3/Bài mới: Hoạt động 1 : Tìm hiểu công suất định mức của các dụng cụ điện Giáo viên cho học sinh quan sát một số dụng cụ điện bóng đèn ,máy sấy tóc Cho học sinh tìm hiểu phần a trả lời C
Trang 1Tuần 6Ngày soạn :
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Mỗi nhóm : 1 biến trở có con chạy ( 20- 2A)
1 nguồn điện 3V,1bóng đèn 2,5V- 1W
1 công tắc , 7 đoạn dây nối , 3 điện trở
Giáo viên :1 số loại biến trở có con chạy và biến trở có tay quay
III/ Hoạt động của thầy và trò :
Giáo án Vật lý lớp 9 1 Lại Thế Nam
Trang 2Giáo án Vật lý lớp 9 2 Lại Thế Nam
2/ Kiểm tra bài cũ :
Biến trở là gì ? Có mấy loại biến trở ? Nêu
công dụng của biến trở
Yêu cầu hs nhận dạng 2 cách ghi trị số các
điện trở kĩ thuật nêu dới đây
yêu cầu học sinh trả lời C9
Hoạt động 2 : Vận dụng
yêu cầu học sinh làm bài 10.2
gọi 1 em đọc đầu bài
gọi 1 em tóm tắt bài
cả lớp làm bài ra nháp
gọi 1 em lên bảng chữa bài
cả lớp theo dõi thảo luận kết quả
Biến trở ghi 20 -2A
ị = 1,1 10-6 m
L = 50ma/ giải thích ý nghĩa con số ?b/ Umax =? ; S =?
a/ con số ghi này có ý nghĩa là điẹn trở lớn nhất của biến trở là 50ôm và cờng độ dòng
điện lớn nhất cho phép qua biến trở là 2,5Ab/ theo định luật ôm ta có :
I =U /R U = I R
Umax =50 2,5 = 125V
HS trả lời
Trang 3Ngày soạn :
Ngày dạy :
Tiét 12: Công suất điện
I/ Mục tiêu cần đạt :
-nêu đợc của số oắt ghi trên dụng cụ điện
-Vận dụng công thức P = U.I dể tính đợc 1 đại lợng khi biét các đại lợng còn lại
1 máy sấy tóc ,1bảng công suất một số dụng cụ điện
III/ Hoạt động của thầy và trò
Cho mạch điện gồm 1bóng đèn mắc nối tiép
với 1 bién trở vào nguồn điện có hiệu điẹn
thế không đổi 12V biết đèn ghi 6V muốn
đèn sáng bình thờng thì diện trở của biến trở
bằng bao nhiêu ?
Tính điện trở lớn nhất của biến trở biết bién
trở làm bằng ni kê nin dài 125m,có tiét diẹn
bằng 0,3mm2
3/Bài mới:
Hoạt động 1 : Tìm hiểu công suất định mức
của các dụng cụ điện
Giáo viên cho học sinh quan sát một số dụng
cụ điện (bóng đèn ,máy sấy tóc)
Cho học sinh tìm hiểu phần a trả lời C1;C2
Số oát ghi trên dụng cụ dòng điện có ý nghĩa
gì?
Gọi 2 em giải thích con số ghi trên các dụng
cụ ở phần 1
Tìm hiểu câu 3 trả lời ?
Yêu cầu học sinh tìm hiểu công suất của một
số dụng cụ thờng dùng
Hoạt động 2 : Công thức tính công suất điện
Nêu mục tiêu thí nghiệm
Yêu cầu học sinh đọc sgk và nêu các bớc
- Số oát càng lớn đèn càng sáng
2) ý nghĩa của số oát ghi trên mỗi dụng cụ
điện Học sinh đọc mục 2 và trả lời ghi vào vở
Đèn ghi 220V _100W có nghĩa là :
Uđmđ=220V Pđmđ100WCá nhân học sinh trả lời C3 _Cùng một bóng đèn khi sáng mạnh hơn có công suất lớn hơn
_Cùng một bếp điện khi nóng ít hơn có công suất nhỏ hơn
II/Công thức tính công suất điện 1.Thí nghiệm
Học sinh nêu mục tiêu thí nghiệm Xác định mối liên hệ giữa P với U và I Các nhóm thảo luận và làm thí nghiệm _Đại diện nhóm báo cáo kết quả
2) Công thức tính công suất P=U.I
Học sinh tự chứng minh
P : công suất :W
Giáo án Vật lý lớp 9 3 Lại Thế Nam
Trang 5chỉ ra đợc sự chuyển hóa các dạng năng lợng trong hoạt động của các dụng cụ điện nh các loại
đèn điện ,bàn là ,nồi cơm điện vv
Vận dụng công thức A=P.t =U.I.t để tính một đại lợng khi biết các đại lợng còn lại
Rèn kĩ năng phân tích tổng hợp kiến thức
Rèn thái độ ham hỏi yêu thích môn học
II/Chuẩn bị của thầy và trò
2 Kiểm tra bài cũ
Gọi học sinh lên chữa 12.1;12.2
3 Bài mới
Hoạt động 1 : Điện năng
Gọi 1 em đọc C1 h[ngs dãn học sinh trả lời từng phần
Nêu thí dụ khác chứng tỏ dónđiện mang năng lợng ?
Giáo viên : năng lợng của dòng điện gọi là điện năng
Yêu cầu học sinh trả lời C2 theo nhóm
Gọi đại diện nhóm hoàn thành kết quả vào bảng 1 trên
Nêu công thức tính công suất của dòng điện
chỉ rõ tên các đại lợng trong công thức ?
trong thực tế đo công của dòng điện bằng dụng cụ nào ?
yêu cầu học sinh hoàn thành C7,C8 vào vở
gọi 1 em lên bảng tóm ắt bài và làm bài
Hoạt động 2 : Công của dòng điện
Hoạt động của trò
Hs lên bảng làm bt
Hs khác nhậ xét
I/ Điện năng 1) Dòng điện có mang năng lợng
Thảo luận nhóm điền kết quả vàobảng 1
_Đại diện nhóm trình bày kết quả_Ghi vở kết quả bảng 1
dụng cụ điện
điện nâng đợc biến đổi thành dạng năng lợng nào ?
* kết luận :học sinh tự làm vào vởII/ Công của dòng điện
1.Công của dòng điện Công của dây điện sản ra trong
Giáo án Vật lý lớp 9 5 Lại Thế Nam
Trang 610’
2’
2’
- GV công của dòng điện sản ra trong đoạn mạch là số đo
lợng điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ để chuyển hoá
thành các dạng năng lợng khác
Hoạt động 3 : Vận dụng
Yc học sinh làm C7, C8
4 /Củng cố :
Công của dòng điện đợc tính nh thế nào ?
