Chứng minh bất đẳng thức, tìm GTLN, GTNN của hàm số bằng phương pháp chuyển về lượng giác
-Dạng 1: Sử dụng điều kiện của biến x k (k >0)
Đặt x = k.sina; 2 2
π
hoặc đặt x = k.cosa; 0 a
Ví dụ 1: Chứng minh các biểu thức sau:
a, 3 9 − a2 + 4a ≤ 15
b, −1≤6a 1−a2 +8a2 ≤9
c, 4a 3 − 24a 2 + 45a − 26 ≤ 1 víi 1 ≤ a ≤ 3
Giải:
a, Điều kiện: a 3.§Æt a 3sina;- 2 2
π α
=
≤
Khi đó 3 9 − a2 + 4a = 3.3cos α + 4.3sin α = 3 3cos α + 3sin α
=
15 15
15 + sin = 3cos( - ) ≤
5
4 cos
5
4 sin
; 5
3
b, Điều kiện a 1 Đặt a = cos; 0
Ta có −1≤6a 1−a2 +8a2 ≤9
5 2
4(2a 2
a 1
≤
5 1) 2 4(2cos sin
5 2 4cos
3sin α + α ≤
) 5
3 vµsin 5
4 cos
≤
2
(cos
5
Bất đẳng thức cuối cùng luôn đúng nên ta có đpcm
c, Từ 1 a 3 - 1 a - 2 1
Đặt a - 2 = cos với [0; ]
Trang 2Khi đó:
A = 4a3 - 24a2 + 45a - 26
= 4 (cos +2)3 - 24(cos +2)2 + 45 (cos + 2) - 26
= 4cos3 - 3cos = cos3
Ví dụ 2: Chứng minh các bất đẳng thức:
a,
1 2 x 1 y 2
y
1
b, 3 (2x 2 − 1) + 2x 1 − x 2 ≤ 2
Giải:
a, Điều kiện x 1; y 1
Đặt x = sina, y = sinb với a,b∈−π2;π2
Khi đó:
2 x 1 y
2
y
1
x − + − = sinacosb + sinbcosa = sin(a + b)
1 b) sin(a 2
x 1 y 2
y
1
(đpcm)
b, Điều kiện x 1
Đặt x = cosa với 0 a
Khi đó:
2cosasina 1)
a 2 (cos 3 2 x 1 2x 1)
2
(2x
2
1 cos2a 2
3 2(
sin2a cos2a
=
) 6 (cos(2a 2
sin2a) 6
sin cos2a
6
=
2
≤
−
=
− +
6 (cos(2a 2
2 x 1 2x 1) 2
(2x
(đpcm)
Ví dụ 3:
Chứng minh nếu x < 1 và n là số nguyên (n 2) thì ta có BĐT: (1 - x)n + (1 +x)n < 2n
Trang 3Với điều kiện bài toán x < 1
đặt x = cosa, a K
Khi đó (1 - x)n + (1 +x)n = (1- cosa)n + (1 + cosa)n
=
n 2
a 2 2cos
n 2
a
2
=
n 2 ) 2
a 2 cos 2
a 2 (sin n 2 ) 2
a 2n cos 2
a 2n
(sin
n
(vì với n 2 sin2nx < sin2x và cos2nx < cos2x)
Dạng 2: Biến x, y của biểu thức có điều kiện: x2 + y2 = k2 (k >0) Đặt x = k.cos; y = k.cos; [0; 2]
Ví dụ 1:
Cho x2 + y2 = 1, chứng minh rằng:
a,
1
y
2
x
3
≤
+
4
1 ≤ 6 + 6 ≤
c, a + b = 2; chứng minh: a4 + b4 a3 + b3
d, a + b = c Chứng minh: 4
3 4
3 4
3
c b
a + >
e, x2 + y2 = u2 + v2 = 1
Chứng minh: x(u−v)+y(u+v) ≤ 2
Giải:
a, Từ điều kiện x2 + y2 = 1
Ta đặt x= sin; y = cos
( [0; 2] khi đó BĐT cần chứng minh tương đương với:
cos
2
3
(vì 2 + cos >0)
≥
−
≥ +
(2) 2 cos sin
3
(1) -2 cos
sin
3
α α
α α
Trang 4Ta có: cos )
2
1 sin 2
3 2(
cos sin
6
sin
6
6
2sin(α +π ≥ ⇒
2
1 sin 2
3 2(
cos sin
6
-2sin(α π ≥⇒
Vậy
1 y
2
x
3
≤
+
b, Đặt x = sin; y = cos
Khi đó:
x6 + y6 = sin6 + cos6
