Hệ số công sauất của cuộn dây và của mạch là: Câu 19: Cho điện trở R thay đổi trong mạch RLC mắc nối tiếp.. Cường độ dòng điện Imax khi: Câu 20: Một khung dao động thực hiện dao động điệ
Trang 1CÁC ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN MÔN VẬT LÍ
LUYỆN THI ĐẠI HỌC
ĐỀ 1 Câu 1:Chất điểm dao động điều hòa có phương trình chuyển động là:
A x= Asin(ω.t+ϕ) B x= Acos(ω.t+ϕ)
C Cả A và B D Cả A, B và x có thể là một hàm tuần hòan theo t
Câu 2:Chuyển động của một vật được mô tả bởi phương trình: x= 1+5cos(π.t) (cm)
A Chuyển động này là một dao động điều hòa, vị trí cân bằng có tọa độ x0=1cm
B Là một dao động điều hòa có chu kì 2s, biên độ 6cm, pha ban đầu là
2
π, vị trí cân bằng x
0= 1cm
C Cả A và B đều đúng
D Là một dao động điều hòa có tần số góc là π (rad/s), biên độ 6cm, pha ban đầu bằng 0
Câu 3:Con lắc lò xo dao động với phương trình x=Asin(ω.t+ϕ); kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng một đọan nhỏ ngược chiều dương rồi buông tay:
2
π
ϕ= − D ϕ = 0
Câu 4:Hai lò xo có độ cứng K1, K2 có chiều dài bằng nhau Lần lượt etreo vật nhỏ có khối lượng m vào 2 lò
xo thì chu kì dao động của vật lần lượt là 0,3s và 0,4s Khi treo vật vào hệ 2 lò xo trên nối tiếp thì chu kì dao động của vật là:
Câu 5:Một vật dao động điều hòa với phương trình là: x= 4cos2(2πt+π/3) cm Vật có VTCB, biên độ, tần
số và pha ban đầu là:
A x0= 0, A= 4cm, f= 1Hz, ϕ= π/3 rad
B x0= 0, A= 2m, f= 2z, ϕ= 7π /6 rad
C x0= 2cm, A= 2cm, f= 2Hz, ϕ= 7π/6 rad
D x0= -2cm, A= 4cm, f= 1Hz, ϕ= -5π/6 rad
Câu 6:Biên độ dao động tổng hợp có giá tị cực đại khi độ lệch pha của 2 dao động thành phần:
A Bằng bội só chẳng lần của π B Bằng bội số lẻ lần của π
C Bằng 1 số lẻ của π/2 D Cả A, B, C đều đúng
Câu 7:Kết luận nào sau đây là sai khi nói về tính chất truyền sóng:
A Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động
B Sóng truyền đi không mang theo vật chất môi trường
C Sóng càng mạnh truyền đi càng nhanh
D Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
Câu 8:Trong 40s con lắc đơn thực hiện 20 dao động điều hòa, lấy g= π2 m/s2, tìm chiều dài dây treo của con lắc
Câu 9:Dây AB dài 21 cm, đầu A dao động với f= 100Hz, sóng truyền với vận tốc v= 4 m/s.