Viết công thức tính công của dòng điện?
U là hiệu điện thế đo bằng V
I là cờng độ dòng điện đo bằng A
T là thời gian đo bằng giây Dùng công tơ điện để đo côngcủa dòng điện
III/ Vận dụng :C7: vì Uhd =Uđm =220V
Phd =Pđm =75W=0,075kWCông của dòng điện qua đèn sinh
giáp dục tính cẩn thận ,trung thực
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Nghiên cứu bài tập
2/ Kiểm tra bài cũ
Viêt và diễn giải công thức tính công và công
suất của dòng điện ?
Chữa bài 13.4SBT?
3/ Bài mới
Hoạt động của trò
Trang 7Yêu cầu cá nhân từng học sinh giải bài tập
Gọi 1 em nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2 : Bài tập 2
Gọi 2 em đọc đề bài
Gọi 1 em tóm tắt bài
Yeu cầu các nhóm thảo luận cách giải
đại diện 1 nhóm nêu cách giải
đại diện 1 nhóm đọc mạch điện H4.1
Sau khi đã nêu đợc cách giải cho cá nhân tự
làm bài vào vở
Gọi 1 em lên bảng chữa bài
Gọi học sinh nêu cách giải khác và so sánh
kết quả với cách đã giải
Hoạt động 3 : Bài tập 3
Yêu cầu học sinh đọc đầu bài
Cá nhân tự tóm tắt bài giáo viên theo dõi giúp
b/ A =?(J) =?(số ) bài giải:
a/ Điện trở của đèn là :
R = U / I =220 / 0,341 =645
Công suất của đèn là :
P = U I =220 0,341 =75Wb/ công của dòng điện là :
A = P t = 75 4,5 3600 =32408640J =0,075 4,5=9kWh =9(số )Bài tập 2
học sinh tóm tắt bài vào vở các nhóm thảo luận tìm ra cách giải
Uđmđ =6V
Pđmđ =4,5W
U =9V
T = 10ph a/IA =?
b/Rb =? Pb = ?c/ Ab = ? A =?
Học sinh phân tích sơ đồ mạch điện
Am pe kế nt Rb nt đèn a/ vì đèn sáng bình thờng do đó
Uđ = Uđmđ =6V
Pđ = Pđmđ =4,5W
Iđ = P / U =4,5 / 6 =0,75A
Có Ia = Ib = Iđ =0,75Ab/ hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở là :
Ab =Ub Ib t =3 0,75 600=1350JCông mà dòng điện sinh ra trong cả mạch là :
A = U I t=0,75 9 600=4050JBài tập 3:
1 em đọc đầu bài Cá nhân tự tóm tắt bài
b/ A =? J = ? kWh
1 em giải thích ý nghĩa con số a/ để đèn và bàn là hoạt động bình thờng phải mắc chúng song song với nhau
Học sinh vẽ sơ đồ mạch điện điện trở đèn là :
Rđ = Uđmđ2 /Pđmđ =2202 /100 =484
Điện trở của bàn là :
Giáo án Vật lý lớp 9 7 Lại Thế Nam
Trang 8Công suất tiêu thụ của cả đoạn mạch bằng
tổng công suất tiêu thụ của các dụng cụ dùng
điện có trong đoạn mạch.xem lại các bài tập
đã làm và làm bt trong SBT
5/ Hớng dẫn về nhà
- Nc lại bài tập đã chữa
- Chuẩn bị tiết sau thực hành
A = P t =1100 3600 =3960000J
A = 1,1 1 =1,1kWh
Trang 9Tuần 8
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Tiết 15:Thực hành Xác định công suất của các dụng cụ điện
I / Mục tiêu cần đạt :
Xác định đợc công suất của các dụng cụ điện bằng vôn kế và am pe kế
rèn kỹ năng mắc mạch điện và các dụng cụ đo
rèn kỹ năng làm bài thực hành và viết báo cáo thực hành
giáo dục tính cẩn thận ,hợp tác trong hoạt động nhóm
II/ Chuẩn bị của thầy và trò :
Mỗi nhóm :
1 nguồn điện 6V , 1 công tắc ,9 đoạn dây nối
1 am spe kế GHĐ 500mA ; ĐCNN 10mA
2/ Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3/ Bài thực hành :
Hoạt động 1 : Xác định công suất của mỗi
bóng đèn với hiệu điện thế khác nhau
Yêu cầu các nhóm thảo luận cách tiến hành
thí nghiệm xác định công suất của bóng đèn
Gọi đại diện nhóm nêu cách tiến hành thí
nghiệm
Giáo viên nêu yêu cầu chung của tiêt thực
hành
Giao dụng cụ cho các nhóm
Yêu cầu các nhóm tiến hành thí nghiệm xác
định công suất của bóng đèn theo nội dung
mục II giáo viên theo dõi giúp đỡ học sinh
mắc mạch điện ,kiểm tra các diểm tiếp xúc
đặc biệt là cách mắc vôn kế ,am pe kế
Vào mạch điện điều chỉnh biến trở ở giá trị
lớn nhất trớc khi đóng công tắc lu ý cách đọc
kết quả đo ,đọc trung thực ở các lần đo khác
nhau
Yêu cầu học sinh ở các nhóm đều phải tham
gia thực hành
-hoàn thành bảng 1
-Thảo luậnthống nhất phần a;b
Hoạt động 2 : Xác định công suất của quạt
Hoạt động cuả trò
1/ Xác định công suất của bóng đèn :Thảo luận nhóm về cách tiến hành thí nghiệm xác định công suất của bóng đèn theo hớng dẫn phần 1 của mục II
Nhóm trởng cử đại diện nhóm lên nhận dụng
cụ thí nghiệm ,phân công bạn th ký ghi chép kết quả và ý kiến thảo luận của các bạn trong nhóm
Các nhóm tiến hành thí nghiệm
Tất cả học sinh trong nhóm đều tham gia mắc hoặc theo dõi ,kiểm tra cách mắc của các bạn trong nhóm
đọc kết quả đo đúng qui tắcCá nhân hoàn thành bảng 1 trong báo cáo thựchành
2/ Xác định công suất của quạt :Các nhóm tiến hành thí nghiệm xác định côngsuất của quạt theo hớng dẫn của giáo viên và hớng dẫn ở phần 2 của mục II
Giáo án Vật lý lớp 9 9 Lại Thế Nam
Trang 10Cho học sinh thu dọn dụng cụ thí
nghiệm Thu báo cáo thực hành
2 3
3/ Tổng kết buổi thực hành : giáo viên tổng kết ,dánh giá buổi thực hành Thu báo cáo kết quả thực hành
rèn thái độ trung thực ,kiên trì
II/ Chuẩn bị của thầy và trò :
vẽ to hinhf 13.1và 16.1
III/Hoạt động của thầy và trò :
Trang 112/ Kiểm tra bài cũ :
Điện năng có thể biến đổi thành các dạng năng
lợng nào ?cho ví dụ ?