= (sin2 + cos2) (sin4 - sin2cos2 + cos4)
= (sin2 + cos2)2 - 3sin2cos2 = 1- 4
3 sin22
Vì 0 sin22 1 nên 4
3 1 4
1 ≤ −
sin22 1 1
y
x
4
1 ≤ 6 + 6 ≤
(đpcm)
c, * Nếu một trong hai số có hai số âm, chẳng hạn b <0 Khi đó a> 2 và ta có a4 > a3; b4 > b3
Vậy a4 + b4 > a3 + b3
* Giả sử a 0; b 0 Từ điều kiện a + b = 2
Ta đặt a = 2sin2; b = 2cos2 khi đó:
a4 + b4 > a3 + b3 16sin8 + 16cos8 8sin6 + 8cos6
8sin6 (2sin2 - 1) + 8cos6 (2cos2 - 1) 0
8cos2 (cos6 - sin6) 0
8cos22 (sin4 + sin2 cos2+ cos4) 0
Bất đẳng thức cuối cùng luôn đúng nên ta có đpcm
Trang 5Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi cos2 = 0 hay sin2 = cos2 hay a = b
d, Từ giả thiết c a + b c = 1
c
b
; 2
sin
c
3 4
3 4
3
c b
3 ) 4
3 ) + α >
2 (sin
1 2
3 ) 2
3
) + α >
Vì 0 < sin < 1 và 0 < cos < 1 nên (sin α 2 > sin 2 α
3
3 ) > do đó
1 2 cos 2
sin 2
3 ) 2
3
(sin
tức là ta có (2) từ đó suy ra đpcm
Dạng 3: Sử dụng điều kiện x k (k > 0)
Đặt cos α
k
x =
; [ 0; π2
) [ ; 2
3 π )
Khi đó x2 - k2 = k2 (
) 1
− α
2 cos
1
= k2tg2 và tg > 0
Ví dụ 1:
a
3 1 2 a
−
b, Cho a 1, b 1 chứng minh rằng a 2 − 1 + b 2 − 1 ≤ ab
c, Cho x, y, x, t là nghiệm hệ
≥
+
=
+
=
+
12
tyz
x
16
2
z
2
t
9 2
y
2
x
Chứng minh rằng: (x+z) 5
a, Từ điều kiện a 1 đặt:
α
cos
k
a =
; [ 0; π2
) [ ; 2
3 π )
Trang 6Khi đó:
A =
) 3 (
cos cos
1
2 cos
1
+
=
+
−
= +
α
a
3 1
2
a
= 3cos + sin = 2 ( α sinα
2
1 cos 2
)
= 2 (cosπ6
cos + sinπ6
sin) = 2 cos( - π6
)
A 2 (đpcm)
b, Ta có (1)
1 ab
1 2 b 1 2
Đặt cosα
1
a=
; cosβ
1
b =
với , [ 0; π2
) [ ; 2
3 π ) Khi đó:
1 2 b 1
2
β α
cos
1 cos
1
1 2 cos
1 1
2
cos
= coscos(tg + tg) = sin( + )
A 1 (đpcm)
Dạng 4: Bài toán có biểu thức x2 + k2
Đặt x = ktg ( (-π2
;π2 ))
x2 + k2 = k2 (1+tg2) = cos 2 α
2 k (cos >0)
Ví dụ 1: Chứng minh các biểu thức
a, 1 + ab a 2 + 1 b 2 + 1
Trang 7b, 2
1 ) 1 )(
2
+
− +
≤
b a
-(1
ab) b)(a (a
Giải:
a, Đặt a = tg; b = tg với , (-2
π
; 2
π )
Khi đó: 1 + ab 1 + tgtg = α cos β α cos β α α
sin sin
cos
β
α
cos cos
1 cos
cos
) cos(
≤
−
= 1 + tg 2 α 1 + tg 2 α = 1 + a 2 1 + b 2
1 + ab a 2 + 1 b 2 + 1
b, Đặt a = tg; b = tg với (-π2
;π2 ) Khi đó:
β α β
α
2 tg tg
(1
g tg -)(1 tg (tg ) 2 b )(1
2
a
(1
ab) b)(1
(a
+
+
= +
+
− +
1 ( )
t
= cos2.cos2
) 2
2
1 cos
)
cos
)
β α β
α α β β
+
c
cos(
c
sin(
os os
1
β
α +
sin(2
A 2
1
(đpcm)
Ví dụ 2: Chứng minh a, b, c R ta có:
2 c 1 2 b 1
c -b 2
b 1 2 a 1
b a 2
c 1
.
