Hoạt động2: Tìm hiểu khái niệm cơ năng - Cho học sinh đọc thông tin - Vật có khả năng thực hiện công càng lớn thì cơ năng càng lớn - Đơn vị cơ năng là Jun:J Hoạt động 3: Hình thành khái
Trang 1- Viết đợc biểu thức tính công suất đơn vị và vận dụng để giải các bài tập định lợng đơn giản
nhanh hay chậm ngời ta đa
ra khái niệm công suất
Hoạt động 2: Tìm hiểu ai làm việc khoẻ hơn
- Nêu bài toán nh SGK
Chia học sinh thành các
nhóm yêu cầu giải bài toán
- Gọi học sinh trả lời kết
- Gợi ý cho học sinh tính
trong mỗi giây mỗi ngời
Câu 2: Phơng án c,d
- Cùng cả lớp tham gia làm nhận xét thời gian t2 < t1
Trang 2Hoạt động 3: Thông báo kháI niệm công suất
- Yêu cầu học sinh đọc SGK - Đọc SGK nêu KN và công
thức tính
đơn vị là J/s còn gọi là W
1 W = 1J/s1KW = 1000W1MW = 1000KW = 1000000W
1 W = 1J/s1KW = 1000W1MW = 1000KW = 1000000W
Cùng tham gia giải bài tập
Đọc SGK
IV Vận dụng
C6
V = 9km/hF= 200N
a, công của ngựa
A = F s = 200.9000 = 1.800.000J
Công suất của ngựa
P = A/t = 1.800.000/3.600 =500W
Trang 3- Thấy đợc 1 cách định tính thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào độ cao của vật so với mặt đất và động năng của vật phụ thuộc vào khối lợng và vận tốc của vật
- Tìm đợc VD minh hoạ
II, Chuẩn bị
Thí nghiệm hình 16.2,16.3, tranh vẽ 16.1a,b(nếu có)
III, Các hoạt động dạy và học
Hoạt động 1: Tổ chức THHT
Khi nào thì có công cơ học?
Vậy khi 1 vật có khả năng
thực hiện công ta gọi là gì?
Hoạt động2: Tìm hiểu khái niệm cơ năng
- Cho học sinh đọc thông tin
- Vật có khả năng thực hiện công càng lớn thì cơ năng càng lớn
- Đơn vị cơ năng là Jun:J
Hoạt động 3: Hình thành khái niệm thế năng
- Treo tranh hình 16.1a,b
- Cho học sinh đọc thông tin
- Yêu cầu học sinh trả lời
câu 2 và dự đoán kết quả
- Đọc SGK và quan sát tranh để biết trờng hợp nào không có ẩn năng sinh công
- Đọc câu 1 và trả lời
- Có vì vật có khả năng thựchiện công
II Thế năng
1 Thế năng hấp dẫn
Vật ở vị trí càng cao so với mặt đất thì công mà vật có khả năng thực hiện đợc cànglớn, nghĩa là thế năng của vật càng lớn
2 Thế năng đàn hồi
Trang 4- Cho học sinh tra rlời câu 3
và làm thí nghiẹm kiểm tra
- Tiếp tục cho học sinh trả
lời câu 4,5
- Thông báo về động năng
- Thông báo về thí nghiệm
2,3 và cho học sinh so sánh
với thí nghiệm 1 để thấy sự
phụ thuộc của đông năng
- Làm thí nghiệm kiểm tra
- Trả lời các câu hỏi câu 6,7,8
III Động năng
1.Khi nào vật có động năng
Cơ năng của vật có đợc do chuyển động mà có đợc gọi
là động năng
2.Động năng của vật phụ thuộc những yếu tố nào?
Động năng phụ thuộc vào khối lợng và vận tốc của vật
Bóng cao su, tranh vẽ 17.1, con lắc đơn, giá treo
III, Các hoạt động dạy và học
Hoạt động 1: KTBC- tổ chức THHT
* KT: - Khi nào 1 vật có cơ
năng
Trang 5- Cơ năng tồn tại ở
những dạng nào? lấy VD
* Tổ chức: Làm thí nghiệm
cho quả bóng cao su từ 1 độ
cao nhất định để học sinh
thấy sự chuyển hoá từ thề
- Yêu cầu từng nhóm trả lời
câu hỏi và cho lớp thảo luận
- Lần lợt gọi học sinh trả lời
và thảo luận chung cả lớp để
- Thảo luận trả lời các câu hỏi
- đọc SGK phần kết luận
I Sự chuyển hoá của các dạng cơ năng.