Dòng điện có những tác dụng nào ?
Nêu các vật tiêu thụ điện mà dòng điện đi qua
biến đổi một phần điện năng thành nhiệt năng?
Nêu các dụng cụ mà dòng điện đi qua nó điện
năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ?
Giáo viên chỉ cho học sinh biết các dây dẫn làm
cácdây đốt nóng của các dụng cụ trên đều bằng
Hoạt động 2 : Định luật Jun – len – Xơ
Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm dể xây dựng
hệ thức của định luật
xét trờng hợp điện năng chuyển hóa hoàn toàn
thành nhiệt năng thì theo định luật bảo toàn
năng lợng ta có
nhiệt lợng tỏa ra ở dây dẫn bằng gì ?
thay U = I R thì ta có gì ?
diễn giải công thức của định luật ?
giáo viên treo h16.1 yêu cầu học sinh đọc kỹ
sgk nghiên cứu thí nghiệm và mô tả cách làm
thí nghiệm
yêu cầu các nhóm thảo luận C1,C2 ,C3
Dựa vào hệ thức phát biểu định luật thành lời
Yêu cầu học sinh ghi vở định luật
Giáo viên thông báo : nhiệt lợng còn đo bằng
I/ Điện năng biến đổi thành nhiệt năng :
1/ Một phần điện năng biến đổi thành nhiệt năng
Học sinh nêu ví dụ Quạt , máy bơm …2/ Toàn bộ điện năng biến đổi thành nhiệt năng
Học sinh đọc phần mô tả thí nghiệm Học sinh các nhóm lần lợt trả lời C1,C2 C3C1: A = I2 R t=2,4 2,4 5 300
= 8640JC2 : Q1 =c1 m1 ( t2 – t1 ) = 4200 0,2 95=7980J
Q2 =c2 m2 (t2 –t1 ) = 880 0,078 95 =652,08JNhiệt lợng mà nớc và bình nhận đợc là
Q = Q1 + Q2 = 7980 +652,08
C3 Q =A 3/ Phát biểu định luật :Học sinh ghi vở dịnh luật 1J =0,24cal
1cal =4,18Jtính theo đơn vị cal thì công thức của địnhluật
là :
Q = 0,24 I2 R t (cal)III/ Vận dụng :
Giáo án Vật lý lớp 9 11 Lại Thế Nam
Trang 122’
2’
Yêu cầu học sinh làm C4
Nhiệt lợng của đèn và của dây nối khác nhau ở
điểm nào ?so sánh điện trở của đèn với điện trở
của bàn là ?
Iđ với Id
Rút ra kết luận
Yêu cầu học sinh tóm tắt bài
Và tự làm bài ,gọi 1 em lên bảng chữa bài
Cả lứp thảo luận kết quả ?
Do đó dây tóc đèn nónh đỏ còn dây dẫn hầu
nh không nóng C5 :
1 em tóm tắt bài Cá nhân tự làm bài
theo định luật bảo toàn ta có :
A = Q hay P.t =c.m.(t2 – t1 ) t = m.c.(t2 – t1 ) / P
Vận dụng định luật để giải đợc các bài tập về tác dụng nhiệt của dòng điện
Rèn kỹ năng giải bài tập theo đúng các bớc
Rèn kỹ năng phân tích so sánh tổng hợp thông tin
Rèn thái độ kiên trì trung thực ,cẩn thận
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
2/ Kiểm tra bài cũ :
Phát biểu định luật Jun –Len Xơ? ghi công
Hiệu suất tính bằng công thức nào ?
dẻ tính tiền điện phải tính điện năng ra đơn vị
nào ?
cho học sinh tự làm bài ra vở
gọi 1 em lên bảng chữa bài thảo luân kết quả
Số tiền =?
a/ Nhiệt lợng bếp tỏa ra là :
Trang 1310’
Hoạt động 2 : Bài tập 2
Yêu cầu học sinh tự làm bài 2
Giáo viên gọi 1 học sinh lên bảng chữa bài
Gọi học sinh nhận xét cả lớp thảo luận kết quả
Hoạt động 3 : Bài 3
Gọi 1 em đọc dầu bài ,một em tóm tắt bài
Giải thích ý nghĩa con số ghi trên đèn và bàn là
hoạt động bình thờng cần mắc chúng nh thế nào
?
4 /Củng cố
Q =I2 R t =2,52 80 1= 500Jb/ Nhiệt lợng mà nớc thu vào là :
Q1 = m.c (t2 – t1 ) = 1,5 4200 75=472500JNhiệt lợng bếp tỏa ra là :
Q2 = I2 R t =500 1200 = 600000J
Hiệu suất của bếp là :
H = Q1 / Q2 100%
=472500 100 / 600000=78,75%c/Công suất tỏa nhiệt của bếp là 500Wnên công của dòng điện sinh ra là :
A = P t =0,5 3,5 30=52,5kWh
Số tiền điện phải trả là : 52,5 700 =36750 đồngBài 2:
Học sinh tóm tắt :
ấm ghi (220V – 1000W)
U =220V V=2l m= 2kg t0 =200C
T0 =1000CC= 4200J /kgK
Qtp ~746666,7(J)Nhiệt lợng tỏa ra là 746666,7Jc)Vì bếp sử dụng ở U=220Vbằng với HĐT
định mức do đó công suất của bếp là P=1000W
Qtp=I2.R.t=P.t
t=Qtp/P=746666,7/1000 ~746,7 (s)Thời gian đun sôi nớc trên là 746,7sBài 3
Tóm tắt l=40mS=0,5mm2=0,5.10-6m2U=220V
P=165Wị=1,7.10-8mT=3.30ha) R=?
b)I=?
c)Q=?(kW.h)bài giải a) Điện trở toàn bộ đờng dây là :R=ị.l/S=1,7.10-8.40/0,5.10-6=1,36()b) áp dụng công thức : P=U.I
I=P/U =165/220=0,75)A)Cờng độ dòng điện chạy trong dây dẫn là 0,75A
c) Nhiệt lợnh tỏa ra trên dây dẫn là :Q=I2.R.t=(0,75)2.1,36.3.30.3600
Giáo án Vật lý lớp 9 13 Lại Thế Nam
Trang 15Ngày soạn :
Ngày dạy :
Tiết 18: Ôn tập
I/ Mục tiêu cần đạt:
- Ôn tập lại kiến thức từ tuần 1 đến tuần 8 củng cố lại các công thức vật lý đã học
- áp dụng các công thức vào giải bài tập định luật ôm ,công thức điện trở và định luật Jun-Len –Xơ
2/ Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra trong giờ
3/ Bài mới :
Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết
Phát biểu định luạt ôm ,và ghi công yhức của
định luật ?
