2

b c b

c a  a

2

c a c

a b  b

2(a b c) 2( a c b )

b c a   cba

HĐ6: Chứng minh BĐT bằng PP cặp nghịch đảo

Bài 3: Các khẳng định sau là đúng hay sai Hãy giải thích:

1> ta luôn có: a+

2> ta luôn có: x+

( )

b a b 

2

x

2

x

,

a b o

Gợi ý:

Bài trên cho ta p 2 chứng minh BĐT ghép đối

xứng là…

Sai :vì chỉ với a>b>0 thì

VT=b+(a-b)+

(BĐT Côsi cho 3 số không âm).Đây là

( )

Trang 8

HĐ7:Tìm Max, Min của biểu thức

nhờ BĐT

Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của

1> y=x+ với x>1.

2> y=x 2 + với x 2

1 1

x 

2

Làm cách nào để khi

sử dụng BĐT Côsi chuyển từ trung bình cộng trung

Bình nhân triệt tiêu

đ ợc ẩn Tại sao lại nghĩ ra: y=

1 1 7 ?

x x

  

Bài 5: Tìm max , min của:x 2 y=4 x

Có thể sử dụng Bunhiacôp

xki

Gợi ý:

TXĐ : D=[2 ;

4]

2

Miny 

2

Maxy 

Trang 9

Qua tiết luyện tập này các em cần nắm đ ợc những nội dung sau:

-Biết vận dụng BĐT Côsi ở một số dạng đơn giản (điều kiện xảy ra dấu bằng, ghép đối xứng, cặp nghịch

đảo )

-Biết tìm giá trị lớn nhất ,nhỏ nhất của một hàm số nhờ BĐT

T1:CMR nếu n là số nguyên 1 thì:

T2:CMR nếu a 1 ,a 2 , ,a n , b 1 ,b 2 , ….b n

T3: CMR nếu a,b,c 0, thì:

1

1

 1 1 2 2   n 1 2 n 1 2

n

n n n n

a b a b   a b   a a abb b

2

b c c a    a b 

2 2

TổNG Kết Bài Học

Bài tập làm thêm

Trang 10

Cám ơn các thầy giáo, cô giáo cùng tập thể lớp đã tạo

điều kiện giúp đỡ tôi hoàn thành bài giảng

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w