1.Thí nghiệm 1: Quả bóng rơi
Câu 1(1) giảm…(2)để thực hiện (2) tăngCâu 2:(1) giảm…(2)để thực hiện (2) tăngCâu 3(1) giảm…(2)để thực hiện (2) tăng (3) giảm…(2)để thực hiện (4) tăngCâu 4: (1) A
(2) B(3) B(4) A
2 Thí nghiệm 2: con lắc dao
động
Câu 5:a, vận tốc tăng dần
b, vận tốcgiảm dầnCâu 6:a,A B thế năng
động năng
b, B C động năng thế năng
Câu 7- ở vị trí A,C thế năng lớn nhất
- ở vị trí B,C thế năng nhỏ nhất
câu 8; - ở vị trí A,C động năng = 0
- ở vị trí B,C thế năng
= 0
*Kết luận: sgk-60
Trang 6nghiệm con quay móc xoan
cho học sinh nắm rõ
- Gọi học sinh lấy 1 vàI VD
- Cho học sinh đọc ghi nhớ
- Còn thới gian cho học sinh
đọc mục “ có thể em cha
biết”
- Yêu cầu học sinh về nhà
trả lời 17 câu hỏi sau bài
- Làm việc cá nhân với câu 9
III> Vận dụng
C9:
A, Thế năng của cánh cung chuyển hoá động năng của mũi tên
B, thế năng động năng
C, Khi vật đi lên động năng thế năng khi vật rơi xuống
Wt Wđ
Tiết 22 - Tổng kết chơng I: Cơ học
I, Mục tiêu
- Ôn tập, hệ thống hoá kiến thức cơ bản đã học trong chơng và trả lời các câu hỏi ôn tập
- Vận dụng kiến thức đẫ học để giải các bài tập trong phần vận dụng
II, Chuẩn bị
Kẻ bảng chò chơi ô chữ, học sinh trả lời 17 câu hỏi ôn tập
III, Các hoạt động dạy và học
- Gọi học sinh trả lời
- Trả lời các câu hỏi vận dụng
B- Vận dụng
I-Khoanh tròn chữ cái đứng
đầu phơng án trả lời mà em cho là đúng
1:D2:C3:B4:A5:D6:D
Trang 7Hoạt động 3; Làm bàI tập
- Đặt câu hỏi cgho học sinh
trả lời từ câu 1 đến câu 6
trong phần II
- Yêu cầu học sinh làm bài
tập phần III
- Yêu cầu học sinh tóm tắt
- Gợi y cho học sinh giải
v TB = ?
GiảiVận tốc trung bình của xe trên đoạn đờng thứ nhấtv1 = S1/ t1 = 100/25 = 4 m/sVận tốc trung bình của xe trên đoạn đờng thứ haiv2 = S2/ t2 = 50/20 = 2,5 m/sVận tốc trung bình trên cả
đọan đờngvTB = S1 + S2/ t1 + t2 = 100+50/25+20 = 150/45 = 3,3 m/s
Hoạt động 4; Trò chơI ô chữ
- Treo bảng phụ trò chơi
thông báo luật chơi
+ Trả lời đúng hàng ngang 7
điểm / câu
+ Trả lời đúng hàng dọc 10
điểm
Chia theo 4 nhóm chơi
Lần lợt đọc câu hỏi cho học
sinh
Theo số câu
học sinh
- Tham gia trò chơi và trả
lời câu hỏi
C- Trò chơi ô chữ
Hàng ngang
1, Cung2,Không đổi3,Bảo toàn4,Công suất5,Acsimét 6,Tơng đối7,Bằng nhau8,Dao động9,Lực cân bằngHàng dọc: Công cơ học
Hoạt động 5: Nhận xét
- Nhận xét về mức độ nắm kiến thức của học sinh trong chơng
- Nhận xét về y thức học tập của học sinh trong giờ học
- Nhắc nhở học sinh về chuẩn bị trớc bài sau
Trang 8- Bớc đầu nhận biết đợc thì nghiệm mô hình và chỉ ra đợc sự tơng tự giữa thí nghiệm mô hình và hiện tợng cần phân tích.
- Dùng hiểu biết về cấu rạo hạt của vật chất để giải thích 1 số hiện tợng đơn giản
II, Chuẩn bị
Thí nghiệm hình 19.1, 3 ống thuỷ tinh hình trụ có chia thể tích, ít cát, ngô
III, Các hoạt động dạy và học
Hoạt động 1: Tổ chức THHT
- Gọi học sinh nêu mục tiêu
của chơng II
- Nhắc lại và vào bài
- Thông báo thí nghiệm đầu
bài và làm cho học sinh
quan sát và hỏi tại sao lại có
hiện tợng này
1 HS nêu các nd chính của chơng
Hoạt động 2: Tìm hiểu về cấu tạo của các chất
- Cho học sinh đọc thông tin
SGK và hỏi các chất đợc
cấu tạo nh thế nào?
