Dựng chất nào sau đõy cú thể trung hũa dd NH3 Cõu 4: Nguyờn tố X tạo hợp chất với iot là XI3.. Khối lượng Glixerin thu được là Câu 17: Từ xenlulozơ có thể sản xuất được Câu 18: Cho chuỗi
Trang 1Sở GD & ĐT BR_VT Đề thi thử trắc nghiệm đại học- khối 12 Trờng THPT Nguyễn Văn Cừ Môn thi: Hoá Học – Thời gian :90phút
Họ, tên thí sinh: Đề số 1
Lớp: Số báo danh:
Thời gian làm bài 90’
Cõu 1: Cho hỗn hợp X gồm 0,8 mol mỗi kim loại Mg, Al, Zn vào dd H2SO4 đặc núng, dư thu được 0,7 mol một sản phẩm khử duy nhất chứa lưu huỳnh Sản phẩm khử đú là
A- SO2 B- S C- H2S D- khụng xỏc định được
Cõu 2: Phản ứng nào sau đõy khụng xảy ra?
A- FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
B- CuS + 2HCl CuCl2 + H2S
C- H2S + Pb(NO3)2 PbS + 2HNO3
D- Na2S + Pb(NO3)2 PbS + 2NaNO3
Cõu 3: Một học sinh làm thớ nghiệm do bất cẩn đó làm đổ một ớt dd NH3 ra sàn nhà Dựng chất nào sau đõy cú thể trung hũa dd NH3
Cõu 4: Nguyờn tố X tạo hợp chất với iot là XI3 Cụng thức oxớt của X là
Cõu 5: Chất nào sau đõy khụng cú tớnh lưỡng tớnh
A- CH3COONH4 B- Zn(OH)2 C- AlCl3 D- Al2O3
Cõu 6: Cú thể thu được FeS bằng cỏch cho dd FeSO4 tỏc dung với dd nào sau đõy:
Cõu 7: Hợp chất A tạo bởi phi kim X ở chu kỳ 3 và kim loại M cú cụng thức MXx, trong đú M chiếm 46,67% theo khối lượng Trong hạt nhõn của M cú n – p = 4, của X cú n’ = p’ tổng số proton trong A là 58 M và X lần lượt là
Cõu 8: Khối lượng nguyờn tử của B bằng 10,81 B trong tự nhiờn gồm 2 đồng vị 115B và 10
5B Hỏi cú bao nhiờu % 115B
trong axit H3BO3.Cho H3BO3 = 61,81
Cõu 9: Trong cụng nghiệp sản xuất H2SO4, giai đoạn oxi húa SO2 thành SO3 được biểu diễn bằng phản ứng sau
2SO2(k) + O2(k)
V2O5, t0
2SO3
Cõn bằng húa học sẽ chuyển dời về phớa tọa ra SO3, nếu
A Tăng nồng độ khớ oxi và tăng ỏp suất
B Giảm nồng độ oxi và giảm ỏp suất
C Tăng nhiệt độ và giảm ỏp suất
D Giảm nhiệt độ và giảm nồng độ khớ SO2
Cõu 10: Một oxit kim loại M trong đú M chiếm 72,41% về khối lượng Khử hoàn toàn oxit này bằng CO, thu được
16,8g M Hũa tan hoàn toàn luợng M này bằng dd HNO3 đặc núng thu được một muối và x mol NO2 Giỏ trị của x là
Cõu 11: Trộn V1 lớt dd H2SO4 cú pH=3 với V2 lớt dd NaOH cú pH=12 để dược dd cú pH=4 Tỉ lệ V1: V2 là
Cõu 12: Cho a mol NO2 hấp thụ hoàn toàn vào dd chứa a mol NaOH pH của dd thu được là
Cõu 13: Theo dóy sau HNO3, HPO3, HAsO3 tớnh axớt
A- Khụng thay đổi B- Lỳc đầu tăng sau giảm C- Tăng dần D- Giảm dần
Cõu 14: Tốc độ của một phản ứng tăng lờn bao nhiờu lần nếu nhiệt độ tăng từ 200 đến 2400C Biết rằng khi nhiệt độ tăng lờn 100 C thỡ tốc độ phản ứng tăng gấp 2
Cõu 15: Đốt chỏy hoàn toàn 2,14g chất hữu cơ A (C, H, N) rồi cho sản phẩm chỏy vào 1,8 lớt dd Ca(OH)2 0,05M, thu được kết tủa và dd muối cú khối lượng năng hơn khối lượng dd Ca(OH)2 ban đầu là 3,78g Cho dd Ba(OH)2 vào dd muối này thỡ lại thu được kết tủa tổng khối lượng kết tủa 2 lần là 18,85g CTPT A là (biết CTPT trựng với CTĐG)
Trang 2A- C6H5N B- C8H9N2 C- C7H9N D- kết quả khác
Câu 16: Đun nóng Lipit cần vừa đủ 40g dd NaOH 15%, phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Glixerin thu được là