A Trên dây có tất cả 11 bụng nếu tại B là bụng
B Trên dây có tất cả 10 bụng nếu tại B là bụng
C Trên dây có tất cả 11 bụng nếu tại B là nút
D Trên dây không có sóng dừng
Câu 10: Sóng dừng trên dây xảy ra, đầu B cố định, khỏang cách từ B đến một điểm bụng bất kì là:
A K.λ /4 B (2K+1) λ/2 C (2K+1) λ/4 D K.λ/2
Câu 11: Hiệu điện thế tức thời giữa 2 bản của một tụ điện có biểu thức: u=U0sin(ω.t+ϕ1) thì biểu thức của dòng điện tức thời qua tụ là i= I0(ω.t+ϕ2) Trong đó I0 và ϕ2 có giá trị:
Trang 2A I0= U0/ωC và ϕ2 = π/2 B I0= U0ωC và ϕ2 = -π/2
C I0= U0/ωC và ϕ2 = ϕ1-π/2 D I0= U0ωC và ϕ2 = ϕ1+π /2
Câu 12: Khi hiệu điện thế 2 đầ cuộn cảm nhanh pha π/3 so với cường độ dòng điện i:
A Cuộn cảm có điện trở thuần B Cuộn thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện
C Cuộn cảm không có điện trở thuần D Tất cả đều sai
Câu 13: Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống gồm ba dòng điện xoay chiều một pha có:
A Cùng biên độ, lệch pha nhau góc
3
2π rad
B Cùng tần số, lệch pha 900
C Cùng tần số
D Cả A, C đúng
Câu 14: Động cơ điện không đồng bộ, chọn câu đúng nhất:
A Nguyên tắc họat động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ
B Nguyên tắc họat động dựa vào cách tạo ra từ trường quay
C Khi khung dây quay đều với vận tốc góc ω0 > vận tốc góc ω của từ trường, ta nói khung dây quay không đồng bộ với từ trường
D Khi khung dây quay đều với vận tốc góc ω0 < vận tốc góc ω của từ trường, ta nói khung dây quay không đồng bộ với từ trường
Câu 15: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, để giảm vận tốc quay của Roto:
A Tăng số cuộn dây và số cặp cực
B Số cặp cực bằng số cuộn dây
C Số cuộn dây bằng nữa số cặp cực
D A và B đúng
Câu 16: Cho uAB= 200sin(100πt) (V) Cuộn thuần cảm L=0,318 H Ampe kế có điện trở không đáng kể và chỉ 2 A Hệ số công suất của mạch điện là
2
2 và I sớm pha hơn uAB Tìm giá trị R và C?
A R= 100Ω, C= 21,2 µF
B R= 60Ω, C= 31,8 µF
C R= 50Ω, C= 63,6 µF
D Một đáp số khác
Câu 17: Mạch RLC thuần cảm mắc nối tiếp có UR= 30V; UL= 70V; UC =40V
A Đọan mạch có tính cảm kháng vì UL>UC
B UAB= 140V
C Đọan mạch có tính dung kháng vì UC < UL
D Cường độ dòng điện nhanh pha hơn uAB
Câu 18: Cho UAB = 15 145 V, Vôn kế V1 chỉ 45V, Vôn kế V2 chỉ 150V Hệ số công sauất của cuộn dây và của mạch là:
Câu 19: Cho điện trở R thay đổi trong mạch RLC mắc nối tiếp Cường độ dòng điện Imax khi:
Câu 20: Một khung dao động thực hiện dao động điện từ tự do không tắt trong mạch Biểu thức hiện điện thế
giữa 2 bản tụ là u= 60sin104πt (V) Tụ điện C có giá trị là 1 µF.
Chu kì và bước sóng của sóng điện từ trong mạch là:
A T= 2.10-4 s và λ= 60 m B T= 0,2.10-3 s và λ= 60km
C T= 0,2 s và λ= 6 m D T= 2.10-3 s và λ= 60m
L R
C
B
Trang 3Câu 21: Cho mạch điện như hình vẽ: cuộn dây thuần cảm uAB=200 2 sin 100 πt(V) Khi L= π
2
H thì uAB lệch pha π2 so với u
AN và uAB lệch pha 56π so với uMN Tính R, C ?
Câu 22: Chu kì dao động điện từ trong mạch dao động LC được tính bởi công thức nào sau đây:
L
C
π
C
L
π
2
Câu 23: Một mạch dao động LC gồm tụ điện có C= 5µF và một cuộn dây thuần cảm có L= 50mH.
- Tính tần số dao động điện từ trong mạch
- Tính năng lượng của mạch dao động, biết rằng hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 6V
A f= 418Hz ; W=5.10-5J B f= 318Hz ; W=8.10-5J
C f= 318Hz ; W=9.10-5J D f= 518Hz ; W=3.10-5J
Câu 24: Hạt nhân nguyên tử:
A Khối lượng của nguyên tử gần bằng khối lượng của hạt nhân
B Lực tĩnh điện liên kết các nuclon trong hạt nhân
C Bán kính nguyên tử bằng bán kính hạt nhân
D Điện tích nguyên tử bằng điện tích hạt nhân
Câu 25: Hạt nhân gnuyên tử cấu tạo từ
A Các prôtôn B Các nơtrôn C Các nuclon D Các nuclon và electron
Câu 26: Các phản ứng hạt nhân không tuân theo:
A Định luật bảo tòan điện tích và số khối B Định luật bảo tòan năng lượng
C Định luật bảo tòan khối lượng D Định luật bảo tòan động lượng
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là không đúng:
A Tia α gồm các hạt nhân của nguyên tử He, bị lệch về phía bản âm của tụ
B Tia γ là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.