Từ công thức muốn tính U,R tính nh thế nào ?
Viết các công thức của định luật ôm cho đoạn
mạch nối tiếp và đoạn mạch song song ?
Nếu mạch gồm n điện trở giống nhau mắc song
song thì Rtđ tính nh thế nào ?
Công suất của dòng điện là gì ?viết công thức
tính
Viết công thức tính công của dòng điện ?
Phát biểu định luật Jun Len Xơ ? ghi công thức
của định luật ?
Hoạt động 2 : Bài luyện
Cho học sinh ghi đề bài
Yêu cầu tìm hiểu đề bài tóm tắt bài :
Yêu cầu cá nhân giải bài
Gọi học sinh lên bảng chữa từng phần cả lớp
thảo luận kết quả ?
Giáo viên thu 3 bài chấm đánh giá kết quả
Hoạt động của trò
I/ Ôn tập lý thuyết
I = U / R U = I R ; R = U / I
đoạn mạch nt đoạn mạch song song
I = I1 = I2 I = I1 + I2
U = U1 + U2 U = U1 =U2
R = R1 + R2 1/R = 1/R1 + 1/R2 Hay R = (R1 R2) / ( R1
+R2)
R = Rn / n ( n là số điện trở )-điện trở :
R = ị l / S l =R S / ị và S =ị L / R
- Công suất của dòng điện :
P =A / t = U.I =U2 / R =I2.R-Công của dòng điện :
A = U I t
- Định luật Jun –Len –Xơ:
Q = I2 R t ( J)
Q = 0,24 I2 R t (cal)II/Luyện tập :
1/ cho mạch điện nh hình vẽ biết :
R1 =6; R2 =8 , I= 1,5Aa/ Tìm R3 =? I3 =?
tính điện trở toàn mạch ?b/khi cho dòng điện chạy trong thời gian 40ph
tính công và công suất của dòng điện trongmạch ?công suất tiêu thụ điện của từng
đèn ?học sinh tự tóm tắt bài và giải bài ra giấy nháp
R1 =6 t =40ph a/R3 =? R=?
R2 =8 I3=0,5A b/A=? P =?I1,
=1,5Aa/ hiệu điện thế giữa hai đầu đèn 1 là :
U1 =I1 R1 =1,5 6 =9VHiệu điện thế giữa hai đầu đèn 2là :
U2 =I2 R2 =1,5 8 =12V
Giáo án Vật lý lớp 9 15 Lại Thế Nam
Trang 16Ôn tập toàn bộ bài theo hớng dẫn dã ôn giờ sau
mang giấy kiểm tra 1 tiết
Có U3 =U1 + U2 =9+ 12=21V
R3 = U3 /I3 =21 /0,5 =42
b/cờng độ dòng điện mạch chính là :
I = I1 + I3 =1,5 + 0,5=2ACông mà dòng điện sinh ra tronh mạch là
A = U I t= 21 2.2400=100800JCông suất điện của từng đèn là :
P1 =U1 I1 =9 1,5 =13,5W
P2 =U2 I2 =12 1,5=18WCông suất điện của cả mạch là :
P = U I =21 2 =42W
Trang 17Phát triển năng lực t duy lô dích khái quát hóa
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
III/ Đề bài kiểm tra :
1/Trên bàn là điện có ghi 220V -800W con số ghi đó cho biết điều gì ?
tính cờng độ dòng điện định mức của bàn là và điện trở của bàn
Trong đó R1 =2 ; R2 =6 ; R3 =4
R4 =10 ; UAB =28V
a/ Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch ?
b/ Tính cờng độ dòng điện qua từng điện trở ?
c/ Tính hiệu điện thế giữa hai đầu từng điện trở ?
3/ Dây đốt nóng của 1 bếp điện dài 7m tiết diện 0,1mm2 điện trở suất là 1,1 10-6m
a/ tính điện trở của dây đốt nóng ?
b/ tính nhiệt lợng tỏa ra trong thời gian 25ph khi sử dụng bếp vào hiệu điện thế 220V
c/ trong thời gian 35ph bếp này có thể đun sôi bao nhiêu lít nớc ở nhiệt độ 250 C
biết nhiệt dung riêng của nớc là 4200J/kgK
Tính đợc cờng độ dòng điện qua từng điện trở cho 1,5đ
Tính đợc hiệu điện thế U1 cho 0,5đ ; U// cho 0,5đ
3/tính đợc Rcho 1đ
tính đợc Qcho 1đ
tính đợc t cho 2đ
Cho học sinh chép đề bài và làm bài ra giấy kiểm tra
Giáo viên thu bài về chấm đánh giá kềy quả
Giáo án Vật lý lớp 9 17 Lại Thế Nam
Trang 18Ngày soạn :
Ngày dạy:
Tiết 20: Thực hành Kiểm nghiệm mối quan hệ Q ~ I2 trong định luật Jun – Len – Xơ:
I/ Mục tiêu cần đạt:
-Vẽ đợc sơ đồ mạch điện của thí nghiệm kiểm nghiệm định luật Jun –Len –Xơ
-Lắp ráp và tiến hành đợc thí nghiệm kiểm nghiệm mối quan hệ Q ~ I2
-có tác phong cẩn thận kiên trì chính xác và trung thực trong quá trình thực hiện các phép đo và ghi lại các kết quả
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Mỗi nhóm :
1nguồn điện 12V- 2A 6đây đốt bằng ni crôm ,que khuấy
1am pe kế GHĐ 2A 1 nhiệt kế
1 biến trở loại 20-2A 170ml nớc
1 nhiẹt lợng kế 250ml 1 đồng hồ bấm giây
5 đoạn dây nối mỗi học sinh 1 báo cáo thực hành
III/ Hoạt động của thầy và trò
Yêu cầu học sinh nghiên cứu kỹ phần II
Gọi đại diện các nhóm trình bày
Giáo viên theo dõi giúp đỡ
Hoạt động 3 : Tiến hành thí nghiệm
Giáo viên kiểm tra tất cả các nhóm khi nào lắp
đúng mới cho tiến hành thí nghiệm
Yêu cầu nhóm trởng phân công công việc cụ thể
cho từng các nhân
Giáo viên theo dõi việc phân công
Giáo viên theo dõi các nhóm làm thí nghiệm
2/ Lắp ráp các thiết bị thực hành :Các nhóm nhận dụng cụ thí nghiệm Nhóm trởng hớng dẫn và kiểm tra -Dây đốt nóng ngập hẳn trong nớc -bầu nhiệt kế ngập trong nớc và không chạmvào dây đốt nóng và đáy cốc
-mắc am pe kế đúng qui tắc ,mắc biến trở
đúng Báo cáo giáo viên kiểm tra mới đóng mạch
điện 3/ Tiến hành thí nghiệm và thực hiện các lần
đo -Lần đo thứ nhất :Nhóm trởng phân công công việc
Dùng nớc có t0
1 và IA =1,2Ađun 7ph
đo t0-Lần đo thứ 3:
Nớc có t0 và IA =1,8A
đun nớc trong 7ph và đo t04/ H oàn thành báo cáo thực hành ;Cá nhân hoàn thành bào cào của mình Báo cáo thực hành :
Kết quả đo Cờng độ dòng điện Nhiệt độ ban đầu
Trang 191’
4/ Tæng kÕt buæi thùc hµnh :
Gi¸o viªn nhËn xÐt buæi thùc hµnh
Thu b¸o c¸o thùc hµnh
Trang 20Nêu và thực hiện đợc các qui tắc an toàn khi sử dụng điện
Giải thích đợc các cơ sở vật lý của các qui tắc an toàn điện khi sử dụng điện
Nêu và sử dụng đợc các biện pháp sử dụng tiết kiệm điện năng
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên chuẩn bị phiếu học tập
1 Chỉ làm thí nghiệm với các nguồn điện có hiệu điện thế dới ………
2 Phải sử dụng các dây dẫn có vỏ bọc ………
3 Cần mắc ……….cho mỗi dụng cụ điện để ngắt mạch tự động khi đoản mạch
4 khi tiếp xúc với mạng điện gia đình cần lu ý ………… vì ………
III/ Hoạt động của thầy và trò :
2/ Kiểm tra bài cũ :
Nêu các biện pháp an toàn điện đã học ở lớp 7?
