1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an li 89 cuc hay

64 412 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biến trở - Điện trở dùng trong kĩ thuật (Tiếp)
Tác giả Lại Thế Nam
Trường học Trường THCS Giáo Nhân
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Gíao Nhân
Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 807,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/Bài mới: Hoạt động 1 : Tìm hiểu công suất định mức của các dụng cụ điện Giáo viên cho học sinh quan sát một số dụng cụ điện bóng đèn ,máy sấy tóc Cho học sinh tìm hiểu phần a trả lời C

Trang 1

Tuần 6Ngày soạn :

II/ Chuẩn bị của thầy và trò:

Mỗi nhóm : 1 biến trở có con chạy ( 20- 2A)

1 nguồn điện 3V,1bóng đèn 2,5V- 1W

1 công tắc , 7 đoạn dây nối , 3 điện trở

Giáo viên :1 số loại biến trở có con chạy và biến trở có tay quay

III/ Hoạt động của thầy và trò :

Giáo án Vật lý lớp 9 1 Lại Thế Nam

Trang 2

Giáo án Vật lý lớp 9 2 Lại Thế Nam

2/ Kiểm tra bài cũ :

Biến trở là gì ? Có mấy loại biến trở ? Nêu

công dụng của biến trở

Yêu cầu hs nhận dạng 2 cách ghi trị số các

điện trở kĩ thuật nêu dới đây

yêu cầu học sinh trả lời C9

Hoạt động 2 : Vận dụng

yêu cầu học sinh làm bài 10.2

gọi 1 em đọc đầu bài

gọi 1 em tóm tắt bài

cả lớp làm bài ra nháp

gọi 1 em lên bảng chữa bài

cả lớp theo dõi thảo luận kết quả

Biến trở ghi 20  -2A

ị = 1,1 10-6 m

L = 50ma/ giải thích ý nghĩa con số ?b/ Umax =? ; S =?

a/ con số ghi này có ý nghĩa là điẹn trở lớn nhất của biến trở là 50ôm và cờng độ dòng

điện lớn nhất cho phép qua biến trở là 2,5Ab/ theo định luật ôm ta có :

I =U /R  U = I R

Umax =50 2,5 = 125V

HS trả lời

Trang 3

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tiét 12: Công suất điện

I/ Mục tiêu cần đạt :

-nêu đợc của số oắt ghi trên dụng cụ điện

-Vận dụng công thức P = U.I dể tính đợc 1 đại lợng khi biét các đại lợng còn lại

1 máy sấy tóc ,1bảng công suất một số dụng cụ điện

III/ Hoạt động của thầy và trò

Cho mạch điện gồm 1bóng đèn mắc nối tiép

với 1 bién trở vào nguồn điện có hiệu điẹn

thế không đổi 12V biết đèn ghi 6V muốn

đèn sáng bình thờng thì diện trở của biến trở

bằng bao nhiêu ?

Tính điện trở lớn nhất của biến trở biết bién

trở làm bằng ni kê nin dài 125m,có tiét diẹn

bằng 0,3mm2

3/Bài mới:

Hoạt động 1 : Tìm hiểu công suất định mức

của các dụng cụ điện

Giáo viên cho học sinh quan sát một số dụng

cụ điện (bóng đèn ,máy sấy tóc)

Cho học sinh tìm hiểu phần a trả lời C1;C2

Số oát ghi trên dụng cụ dòng điện có ý nghĩa

gì?

Gọi 2 em giải thích con số ghi trên các dụng

cụ ở phần 1

Tìm hiểu câu 3 trả lời ?

Yêu cầu học sinh tìm hiểu công suất của một

số dụng cụ thờng dùng

Hoạt động 2 : Công thức tính công suất điện

Nêu mục tiêu thí nghiệm

Yêu cầu học sinh đọc sgk và nêu các bớc

- Số oát càng lớn đèn càng sáng

2) ý nghĩa của số oát ghi trên mỗi dụng cụ

điện Học sinh đọc mục 2 và trả lời ghi vào vở

Đèn ghi 220V _100W có nghĩa là :

Uđmđ=220V Pđmđ100WCá nhân học sinh trả lời C3 _Cùng một bóng đèn khi sáng mạnh hơn có công suất lớn hơn

_Cùng một bếp điện khi nóng ít hơn có công suất nhỏ hơn

II/Công thức tính công suất điện 1.Thí nghiệm

Học sinh nêu mục tiêu thí nghiệm Xác định mối liên hệ giữa P với U và I Các nhóm thảo luận và làm thí nghiệm _Đại diện nhóm báo cáo kết quả

2) Công thức tính công suất P=U.I

Học sinh tự chứng minh

P : công suất :W

Giáo án Vật lý lớp 9 3 Lại Thế Nam

Trang 5

chỉ ra đợc sự chuyển hóa các dạng năng lợng trong hoạt động của các dụng cụ điện nh các loại

đèn điện ,bàn là ,nồi cơm điện vv

Vận dụng công thức A=P.t =U.I.t để tính một đại lợng khi biết các đại lợng còn lại

Rèn kĩ năng phân tích tổng hợp kiến thức

Rèn thái độ ham hỏi yêu thích môn học

II/Chuẩn bị của thầy và trò

2 Kiểm tra bài cũ

Gọi học sinh lên chữa 12.1;12.2

3 Bài mới

Hoạt động 1 : Điện năng

Gọi 1 em đọc C1 h[ngs dãn học sinh trả lời từng phần

Nêu thí dụ khác chứng tỏ dónđiện mang năng lợng ?

Giáo viên : năng lợng của dòng điện gọi là điện năng

Yêu cầu học sinh trả lời C2 theo nhóm

Gọi đại diện nhóm hoàn thành kết quả vào bảng 1 trên

Nêu công thức tính công suất của dòng điện

chỉ rõ tên các đại lợng trong công thức ?

trong thực tế đo công của dòng điện bằng dụng cụ nào ?

yêu cầu học sinh hoàn thành C7,C8 vào vở

gọi 1 em lên bảng tóm ắt bài và làm bài

Hoạt động 2 : Công của dòng điện

Hoạt động của trò

Hs lên bảng làm bt

Hs khác nhậ xét

I/ Điện năng 1) Dòng điện có mang năng lợng

Thảo luận nhóm điền kết quả vàobảng 1

_Đại diện nhóm trình bày kết quả_Ghi vở kết quả bảng 1

dụng cụ điện

điện nâng đợc biến đổi thành dạng năng lợng nào ?

* kết luận :học sinh tự làm vào vởII/ Công của dòng điện

1.Công của dòng điện Công của dây điện sản ra trong

Giáo án Vật lý lớp 9 5 Lại Thế Nam

Trang 6

10’

2’

2’

- GV công của dòng điện sản ra trong đoạn mạch là số đo

lợng điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ để chuyển hoá

thành các dạng năng lợng khác

Hoạt động 3 : Vận dụng

Yc học sinh làm C7, C8

4 /Củng cố :

Công của dòng điện đợc tính nh thế nào ?

