1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử đại học 2008- số 7

4 294 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Đại Học 2008 - Số 7
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 124 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D.b và c sai Câu8: Hai điểm M1, M2 ở trên cùng một phương truyền của sóng, cách nhau một khoảng d.. Câu14:Thực hiện giao thoa trên mặt một chất lỏng với hai nguồn S1S2 giống nhau, cách n

Trang 1

Đề thi thử trác nghiệm số 7

Câu 1: Một dây AB dài 60 cm có đầu B cố định, đầu A mắc vào một nhánh âm thoa có tần số 50 Hz Khi âm thoa rung trên dây có sóng dừng, dây rung thành ba múi Vận tốc truyền sóng trên dây có giá trị bao nhiêu?

A)10m/s B)20m/s C)15m/s D) 40 m/s

Câu2: Rôto của mô ̣t máy phát điê ̣n xoay chiều có 2 că ̣p cực 1500 vòng/phút Phần ứng (stato) của máy có 4 cuô ̣n dây giống nhau mắc nối tiếp có từ thông cực đa ̣i qua mỗi vòng dây là 5.10-3 Wb Suất điê ̣n đô ̣ng hiê ̣u du ̣ng mà máy ta ̣o ra là 120v Tần số f của dòng điê ̣n ta ̣o được có giá tri ̣ bao nhiêu?

A)25 Hz B) 60 Hz C.50 Hz D.120 Hz

Câu 3: Kết luâ ̣n nào sau đây là sai khi nói về đường đi của mô ̣t chùm tia sáng qua gương cầu

A.Với gương cầu lõm, chùm tia tới song song cho chùm tia phản xạ hội tụ

B.Với gương cầu lồi, chùm tia tới song song cho chùm tia phản xạ phân kỳ

C.Với gương cầu lồi, chùm tia tới phân kỳ cho chùm tia phản xạ hội tụ

D.Với gương cầu lồi, chùm tia tới phân kỳ cho chùm tia phản xạ phân kỳ

E.Với gương cầu lõm, chùm tia tới hội tụ cho chùm tia phản xạ hội tụ

Câu 4:Hiê ̣n tượng khi chiếu mô ̣t chùm ánh sáng thích hợp vào bề mă ̣t tấm kim loa ̣i, ánh sáng làm cho các electron ở mă ̣t kim loa ̣i bi ̣

bâ ̣t ra go ̣i là (1) Các ha ̣t bi ̣ bâ ̣t ra go ̣i là quang electron (1) là:

A.lượng tử ánh sáng B.hiện tượng lượng tử C hiện tượng bức xạ D.Hiện tượng quang điện

Câu5: Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói về sự ngắm chừng của kính hiển vi và kính thiên văn?

A.Khi ngắm chừng kính hiển vi, ta giữ nguyên khoảng cách giữa vật kính và thị kính, làm thay đổi khoảng cách giữa vật và vật kính

B.Khi ngắm chừng kính hiển vi, ta giữ yên vật kính, làm thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính

C.Khi ngắm chừng kính thiên văn, ta giữ yên vật kính, làm thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính

D.A và C đúng

Câu6: Vâ ̣t kính của mô ̣t máy có tiêu cự f = 10 cm được dùng để chu ̣p ảnh của mô ̣t vâ ̣t cách kính 60 cm Phim đă ̣t cách vâ ̣t kính bao nhiêu?

10,5 cm 11 cm 10,75 cm 12 cm

Câu7:Phát biểu nào sau đây sai:

A.Trong hiện tượng quang điện, electron hấp thụ hoàn toàn phôtôn tới va chạm vào no

B.Trong hiện tượng quang điện electron chỉ hấp thụ một phần phôtôn tới va chạm vào no

C.Hiện tượng quang điện xảy ra với mọi ánh sáng kích thích có bước sóng ngắn chiếu vào kim loại

D.b và c sai

Câu8: Hai điểm M1, M2 ở trên cùng một phương truyền của sóng, cách nhau một khoảng d Sóng truyền từ M1 tới M2 Độ lệch pha của sóng ở M2 so với sóng ở M1 là:

A.Δφ = 2πd/λ B.Δφ = -2πd/λ C Δφ = 2πλ/d D Δφ = -2πλ/d

Câu9: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R=100Ω mắc nối tiếp với một điôt Mắc mạch vào một hiệu điện thế xoay chiều có giá tri ̣ hiê ̣u du ̣ng 120 v Nhiê ̣t lượng tỏa ra ở điê ̣n trở R trong thời gian 1 phút là bao nhiêu?

