1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử đại học(CóĐáp án)

5 214 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học(CóĐáp án)
Người hướng dẫn Trưởng trường THPT Việt Yên 2, Thầy: Nguyễn Văn Hinh
Trường học Trường THPT Việt Yên 2
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2010
Thành phố Bắc Giang
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 238 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lực dựng để kộo vật trước khi dao động cú độ lớn là H15: Một con lắc lũ xo dao động với phương trỡnh: x = 4cos4πt cm.. Cha xác định đợc vì cha biếtω H23: Tại một nơi trên mặt đất ,chu kì

Trang 1

Sở GD&ĐT Bắc giang đề thi thử đại học và cao đẳng năm 2010

(Đề thi gồm 50 câu ) Môn : Vật lý (Lần thứ nhất )

( Thời gian làm bài : 90 phút)

Họ và tên :………… lớp:…… Trờng : Điểm :

H1 Dao động điều hoà cú đặc điểm nào sau đõy?

A Dao động cú phương trỡnh tuõn theo qui luật dạng sin hoặc cosin đối với thời gian

B Cú chu kỳ riờng phụ thuộc vào đặc tớnh của hệ dao động

C Cú cơ năng là khụng đổi và tỉ lệ với bỡnh phương biờn độ

D A, B, C đều đỳng

H2: Cho con lắc lũ xo dao động khụng ma sỏt trờn mặt phẳng nghiờng 1 gúc α so với mặt phẳng nằm ngang, đầu trờn cố định, đầu dưới gắn vật m, lũ xo độ cứng K Khi quả cầu cõn bằng, độ gión lũ xo là ∆l , gia tốc trọng trường

g Chu kỳ dao động là:

A T = 2 k

m

π B T =2 l

g

g sin

∆ π

α D T =

lsin 2

g

H3: Nếu chọn gốc tọa độ ở vị trớ cõn bằng thỡ ở thời điểm t, hệ thức độc lập diển tả liờn hệ giữa li độ x, biờn độ A, vận tốc v và tần số gúc ω của vật dao động điều hũa là:

A A2 = v2 + x2 B ω2A2 = ω2x2 + v2 C x2 =A2 + v2 D ω2v2 + ω2x2 = A2

H4: Vận tốc tức thời trong dao động điều hũa biến đổi

A cựng pha với li độ B ngược pha với li độ

H5: Một con lắc lũ xo cú độ cứng 150N/m và cú năng lượng dao động là 0,12J Biờn độ dao động của nú là:

h6 Một vật dao động điều hũa với biờn độ 4 cm Khi nú cú li độ là 2 cm thỡ vận tốc là 1 m/s Tần số dao động là:

A 1 Hz B 1,2 Hz C 3 Hz D 4,6 Hz

H7: Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng và dao động điều hũa với tần số 4,5Hz Trong quỏ trỡnh dao động chiều dài

lũ xo biến thiờn từ 40 cm đến 56 cm Lấy g = 10 m/s Chiều dài tự nhiờn của nú là:

H8 Một con lắc lũ xo gắn quả cầu cú khối lượng m = 0,2 kg Kớch thớch cho vật dao động với phương trỡnh:

x = 5cos (4πt ) cm Cho π =2 10 Năng lượng đó truyền cho hệ là

A 2 (J) B 0, 2 (J) C 0,04(J) D Đỏp ỏn khỏc

H9 Trong một dao động điều hũa, đại lượng nào sau đõy của dao động khụng phụ thuộc vào điều kiện ban đầu?

A Biờn độ dao động B Tần số C Pha ban đầu D Cơ năng toàn phần

H10: Trong dao động của con lắc lũ xo, nhận xột nào sau đõy là sai:

A Chu kỳ dao động riờng chỉ phụ thuộc vào đặc tớnh của hệ dao động

B Lực cản của mụi trường là một nguyờn nhõn làm cho dao động tắt dần

C Động năng là đại lượng khụng bảo toàn

H11: Phơng trình dao động điều hoà của một vật là: 4cos(5 2 )

3

Gốc thời gian (t=0) đợc chọn lúc:

A Vật có li độ -2cm và đang chuyển động về vị trí cân bằng.

B Vật có li độ 2cm và đang chuyển động về vị trí cân bằng.

C Vật có li độ -2cm và đang chuyển động ra phía biên.

D Vật có li độ 2cm và đang chuyển động ra phía biên.