Viết công thức tính công của dòng điện?

U là hiệu điện thế đo bằng V

I là cờng độ dòng điện đo bằng A

T là thời gian đo bằng giây Dùng công tơ điện để đo côngcủa dòng điện

III/ Vận dụng :C7: vì Uhd =Uđm =220V

 Phd =Pđm =75W=0,075kWCông của dòng điện qua đèn sinh

giáp dục tính cẩn thận ,trung thực

II/ Chuẩn bị của thầy và trò:

Nghiên cứu bài tập

2/ Kiểm tra bài cũ

Viêt và diễn giải công thức tính công và công

suất của dòng điện ?

Chữa bài 13.4SBT?

3/ Bài mới

Hoạt động của trò

Trang 7

Yêu cầu cá nhân từng học sinh giải bài tập

Gọi 1 em nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2 : Bài tập 2

Gọi 2 em đọc đề bài

Gọi 1 em tóm tắt bài

Yeu cầu các nhóm thảo luận cách giải

đại diện 1 nhóm nêu cách giải

đại diện 1 nhóm đọc mạch điện H4.1

Sau khi đã nêu đợc cách giải cho cá nhân tự

làm bài vào vở

Gọi 1 em lên bảng chữa bài

Gọi học sinh nêu cách giải khác và so sánh

kết quả với cách đã giải

Hoạt động 3 : Bài tập 3

Yêu cầu học sinh đọc đầu bài

Cá nhân tự tóm tắt bài giáo viên theo dõi giúp

b/ A =?(J) =?(số ) bài giải:

a/ Điện trở của đèn là :

R = U / I =220 / 0,341 =645

Công suất của đèn là :

P = U I =220 0,341 =75Wb/ công của dòng điện là :

A = P t = 75 4,5 3600 =32408640J =0,075 4,5=9kWh =9(số )Bài tập 2

học sinh tóm tắt bài vào vở các nhóm thảo luận tìm ra cách giải

Uđmđ =6V

Pđmđ =4,5W

U =9V

T = 10ph a/IA =?

b/Rb =? Pb = ?c/ Ab = ? A =?

Học sinh phân tích sơ đồ mạch điện

Am pe kế nt Rb nt đèn a/ vì đèn sáng bình thờng do đó

Uđ = Uđmđ =6V

Pđ = Pđmđ =4,5W

 Iđ = P / U =4,5 / 6 =0,75A

Có Ia = Ib = Iđ =0,75Ab/ hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở là :

Ab =Ub Ib t =3 0,75 600=1350JCông mà dòng điện sinh ra trong cả mạch là :

A = U I t=0,75 9 600=4050JBài tập 3:

1 em đọc đầu bài Cá nhân tự tóm tắt bài

b/ A =? J = ? kWh

1 em giải thích ý nghĩa con số a/ để đèn và bàn là hoạt động bình thờng phải mắc chúng song song với nhau

Học sinh vẽ sơ đồ mạch điện điện trở đèn là :

Rđ = Uđmđ2 /Pđmđ =2202 /100 =484

Điện trở của bàn là :

Giáo án Vật lý lớp 9 7 Lại Thế Nam

Trang 8

Công suất tiêu thụ của cả đoạn mạch bằng

tổng công suất tiêu thụ của các dụng cụ dùng

điện có trong đoạn mạch.xem lại các bài tập

đã làm và làm bt trong SBT

5/ Hớng dẫn về nhà

- Nc lại bài tập đã chữa

- Chuẩn bị tiết sau thực hành

A = P t =1100 3600 =3960000J

A = 1,1 1 =1,1kWh

Trang 9

Tuần 8

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tiết 15:Thực hành Xác định công suất của các dụng cụ điện

I / Mục tiêu cần đạt :

Xác định đợc công suất của các dụng cụ điện bằng vôn kế và am pe kế

rèn kỹ năng mắc mạch điện và các dụng cụ đo

rèn kỹ năng làm bài thực hành và viết báo cáo thực hành

giáo dục tính cẩn thận ,hợp tác trong hoạt động nhóm

II/ Chuẩn bị của thầy và trò :

Mỗi nhóm :

1 nguồn điện 6V , 1 công tắc ,9 đoạn dây nối

1 am spe kế GHĐ 500mA ; ĐCNN 10mA

2/ Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3/ Bài thực hành :

Hoạt động 1 : Xác định công suất của mỗi

bóng đèn với hiệu điện thế khác nhau

Yêu cầu các nhóm thảo luận cách tiến hành

thí nghiệm xác định công suất của bóng đèn

Gọi đại diện nhóm nêu cách tiến hành thí

nghiệm

Giáo viên nêu yêu cầu chung của tiêt thực

hành

Giao dụng cụ cho các nhóm

Yêu cầu các nhóm tiến hành thí nghiệm xác

định công suất của bóng đèn theo nội dung

mục II giáo viên theo dõi giúp đỡ học sinh

mắc mạch điện ,kiểm tra các diểm tiếp xúc

đặc biệt là cách mắc vôn kế ,am pe kế

Vào mạch điện điều chỉnh biến trở ở giá trị

lớn nhất trớc khi đóng công tắc lu ý cách đọc

kết quả đo ,đọc trung thực ở các lần đo khác

nhau

Yêu cầu học sinh ở các nhóm đều phải tham

gia thực hành

-hoàn thành bảng 1

-Thảo luậnthống nhất phần a;b

Hoạt động 2 : Xác định công suất của quạt

Hoạt động cuả trò

1/ Xác định công suất của bóng đèn :Thảo luận nhóm về cách tiến hành thí nghiệm xác định công suất của bóng đèn theo hớng dẫn phần 1 của mục II

Nhóm trởng cử đại diện nhóm lên nhận dụng

cụ thí nghiệm ,phân công bạn th ký ghi chép kết quả và ý kiến thảo luận của các bạn trong nhóm

Các nhóm tiến hành thí nghiệm

Tất cả học sinh trong nhóm đều tham gia mắc hoặc theo dõi ,kiểm tra cách mắc của các bạn trong nhóm

đọc kết quả đo đúng qui tắcCá nhân hoàn thành bảng 1 trong báo cáo thựchành

2/ Xác định công suất của quạt :Các nhóm tiến hành thí nghiệm xác định côngsuất của quạt theo hớng dẫn của giáo viên và hớng dẫn ở phần 2 của mục II

Giáo án Vật lý lớp 9 9 Lại Thế Nam

Trang 10

Cho học sinh thu dọn dụng cụ thí

nghiệm Thu báo cáo thực hành

2 3

3/ Tổng kết buổi thực hành : giáo viên tổng kết ,dánh giá buổi thực hành Thu báo cáo kết quả thực hành

rèn thái độ trung thực ,kiên trì

II/ Chuẩn bị của thầy và trò :

vẽ to hinhf 13.1và 16.1

III/Hoạt động của thầy và trò :

Trang 11

2/ Kiểm tra bài cũ :

Điện năng có thể biến đổi thành các dạng năng

lợng nào ?cho ví dụ ?