3 / Bài mới :
Hoạt động 1 : An toàn khi sử dụng điện
Giáo viên phát phiếu học tập cho học sinh
Yêu cầu các nhóm thảo luận và trả lời vào phiếu
Gọi các nhóm khác nhận xét kết quả của nhóm
bạn ?
Yeu cầu thảo luận nhóm câu C5và C6
Giáo viên gới thiệu thêm cách nối đất để đảm bảo
an toàn
Gọi 1 em đọc mục 1 sgk
Neu các lợi ích khác trong việc tiết kiệm điện
năng ?
Hoạt động 2 : Tìn hiểu sử dụng tiết kiệm điện năng
Giáo viên gợi ý một số yêu cầu tiết kiệm điện
Gọi học sinh đọc C8,C9
Học sinh trả lời và tham gia thảo luận trên lớp câu
C8,C9
Gọi 2 em trả lời C11và C12
C12 gọi 2 em len bảng mỗi em tính điện năng sử
dụng điện toàn bộ chi phí cho 1loại bóng sau đó so
Hoạt động cuả trò
I/ An toàn khi sử dụng điện :
1 Nhớ lại các qui tắc an toàn điện đã học
ở lớp7Học sinh thảo luận nhóm ghi vào phiếu Dại diện nhóm nộp kết quả của nhóm mình
2 Một số qui tắc an toàn khi sử dụng
điện :Học sinh tự làm câu C5,C6 vào vở
II/ Sử dụng tiết kiệm điện năng
1 Cần phải sử dụng tiết kiệm điện năng Học sinh nêu lợi ích của việc tiết kiệm
điện năng Ngắt điện khi ra khỏi nhà để tránh lãng phí
điện và tránh nguy cơ hỏa hoạn Dành phần điẹn năng tiết kiệm để xuất khẩu
Giả bớt việc xây dựng nhà máy điện góp phần giảm ô nhiễm môi trờng
2 Các biện pháp sử dụng tiết kiệm điện :Cá nhân hoàn thành câu C8,C9 tham gia thảo luận trên lớp về các biện pháp sử dụng và tiết kiệm điẹn năng
C8: A = P t C9 : Cần phải sử dụng các dụng cụ hay thiết bị điện có công suất hợp lý ,dủ mực cần thiết
Không sử dụng các dụng cụ hay thiét bị
điện trong những lúc không cần thiết vì sử dụng nh thế là lãng phí điện
III/ Vận dụng :C10: viết dòng chỡ : tắt hết điện trớc khi rakhỏi nhà dán vào cửa ra vào
-treo biển nhớ tắt điện -lắp chuông báo khi đóng cửa tắt điện C12
Trang 214’
2’
sánh đẻ đa ra lý do điện lực khuyến cáo sử dụng
đèn compact thay cho đèn sợi đốt
4/ Củng cố :
Vì sao phải tiết kiệm điện năng?
Gọi 1 em đọc phàn có thể em cha biết
bóng đèn compact:
A2 = P2 t = 0,015 8000=120kWh =432 106 JToàn bộ chi phí cho việc sử dụng hệ thống
đèn trên trong 8000giờ là :
T = 8.3500 + 600.700=448000đồng
T2 = 60000+ 120 700=144000đồng Dùng bóng đèn compact có lợi hơn Giảm bớt 403000đồng chi phí cho 8000giờ
sử dụng góp phần giảm bớt sự cố quá tải
về điện nhất là vào giờ cao điểm
Giáo án Vật lý lớp 9 21 Lại Thế Nam
Trang 22Ngày soạn :
Ngày dạy:
Tiết 22: Tổng kết chơng I - Điện học
I/ Mục tiêu cần đạt:
Tự ôn tập và tự kiểm tra đợc những yêu cầu về kiến thức và kỹ năng của toàn bộ chơng
Vận dụng đợc những kiến thức và kỹ năng để giải các bài tập trong chơng
II/ Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên chuẩn bị phần trắc nghiệm
III/ Hoạt động của thầy và trò:
2/ Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra phần tự kiểm tra của học sinh
3/ Bài mới:
Hoạt động 1 : Tự kiểm tra
Giáo viên kiểm tra việc làm bài ở nhà của học
Gọi học sinh đọc câu C12- C16
Yêu cầu học sinh tự làm vào vở và có giải
C16 :chọn DC17: học sinh đọc đầu bài ,nêu hớng giải Hcj sinh tóm tắt bài
Cá nhân tự hoàn thành bài làm của mình
1 em lên bảng chữa bài lớp theo dõi bổ xung
30’
Yêu cầu học sinh tìm hiểu đề bài
Các nhóm thảo luận hớng giải
ta có ( R1.R2) /R1 +R2 =U /I//=12 /1,6=7,5
R1.R2 =300
R1 +R2=4Giải hệ phơng trình trên ta có :
Trang 231’
Gọi 1 em nhận xét bài làm của bạn
Cau C18,C19 học sinh tự làm vào vở
điện chạy qua thì nhiệt lợng tỏa ra ở dây dẫn đợc tính bằng Q =I2 R tmà dòng điện qua dây dẫn và dây nối từ ổ cắm đến dụng cụ dùng điện bằng nhau do đó hầu nh nhiệt lợng tỏa ra ở đoạn dây dẫn này mà không tỏa ra ở dây nối bằng đồng b/ khi ấm hoạt động bình thờng thì HĐTlà 220Vvàcông suất điện là 1000W
điện trở của ấm khi đó là :
Trang 24-Biết cách xác định các từ cực bắc và nam của nam châm vĩnh cửu
-Biết các từ cực loại nào thì hút nhau loại nào thì đẩy nhau
-Mô tả đợc cấu tạo và giải thích đợc hoạt động của la bàn
1 kim nam châm đặt trên mũi nhọn
1 la bàn , 1 giá thí nghiệm treo thanh nam châm
III/ Hoạt động của thầy và trò :
Hoạt động 1 : Từ tính của nam châm
Nêu tính chất của nam châm ?