H12: Một chất điểm dao động điều hoà theo phơng trình 3cos(5 )

3

x= πt−π

(với x tính bằng cm , t tính bằng giây) Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t=0 ,chất điểm đi qua vị trí có li đô x=+1cm

*Thầy: Nguyễn Văn Hinh******ĐT:0912164344*****GV:Trờng THPT Việt Yên 2*

Trang 2

A 7lần B 6lần C 4lần D 5lần

H13: Con lắc lũ xo dao động với phương trỡnh x = Acos (ωt+ ϕ) Khi thay đổi cỏch kớch thớch dao động của con lắc lũ xo thỡ: A ϕ và A thay đổi, f khụng đổi B ϕ và A khụng đổi, T và ω thay đổi

C ϕ , A, f và ω đều khụng đổi D , A, T và ω đều thay đổi

H14: Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng, đầu trờn cố định, đầu dưới treo 1 vật m = 100g Kộo vật xuống dưới vị trớ cõn bằng theo phương thẳng đứng rồi buụng nhẹ Vật dao động với phương trỡnh: x=5sin(4πt+π/2)cm Chọn gốc thời gian là lỳc buụng vật, lấy g = 10 m/s2 Lực dựng để kộo vật trước khi dao động cú độ lớn là

H15: Một con lắc lũ xo dao động với phương trỡnh: x = 4cos4πt (cm) Quóng đường vật đi được trong thời gian 30s kể từ lỳc t0 = 0 là A 16 cm B 3,2 m C 6,4 cm D 9,6 m

H16: Một con lắc lũ xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu trờn cố định, đầu dưới gắn vật Độ gión của lũ xo tại vị trớ cõn bằng là ∆l Cho con lắc dao động điều hũa theo phương thẳng đứng với biờn độ A (A >∆l) Trong quỏ trỡnh dao động lực cực đại tỏc dụng vào điểm treo cú độ lớn là:

A F = K.A +∆l B F = K(∆l + A) C F = K(A – ∆l ) D F = K ∆l + A

h17: Chọn cõu sai: Biờn độ của một con lắc lũ xo thẳng đứng dao động điều hũa

A là li độ cực đại trong quỏ trỡnh vật dao động B Bằng chiều dài tối đa trừ chiều dài ở vị trớ cõn bằng

C Là quóng đường đi trong 1/4 chu kỳ khi vật xuất phỏt từ vị trớ cõn bằng hoặc vị trớ biờn

D là khoảng cỏch giữa hai biờn trong qỳa trỡnh vật dao động

H18: Một vật dao động điều hũa với phương trỡnh: x = 1,25cos(20t + π/2) cm Tốc độ vật tại vị trớ mà động năng nhỏ hơn thế năng 3 lần là: A 25 cm/s B 12,5 cm/s C 10 cm/s D 7,5 cm/s

H19: Con lắc lò xo dao động theo phơng thẳng đứng gồm một lò xo có độ cứng 10N/m và vật nặng có khối lợng m=250g Lực đàn hồi nhỏ nhất trong quá trình dao động là 0,5N , lấy g=10m/s2.Biên độ dao động của vật là:

A 10cm B 2cm C 30cm D 20cm

H20: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lợng m=400g và độ cứng của lò xo 40N/m Con lắc này dao động

điều hoà với chu kì bằng: A 5 ( )π s B 1 ( )

s C 5( )s

π

D Đáp án khác H21: Hai lò xo có độ cứng K1=100N/m , K2=150N/m Vật nặng m=250g, có thể trợt không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang (Bố trí nh hình vẽ).Tại thời điểm ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo K1 dãn 7cm ,lò xo K2 nén 2cm Sau đó thả nhẹ vật để nó dao động điều hoà Chọn gốc thời gian lúc thả vật 2

10

π = K1 m K

Chọn trục toạ độ nằm ngang có chiều dơng từ B đến A, A B gốc toạ độ tại vị trí cân bằng Phơng trình dao động của vật là:

A x=3cos(10π πt− )cm B x=3cos(10 )πt cm

C x=7 cos(10π πt+ )cm D x=5cos(10π πt− )cm

H22: Hai dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số ,có phơng trình dao động 1 6cos( )

3

x = ωtcm

6

x = ωt−π cm

Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ:

A 10cm B 14cm C 2cm D Cha xác định đợc vì cha biếtω

H23: Tại một nơi trên mặt đất ,chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn :

A Không đổi khi chiều dài của dây treo thay đổi B Tăng khi khối lợng của vật nặng tăng.

C Tăng khi chiều dài của dây treo con lắc giảm D Không đổi khi khối lợng vật nặng của con lắc thay đổi H24:Con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độA Năng lợng của hệ khi dao động là E Động năng của hệ khi

li độ dao động của vật là x=A/2 nhận giá trị nào? A.E/4 B E/2 C E/3 D 3E/4

H25: Coi con lắc đồng hồ là một con lắc đơn ,thanh treo làm bằng vật liệu có hệ số nở dài α =3.10 (− 5 K− 1)và

đồng hồ chạy đúng ở 300C Nếu tại nơi đó ngời ta để đồng hồ vào phòng lạnh ở −5 C0 Hỏi một tuần lễ sau đồng

hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu giây?