Dòng điện có những tác dụng nào ?

Nêu các vật tiêu thụ điện mà dòng điện đi qua

biến đổi một phần điện năng thành nhiệt năng?

Nêu các dụng cụ mà dòng điện đi qua nó điện

năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ?

Giáo viên chỉ cho học sinh biết các dây dẫn làm

cácdây đốt nóng của các dụng cụ trên đều bằng

Hoạt động 2 : Định luật Jun – len – Xơ

Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm dể xây dựng

hệ thức của định luật

xét trờng hợp điện năng chuyển hóa hoàn toàn

thành nhiệt năng thì theo định luật bảo toàn

năng lợng ta có

nhiệt lợng tỏa ra ở dây dẫn bằng gì ?

thay U = I R thì ta có gì ?

diễn giải công thức của định luật ?

giáo viên treo h16.1 yêu cầu học sinh đọc kỹ

sgk nghiên cứu thí nghiệm và mô tả cách làm

thí nghiệm

yêu cầu các nhóm thảo luận C1,C2 ,C3

Dựa vào hệ thức phát biểu định luật thành lời

Yêu cầu học sinh ghi vở định luật

Giáo viên thông báo : nhiệt lợng còn đo bằng

I/ Điện năng biến đổi thành nhiệt năng :

1/ Một phần điện năng biến đổi thành nhiệt năng

Học sinh nêu ví dụ Quạt , máy bơm …2/ Toàn bộ điện năng biến đổi thành nhiệt năng

Học sinh đọc phần mô tả thí nghiệm Học sinh các nhóm lần lợt trả lời C1,C2 C3C1: A = I2 R t=2,4 2,4 5 300

= 8640JC2 : Q1 =c1 m1 ( t2 – t1 ) = 4200 0,2 95=7980J

Q2 =c2 m2 (t2 –t1 ) = 880 0,078 95 =652,08JNhiệt lợng mà nớc và bình nhận đợc là

Q = Q1 + Q2 = 7980 +652,08

C3 Q =A 3/ Phát biểu định luật :Học sinh ghi vở dịnh luật 1J =0,24cal

1cal =4,18Jtính theo đơn vị cal thì công thức của địnhluật

là :

Q = 0,24 I2 R t (cal)III/ Vận dụng :

Giáo án Vật lý lớp 9 11 Lại Thế Nam

Trang 12

2’

2’

Yêu cầu học sinh làm C4

Nhiệt lợng của đèn và của dây nối khác nhau ở

điểm nào ?so sánh điện trở của đèn với điện trở

của bàn là ?

Iđ với Id

Rút ra kết luận

Yêu cầu học sinh tóm tắt bài

Và tự làm bài ,gọi 1 em lên bảng chữa bài

Cả lứp thảo luận kết quả ?

Do đó dây tóc đèn nónh đỏ còn dây dẫn hầu

nh không nóng C5 :

1 em tóm tắt bài Cá nhân tự làm bài

theo định luật bảo toàn ta có :

A = Q hay P.t =c.m.(t2 – t1 )  t = m.c.(t2 – t1 ) / P

Vận dụng định luật để giải đợc các bài tập về tác dụng nhiệt của dòng điện

Rèn kỹ năng giải bài tập theo đúng các bớc

Rèn kỹ năng phân tích so sánh tổng hợp thông tin

Rèn thái độ kiên trì trung thực ,cẩn thận

II/ Chuẩn bị của thầy và trò:

2/ Kiểm tra bài cũ :

Phát biểu định luật Jun –Len Xơ? ghi công

Hiệu suất tính bằng công thức nào ?

dẻ tính tiền điện phải tính điện năng ra đơn vị

nào ?

cho học sinh tự làm bài ra vở

gọi 1 em lên bảng chữa bài thảo luân kết quả

Số tiền =?

a/ Nhiệt lợng bếp tỏa ra là :

Trang 13

10’

Hoạt động 2 : Bài tập 2

Yêu cầu học sinh tự làm bài 2

Giáo viên gọi 1 học sinh lên bảng chữa bài

Gọi học sinh nhận xét cả lớp thảo luận kết quả

Hoạt động 3 : Bài 3

Gọi 1 em đọc dầu bài ,một em tóm tắt bài

Giải thích ý nghĩa con số ghi trên đèn và bàn là

hoạt động bình thờng cần mắc chúng nh thế nào

?

4 /Củng cố

Q =I2 R t =2,52 80 1= 500Jb/ Nhiệt lợng mà nớc thu vào là :

Q1 = m.c (t2 – t1 ) = 1,5 4200 75=472500JNhiệt lợng bếp tỏa ra là :

Q2 = I2 R t =500 1200 = 600000J

Hiệu suất của bếp là :

H = Q1 / Q2 100%

=472500 100 / 600000=78,75%c/Công suất tỏa nhiệt của bếp là 500Wnên công của dòng điện sinh ra là :

A = P t =0,5 3,5 30=52,5kWh

Số tiền điện phải trả là : 52,5 700 =36750 đồngBài 2:

Học sinh tóm tắt :

ấm ghi (220V – 1000W)

U =220V V=2l  m= 2kg t0 =200C

T0 =1000CC= 4200J /kgK

Qtp ~746666,7(J)Nhiệt lợng tỏa ra là 746666,7Jc)Vì bếp sử dụng ở U=220Vbằng với HĐT

định mức do đó công suất của bếp là P=1000W

Qtp=I2.R.t=P.t

t=Qtp/P=746666,7/1000 ~746,7 (s)Thời gian đun sôi nớc trên là 746,7sBài 3

Tóm tắt l=40mS=0,5mm2=0,5.10-6m2U=220V

P=165Wị=1,7.10-8mT=3.30ha) R=?

b)I=?

c)Q=?(kW.h)bài giải a) Điện trở toàn bộ đờng dây là :R=ị.l/S=1,7.10-8.40/0,5.10-6=1,36()b) áp dụng công thức : P=U.I

I=P/U =165/220=0,75)A)Cờng độ dòng điện chạy trong dây dẫn là 0,75A

c) Nhiệt lợnh tỏa ra trên dây dẫn là :Q=I2.R.t=(0,75)2.1,36.3.30.3600

Giáo án Vật lý lớp 9 13 Lại Thế Nam

Trang 15

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tiết 18: Ôn tập

I/ Mục tiêu cần đạt:

- Ôn tập lại kiến thức từ tuần 1 đến tuần 8 củng cố lại các công thức vật lý đã học

- áp dụng các công thức vào giải bài tập định luật ôm ,công thức điện trở và định luật Jun-Len –Xơ

2/ Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra trong giờ

3/ Bài mới :

Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết

Phát biểu định luạt ôm ,và ghi công yhức của

định luật ?