2
a
1
c
a
+ +
+ + +
−
≤ +
+
−
Đặt a = tg; b = tg, c= tg
Biểu thức cần chứng minh:
γ β
γ β β
α
β α γ
α
γ
α
cos cos
1 cos
cos
1 cos
cos
1
tg t
tg t
tg
Trang 8sin( - ) sin( - )+sin( - )
Ta có: sin( - ) = sin([ - ) + (- )]
= sin( - ).cos( - ) + sin(- ).cos(-) sin( - ).cos( - )+ sin(- ).cos(-)
sin( - )+ sin(- )
Biểu thức cần chứng minh đúng
Ví dụ 3: a, b, c R, chứng minh (ab + 1) (bc + 1) (ca + 1) 0
Chứng minh:
ca 1
a -c bc 1
c b ab 1
b
a ca 1
a
-c bc
1
c
b
ab
1
b
a
+ + − + −
= +
+ + −
+
+ −
Đặt a = tg; b = tg; c= tg Khi đó:
VT = α α β β β β γ γ 1 γ tg γ tg α α
tg tg tg
tg 1
tg tg tg
tg
1
tg
tg
+ −
+ + −
+
do ( - ) + ( - ) + (+) = 0 nên tg( - ) + tg( - ) + tg(+)
ca 1
a -c bc 1
c b
ab
1
b
a
+
+ + −
+
+ − = tg( - ) + tg( - ) + tg(+)
Dạng 5: Chuyển BĐT về dạng BĐT trong tam giác
Ví dụ 1: Cho x, y, z chứng minh:
= +
+ <
<
1 zx
yz
xy
1 z
y,
x,
0
3 3
≥
−
+
−
+
z 2
y 1
y 2
x 1 x
x,y,z [0,1] và xy + yz + zx = 1
đặtt
=
=
=
2
2
2
C
tg
z
B tg
y
A
tg
x
2
A tg 2
C tg 2
C tg 2
B tg 2
B tg 2
A tg
BTĐ
2
3 3 2 2
2 2
2
2 2
2
2
1 1
1
≥ +
+
−
−
C tg
tg B
tg
B tg A
tg
A
tg
Trang 9tgA + tgB + tgC 3 3
BĐT này đúng đpcm
Bài 1: Chứng minh rằng e x >1+x với x≠0
Giải
Xét hàm số f( )x = e x -1 - x liên tục và khả vi với mọi x ≠0
f,( )x
= e x -1, f( )0 =0 nếu x>0 thì f,( )x =e x −1>0 ⇔ f( )x đồng biến
⇔ f( )x > f( )0 ⇔ e x - 1 - x > 0 ⇔ e x > 1+x (1)
Nếu x<0 thì f,( )x =e x −1<0 ⇔ f( )x nghịch biến
⇔ f( )x > f( )0 ⇔ e x -1- x > 0 ⇔ e x > 1+x (2)
Từ (1),(2) ⇒ x
e >1+x với x≠0 đpcm.
Bài 2 : ( ĐH Kiến Trúc Hà Nội )
Chứng minh rằng bất đẳng 1 2
2
x x
e x > + +
đúng với mọi x>0
Giải
Yêu cầu bài toán ⇔
x
e x
x + +1− 2
2
< 0 ∀x >0 Xét f( )x = x + x+1−e x
2
2
Ta có f ,( )x
=x+ 1 −e x , f ,,( )x =1−e x <0 ∀x >0
Do đó f ,( )x
nghịch biến trong ∀x∈(0;+∞) ⇔ f ,( )x
< f,( )0 =0 với ∀x∈(0;+∞)
⇒ f( )x nghịch biến trong ∀x∈(0;+∞) ⇔ f( )x < f( )0 =0 ∀x>0
x + +1−
2
2
<0 hay 1 2
2
x x
e x > + +
với ∀x>0 đpcm.