A.8640 J B.17280 J C.4320 J D.12960 J

Câu10: Mô ̣t bản mă ̣t song song có bề dày 6 cm Chiết suất n = 1,5 đă ̣t trong không khí Đô ̣ dời của mô ̣t điểm sáng khi ta nhìn nó qua bản mă ̣t song song theo phương vuông góc với bản mă ̣t song song có giá tri ̣ nào sau đây:

A.1,2 cm B.1,5 cm C.1,8 cm D 3 cm

Câu11: Mô ̣t biến thế ha ̣ thế có số vòng dây của cuô ̣n sơ cấp, cuô ̣n thứ cấp lần lượt là 2400 vòng, 120 vòng Cuô ̣n sơ cấp mắc vào

ma ̣ng điê ̣n xoay chiều có hiê ̣u điê ̣n thế hiê ̣u du ̣ng 120v Mắc vào cuô ̣n thứ cấp mô ̣t nam châm điê ̣n Cường đô ̣ hiê ̣u du ̣ng của dòng điê ̣n qua nam châm là 2A và nam châm tiêu thu ̣ mô ̣t công suất 6W Góc lê ̣ch pha giữa hiê ̣u điê ̣n thế và cường đô ̣ dòng điê ̣n qua nam châm là:

A.+ π/6 B.- π/6 C.+ π/3 D.- π/3

Câu12: Trong phóng xạ α: A.Nhân con lùi một ô ; B.Nhân con lùi hai ô ;

C.Nhân con tiến hai ô ; D.Không co sự biến đổi hạt nhân

Câu13: Cho u = 1,66.10-27 kg; mP = 1,0073u; mn = 1,0087u; NA = 6,02.1023 mol-1 Ha ̣t nhân 1 2 H có khối lượng 2,0136 u Tính năng lươ ̣ng liên kết của nó:

A.2,3 eV B2,0 eV C.2,3.106 eV D.2,3.109 eV E.2,3.103 eV

Trang 2

Câu14:Thực hiện giao thoa trên mặt một chất lỏng với hai nguồn S1S2 giống nhau, cách nhau 13 cm cùng có phương trình dao động

U = 2sin40πt Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Xem biên độ sóng không giảm khi truyền đi từ nguồn Biên độ dao động tại điểm M có khoảng cách tới hai nguồn d1, d2 xác định bởi biểu thức nào sau đây?

A.2cos(π/ d 2 - d 1/ 4 ) B.4cos(π/ d 2 - d 1 /2 ) C.6cos(π/ d 2 - d 1 /4 ) D.Một biểu thức khác

Câu15: Trong phóng xạ β

-A.Nhân con lùi một ô so với nhân mẹ trong bảng phân loại tuần hoàn B.Nhân con lùi hai ô C.Nhân con tiến một ô D.Nhân con tiến hai ô E.Không co sự biến đổi hạt nhân

Câu16: Một dòng điện xoay chiều đi qua một điện trở R = 50 (Ω) nhúng trong một nhiệt lượng kế chứa 1 lít nước Sau 7 phút, nhiệt

độ của nhiệt lượng kế tăng 100C, nhiệt dung riêng của nước C = 4200 J/kgđộ Xác định cường độ cực đại của dòng điện?

A.2 A B.2 A C.1 A D.22 A

Câu17: Điện dung của tụ điện trong mạch dao động bằng 0,2 μF Để mạch có tần số riêng bằng 500Hz thì hệ số tự cảm của cuộn cảm phải có giá trị nào sau đây (π2=10)

A.0,1 H B.0,2 H C.0,4 H D.0,8 H

Câu18: Năng lươ ̣ng ion hoá của nguyên tử hyđrô là:

A.Năng lượng cần cung cấp cho nguyên tử hiđrô để ion hoa no

B.Trị tuyệt đối của năng lượng E1 và bằng 13,6 eV

C.Câu A và C đúng

D Không có ý nào đúng

Câu19: Một mạch dao động mà cường độ dòng điện dao động trong mạch có biểu thức i = 0,01.cos(2000πt) (A) Hệ số tự cảm của cuô ̣n cảm là 0,1H Điê ̣n dung C của tu ̣ điê ̣n có giá tri ̣ nào sau đây:

A 0,1 μF B 0,25 μF C 0,5 μF D.1 μF

Câu29:Hiệu điện thế giữa hai đầu một cuộn cảm thuần L có biểu thức: U = Uosin(ωt + α) Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

i = Iosin(ωt +φ ) Io và φ có giá trị nào sau đây?