Từ công thức muốn tính U,R tính nh thế nào ?

Viết các công thức của định luật ôm cho đoạn

mạch nối tiếp và đoạn mạch song song ?

Nếu mạch gồm n điện trở giống nhau mắc song

song thì Rtđ tính nh thế nào ?

Công suất của dòng điện là gì ?viết công thức

tính

Viết công thức tính công của dòng điện ?

Phát biểu định luật Jun Len Xơ ? ghi công thức

của định luật ?

Hoạt động 2 : Bài luyện

Cho học sinh ghi đề bài

Yêu cầu tìm hiểu đề bài tóm tắt bài :

Yêu cầu cá nhân giải bài

Gọi học sinh lên bảng chữa từng phần cả lớp

thảo luận kết quả ?

Giáo viên thu 3 bài chấm đánh giá kết quả

Hoạt động của trò

I/ Ôn tập lý thuyết

I = U / R  U = I R ; R = U / I

đoạn mạch nt đoạn mạch song song

I = I1 = I2 I = I1 + I2

U = U1 + U2 U = U1 =U2

R = R1 + R2 1/R = 1/R1 + 1/R2 Hay R = (R1 R2) / ( R1

+R2)

R = Rn / n ( n là số điện trở )-điện trở :

R = ị l / S  l =R S / ị và S =ị L / R

- Công suất của dòng điện :

P =A / t = U.I =U2 / R =I2.R-Công của dòng điện :

A = U I t

- Định luật Jun –Len –Xơ:

Q = I2 R t ( J)

Q = 0,24 I2 R t (cal)II/Luyện tập :

1/ cho mạch điện nh hình vẽ biết :

R1 =6; R2 =8 , I= 1,5Aa/ Tìm R3 =? I3 =?

tính điện trở toàn mạch ?b/khi cho dòng điện chạy trong thời gian 40ph

tính công và công suất của dòng điện trongmạch ?công suất tiêu thụ điện của từng

đèn ?học sinh tự tóm tắt bài và giải bài ra giấy nháp

R1 =6 t =40ph a/R3 =? R=?

R2 =8 I3=0,5A b/A=? P =?I1,

=1,5Aa/ hiệu điện thế giữa hai đầu đèn 1 là :

U1 =I1 R1 =1,5 6 =9VHiệu điện thế giữa hai đầu đèn 2là :

U2 =I2 R2 =1,5 8 =12V

Giáo án Vật lý lớp 9 15 Lại Thế Nam

Trang 16

Ôn tập toàn bộ bài theo hớng dẫn dã ôn giờ sau

mang giấy kiểm tra 1 tiết

Có U3 =U1 + U2 =9+ 12=21V

 R3 = U3 /I3 =21 /0,5 =42

b/cờng độ dòng điện mạch chính là :

I = I1 + I3 =1,5 + 0,5=2ACông mà dòng điện sinh ra tronh mạch là

A = U I t= 21 2.2400=100800JCông suất điện của từng đèn là :

P1 =U1 I1 =9 1,5 =13,5W

P2 =U2 I2 =12 1,5=18WCông suất điện của cả mạch là :

P = U I =21 2 =42W

Trang 17

Phát triển năng lực t duy lô dích khái quát hóa

II/ Chuẩn bị của thầy và trò:

III/ Đề bài kiểm tra :

1/Trên bàn là điện có ghi 220V -800W con số ghi đó cho biết điều gì ?

tính cờng độ dòng điện định mức của bàn là và điện trở của bàn

Trong đó R1 =2 ; R2 =6 ; R3 =4

R4 =10 ; UAB =28V

a/ Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch ?

b/ Tính cờng độ dòng điện qua từng điện trở ?

c/ Tính hiệu điện thế giữa hai đầu từng điện trở ?

3/ Dây đốt nóng của 1 bếp điện dài 7m tiết diện 0,1mm2 điện trở suất là 1,1 10-6m

a/ tính điện trở của dây đốt nóng ?

b/ tính nhiệt lợng tỏa ra trong thời gian 25ph khi sử dụng bếp vào hiệu điện thế 220V

c/ trong thời gian 35ph bếp này có thể đun sôi bao nhiêu lít nớc ở nhiệt độ 250 C

biết nhiệt dung riêng của nớc là 4200J/kgK

Tính đợc cờng độ dòng điện qua từng điện trở cho 1,5đ

Tính đợc hiệu điện thế U1 cho 0,5đ ; U// cho 0,5đ

3/tính đợc Rcho 1đ

tính đợc Qcho 1đ

tính đợc t cho 2đ

Cho học sinh chép đề bài và làm bài ra giấy kiểm tra

Giáo viên thu bài về chấm đánh giá kềy quả

Giáo án Vật lý lớp 9 17 Lại Thế Nam

Trang 18

Ngày soạn :

Ngày dạy:

Tiết 20: Thực hành Kiểm nghiệm mối quan hệ Q ~ I2 trong định luật Jun Len Xơ:

I/ Mục tiêu cần đạt:

-Vẽ đợc sơ đồ mạch điện của thí nghiệm kiểm nghiệm định luật Jun –Len –Xơ

-Lắp ráp và tiến hành đợc thí nghiệm kiểm nghiệm mối quan hệ Q ~ I2

-có tác phong cẩn thận kiên trì chính xác và trung thực trong quá trình thực hiện các phép đo và ghi lại các kết quả

II/ Chuẩn bị của thầy và trò:

Mỗi nhóm :

1nguồn điện 12V- 2A 6đây đốt bằng ni crôm ,que khuấy

1am pe kế GHĐ 2A 1 nhiệt kế

1 biến trở loại 20-2A 170ml nớc

1 nhiẹt lợng kế 250ml 1 đồng hồ bấm giây

5 đoạn dây nối mỗi học sinh 1 báo cáo thực hành

III/ Hoạt động của thầy và trò

Yêu cầu học sinh nghiên cứu kỹ phần II

Gọi đại diện các nhóm trình bày

Giáo viên theo dõi giúp đỡ

Hoạt động 3 : Tiến hành thí nghiệm

Giáo viên kiểm tra tất cả các nhóm khi nào lắp

đúng mới cho tiến hành thí nghiệm

Yêu cầu nhóm trởng phân công công việc cụ thể

cho từng các nhân

Giáo viên theo dõi việc phân công

Giáo viên theo dõi các nhóm làm thí nghiệm

2/ Lắp ráp các thiết bị thực hành :Các nhóm nhận dụng cụ thí nghiệm Nhóm trởng hớng dẫn và kiểm tra -Dây đốt nóng ngập hẳn trong nớc -bầu nhiệt kế ngập trong nớc và không chạmvào dây đốt nóng và đáy cốc