Nêu phơng án loại sắt ra khỏi hỗn hợp sắt ,đồng
nhôm …
Yêu cầu các nhóm tiến hành thí nghiệm trả lời C1
Báo cáo kết quả thí nghiệm ?
Nam châm có thể hút đợc những kim loại nào
Gọi học sinh đọc C2
Nêu yêu cầu thí nghiệm
Giao dụng cụ cho các nhóm làm thí nghiệm để trả
lời C2
Khi đứng cân bằng kim nam châm đặt theo hớng
nào ?
Xoay lệch khỏi vị trí cân bằng kim nh thế nào
Rút ra kết luận qua thí nghiệm
Yêu cầu học sinh ghi vở kết luận
Gọi học sinh đọc phần để tìm hiểu phần này
Hoạt động 2 : Tơng tác giữa 2 nam châm
Yêu cầu học sinh theo nhóm làm thí nghiệm hình
Yêu cầu học sinh nêu đắc điểm của nam châm ?
Gọi học sinh đọc C6 yêu cầu học sinh nêu cấu tạo
và tác dụng của la bàn
Hoạt động của trò
I/ Từ tính của nam châm :1/ Thí nghiệm :
-Nam châm là vật hút sắt hay bị sắt hút -Học sinh nêu phơng án loại
Học sinh đọc C2 Nêu yêu cầu thí nghiệm
đại diện nhóm lên nhận dụng cụ Các nhóm tiến hành thí nghiệm Kim nam châm định hớng bắc nam Kim vẫn trở về vị trí ban đầu
C4: đổi đầu hai cực của nam châm đa lại gần
Nhau các cực cùng tên đẩy nhau , các cực khác tên hút nhau
2/ Kết luận :Học sinh ghi vở kết luận Khi đặt hai nam châm gần nhau các từ cựccùng tên đẩy nhau các từ cực khác tên hút nhau
Trang 25Cho hai thanh thép giống hệt nhau một thanh có từ
tính làm thế nào để phân biệt hai thanh ?
lý
la bàn dùng để xác định phơng hớng dùng cho ngời đi biển ,đi rừng …C7 : đầu nào của nam châm có ghi chữ N
là cực bắc ,đầu ghi chữ S là cực nam Với kim nam châm học sinh phải dựa vào màu sắc hoặc kiểm tra :
- dùng nam châm khác đã biết cực từ đa lạigần ,dựa vào tơng tác 2 nam châm để xác
định tên cực
- đặt kim nam châm tự do dựa vào định ớng của kim nam châm để biết đợc tên cựccủa kim nam châm
h-Học sinh thảo luận đa ra câu trả lời
Giáo án Vật lý lớp 9 25 Lại Thế Nam
Trang 26Ngày soạn :
Ngày dạy :
Tiết 24: Tác dụng từ của dòng điện -Từ trờng
I/ Mục tiêu cần đạt :
Mô tả đợc thí nghiệm vè tác dụng từ của dòng điện
Trả lời đợc câu hỏi từ trờng tồn tại ở đâu ?
Biết cách nhận biết từ trờng
1 kim nam châm đặt trên giá thí nghiệm có trục thẳng đứng
1 công tắc ,1 đoạn dây dẫn dài 40cm
5 dây nối ,1 biến trở
Nêu mục đích thí nghiệm ?
Cho học sinh tiến hành thí nghiệm để trả lời C1
Giáo viên lu ý học sinh bố trí thí nghiệm sợi dây
song song trục của kim
Kết quả thí nghiệm chứng tỏ điều gì ?
Giáo viên thông báo dòng điện chạy qua các dây
dẫn thẳng hay hình dạng bất kỳ đều có tác dụng
từ
Giáo viên :
Tác dụng đó gọi là tác dụng từ của dòng điện
Hoạt động 2 : Từ trờng
Yêu cầu mỗi nhóm làm 2 thí nghiệm
1 nửa làm với dây dẫn có dòng điện
1 nửa làm với nam châm thống nhất trả lời C3,C4
đa nam châm đến các vị trí khác nhau quanh dây
dẫn hoặc quanh nam châm có hiện tợng gì?
Yêu cầu học sinh tìm hiểu C4 và trả lời
thí nghiệm chứng tỏ xung quanh nam châm và
xung quanh dòng điện có gì đặc biệt?
Giáo viên nêu : không gian đó gọi là từ trờng
Từ trờng tồn tại ở đâu?
Hoạt động của trò
- HS lên bảng chữa bài
I/ Lực từ :1/ Thí nghiệm :Học sinh tìm hiểu thí nghiệm 22.1Mục đích thí nghiệm
Kiểm tra xem dòng điện chạy qua dây dẫn thẳng có tác dụng từ hay không ?
Học sinh làm thí nghiệm để trả lời C1 C1 ;
Khi có dòng điện qua dây dẫn kim nam châm quay lệch khỏi vị trí cân bằng Ngắt dòng điện kim quay trở về vị trí ban đầu Kết luận : dòng điệngây ra tác dụng lực lên kim nam châm đặt gần nó ,chứng tỏ dòng
điện có tác dụng từ Lực tác dụng đó gọi là lực từ
2/ Kết luận :Dòng điện có tác dụng từ II/Từ trờng :
1/ Thí nghiệm :Học sinh tiến hành thí nghiệm để trả lời C3và C4
Tại các vị trí khác nhau kim nam châm lệch khỏi vị trí bắc nam
C4 ở mỗi vị trí sau khi nam châm đã đứng yên xoay cho nó lệch khỏi vị trí vừa xác địnhbuông tay ra kim nam châm luôn chỉ hớng xác định
Không gian xung quanh nam châm và xung quanh
Dòng điện có khả năng tác dụng lực từ lên kim nam châm đặt trong nó
2/ Kết luận :
Trang 27Học thuộc phần ghi nhớ và làm bài tập SBT.