C Tia β− gồm các electron không do hạt nhân phóng xạ phóng ra.
D Tia β+ gồm các pôzitôn do hạt nhân phóng xạ phóng ra
Câu 28: Chọn câu sai:
A Muốn phá vỡ một hạt nhân, phải tốn năng lượng bằng năng lượng liên kết của hạt nhân đó
B Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì càng bền vững
C Phản ứng hạt nhân tạo ra các hạt có tổng khối lượng nhỏ hơn tổng khối lượng ban đầu thì phản ứng tỏa năng lượng
D Trong phản ứng hạt nhân thu năng lượng, năng lượng cung cấp cho các hạt ban đầu bằng tổng động năng các hạt sinh ra
Câu 29: Phản ứng hạt nhân – Chọn câu sai:
A Tổng điện tích các hạt trước và sau phản ứng bằng nhau
B Trong phản ứng hạt nhân, số nuclon được bảo tòan nên khối lượng các nuclon cũng được bảo tòan
C Sự phóng xạ là một phản ứng hạt nhân
D Photon của tia γ có năng lượng lớn hơn năng lượng của tia Rơnghen.
Câu 30: Khỏang cách từ vật thật đến gương phẳng giảm n lần thì khỏang cách từ vật thật đến ảnh của nó qua
gương phẳng sẽ:
A Giảm 4n lần B Giản n lần C Giảm 2 n lần D Tăng n lần
Câu 31: Chọn câu đúng:
Đối với gương cầu lõm
Trang 4A Vật sáng ở trong khỏang OF sẽ cho ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật.
B Vật sáng ở trong khỏang FC sẽ cho ảnh thật ngược chiều nhỏ hơn vật
C Vật sáng ở ngoài khỏang OC sẽ cho ảnh thật ngược chiều lớn hơn vật
D Vật sáng ở tâm C sẽ cho ảnh đối xứng qua gương
Câu 32: Góc tới giới hạn giữa một môi trường và môi trường nước có chiết suất 4/3 là 600 Chiết suất tuyệt đối của môi trường đó là:
Câu 33: Chọn câu đúng:
A Aùnh sáng đi từ không khí vào một chất lỏng trong suốt với góc tới i=600 thì góc khúc xạ r= 300 Cho vận tốc ánh sáng trong chân không c= 3.108m/s Vận tốc ánh sáng trong chất lỏng đó là:
A v= 1,73.105 m/s B v= 2,12.108 m/s C v= 1,73.108 m/s D v= 3.108 m/s
Câu 34: Hai tia tới của một thấu kính là AI và BJ; hai tia ló tương ứng là IM và JN; M
AI // BJ; các tia tới cùng nghiêng với trục chính góc α
Phát biểu nào sau đây đúng: N
A Thấu kính hội tụ I
B Thấu kính phân kì
C Giao điểm IM và JN là tiêu điểm chính của thấu kính A J
D Cả A và C đúng B
Câu 35: Đặt một thấu kính hội tụ trong khỏang giữa vật sáng AB và màn thì thu được ảnh trên màn lón gấp 2
lần AB Để thu được ảnh trên màn lớn gấp 3 lần AB thì khỏang cách giữa AB và màn phải tăng thêm 10cm Xác định tiêu cự của thấu kính
Câu 36: Một người muốn nhìn rõ mắt của mình qua gương phẳng thì phải đặt gương phẳng cách mắt một
khỏang gần nhất là 25cm Hỏi người này muốn nhìn rõ những vật gần nhất cách mắt 25 cm thì phải mang kính có độ tụ bằng bao nhiêu? Xem kính mang sát mắt
Câu 37: Để cho ảnh cuả vật cần chụp hiện rõ nét trên phim, ta phải thay đổi khỏang cách từ vật kính đến
phim bằng cách:
C Xê dịch cả vật kính và phim D Cả 3 cách trên
Câu 38: Một kính hiển vi gồm vật kính O1 có tiêu cự f1= 1cm và thị kính O2 có tiêu cự f2 =2cm, đặt cách nhau 19cm Mắt quan sát viên bình thường có điểm cực cận cách mắt 20cm Mắt đặt tại tiêu điểm ảnh của thị kính Xác định khỏang đặt vật trước vật kính và tính độ bội giác khi mắt điều tiết tối đa
A 1,0517 cm đến 1,0617 cm; G= 160 B 1,0617 cm đến 1,0625 cm; G= 160