-mắc am pe kế đúng qui tắc ,mắc biến trở

đúng Báo cáo giáo viên kiểm tra mới đóng mạch

điện 3/ Tiến hành thí nghiệm và thực hiện các lần

đo -Lần đo thứ nhất :Nhóm trởng phân công công việc

Dùng nớc có t0

1 và IA =1,2Ađun 7ph

đo t0-Lần đo thứ 3:

Nớc có t0 và IA =1,8A

đun nớc trong 7ph và đo t04/ H oàn thành báo cáo thực hành ;Cá nhân hoàn thành bào cào của mình Báo cáo thực hành :

Kết quả đo Cờng độ dòng điện Nhiệt độ ban đầu

Trang 19

1’

4/ Tæng kÕt buæi thùc hµnh :

Gi¸o viªn nhËn xÐt buæi thùc hµnh

Thu b¸o c¸o thùc hµnh

Trang 20

Nêu và thực hiện đợc các qui tắc an toàn khi sử dụng điện

Giải thích đợc các cơ sở vật lý của các qui tắc an toàn điện khi sử dụng điện

Nêu và sử dụng đợc các biện pháp sử dụng tiết kiệm điện năng

II/ Chuẩn bị của thầy và trò:

Giáo viên chuẩn bị phiếu học tập

1 Chỉ làm thí nghiệm với các nguồn điện có hiệu điện thế dới ………

2 Phải sử dụng các dây dẫn có vỏ bọc ………

3 Cần mắc ……….cho mỗi dụng cụ điện để ngắt mạch tự động khi đoản mạch

4 khi tiếp xúc với mạng điện gia đình cần lu ý ………… vì ………

III/ Hoạt động của thầy và trò :

2/ Kiểm tra bài cũ :

Nêu các biện pháp an toàn điện đã học ở lớp 7?

3 / Bài mới :

Hoạt động 1 : An toàn khi sử dụng điện

Giáo viên phát phiếu học tập cho học sinh

Yêu cầu các nhóm thảo luận và trả lời vào phiếu

Gọi các nhóm khác nhận xét kết quả của nhóm

bạn ?

Yeu cầu thảo luận nhóm câu C5và C6

Giáo viên gới thiệu thêm cách nối đất để đảm bảo

an toàn

Gọi 1 em đọc mục 1 sgk

Neu các lợi ích khác trong việc tiết kiệm điện

năng ?

Hoạt động 2 : Tìn hiểu sử dụng tiết kiệm điện năng

Giáo viên gợi ý một số yêu cầu tiết kiệm điện

Gọi học sinh đọc C8,C9

Học sinh trả lời và tham gia thảo luận trên lớp câu

C8,C9

Gọi 2 em trả lời C11và C12

C12 gọi 2 em len bảng mỗi em tính điện năng sử

dụng điện toàn bộ chi phí cho 1loại bóng sau đó so

Hoạt động cuả trò

I/ An toàn khi sử dụng điện :

1 Nhớ lại các qui tắc an toàn điện đã học

ở lớp7Học sinh thảo luận nhóm ghi vào phiếu Dại diện nhóm nộp kết quả của nhóm mình

2 Một số qui tắc an toàn khi sử dụng

điện :Học sinh tự làm câu C5,C6 vào vở

II/ Sử dụng tiết kiệm điện năng

1 Cần phải sử dụng tiết kiệm điện năng Học sinh nêu lợi ích của việc tiết kiệm

điện năng Ngắt điện khi ra khỏi nhà để tránh lãng phí

điện và tránh nguy cơ hỏa hoạn Dành phần điẹn năng tiết kiệm để xuất khẩu

Giả bớt việc xây dựng nhà máy điện góp phần giảm ô nhiễm môi trờng

2 Các biện pháp sử dụng tiết kiệm điện :Cá nhân hoàn thành câu C8,C9 tham gia thảo luận trên lớp về các biện pháp sử dụng và tiết kiệm điẹn năng

C8: A = P t C9 : Cần phải sử dụng các dụng cụ hay thiết bị điện có công suất hợp lý ,dủ mực cần thiết

Không sử dụng các dụng cụ hay thiét bị

điện trong những lúc không cần thiết vì sử dụng nh thế là lãng phí điện

III/ Vận dụng :C10: viết dòng chỡ : tắt hết điện trớc khi rakhỏi nhà dán vào cửa ra vào

-treo biển nhớ tắt điện -lắp chuông báo khi đóng cửa tắt điện C12

Trang 21

4’

2’

sánh đẻ đa ra lý do điện lực khuyến cáo sử dụng

đèn compact thay cho đèn sợi đốt

4/ Củng cố :

Vì sao phải tiết kiệm điện năng?

Gọi 1 em đọc phàn có thể em cha biết

bóng đèn compact:

A2 = P2 t = 0,015 8000=120kWh =432 106 JToàn bộ chi phí cho việc sử dụng hệ thống

đèn trên trong 8000giờ là :

T = 8.3500 + 600.700=448000đồng

T2 = 60000+ 120 700=144000đồng Dùng bóng đèn compact có lợi hơn Giảm bớt 403000đồng chi phí cho 8000giờ

sử dụng góp phần giảm bớt sự cố quá tải

về điện nhất là vào giờ cao điểm

Giáo án Vật lý lớp 9 21 Lại Thế Nam

Trang 22

Ngày soạn :

Ngày dạy:

Tiết 22: Tổng kết chơng I - Điện học

I/ Mục tiêu cần đạt:

Tự ôn tập và tự kiểm tra đợc những yêu cầu về kiến thức và kỹ năng của toàn bộ chơng

Vận dụng đợc những kiến thức và kỹ năng để giải các bài tập trong chơng

II/ Chuẩn bị của thầy và trò :

Giáo viên chuẩn bị phần trắc nghiệm

III/ Hoạt động của thầy và trò:

2/ Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra phần tự kiểm tra của học sinh

3/ Bài mới:

Hoạt động 1 : Tự kiểm tra

Giáo viên kiểm tra việc làm bài ở nhà của học

Gọi học sinh đọc câu C12- C16

Yêu cầu học sinh tự làm vào vở và có giải

C16 :chọn DC17: học sinh đọc đầu bài ,nêu hớng giải Hcj sinh tóm tắt bài

Cá nhân tự hoàn thành bài làm của mình

1 em lên bảng chữa bài lớp theo dõi bổ xung

30’

Yêu cầu học sinh tìm hiểu đề bài

Các nhóm thảo luận hớng giải

ta có ( R1.R2) /R1 +R2 =U /I//=12 /1,6=7,5

 R1.R2 =300

R1 +R2=4Giải hệ phơng trình trên ta có :

Trang 23

1’