Không gian xung quanh nam châm và xung quanh dòng điện tồn tại một từ trờng 3/ Cách nhận biết từ trờng :
Dùng kim nam châm thử đa vào môi trờng không gian cần kiểm tra Nếu thấy có lực từ tác dụng lên kim nam châm thử thì môi trờng
đó có từ trờng III/vận dụng :Học sinh nêu đợc cách bố trí thí nghiệm chứng tỏ xung quanh dòng điện có từ trờng C4 cá nhân học sinh hàn thành để phát hiện
ra trong dây dẫn AB có dòng điện hay không
ta đặt kim nam châm lại gần dây dẫn AB.nếukim nam châm lệch khỏi vị trí bắc nam thì
AB có dòng điện C5,C6 học sinh tự làm
Giáo án Vật lý lớp 9 27 Lại Thế Nam
Trang 28Biết cách dùng mạt sắt để tạo ra từ phổ của thanh nam châm
Biết vẽ các đờng sức từ và xác định đợc chiều các đờng sức từ của thanh nam châm
Nhận biết cực của nam châm , vẽ đờng sức từ đúng cho nam châm thẳng và nam châm chữ U.rèn tính cẩn thận khi làm thí nghiệm
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
1 số kim nam châm có trục quay thẳng đứng
III/ Hoạt động của thầy và trò :
2/ Kiểm tra bài cũ :
Nêu đặc điểm của nam châm ?
Từ trờng là gì ? nêu cách nhận biết từ trờng ?
3 / Bài mới:
Hoạt động 1 : Tìm hiểu về từ phổ
Yêu cầu học sinh nghiên cứu thí nghiệm
Nêu dụng cụ thí nghiệm và cách tiến hành thí
nghiệm
Giáo viên phát dụng cụ theo nhóm
Yêu cầu học sinh làm thí nghiệm theo nhóm
Chú ý mạt sắt phải dàn đều và tấm nhựa đặt
song song với bề mặt của thanh nam châm
So sánh sự sắp xếp các mạt sắt tại các vị trí
khác nhau quanh nam châm?
Rút ra kết luận qua thí nghiệm?
Hoạt động 2 : Hình ảnh đờng sức từ
Yêu cầu học sinh làm thí nghiệm theo nhóm
Nghiên cứu phần (a) sgk
vẽ các đờng sức từ dựa vào hình ảnh các đờng
mạt sắt ?
yêu cầu vẽ theo nhóm
giáo viên thu bài vẽ của các nhóm
thảo luận trên lớp để có đờng vẽ đúng
Yêu cầu học sinh làm thí nghiệm nh phần bsgk
trả lời C2
Giáo viên thông báo qui ớc chiều đờng sức từ
Dùng mũi tên đánh dấu chiều đờng sức từ vào
hình vẽ ?
Dựavào hình vừa vẽ trả lời C3
Giáo viên thông báo độ mau tha của đờng sức từ
biểu thị độ mạnh yếu của từ trờng
I/ Từ phổ :1/ Thí nghiệm :Học sinh đọc sgk nêu dụng cụ và cách tiến hành thí nghiệm
Học sinh làm thí nghiệm theo nhóm quan sát kết quả trả lời C1
II/ Đờng sức từ:
1/Vẽ và xác định chiều đờng sức từ
Học sinh làm việc theo nhóm Học sinh vẽ các đờng sức từ của nam châm thẳng
Học sinh thảo luận và vẽ đờng sức từ đúng vàovở
Học sinh làm thí nghiệm theo nhóm trả lời C2
C2: trên mỗi đờng sức từ kim nam châm định hớng theo một chiều nhất định
C3: Bên ngoài thanh nam châm thẳng đờng sức từ có chiều đi ra từ cực bắc đi vào cực nam
2/ Kết luận :Học sinh nêu và ghi vở kết luận a/ các kim nam châm nối đuôi nhau dọc theo
Trang 29Học thuộc phần ghi nhớ làm bài tập SBT.
một đờng sức từ cực bắc của kim này nối với cực nam của kim kia
b/ Mỗi đờng sức từ có một chiều xác định Bên ngoài nam châm , các đờng sức từ có chiều đi ra từ cực bắc , đi vào cực nam của nam châm
c/ nơi nào từ trờng mạnh thì đờng sức từ dày nơi nào từ trờng yếu thì đờng sức tứ tha III/ Vận dụng :
Học sinh làm thí nghiệm quan sát từ phổ của nam châm chữ U trả lời câu hỏi C4
C6: học sinh vẽ đợc đờng sức từ thể hiện có chiều đi ra từ cực bắc của nam châm bên trái sang cực nam của nam châm bên phải
Ngày soạn :
Ngày dạy:
Tiết 26: Từ trờng của ống dây có dòng điện chạy qua
I/ Mục tiêu cần đạt:
- So sánh đợc từ phổ của ống dây có dòng điện chạy qua với từ phổ của nam châm thẳng
- Vẽ đợc đờng sức từ biểu diễn từ trờng của ống dây
- Vận dụng qui tắc nắm tay phải để xác định chiều đờng sức từ của từ trờng ống dây có dòng điện chạy quakhi biết chiều dòng điện
- Rèn kỹ năng vẽ đờng sức từ của từ trờng ống dây
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
2/ Kiểm tra bài cũ :
Nêu cách tạo ra từ phổcủa nam châm
Trang 3010’
thẳng ?chỉ rõ chiều của đờng sức từ?
3/ Bài mới :
Hoạt động 1 : Từ phổ đờng sức từ của từ
trờng ống dây có dòng điện chạy qua :
Nêu cách tạo ra từ phổ của từ trờng ống
dây có dòng điện chạy qua
Yêu cầu học sinh làm thí nghiệm theo
nhóm
Yêu cầu học sinh quan sát kết quả thí
nghiệm trả lời C1
So sánh từ phổ của ống dây có dòng điện
chạy qua với từ phổ nam châm thẳng ?
Gọi 1 em đọc C2
Yêu cầu cá nhân hoàn thành C2
Yêu cầu học sinh làm thí nghiệm trả lời
C3theo nhóm
Chiều đờng sức từ có đặc điểm gì?
Giáo viên nêu rõ : 2 đầu ống dây có dòng
điện chạy qua cũng là 2 cực từ của ống
dây
Hãy xác định cực từ của ống dây có dòng
điện chạy qua trong thí nghiệm ?
Rút ra kết luận qua thí nghiệm ?
Từ trờng do dòng điện sinh ra vậy chiều
đờng sức từ có phụ thuộc chiều dòng điện
hay không?