Câu 17: Từ xenlulozơ có thể sản xuất được
Câu 18: Cho chuỗi biến hóa sau
X H2SO4d,t
0
Cho biết X là rượu bậc một và T là C3H8O Công thức của R là
A- CH3 – O – C2H5 B- C2H5 – O – C2H5 C- C2H5 – O – C3H7 D- CH3 – CH2 – CH2 – O – CH(CH3)2
Câu 19: Bản chất liên kết hidro là
A- Lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử H tích điện dương và nguyên tử O tích điện âm
B- Lực hút tĩnh điện giữa ion H+ và ion O
2-C- Liên kết cộng hóa trị giữa nguyên tử H và nguyên tử O
D- Sự cho nhận e giữa nguyên tử H và nguyên tử O
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 1,69g hỗn hợp 2 rượu thơm đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau rồi cho sản phẩm cháy vào
100ml dd Ca(OH)2 1M thu được 9g kết tủa CTPT 2 rượu là
A- C7H7OH, C8H9OH B- C8H9OH, C9H11OH C- C6H5OH, C7H7OH D- kết quả khác
Câu 21: Hợp chất thơm có CTPT C9H12 có số đồng phân là
Câu 22: A là este của axit hữu cơ đơn chức no Để thủy phân hoàn toàn 7,4g A cần dùng 45,5ml dd NaOH 10%
(d= 1,1g/ml) Biết lượng NaOH này dùng dư 25% Tên gọi của este là
A- etylfomiat B- metyl axetat C- metylfomiat D- A hoặc B
Câu 23: Nhiệt phân hoàn toàn 9,4g một muối nitrat kim loại thu được 4g chất rắn, Muối kim loại bị nhiệt phân là
Câu 24: Chất nào vừa phản ứng với dd HCl và dd NaOH
A- NH4NO3 B- (NH4)2CO3 C- Na2CO3 D- Na2SO4
Câu 25: Có 4 chất lỏng đựng trong 4 lọ mất nhãn: Toluen, rượu etylic, dd phenol, dd axit fomic Để nhận biết 4 chất đó
có thể dùng thuốc thử nào sau đây:
A- Quì tím, nước brom, natrihidroxit
B- Quì tím, nước brom, dd kali cabonat
C- Nước brom, natri kim loại, natri cacbonat
D- Cả A, B, C đều đúng
Câu 26: Có 2 ống nghiệm đựng mỗi ống 2ml dd HCl 1M và 2ml dd H2SO4 1M Cho Zn dư tác dụng với 2 axít trên, lượng khí hidro thu được trong 2 trường hợp tương ứng là V1, V2 ml So sánh V1 và V2 ta có
A- V1 > V2 B- V1 = V2 C- V1 < V2 D- Không so sánh được
Câu 27: Điện phân dd X chứa 0,4 mol M(NO3)2 và 1mol NaNO3 với điện cực trơ trong thời gian 48’15’’ thu được 11,52g kim loại M tại catot và 2,016lít khí (đktc) tại anot Kim loại M là
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn ag Xilen trong oxi thu đuợc một hỗn hợp khí Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp khí này vào trong
15 lít dd Ca(OH)2 0,5M thu được 500g kết tủa rắn, Giá trị của a là
Câu 29: Số gốc ứng với công thức C5H11 là
Câu 30: Tơ nilon- 6,6 tạo thành do phản ứng trùng ngưng giữa các chất nào sau đây
A- axit adipic và etilenglicol
B- axit picric và hexametilendiamin
C- axit adipic và hexametilendiamin
D- axit glutamic và hexametilendiamin
Trang 3Câu 31: A là một α-amino axit no đơn chức Cho 8,9g A tác dụng với dd HCl dư thu được 12,55g muối CTCT A là
H3C H
CH3
H2
C COOH
A-B- NH2 HC2 HC2 COOH
C- H3C HC COOH
NH2 D- H3C HC2 H COOH
NH2
Câu 32: Cho 7,2g este no , đơn chức X phản ứng với dd AgNO3/ NH3 dư thu được 21,6g kết tủa CTCT X là
A- HCOOCH3 B- HCOOC2H5 C- HCOOC3H7 D- HCOOC4H9
Câu 33: Axit adipic thuộc dãy đồng đẳng của
A- axit oxalic B- axit acrylic C- axit stearic D- axit panmitic