Bài 3: Chứng minh rằng 6
3
x
x−
< sinx< x với x >0
Giải
Ta hướng dẫn cho học sinh chứng minh bất đẳng thức
⇔ chứng minh
<
−
>
x x x x x
sin 6 sin
3 với x >0
Ta chứng minh sinx< x với x>0
Xét f( )x =sinx - x , f( )0 =0
⇒ f,( )x
= cosx−1 <0 ⇔ f( )x nghịch biến ⇔ f( )x < f( )0 với x>0 ⇔ sinx - x <o ⇔ sinx< x (1)
Ta chứng minh 6
3
x
x−
< sinx Xét ( )
6 sin
3
x x x x
⇒ f,( )x
2
x
x− +
=g( )x
⇒ g,( )x =−sinx+ x>0 với mọi x >0 ⇔ g( )x đồng biến ⇔ g( )x >g( )0 =0
Trang 10với x>0 hay f,( )x
>0 với x>0 ⇔ f( )x đồng biến ⇔ f( )x > f( )0 =0 với x>0 ⇔ 0
6
sinx−x+ x3 >
3
x
x−
<sinx với x>0 (2)
Từ (1),(2) ⇒ 6
3
x
x−
< sinx< x với x>0 đpcm.
Bài 4: Chứng minh rằng 2sinx +2tanx ≥ 2x+1
với 0 2
π
<
< x
Giải
áp dụng bất đẳng thức côsi: 2sinx +2tanx ≥ 2 2sinx.2tanx = 2 1
tan sin 2
tan sin
2 2
.
+ +
=
x x x
x
⇔ 2sinx +2tanx ≥ 2 1
tan sin
+ x x
Yêu cầu bài toán ⇔ Việc chứng minh 2 1 1
tan sin
2
+
≥ x
x x
tan sinx+ x + ≥x+
⇔ sinx+tanx≥2x với 0 2
π
<
< x
xét hàm số f( )x = sinx+tanx−2x với 0 2
π
<
<x
, f( )0 =0 ⇒ f,( )x
1 cos
2 cos
1
+
x
x x
x
≥cosi cos . 2
1 cos
x
x
=0 (vì cosx >cos2 x với 0 2
π
<
<x
)
⇔ f,( )x ≥0 ⇔ f( )x đồng biến ⇔ f( )x > f( )0 với 0 2
π
<
<x
⇔ f( )x = sinx+tanx−2x >0
⇔ sinx+tanx≥2x hay 2sinx +2tanx ≥ 2x+1
π
<
< x
đpcm.
Bài 5: (ĐH Dược )
Với 0 2
π
<
≤x
3 tan sin
.
2 x + x > x+
Giải
Xét hàm số ( )
2
3 tan 2
1
x
π
<
≤ x o
x
x x
x x
x
2 2
,
2
3 cos 2
1 2
cos 2
cos 2
3 cos 2
1
=
3 cos
1 2
cos
2
cos
33
x
x x
⇒ f,( )x ≥0
∈
∀
2
;
0 π
x
⇔ f( )x đồng biến trong khoảng
2
;
0 π
⇔ f( )x ≥ f( )0 ⇔ 2 0
3 tan 2
1
∈
∀
2
;
0 π
x
3 tan 2
1
∈
∀
2
;
0 π
x
Đẳng thức xảy ra ⇔ x=0
3 tan
2
1 sin tan
sin 2 tan
sin
.
2
2 2 2
2 2
2 2 2
2
x x
x x
x x
Trang 11⇒ 2
3 1 tan sin
2
x x
≥
∈
∀
2
;
0 π
x
Đẳng thức chỉ xảy ra ⇔ { 0
tan sin 2
=
=
x
x x
⇔ x=0 Do đó 2 1
3 tan sin
.
2 x + x > x+
∈
∀
2
;
0 π
x
đpcm Bài 6 Cho 4
3
0 <α ≤
, Chứng minh rằng 3
1
2 + 2 >
α α
Giải
Xét hàm số ( ) 2
1 2
x x x
trên
4
3
; 0
59 4
3=
f
3
3 3
2
x
x x
x
<0 với ∀
∈ 4
3
; 0
x
⇒ f( )x giảm trên
4
3
; 0
⇔ ( )
≥ 4
3
f x f
,
∈
∀
4
3
; 0
x
⇔ ( )
≥ 4
3
f
f α
,
∈
∀
4
3
; 0
α
59 1
2 + 2 ≥ >
α
α
1
2 + 2 >
α
α
∈
∀
4
3
; 0
α
đpcm Bài 7: Chứng minh rằng với 0<a<3 b <a+1 thì
b a
a b b
a
b a a
+ +
+ + +
<
<
+
+
3
3 3
3 3
1 2
2 1 1
2
2
Giải Xét hàm số ( ) ( )
b x
b x x x f
+
+
= 33 2
2 với 0<a< x<a+1
Ta có f( )3 b = 3 b và ( ) ( )
(2 ) 0
2
2 3
2 3
+
−
=
b x
b x x
f
⇒ f( )x đồng biến ⇔ f( )a < f( )3 b < f(a+ 1) với 0<a< x<a+1
⇔
b a
a b b
a
b a
a
+ +
+ + +
<
<
+
+
3
3 3
3
3
1 2
2 1 1
2
2
.