Gọi 1 em nhận xét bài làm của bạn

Cau C18,C19 học sinh tự làm vào vở

điện chạy qua thì nhiệt lợng tỏa ra ở dây dẫn đợc tính bằng Q =I2 R tmà dòng điện qua dây dẫn và dây nối từ ổ cắm đến dụng cụ dùng điện bằng nhau do đó hầu nh nhiệt lợng tỏa ra ở đoạn dây dẫn này mà không tỏa ra ở dây nối bằng đồng b/ khi ấm hoạt động bình thờng thì HĐTlà 220Vvàcông suất điện là 1000W

điện trở của ấm khi đó là :

Trang 24

-Biết cách xác định các từ cực bắc và nam của nam châm vĩnh cửu

-Biết các từ cực loại nào thì hút nhau loại nào thì đẩy nhau

-Mô tả đợc cấu tạo và giải thích đợc hoạt động của la bàn

1 kim nam châm đặt trên mũi nhọn

1 la bàn , 1 giá thí nghiệm treo thanh nam châm

III/ Hoạt động của thầy và trò :

Hoạt động 1 : Từ tính của nam châm

Nêu tính chất của nam châm ?

Nêu phơng án loại sắt ra khỏi hỗn hợp sắt ,đồng

nhôm …

Yêu cầu các nhóm tiến hành thí nghiệm trả lời C1

Báo cáo kết quả thí nghiệm ?

Nam châm có thể hút đợc những kim loại nào

Gọi học sinh đọc C2

Nêu yêu cầu thí nghiệm

Giao dụng cụ cho các nhóm làm thí nghiệm để trả

lời C2

Khi đứng cân bằng kim nam châm đặt theo hớng

nào ?

Xoay lệch khỏi vị trí cân bằng kim nh thế nào

Rút ra kết luận qua thí nghiệm

Yêu cầu học sinh ghi vở kết luận

Gọi học sinh đọc phần  để tìm hiểu phần này

Hoạt động 2 : Tơng tác giữa 2 nam châm

Yêu cầu học sinh theo nhóm làm thí nghiệm hình

Yêu cầu học sinh nêu đắc điểm của nam châm ?

Gọi học sinh đọc C6 yêu cầu học sinh nêu cấu tạo

và tác dụng của la bàn

Hoạt động của trò

I/ Từ tính của nam châm :1/ Thí nghiệm :

-Nam châm là vật hút sắt hay bị sắt hút -Học sinh nêu phơng án loại

Học sinh đọc C2 Nêu yêu cầu thí nghiệm

đại diện nhóm lên nhận dụng cụ Các nhóm tiến hành thí nghiệm Kim nam châm định hớng bắc nam Kim vẫn trở về vị trí ban đầu

C4: đổi đầu hai cực của nam châm đa lại gần

Nhau các cực cùng tên đẩy nhau , các cực khác tên hút nhau

2/ Kết luận :Học sinh ghi vở kết luận Khi đặt hai nam châm gần nhau các từ cựccùng tên đẩy nhau các từ cực khác tên hút nhau

Trang 25

Cho hai thanh thép giống hệt nhau một thanh có từ

tính làm thế nào để phân biệt hai thanh ?

 la bàn dùng để xác định phơng hớng dùng cho ngời đi biển ,đi rừng …C7 : đầu nào của nam châm có ghi chữ N

là cực bắc ,đầu ghi chữ S là cực nam Với kim nam châm học sinh phải dựa vào màu sắc hoặc kiểm tra :

- dùng nam châm khác đã biết cực từ đa lạigần ,dựa vào tơng tác 2 nam châm để xác

định tên cực

- đặt kim nam châm tự do dựa vào định ớng của kim nam châm để biết đợc tên cựccủa kim nam châm

h-Học sinh thảo luận đa ra câu trả lời

Giáo án Vật lý lớp 9 25 Lại Thế Nam

Trang 26

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tiết 24: Tác dụng từ của dòng điện -Từ trờng

I/ Mục tiêu cần đạt :

Mô tả đợc thí nghiệm vè tác dụng từ của dòng điện

Trả lời đợc câu hỏi từ trờng tồn tại ở đâu ?

Biết cách nhận biết từ trờng

1 kim nam châm đặt trên giá thí nghiệm có trục thẳng đứng

1 công tắc ,1 đoạn dây dẫn dài 40cm

5 dây nối ,1 biến trở

Nêu mục đích thí nghiệm ?

Cho học sinh tiến hành thí nghiệm để trả lời C1

Giáo viên lu ý học sinh bố trí thí nghiệm sợi dây

song song trục của kim

Kết quả thí nghiệm chứng tỏ điều gì ?

Giáo viên thông báo dòng điện chạy qua các dây

dẫn thẳng hay hình dạng bất kỳ đều có tác dụng

từ

Giáo viên :

Tác dụng đó gọi là tác dụng từ của dòng điện

Hoạt động 2 : Từ trờng

Yêu cầu mỗi nhóm làm 2 thí nghiệm

1 nửa làm với dây dẫn có dòng điện

1 nửa làm với nam châm thống nhất trả lời C3,C4

đa nam châm đến các vị trí khác nhau quanh dây

dẫn hoặc quanh nam châm có hiện tợng gì?

Yêu cầu học sinh tìm hiểu C4 và trả lời

thí nghiệm chứng tỏ xung quanh nam châm và

xung quanh dòng điện có gì đặc biệt?

Giáo viên nêu : không gian đó gọi là từ trờng

Từ trờng tồn tại ở đâu?

Hoạt động của trò

- HS lên bảng chữa bài

I/ Lực từ :1/ Thí nghiệm :Học sinh tìm hiểu thí nghiệm 22.1Mục đích thí nghiệm

Kiểm tra xem dòng điện chạy qua dây dẫn thẳng có tác dụng từ hay không ?

Học sinh làm thí nghiệm để trả lời C1 C1 ;

Khi có dòng điện qua dây dẫn kim nam châm quay lệch khỏi vị trí cân bằng Ngắt dòng điện kim quay trở về vị trí ban đầu Kết luận : dòng điệngây ra tác dụng lực lên kim nam châm đặt gần nó ,chứng tỏ dòng

điện có tác dụng từ Lực tác dụng đó gọi là lực từ

2/ Kết luận :Dòng điện có tác dụng từ II/Từ trờng :

1/ Thí nghiệm :Học sinh tiến hành thí nghiệm để trả lời C3và C4

Tại các vị trí khác nhau kim nam châm lệch khỏi vị trí bắc nam

C4 ở mỗi vị trí sau khi nam châm đã đứng yên xoay cho nó lệch khỏi vị trí vừa xác địnhbuông tay ra kim nam châm luôn chỉ hớng xác định

Không gian xung quanh nam châm và xung quanh

Dòng điện có khả năng tác dụng lực từ lên kim nam châm đặt trong nó

2/ Kết luận :

Trang 27

Học thuộc phần ghi nhớ và làm bài tập SBT.