A.Io = U o ω L ; φ = π/2 B.Io = U o/ ω L ; φ = -π/2

C.Io = U o/ ω L ; φ = α - π/2 D.Io = U o L ω; φ = α + π/2

Câu30: Cho u = 1,66.10-27 kg; mP = 1,0073u; mn = 1,0087u; NA = 6,02.1023 mol-1 Hạt α có khối lượng 4,0015u Tính năng lượng tỏa

ra khi ta ̣o thành mô ̣t mol Hêli

A27.1012 J B.27.1010 J C.26.1012 J D.2,7.1012 J E.2,7.1010 J

Câu31: Một con lắc Iò xo gồm một vật khối lượng m = 100 g treo vào đầu một lò xo có độ cứng k = 100 N/m Kích thích vật dao động Trong quá trình dao động, vật có vận tốc cực đại bằng 62,8 cm/s Xem π2 = 10 Vận tốc của vật khi qua vị trí cách vị trí cân bằng 1 cm là:

A.31,4 cm/s B.75,36 cm/s C.54,38 cm/s D.27,19 cm/s E.15,7 cm/s

Câu32: Mô ̣t ống Rơghen phát ra bức xa ̣ có bước sóng ngắn nhất là 6.10-11 m Tính hiê ̣u điê ̣n thế cực đa ̣i giữa hai cực của ống A.21 kv B.2,1 kv C.33 kv D3,3 kv E.Một giá trị khác

(I) Sóng điê ̣n từ không truyền qua môi trường cách điê ̣n vì (II) Môi trường cách điê ̣n không có các điê ̣n tích tự do

A.Phát biểu I và phát biểu II đúng Hai phát biểu này co tương quan

B.Phát biểu I và phát biểu II đúng Hai phát biểu không tương quan

C.Phát biểu I đúng, phát biểu II sai

D.Phát biểu I sai, phát biểu II đúng

Câu33: Một dây AB dài 100 cm có đầu B cố định Tạo ở đầu A một dao động điều hòa có tần số 40 Hz Vận tốc truyền sóng trên dây là 20 m/s Xác định số điểm nút, số điểm bụng trên dây?

A.3 nút 2 bụng B.3 nút 3 bụng C,5 nút 4 bụng D.5 nút 5 bụng

Câu34: Mô ̣t máy phát điê ̣n xoay chiều 3 pha hình sao có hiê ̣u điê ̣n thế pha bằng 220v Tải mắc vào mỗi pha giống nhau có điê ̣n trở thuần R=6Ω, cảm kháng ZL=8Ω Công suất của dòng 3 pha này là bao nhiêu?

A.8.700 W B.2.900 W C.5.800 W D,5.000 W E.11.000 W

Câu35 :I) Ma ̣ch điê ̣n không phân nhánh tổng quát (R, L, C) khi có cô ̣ng hưởng có tác du ̣ng như chỉ có điê ̣n trở thuần; II) Vì hiê ̣u điê ̣n thế tức thời giữa hai đầu cuô ̣n dây, giữa hai bản tu ̣ điê ̣n khi cô ̣ng hưởng có cùng biên đô ̣, ngược pha, triê ̣t tiêu nhau Cho ̣n: A.Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu co tương quan

B.Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan

C.Phát biểu I đúng, phát biểu II sai D.Phát biểu I sai, phát biểu II đúng

Trang 3

Câu36: (I) Khơng thể có được ảnh thâ ̣t với thấu kính phân kỳ vì (II) Với thấu kính phân kỳ, chùm tia tới phân kỳ luơn luơn cho chùm tia ló phân kỳ A.Phát biểu I và phát biểu II đúng Hai phát biểu này co tương quan

B.Phát biểu I và phát biểu II đúng Hai phát biểu khơng tương quan

C.Phát biểu I đúng, phát biểu II sai

D.Phát biểu I sai, phát biểu II đúng

Câu37:Mơ ̣t vâ ̣t AB song song mơ ̣t màn M, cách màn 100 cm Di chuyển mơ ̣t thấu kính hơ ̣i tu ̣ trong khoảng giữa vâ ̣t và màn ta tìm được hai vi ̣ trí của thấu kính cho ảnh rõ của vâ ̣t trên màn Hai ảnh này có đơ ̣ lớn lần lượt là 4,5 cm và 2 cm Đơ ̣ cao của vâ ̣t là bao nhiêu?