Bài 8: ( Đề thi thử ĐH Quảng Xương I)
Cho 0 2
π
<
<
<a b
Chứng minh rằng a.sina−b.sinb > 2.(cosb cos− a)
Giải
Yêu cầu bài toán ⇔ a.sina+2cosa > b.sinb+2.cosb
Xét hàm số f( )x =x.sinx+2.cosx với 0< 2
π
<
x
f,( )x =sinx+ x.cosx−2.sinx , f,( )0 =0
f ,, =cos +cos − sin −2.cos =− sin
(vì 0 2
π
<
< x
thì sinx>0 ) nên f ,,( )x <0 do đó f,( )x <0 khi 0< 2
π
<
x
Trang 12⇒ f( )x là hàm số giảm trên khoảng
2
;
0 π
⇒ f( )a > f( )b với 0<a<b<π2
⇔ a.sina+2cosa > b.sinb+2.cosb
hay a.sina−b.sinb > 2.(cosb cos− a) đpcm.
Bài 9: Chứng minh rằng 4.tan50.tan90 <3.tan60.tan100
Giải
Xét hàm số ( )
x
x x
với 0 4
π
<
< x
2 cos 2
2 sin 2
2 2
x x
x x
x
f
( vì ta đã có sinα <α <tanα nếu 0 2
π
α <
<
)
⇒ hàm số f( )x là đồng biến trên 0 2
π
<
< x
với 5<6 thì f( )5 < f( )6 ⇔
<
180
6 180
f
, tức là
180
6180
6 tan
180
5180
5
tan
π
π π
π
<
⇔ 6 tan 5 0 < 5 tan 6 0 ( 2)
chứng minh tương tự ta cũng có 10.tan90 <9.tan100 (3)
Nhân từng vế (2) và (3) ta suy ra 4.tan50.tan90 <3.tan60.tan100 đpcm.
Bài 10: Cho x≥ y≥z>0 chứng minh y
x z x
z y z
y
x2 2 2
+
z y
≥
Giải
z y x
z x y z y x
2 2 3 2 3 3
x2 + y2 +z2 ⇔
( 2 2 2)
3 2 3
2
2
z y x xz y
z x y
z
y
x
+ +
≥ +
+
⇔ + + . ≥ . + 2 +1
2 2
2 2
2 3
3 2
2 3
3
y
z y
x y
z y
x y
x y
z y
z y x
đặt u= y
x
, v = y
z
ta có u≥ 1 ≥v >0 nên bất đẳng thức có dạng u3 +v2 +u2.v3 ≥u.v(u2 +v2 +1)
u3(1−v)+u2.v3 −u.v(1+v2)+v2 ≥0 (2)
Nếu v=1 thì (2) có dạng u2 −2.u+1≥0 tức là (2) đúng
Nếu 0<v<1 xét hàm số f( )u =u3(1−v)+u2.v3 −u.v(1+v2)+v2 với v≥1
Ta có f,( )u =3.u2(1−v)+2.u.v3 −v(1+v2)
f ,,( )u =6.u(1−v)+2.v3 >0 (do 0<v<1 và u≥1) ⇒ f,( )u
là hàm số đồng biến khi 1
≥
u nên mọi u≥1 ta có f,( )u
≥ f'( )1
mà f'( )1 =v3 −4.v+3=(v−1)(v2 +v−3)>0 nên f,( )u
0 f (u) là hàm số đồng biến khi u 1 Tức là 1 ta có f(u) f(1) = v2 - 2v + 1 = (v- 1)2 > 0
Vậy u3(1 - v) + u2v2 - u2v3 - uv (1 + v2) + v2 0 1 > v > 0
x z x
z y
z
y
x2 2 2
+
z y
Trang 13Bài 11: Chứng minh x− x <ln(1+x)< x
2
2
với mọi x>0
Giải
Ta chứng minh x− x <ln(1+x)
2
2
∀x>0
2 1
ln
2
>
+
−
, f,( )x
>
>
+
= +
−
x x x
Suy ra f( )x đồng biến với mọi x>0
2 1