Không gian xung quanh nam châm và xung quanh dòng điện tồn tại một từ trờng 3/ Cách nhận biết từ trờng :

Dùng kim nam châm thử đa vào môi trờng không gian cần kiểm tra Nếu thấy có lực từ tác dụng lên kim nam châm thử thì môi trờng

đó có từ trờng III/vận dụng :Học sinh nêu đợc cách bố trí thí nghiệm chứng tỏ xung quanh dòng điện có từ trờng C4 cá nhân học sinh hàn thành để phát hiện

ra trong dây dẫn AB có dòng điện hay không

ta đặt kim nam châm lại gần dây dẫn AB.nếukim nam châm lệch khỏi vị trí bắc nam thì

AB có dòng điện C5,C6 học sinh tự làm

Giáo án Vật lý lớp 9 27 Lại Thế Nam

Trang 28

Biết cách dùng mạt sắt để tạo ra từ phổ của thanh nam châm

Biết vẽ các đờng sức từ và xác định đợc chiều các đờng sức từ của thanh nam châm

Nhận biết cực của nam châm , vẽ đờng sức từ đúng cho nam châm thẳng và nam châm chữ U.rèn tính cẩn thận khi làm thí nghiệm

II/ Chuẩn bị của thầy và trò:

1 số kim nam châm có trục quay thẳng đứng

III/ Hoạt động của thầy và trò :

2/ Kiểm tra bài cũ :

Nêu đặc điểm của nam châm ?

Từ trờng là gì ? nêu cách nhận biết từ trờng ?

3 / Bài mới:

Hoạt động 1 : Tìm hiểu về từ phổ

Yêu cầu học sinh nghiên cứu thí nghiệm

Nêu dụng cụ thí nghiệm và cách tiến hành thí

nghiệm

Giáo viên phát dụng cụ theo nhóm

Yêu cầu học sinh làm thí nghiệm theo nhóm

Chú ý mạt sắt phải dàn đều và tấm nhựa đặt

song song với bề mặt của thanh nam châm

So sánh sự sắp xếp các mạt sắt tại các vị trí

khác nhau quanh nam châm?

Rút ra kết luận qua thí nghiệm?

Hoạt động 2 : Hình ảnh đờng sức từ

Yêu cầu học sinh làm thí nghiệm theo nhóm

Nghiên cứu phần (a) sgk

vẽ các đờng sức từ dựa vào hình ảnh các đờng

mạt sắt ?

yêu cầu vẽ theo nhóm

giáo viên thu bài vẽ của các nhóm

thảo luận trên lớp để có đờng vẽ đúng

Yêu cầu học sinh làm thí nghiệm nh phần bsgk

trả lời C2

Giáo viên thông báo qui ớc chiều đờng sức từ

Dùng mũi tên đánh dấu chiều đờng sức từ vào

hình vẽ ?

Dựavào hình vừa vẽ trả lời C3

Giáo viên thông báo độ mau tha của đờng sức từ

biểu thị độ mạnh yếu của từ trờng

I/ Từ phổ :1/ Thí nghiệm :Học sinh đọc sgk nêu dụng cụ và cách tiến hành thí nghiệm

Học sinh làm thí nghiệm theo nhóm quan sát kết quả trả lời C1

II/ Đờng sức từ:

1/Vẽ và xác định chiều đờng sức từ

Học sinh làm việc theo nhóm Học sinh vẽ các đờng sức từ của nam châm thẳng

Học sinh thảo luận và vẽ đờng sức từ đúng vàovở

Học sinh làm thí nghiệm theo nhóm trả lời C2

C2: trên mỗi đờng sức từ kim nam châm định hớng theo một chiều nhất định

C3: Bên ngoài thanh nam châm thẳng đờng sức từ có chiều đi ra từ cực bắc đi vào cực nam

2/ Kết luận :Học sinh nêu và ghi vở kết luận a/ các kim nam châm nối đuôi nhau dọc theo

Trang 29

Học thuộc phần ghi nhớ làm bài tập SBT.

một đờng sức từ cực bắc của kim này nối với cực nam của kim kia

b/ Mỗi đờng sức từ có một chiều xác định Bên ngoài nam châm , các đờng sức từ có chiều đi ra từ cực bắc , đi vào cực nam của nam châm

c/ nơi nào từ trờng mạnh thì đờng sức từ dày nơi nào từ trờng yếu thì đờng sức tứ tha III/ Vận dụng :

Học sinh làm thí nghiệm quan sát từ phổ của nam châm chữ U trả lời câu hỏi C4

C6: học sinh vẽ đợc đờng sức từ thể hiện có chiều đi ra từ cực bắc của nam châm bên trái sang cực nam của nam châm bên phải

Ngày soạn :

Ngày dạy:

Tiết 26: Từ trờng của ống dây có dòng điện chạy qua

I/ Mục tiêu cần đạt:

- So sánh đợc từ phổ của ống dây có dòng điện chạy qua với từ phổ của nam châm thẳng

- Vẽ đợc đờng sức từ biểu diễn từ trờng của ống dây

- Vận dụng qui tắc nắm tay phải để xác định chiều đờng sức từ của từ trờng ống dây có dòng điện chạy quakhi biết chiều dòng điện

- Rèn kỹ năng vẽ đờng sức từ của từ trờng ống dây

II/ Chuẩn bị của thầy và trò:

2/ Kiểm tra bài cũ :

Nêu cách tạo ra từ phổcủa nam châm

Trang 30

10’

thẳng ?chỉ rõ chiều của đờng sức từ?

3/ Bài mới :

Hoạt động 1 : Từ phổ đờng sức từ của từ

trờng ống dây có dòng điện chạy qua :

Nêu cách tạo ra từ phổ của từ trờng ống

dây có dòng điện chạy qua

Yêu cầu học sinh làm thí nghiệm theo

nhóm

Yêu cầu học sinh quan sát kết quả thí

nghiệm trả lời C1

So sánh từ phổ của ống dây có dòng điện

chạy qua với từ phổ nam châm thẳng ?

Gọi 1 em đọc C2

Yêu cầu cá nhân hoàn thành C2

Yêu cầu học sinh làm thí nghiệm trả lời

C3theo nhóm

Chiều đờng sức từ có đặc điểm gì?

Giáo viên nêu rõ : 2 đầu ống dây có dòng

điện chạy qua cũng là 2 cực từ của ống

dây

Hãy xác định cực từ của ống dây có dòng

điện chạy qua trong thí nghiệm ?

Rút ra kết luận qua thí nghiệm ?

Từ trờng do dòng điện sinh ra vậy chiều

đờng sức từ có phụ thuộc chiều dòng điện

hay không?

Nêu cách kiểm tra dự đoán trên ?