Câu 34: Cho a mol NaAlO2 tác dụng với dd có chứa b mol HCl Với điều kiện nào của a b thì có kết tủa
Câu 35: Có 4 dd loãng không màu đựng trong 4 lọ mất nhãn : anbumin, glixerin, NaOH, CH3COOH Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được 4 chất trên
Câu 36: Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đựng mg hỗn hợp gồm Al2O3, MgO, Fe2O3, FeO, CuO nung nóng Khí thoát
ra được sục vào nước vôi trong dư thu được 15g kết tủa trắng Sau phản ứng, chất rắn trong ống sứ có khối lượng 200g
m có giá trị là
Câu 37: Một dd X bị mất nhãn chỉ có thể là NaOH hoặc Ca(OH)2 bằng cách nào sau đây để xác định chính xác dd X A- thổi khí CO2 vào dd X
B- cho từ từ dd Al2(SO4)3 vào dd X
C- cho dd Na2CO3 vào dd X
D- cả A, B, C
Câu 38: Tên gọi nào sau đây của HCHO là sai
Câu 39: Một andehit X trong đó oxi chiếm 37,21% và chỉ chứa một loại nhóm chức Một mol X phản ứng với dd
AgNO3/ NH3 đun nóng thu được 4 mol Ag X có công thức là
A- HCHO B- CHO – CHO C- OHC – CH2 – CHOD- OHC – C2H4 – CHO
Câu 40: Cho 4 axit CH3COOH, H2CO3, C6H5OH, H2SO4 độ mạnh của các axit được sắp theo thứ tự tăng dần như sau A- CH3COOH < H2CO3 < C6H5OH < H2SO4
B- H2CO3 < C6H5OH <CH3COOH < H2SO4
C- H2CO3 < CH3COOH < C6H5OH < H2SO4
D- C6H5OH < H2CO3 < CH3COOH < H2SO4
Câu 41: Dầu chuối là este có tên iso amyl axetat, được điều chế từ
A- CH3OH và CH3COOH C- (CH3)2CHCH2OH và CH3COOH
B- CH3COOH và (CH3)2CHCH2CH2OH D- C2H5COOH và C2H5OH
Câu 42: Cho 30,4g hh gồm Glixerin và một rượu no đơn chức phản ứng với Na dư thhu được 0,4 mol hidro Nếu cho
hh trên tác dụng với Cu(OH)2 thì sẽ hòa tan được 0,1 mol Cu(OH)2 CTPT của rượu là
Trang 4A- CH3OH B- C3H7 OH C- C2H5OH D- C4H9OH
Câu 43: Phát biểu nào sau đây không đúng
A- khi thủy phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và rượu
B- khi thủy phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được Glixerin và các axit béo
C- khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được Glixerin và các xà phòng
D- Khi hidro hóa chất béo rắn thu được chất béo lỏng
Câu 44: Chia hh gồm ba ankin thành 2 phần bằng nhau:
- phần 1: đốt cháy hoàntoàn nthu được 5,4g nước
- phần 2: cho phản ứng với lượng hidro vừa đủ (giả sử toàn bộ ankin chuyển thành ankan tương ứng) Đốt cháy sản phẩm tạo thành thu được 6,3g nước Lượng hidro cần dùng ở phần 2 là
Câu 45: Có thể điều chế Al(OH)3 bằng phương pháp nào sau đây
A- cho dd NaAlO2 phản ứng với HCl dư
B- cho dd AlCl3 phản ứng với Na2CO3 dư
C- cho dd AlCl3 phản ứng với dd NH3 dư
D- B và C đều đúng
Câu 46: Chất nào sau đây khi đốt cháy sẽ cho số mol H2O > số mol CO2
Câu 47: Ion hoặc nguyên tử nào có bán kính nhỏ nhất
Câu 48: Kim loại nào sau đây tan tốt trong dd HCl ở điều kiện thường
Câu 49: Nhiệt độ sôi chất nào sau đây thấp nhất
Câu 50: Cho hỗn hợp khí X gồm 0,02 mol C2H2 và 0,03 mol H2 vào một bình kín có mặt Ni làm xúc tác, nung nóng thu được hỗn hợp khí Y cho Y lội từ từ vào dd nước brom dư thấy có 448ml khí Z bay ra (đktc) Biết dz/Hidro = 4,5 Khối lượng bình brom tăng là
B