A chạy nhanh 317,77s B chạy chậm 317,77s C chạy nhanh 298,81s D Chạy chậm 298,81s

Trang 3

H26: Một con lắc đơn dao động điều hoà với gia tốc biến thiên điều hoà với tần số f Động năng trong dao động

điều hoà của vật :

A Biến thiên tuần hoàn với tần số f B Biến thiên tuần hoàn với tần số 2f.

C Không đổi D Tăng dần khi vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên

h27: Một con lắc đơn đợc gắn vào trần một thang máy chu kì dao động nhỏ của con lắc khi thang máy đứng yên là T Khi thang máy chuyển động nhanh dần đều xuống phía dới với gia tốc a=g/2 , (với g là gia tốc rơi tự do tại nơi đặt con lắc) thì chu kì dao động nhỏ của con lắc là:

2

T

H28: Con lắc đơn có chiều dài dây treo l=40cm và khối lợng vật nặng m=200g Kéo quả nặng sao cho dây treo lệch góc 600so với phơng thẳng đứng,rồi thả nhẹ.Bỏ qua mọi ma sát và lấy g=10m/s2 Lúc lực căng dây là 4N thì vận tốc của vật có giá trị: A 5m/s B 2

3m/s C 2 2 m/s D 2 m/s H29: Một ngời xách một xô nớc đi trên đờng ,mỗi bớc đi đợc 50cm Chu kì dao động riêng của nớc trong xô là 1s.Nớc trong xô sóng sánh mạnh nhất khi ngời đi (đều) với tốc độ :

H30: Với con lắc đồng hồ (Coi là con lắc đơn) ,phát biểu nào sau đây là đúng:

A chu kì dao động của con lắc không ảnh hởng của nhiệt độ.

B nếu khối lợng quả nặng càng lớn thì con lắc dao động càng chậm và chu kì lớn lên.

C đồng hồ quả lắc sẽ chạy chậm lại khi đa lên cao và nhiệt độ ở đó không đổi.

D đồng hồ quả lắc sẽ chạy nhanh lên khi tăng nhiệt độ và đặt tại một vị trí.

H31: Lần lợt treo hai vật m1 và m2 vào một lò xo có độ cứng 40N/m, kích thích cho chúng dao động điều hoà Trong cùng một khoảng thời gian nhất định , m1 thực hiện đợc đợc 20dao động còn m2 thực hiện đợc 10 dao

động Nếu đồng thời treo cả hai vật vào lò đó thì chu kì dao động của hệ bằng

2 s

π Khối lợng m1 và m2 lần lợt là: A 1kgvà1kg B 0,5kg và 2kg C 0,5kg và 1kg D 1kg và 2kg

H32: Chọn phát biểu sai khi nói về biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phơng cùng

tần số?Biên độ của dao động tổng hợp :

A lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha.B phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần.

C phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần D nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngợc pha.

H33: Chu kì của con lắc lò xo thay đổi thế nào nếu tăng gấp đôi độ cứng của lò xo ,đồng thời giảm khối l ợng vật nặng đi một nửa? A Giảm 2 lần B Tăng 2 lần C Không đổi D Giảm 4 lần

H34: Trong quá trình dao động của con lắc đơn thì tại vị trí biên , trọng lợng P và độ lớn lực căng dây T có mối liên hệ: A T=P=0 B T=P C T<P D T>P

H35: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo ,phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lợng của vật nặng.

C Gia tốc của vật nặng phụ thuộc vào khối lợng của nó D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lợng của vật

H36: Một con lắc lũ xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu dưới cú vật khối lượng m=100g, lấy g=10m/s2 Chọn gốc tọa độ O tại vị trớ cõn bằng, trục Ox thẳng đứng Kớch thớch cho vật dao động với phương trỡnh:

x = 4cos(20t + π/6)cm Độ lớn của lực do lũ xo tỏc dụng vào vật khi vật đạt vị trớ cao nhất là

H37: Một vật M chuyển động trũn đều với vận tốc gúc ω cú hỡnh chiếu x lờn một đường thẳng nằm trong mặt

phẳng quĩ đạo là OP Khẳng định nào sau đõy là sai?