Cho học sinh kiểm tra và rút ra kết luận

Hoạt động 2 : Qui tắc nắm tay phải :

Yêu cầy học sinh tìm hiểu qui tắc và phát

biểu qui tắc ?

Cho học sinh thực hành giơ nắm tay phải

của mình giáo viên hớng dẫn cách đặt

bàn tay

Yêu càu học sinh tự làm C4, C5 ,C6

C4: muốn xác định tên từ cực của ống

dây cần biết gì ?xác định bằng cách nào ?

C5: muốn xác định chiều dòng điện chạy

qua các vòng dây cần biết gì ? vận dụng

qui tắc nắm tay phải trong trờng hợp này

nh thế nào?

Hoạt động 3 : Vận dụng

Giáo viên nhấn mạnh :

Dựa vào qui tắc nắm tay phải ,muốn

chiều đờng sức từ trong lòng ống dây ta

cần biết chiều dòng điện Muốn biết

I/ Từ phổ đờng sức từ của từ trờng ống dây

có dòng điện chạy qua :1/ Thí nghiệm :

Học sinh nêu cách tạo ra từ phổ Học sinh làm thí nghiệm theo nhóm quan sát từ phổ của từ trờng ống dây có dòng

điện chạy qua Học sinh trả lời C1 theo nhóm

Từ phổ của ống dây ở bên ngoài và của namchâm thẳng giống nhau

Khác nhau : trong lòng ống dây cũng có các

đờng mạt sắt đợc sắp xếp gần nh song song nhau

Cá nhân học sinh trả lời C2

đờng sức từ trong và ngoài ống dây tạo thành những đờng cong khép kín Học sinh làm thí đặt các kim nam châm trảlời C3

đờng sức từ cùng đi ra từ một đầu ống dây

và cùng đi vào ở cùng một đầu ống dây

2/ Kết luận :Học sinh nêu kết luận và ghi vở kết luận

II/ Qui tắc nắm tay phải :1/ Sự phụ thuộc của chiều đờng sức từ ống dây

Học sinh dự đoán

Học sinh nêu cách kiểm tra Dùngkim nam châm để thử

- kết luận :chiều đờng sức từ của từ trờng ống dây có dòng điện chạy qua phụ thuộc vào chiều dòng điện chạy qua các vòng dây

2/ Qui tắc nắm tay phải Học sinh nêu qui tắc :Nắm bàn tay phải rồi đặt sao cho bốn ngón tay hớng theo chiều dòng điện chạy qua cácvòng dây ,thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của đờng sức từ trong lòng ống dây

III/ Vận dụng :Học sinh tự làm C4,C5, C6 vào vở

Trang 31

10’ chiều dòng điện trong ống dây cần biết chiều đờng sức từ

Gọi 1 em đọc phần có thể em cha biết

4 / Củng cố:

Phát biểu qui tắc nắm tay phải ? vận

dụng xác định chiều dòng điện trong ống

Mô tả đợc thí nghiệm về sự nhiễm từ cuae sắt , thép

Giải thích đợc vì sao ngời ta dùng lõi sắt non để chế tạo nam châm điện

Nêu đợc hai cách làm tăng lực từ của nam châm điện tác dụng lên một vật

rèn kỹ năng mắc mạch điện theo sơ đồ , sử dụng biến trở trong mạch và sử dụng các dụng cụ đo

điện

thái độ thực hiện an toàn điện yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị của thầy và trò:

Mỗi nhóm:

1 ống dây có khoảng 500 vòng hoặc 700 vòng

1 kim nam châm đặt trên giá thẳng đứng

1 giá thí nghiệm ,1 biến trở

1 nguồn điện từ 3V-6V

1 am pe kế GHĐ 1,5Avà ĐCNN 0,1A

1 công tắc điện , 5 đoạn dây dẫn

1 lõi sắt non và 1 lõi thép đặt vừa trong lòng ống dây

2/ Kiểm tra bài cũ :

Tác dụng từ của dòng điện đợc biểu hiện nh thế

nào?

3/ Bài mới:

Hoạt động 1 : Tìm hiểu sự nhiễm từ của sắt, thép

Gọi học sinh đọc sgk mục 1

Yêu cầu quan sát h25.1

Nêu mục đích thí nghiệm ?

Nêu cách tiến hành thí nghiệm ?

Cho các nhóm nhận dụng cụ thí nghiệm để tiến

hành thí nghiệm

đóng khóa k quan sát kim nam châm

Đặt lõi sắt non vào trong lòng ống dây quan sát góc

lệch của kim nam châm so với lúc trớc ?

Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả của nhóm mình

- Khi k đóng kim nam châm quay lệch khỏi vị trí ban đầu

- Khi đặt thêm lõi sắt vào trong lòng cuộn dây đóng khóa K góc lệch của kim nam châm lớn hơn so với trớc

-Lõi sắt hoặc thép làm tăng tác dụng

Giáo án Vật lý lớp 9 31 Lại Thế Nam

Trang 32

Giáo viên giới thiệu về sự nhiễm từ của sắt và thép

và của một số kim lọi kim khác

Hoạt động 2 : Tìm hiểu nam châm điện

Gọi 2 em đọc sgk

Trả lời C2

Yêu cầu thảo luận nhóm

Con số 1A- 22 nghĩa là nh thế nào?

Muốn tăng lực từ của nam châm làm cách nào ?

C3: yêu cầu thảo luận nhóm để trả lời

Hoạt động 3 : Vận dụng

Yêu cầu cá nhân hoàn thành C4, C5, C6 vào vở

Gọi các học sinh trung bình ,yếu trả lời các câu hỏi

này

4/ Củng cố :

Nêu cách làm tăng lực từ của nam châm điện ?

Nam châm điện khác nam châm vĩnh cửu ở điểm

- Khi ngắt điện lõi sắt non mất hết từ tính còn lõi thép thì vẫn giữ đợc từ tính

II/ Nam châm điện :Học sinh đọc sgk và trả lời C2 -Cấu tạo : gồm 1 ống dây trong có lõi sắtnon

-Con số 1000-1500 ghi trên ống dây cho biết ống dây có thể chọn số vòng dây khácnhau tùy theo cách chọn để nối hai đầu ống dây với nguồn điện

ống dây đợc dùng với I=1A

R của ống dây là 22

Muốn tăng lực từ của nam châm thì tăng I chạy qua các vòng dây và tăng số vòng của cuộn dây

C3 thảo luận nhóm :Nam châm b mạnh hơn a ,nam châm d mạnh hơn c và dvà e

III/ Vận dụng :Cá nhân tự làm bài vào vở Học sinh trả lời thảo luận trên lớp

Ngày đăng: 02/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng để HS trao đổi . GV chuẩn lại - giao an li 89 cuc hay
ng để HS trao đổi . GV chuẩn lại (Trang 58)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w