C 1,0617 cm đến 1,0625 cm; G= 162 D 1,0517 cm đến 1,0617 cm; G= 162
Câu 39: Hai thấu kính độ tụ D1= -10đp và D2 = -4đp Tính khỏang cách hai thấu kính để độ phóng đại của hệ không phụ thuộc vào vị trí đặt vật trước hệ
Câu 40: Aùnh sáng đơn sắc là:
A Cho được hiện tượng giao thoa B Aùnh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính
C Aùnh sáng mắt nhìn thấy được D Cả 3 câu trên
Câu 41: Chọn phát biểu sai:
A Cầu vồng là hiện tượng tán sắc của ánh sáng mặt trời qua các giọt nước trong khí quyển
B Khi chùm sáng hẹp qua lăng kính thì tia đỏ bị lệch ít nhất, tia tím bị lệch nhiều nhất
C Khi chùm sáng trắng hẹp qua lăng kính thì tia đỏ bị lệch ít nhất do chiết suất của ánh sáng đỏ đối với lăng kính là nhỏ nhất
Trang 5D Khi chùm sáng trắng hẹp qua lăng kính thì tia tím bị lệch nhiều nhất do chiết suất của ánh sáng tím đối với lăng kính là nhỏ nhất
Câu 42: Chọn câu sai khi nói về tính chất của tia X
A Tia X có bản chất sóng điện từ B Tia X truyền với vận tốc ánh sáng
C Tia X tạo ra từ ống Rơnghen D Tia X bị lệch trong điện trường
Câu 43: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young với ánh sáng đơn sắc, nếu dịch chuyển nguồn
S theo phương S1S2 vềphía S2 một đoạn thì :
A Hệ vân vẫn không thay đổi vị trí
B Hệ vân dịch chuyển trên màn về phía S1
C Hệ vân dịch chuyển trênmàn về phía S2
D Không có hiện tượng giao thoa xảy ra
* Trả lời cho câu 44 và câu 45
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, các khe được chiếu sáng bằng nguồn S, khoảng cách giữa 2 khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn là 1m.
Câu 44: Nguồn phát ra đơn sắc có bước sóng λ= 0,5µm Xác định khoảng vân i và vân sáng bậc 5
Câu 45: Nguồn phát ra đồng thời 2 đơn sắc có bước sóng là λ1=0,4µm vàλ2=0,6µm Xác định vị trí vân
sáng của 2 hệ trùng nhau lần thứ nhất tính từ vân trung tâm và số lần vân sáng của 2 hệ trùng nhau trong giao thoa trường rộng L=10mm
Câu 46: Hiện tượng quang điện là hiên tượng các electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại:
A Khi tấm kim loại bị đốt nóng B Khi có bức xạ thích hợp chiếu vào nó
C Khi có điện trường mạnh bên ngoài bứt nó ra D Tất cả các trường hợp trên đều đúng
Câu 47: Các vạch trong dãy Banme nằm trong vùng
C Aùnh sáng thấy được D Tử ngoại và ánh sáng thấy được
* Trả lời cho câu 48 và câu 49
Chiếu bức xạ có bước sóng λ1=0,24µm vào catốt một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là λ0=0,36
µm, hiện điện thế giữa Anốt và Catốt là UAK= 4V Cho h= 6,625.10-34 J.s ; c= 3.108 m/s ; e= 1,6.10-19 C ; me= 9,1.10-31 kg
Câu 48: Tính vận tốc cực đại của electron khi đến Anốt.
A 14,2.105 m/s B 1,42.105 m/s C 0,142.105 m/s D 0,0142.105 m/s
Câu 49: Tách một chùm hẹp electron thoát ra tù Catốt cho bay vào một điện trường đều dọc theo một đường
sức từ M đến N với hiệu điện thế UMN= -2V Tính vận tốc của electron tại N
A 11,5.105 m/s B 1,15.105 m/s C 0,115.105 m/s D 0,0115.105 m/s
Câu 50: Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào tấm kẽm tích điện âm Hiện tượng xảy ra là:
A Tấm kẽm mất dần điện tích âm B Tấm kẽm mất dần điện tích dương
C Tấm kẽm trở nên trung hoà về điện D Cả A, B, C đều đúng