ln
2
>
+
−
,x>0 ⇔ x− x <ln(1+x)
2
2
với mọi x >0 (1)
Ta chứng minh ln(1+x)< x,x>0
Đặt g( )x = x−ln(1+x), với x>0 , g( )0 =o
1 1
1 1
+
= +
−
=
x
x x x
g
, khi x >0
⇔ g( )x >0 ,∀x>0 ⇔ x−ln(1+x)>0, khi x>0
⇔ ln(1+x)< x, với x >0 (2)
Từ (1),(2) ⇒ x− x <ln(1+x)
2
2
<x ,với mọi x>0 đpcm Bài 12 Chứng minh rằng x x
x x
+
<
−
1 2
2
với x>0
Giải
Do x>0 nên x x
x x
+
<
−
1 2
2
1 2
+
<
−
x
x
, ∀x>0
Hướng dẫn học sinh đưa về chứng minh ⇔
<
+
−
>
+
1 1 1
2 1 1 1
x x x
Ta chứng minh 1 1
1 <
+
x ∀x>0
Vì x>0 nên x+1>1 ⇒ x+1>1 ⇒ 1 1
1 <
+
x (1)
Ta chứng minh 1
1 2
1
+
<
−
x
x
∀x>0
2 1
+
x x
g
x >0 ,g( )0 =0
( )
1 1
2
1
3
+
−
=
x x
g
, với x>0 ⇒ hàm số đồng biến với x>0 ⇔ g( ) ( )x >g 0 =0 với ∀x>0
1 + − >
+
x
x ∀x>0 ⇔ 1
1 2
1
+
<
−
x
x
∀x>0
1 2
+
<
−
x
x
x x
+
<
−
1 2
2
, ∀x>0 đpcm.
Trang 14Bài 13: Chứng minh rằng :( ) 2
2
1 sin
π
− +
−
x x
với 0 2
π
<
< x
Giải
Yêu cầu bài toán ⇔ ( ) 2
2
1 sin
π
−
≤
− −
−
x x
Xét hàm số f( )x =( ) 2 2
sinx − −x− với 0 2
π
<
< x
Ta có f,( )x
=-2(sin )− 3 cos + 2 − 3 > 0
x x
π
<
< x
⇔ 2 x− 3 > 2 (sinx)−3 cosx ⇔ x3 3x x
sin
cos
1 >
do các vế đều dương ⇒ 3 cos
sin
x
x
x<
sin
x
x
⇔ sin (cos ) 3 0
1
>
−
− x x
x đặt g( )x = x( x)− −x
3
1
cos
⇒ ( ) ( ) (cos ) sin 1
3
1
3
4 3
2
x x
x x
g
, g,( )0 =0
⇒ g ( )x ( x) 2 x
3
2
9
=
với 0 2
π
<
< x
⇒ g,,( )x > g,,( )0 = 0 với 0< x<π2
⇒
( )x
g,
đồng biến
2
;
0 π
⇒ g,( )x
>g,( )0 ⇒ g( )x đồng biến
2
;
0 π
.⇒ g( )x >g( )0 ⇒ f( )x đồng biến
2
;
0 π
2
4 1 2
1
π
−
=
≤
−
f
∈
∀
2
;
0 π
x
Do đó ( ) 2 2
sinx − −x− 2
4 1
π
−
≤
2
1 sin
π
− +
−
x x
∈
∀
2
;
0 π
x
đpcm.
Bài 14: Cho a,b,c>0 và a2 +b2 +c2 =1 chứng minh rằng
3 3
2 2 2 2 2
+
+ +
+
c a
c
b c
b
a
(1)
Giải
Từ giả thiết ⇒ 2 2 2
1 a
c
1 b
a
1 c
b
thay vào (1) ta có
( ) ( ) ( 2)
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2 2 2
2
c b
b
b a
a
a c
c b
b a
a b
a
c a
c
b
c
b
a
−
+
−
+
−
=
−
+
−
+
−
= +
+ +
+
( do a, b ,c đều dương )
Xét hàm số f( )x = x(1−x)=−x3+ x , x∈( )0;1
f,( )x =−3.x2 +1
⇒ f,( )x
>0 ∀ ∈ 3
1
; 0
x
và f,( )x
<0 ∀ ∈ 3;1
1
x
⇒ 0< f( )x ≤ 3 3
2 3
1 =
f
⇒ ( ) 2
3 3
1 ≥
x