Nêu cách kiểm tra dự đoán trên ?
Cho học sinh kiểm tra và rút ra kết luận
Hoạt động 2 : Qui tắc nắm tay phải :
Yêu cầy học sinh tìm hiểu qui tắc và phát
biểu qui tắc ?
Cho học sinh thực hành giơ nắm tay phải
của mình giáo viên hớng dẫn cách đặt
bàn tay
Yêu càu học sinh tự làm C4, C5 ,C6
C4: muốn xác định tên từ cực của ống
dây cần biết gì ?xác định bằng cách nào ?
C5: muốn xác định chiều dòng điện chạy
qua các vòng dây cần biết gì ? vận dụng
qui tắc nắm tay phải trong trờng hợp này
nh thế nào?
Hoạt động 3 : Vận dụng
Giáo viên nhấn mạnh :
Dựa vào qui tắc nắm tay phải ,muốn
chiều đờng sức từ trong lòng ống dây ta
cần biết chiều dòng điện Muốn biết
I/ Từ phổ đờng sức từ của từ trờng ống dây
có dòng điện chạy qua :1/ Thí nghiệm :
Học sinh nêu cách tạo ra từ phổ Học sinh làm thí nghiệm theo nhóm quan sát từ phổ của từ trờng ống dây có dòng
điện chạy qua Học sinh trả lời C1 theo nhóm
Từ phổ của ống dây ở bên ngoài và của namchâm thẳng giống nhau
Khác nhau : trong lòng ống dây cũng có các
đờng mạt sắt đợc sắp xếp gần nh song song nhau
Cá nhân học sinh trả lời C2
đờng sức từ trong và ngoài ống dây tạo thành những đờng cong khép kín Học sinh làm thí đặt các kim nam châm trảlời C3
đờng sức từ cùng đi ra từ một đầu ống dây
và cùng đi vào ở cùng một đầu ống dây
2/ Kết luận :Học sinh nêu kết luận và ghi vở kết luận
II/ Qui tắc nắm tay phải :1/ Sự phụ thuộc của chiều đờng sức từ ống dây
Học sinh dự đoán
Học sinh nêu cách kiểm tra Dùngkim nam châm để thử
- kết luận :chiều đờng sức từ của từ trờng ống dây có dòng điện chạy qua phụ thuộc vào chiều dòng điện chạy qua các vòng dây
2/ Qui tắc nắm tay phải Học sinh nêu qui tắc :Nắm bàn tay phải rồi đặt sao cho bốn ngón tay hớng theo chiều dòng điện chạy qua cácvòng dây ,thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của đờng sức từ trong lòng ống dây
III/ Vận dụng :Học sinh tự làm C4,C5, C6 vào vở
Trang 3110’ chiều dòng điện trong ống dây cần biết chiều đờng sức từ
Gọi 1 em đọc phần có thể em cha biết
4 / Củng cố:
Phát biểu qui tắc nắm tay phải ? vận
dụng xác định chiều dòng điện trong ống
Mô tả đợc thí nghiệm về sự nhiễm từ cuae sắt , thép
Giải thích đợc vì sao ngời ta dùng lõi sắt non để chế tạo nam châm điện
Nêu đợc hai cách làm tăng lực từ của nam châm điện tác dụng lên một vật
rèn kỹ năng mắc mạch điện theo sơ đồ , sử dụng biến trở trong mạch và sử dụng các dụng cụ đo
điện
thái độ thực hiện an toàn điện yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Mỗi nhóm:
1 ống dây có khoảng 500 vòng hoặc 700 vòng
1 kim nam châm đặt trên giá thẳng đứng
1 giá thí nghiệm ,1 biến trở
1 nguồn điện từ 3V-6V
1 am pe kế GHĐ 1,5Avà ĐCNN 0,1A
1 công tắc điện , 5 đoạn dây dẫn
1 lõi sắt non và 1 lõi thép đặt vừa trong lòng ống dây
2/ Kiểm tra bài cũ :
Tác dụng từ của dòng điện đợc biểu hiện nh thế
nào?
3/ Bài mới:
Hoạt động 1 : Tìm hiểu sự nhiễm từ của sắt, thép
Gọi học sinh đọc sgk mục 1
Yêu cầu quan sát h25.1
Nêu mục đích thí nghiệm ?
Nêu cách tiến hành thí nghiệm ?
Cho các nhóm nhận dụng cụ thí nghiệm để tiến
hành thí nghiệm
đóng khóa k quan sát kim nam châm
Đặt lõi sắt non vào trong lòng ống dây quan sát góc
lệch của kim nam châm so với lúc trớc ?
Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả của nhóm mình
- Khi k đóng kim nam châm quay lệch khỏi vị trí ban đầu
- Khi đặt thêm lõi sắt vào trong lòng cuộn dây đóng khóa K góc lệch của kim nam châm lớn hơn so với trớc
-Lõi sắt hoặc thép làm tăng tác dụng
Giáo án Vật lý lớp 9 31 Lại Thế Nam
Trang 32Giáo viên giới thiệu về sự nhiễm từ của sắt và thép
và của một số kim lọi kim khác
Hoạt động 2 : Tìm hiểu nam châm điện
Gọi 2 em đọc sgk
Trả lời C2
Yêu cầu thảo luận nhóm
Con số 1A- 22 nghĩa là nh thế nào?
Muốn tăng lực từ của nam châm làm cách nào ?
C3: yêu cầu thảo luận nhóm để trả lời
Hoạt động 3 : Vận dụng
Yêu cầu cá nhân hoàn thành C4, C5, C6 vào vở
Gọi các học sinh trung bình ,yếu trả lời các câu hỏi
này
4/ Củng cố :
Nêu cách làm tăng lực từ của nam châm điện ?
Nam châm điện khác nam châm vĩnh cửu ở điểm
- Khi ngắt điện lõi sắt non mất hết từ tính còn lõi thép thì vẫn giữ đợc từ tính
II/ Nam châm điện :Học sinh đọc sgk và trả lời C2 -Cấu tạo : gồm 1 ống dây trong có lõi sắtnon
-Con số 1000-1500 ghi trên ống dây cho biết ống dây có thể chọn số vòng dây khácnhau tùy theo cách chọn để nối hai đầu ống dây với nguồn điện
ống dây đợc dùng với I=1A
R của ống dây là 22
Muốn tăng lực từ của nam châm thì tăng I chạy qua các vòng dây và tăng số vòng của cuộn dây
C3 thảo luận nhóm :Nam châm b mạnh hơn a ,nam châm d mạnh hơn c và dvà e
III/ Vận dụng :Cá nhân tự làm bài vào vở Học sinh trả lời thảo luận trên lớp