A.1,5 cm B.2,5 cm C,3 cm D.4 cm E.Mợt giá trị khác

Câu38: Mợt đoạn mạch xoay chiều gờm mợt điện trở thuần R = 100 (Ω) mợt cuộn cảm thuần L = 2/ π (H) và mợt tụ điện C

= 10-4/ π F nới tiếp Mắc mạch vào hiệu điện thế xoay chiều u = 200 sin100лt (v) Biểu thức hiệu điện thế giữa hai bản tụ điê ̣n là:

A.UC = 400sin(100лt - π/ 2 ) B.UC = 400sin(100лt – π/ 4 )

C.UC = 100sin(100лt - 3 π/ 4 ) D.UC = 100sin(100лt + 3 π/ 4 )

Câu39: Mơ ̣t người có mắt khơng tâ ̣t sử du ̣ng mơ ̣t kính thiên văn để quan sát mă ̣t trăng, khơng điều tiết Lúc đó kính có đơ ̣ bơ ̣i giác bằng 17, khoảng cách giữa vâ ̣t kính và thi ̣ kính bằng 90 cm Tiêu cự vâ ̣t kính của thi ̣ kính là:

A.f1 = 75cm, f2 = 5cm B.f1 = 84cm, f2 = 5cm C.f1 = 85cm, f2 = 5cm D.f1 = 85cm, f2 = 4cm

Câu401) Đơ ̣ng năng ban đầu cực đa ̣i của các electron quang điê ̣n phu ̣ thuơ ̣c vào cường đơ ̣ của chùm ánh sáng kích thích (2) Năng lượng của chùm ánh sáng kích thích tỉ lê ̣ với sớ phơton của chùm

A.Hai phát biểu đều đúng, co liên quan B.Hai phát biểu đều đúng, khơng liên quan

C.Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai D.Phát biểu 1 sai, phát biểu 2 đúng

41:bết gia tốc cực đại của một dao động điều hoà là a và vận tốc cực đại của nó là b Biên độ dao động của dao động này là:

A a2/b B a.b C b2/a D 1/a.b

Câu42: Trong dao động điều hoà khi li độ bằng một nửa biên độ thì tỉ phần của động năng băng:

A 0 B 1/4 C 1/2 D 3/4

Câu43: Hai dao động điều hoà cùng tần số và biên độ dọc theo hai đường song song cạch nhau Hai vật đi qua cạnh nhau khi chuyển động ngược chiều nhau, và đều tại vị trí có li độ bằng một nửa biên độ Độ lệch pha của hai dao động đó là:

A 5π/6 B 4π/3 C π/6 D.2π/3

Câu44: Một vật có khối lượng 10 g d đ đ h theo phương ngang với biên độ 0,5 m và tần số góc là 10 rad/s lực cực đại tác dụng lên vật là:

A 25 N B 2,5 N C 5 N D 0,5 N

Câu45: Chiều dài của một con lắc đơn tăng 1% Chu kỳ dao động:

A) tăng 1% B) Tăng 0,5 % C) Tăng 0,1 % D) Giảm 0,1 %

Câu46: Một con lắc đơn chiều dài l khối lượng của quả nặng là m Quả nặng được tích điện q con lắc treo giữa hai tấm tụ điện phẳng nếu cườngđộ điện trường trong tụ là E thì chu kỳ dao động của con lắc là;

A, 2

l

qE

g

m

π

+ B,

l qE g m

π

+ C,2

l g

π D,2 2 2

( )

l qE g

m

π

Câu47 Tính chất nào sau đây của sóng âmchịu ảnh hưởng khi nhiệt độ thay đổi?

A, bước sóng B, Tần số C, Biên độ D, Cường độ

Câu48: Một sóng âm được mô tả bởi phương trình: 4sin ( )

t x

y =  π − + π 

 Trong đó x, t đo bằng m và s Gọi a là gia tốc dao

động V vận tốc truyền sóng λlà bước sóng Các giái trị nào dưới đây là đúng:

A)V = 5 m/s B) λ= 18 m C) a = 0,04 m/s2 D) f=50Hz

Câu49: Một sóng cơ học được mô tả bởi phương trình: y = 100sin π [ t − 0,01 x ]Trong đó x và y, t đo bằng cm và s Bước sóng là:

A) 100 cm B) 200 cm C) 50 cm D) 700 cm

Câu50: Trong trường hợp g/c lõm nếu khoảng cách từ vật và ảnh của nó đến tiêu điểm lần lượt lầ và b, thì tiêu cự của gương là: A) a b B) a.b/(a+b) C) a2/b D)b2/a

Ngày đăng: 30/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w