A x tuõn theo qui luật dạng sin hoặc cosin đối với thời gian

B Thời gian chuyển động của M bằng thời gian chuyển động của P

C Vận tốc trung bỡnh của M bằng vận tốc trung bỡnh của P trong cựng thời gian ∆t

D Tần số gúc của P bằng vận tốc gúc của M

h38: Xột hai con lắc: lũ xo và con lắc đơn Khẳng định nào sau đõy là sai

A Con lắc đơn và con lắc lũ xo được coi là hệ dao động tự do nếu cỏc lực ma sỏt tỏc dụng vào hệ là khụng đỏng

kể

Trang 4

B Con lắc đơn là dao động điều hũa khi biờn độ gúc là nhỏ và ma sỏt khụng đỏng kể

C Chu kỳ con lắc đơn phụ thuộc vào vị trớ của vật trờn trỏi đất và nhiệt độ của mụi trường

D Năng lượng dao động điều hoà của hai con lắc đều tỉ lệ với bỡnh phương biờn độ dao động

H39: Một vật khối lượng m = 400g treo vào 1 lũ xo độ cứng K = 160N/m Vật dao động điều hũa theo phương thẳng đứng với biờn độ 10cm Vận tốc của vật tại trung điểm của vị trớ cõn bằng và vị trớ biờn cú độ lớn là:

A 3m/s B 20 3 cm/s C 10 3 cm/s D 20 3

2 cm/s H40 Xột con lắc lũ xo cú phương trỡnh dao động : x = Acos(ωt + ϕ) Khẳng định nào sau đõy là sai?

B Tần số gúc là gúc biến thiờn pha dao động trong 1 đơn vị thời gian

C Pha dao động là đại lượng xỏc định trạng thỏi dao động của vật vào thời điểm t

D Li độ con lắc và gia tốc tức thời biến thiờn điều hoà ngược pha nhau

H41 Một con lắc lũ xo dao động theo phương ngang với chiều dài quĩ đạo là 14cm, tần số gúc là 2π(rad/s) Giả sử

phơng trình dạng cos Vận tốc khi pha dao động bằng -π/3 rad là:

A 7πcm/s B 7π 3 cm/s C - 7π cm /s D - 7π 3 cm/s

H42: Một lũ xo treo thẳng đứng, đầu trờn cố định, đầu dưới cú vật m = 100g, độ cứng K = 25 N/m, lấy

g = 10 m/s2 Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống

Vật dao động với phương trỡnh: x = 4sin(5πt+5π/6) cm Thời điểm lỳc vật qua vị trớ lũ xo bị dón 2 cm lần đầu

H43: Một lũ xo treo thẳng đứng, đầu trờn cố định, đầu dưới cú vật m = 100g, độ cứng K = 25N/m, lấy g = 10 m/s2 Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống Vật dao động với phương trỡnh: x=4sin(5πt+5π/6) cm Lực phục hồi ở thời điểm lũ xo bị dãn 2cm cú cường độ là :

H44: Một lũ xo khối lượng khụng đỏng kể, treo vào một điểm cố định, cú chiều dài tự nhiờn l0 Khi treo vật m1 = 0,1 kg thỡ nú dài l1 = 31cm Treo thờm một vật m2=200g thỡ độ dài mới là l2 = 32 cm Độ cứng K và l0 là

H45: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà hai dao động điều hoà cùng phơng, có phơng trình:

3

và 2 2 cos(2 )

6

Phơng trình của dao động tổng hợp là:

6

3

12

x= tcm D. 2cos(2 )

12

H46 Một lũ xo treo thẳng đứng đầu dưới cú 1 vật m =200g dao động điều hũa với phương trỡnh

x = 2,5sin(10 5 t + π/2) cm Lấy g = 10 m/s2 Lực cực tiểu của lũ xo tỏc dụng vào điểm treo là:

H47: Một vật dao động điều hoà với tần số 4Hz và biên độ 5cm Tại thời điểm gốc thời gian vật có li độ 2,5cm

và li độ đang giảm Phơng trình dao động của vật là:

3

x= πtcm

B 5cos(8 )

3

x= πt−π cm

C 5cos(4 )

3

6

x= πtcm

H48: Một vật dao động điều hũa vơi biờn độ A, tần số gúc ω Chọn gốc thời gian là lỳc vật đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương Phương trỡnh dao động của vật là

A x = Acosωt B x = Acos(ωt+π/4) C x = Acos(ωt + π/2) D x = Acos(ωt −π/2) H49: Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 40cm Khi vật đi qua vị trí có li độ x=10cm thì độ lớn vận tốc của vật là 20π 3(cm s/ ) Chu kì dao động của vật là: A 1s B 5s C 0,1s D Một giá trị khác H50: Phơng trình dao động điều hoà của một vật là: 5cos(10 5 )

Số dao động toàn phần mà vật thực hiện đợc trong một phút là: A 100 B 200 C 60 D 10

Ngày đăng: 16/09/2013, 15:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

w