Nhắc lại về cấu tạo chất nêu
rõ
- Nói rõ về các hạt chất
- Cho học sinh quan sát ảnh
của nguyên tử Silíc đợc
phóng qua kính hiển vi hiện
- Nguyên tử là hạt chất nhỏ nhất còn phân tử là 1 nhóm nguyên từ hợp lại
Hoạt động3 : Tìm hiểu giữa các phân tử có khoảng cách hay không ?
- GV phát dụng cụ cho HS
thu đợc
II- Giữa các phân tử có khoảng cách hay không?
1 Thí nghiệm mô hình: SGK
2 Giữa các nguyên tử, phân tử
có khoảng cáchGiải thích: Giữa các phân tử n-
ớc và phân tử rợu có khoảng cách khi trộn rợu với nớc các phân tử rợu đã xen vào khoảngcách giữa các phân tử nớc và ngợc lại
Trang 9- GV thống nhất.
_ Hớng dẫn làm bải tập SBT
C4: Phân tử không khí chuiqua các khoảng cách giữacác phân tử của bóng.C5: Phân tử không khí xen giữa phân tử nớc -> cá sống
- 1 HS nêu thí nghiệm của Bơ-rao
I.Thí nghiệm của Bơrao
Hoạt động3 : Tìm hiểu sự chuyển động của các nguyên tử phân tử – TCTH học tập
-GV đặt vấn đề nh sgk -HS thảo luận cho C123
-HS tìm hiểu thông tin sgk nêu nguyên nhân gây ra chuyển động của các hạt phấn hoa trong thí nghiệm của Bơ-rao
II-Các nguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng
C1: Hạt phấn hoaC2: Phân tử nớcC3: Đọc trong SGK
Trang 10? trong TN của bơ rao nếu
động càng nhanh
- Chuyển động này liênquan đến nhiệt độ nên đợcgọi là chuyển động nhiệt
SBT và chuẩn bị bài mới
Trả lời câu hỏi C5 -> C7
IV Vận dụng:
C5: Do các phân tử khôngkhí chuyển động khôngngừng về mọi phía
C6: Có vì các phân tửchuyển động nhanh hơn.C7: Cốc nớc nóng
Tiết 25-Nhiệt năng
I, Mục tiêu
- Phát biểu đựoc định nghĩa nhiệt năng và mối quan hệ các nhiệt năng với nhiệt độ của vật
- Tìm đợc VD về thực hiện công và truyền nhiệt
- Phát biểu đựoc định nghĩa nhiệt lợng và đơn vị nhiệt lợng
II, Chuẩn bị
Một quả bóng cao su, 1 minêng kim loại, 1 cốc thuỷ tinh, 1 phích nớc
II, Các hoạt động dạy và học
phụ thuộc vào nhiệt độ nh
thế nào? tại sao?
-HS thảo luận trả lời
Hoạt động2: Tìm hiểu về nhiệt năng
- Yêu cầu học sinh nhắc lại
khái niệm động năng
- Cho học sinh đọc SGK để - Nhắc lại khái niệm động năng
I- Nhiệt năng
Trang 11tìm hiểu khái niệm nhiệt
năng và tìm hiểu mối quan
hệ giữa nhiệt năng và nhiệt
độ của vật -Đọc thông tin SGK và trả lời câu hỏi của giáo viên + Tổng động năng phân tử
cấu tạo nên vật gọi là nhiệt năng của vật
+Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh
Hoạt động 3: Các cách làm thay đổi nhiệt năng
- Cho học sinh quan sát 1
đồng xu và yêu cầu học sinh
cọ sát vật+ Truyền nhiệt: Cách làm thay đổi nhiệt năng của vật không bằng cách thực hiện công gọi là truyền nhiệt
Hoạt động 4: Tìm hiểu khái niệm nhiệt lợng
- Yêu cầu học sinh đọc
- Kí hiệu:Q
- Đơn vị: Jun (J)
Hoạt động 5: Vận dụng - củng cố- huớng dẫn về nhà
- Cho học sinh lần lợt trả lời
các câu hỏi câu 3,4,5
- Gọi học sinh đọc ghi
Câu 4: từ cơ năng sang nhiệtnăng đây là quá trình thực hiện công
Câu 5: Một phần cơ năng đãbiến thành nhiệt năng của
KK gồm quả bóng, quả bóng và mặt sâu
Trang 12chuẩn bị kiểm tra
Tiết 26-Kiểm tra
I, Mục Tiêu
1 Kiểm tra kiến thức, kĩ năng của Hs
2 Căn cứ đánh giá kết quả học tập của HS
II, Đề bài
I.Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2đ ).
Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu các phơng án mà em chọn trong các câu sau:
1.Trong thí nghiệm của Brao, các hạt phấn hoa chuyển động đợc là do:
A Giữa các hạt phấn hoa có khoảng cách
B Các hạt phấn hoa tự chuyển động
C Các phân tử nớc chuyển động hỗn độn không ngừng va chạm vào các hạt phấn hoa từ nhiều phía
D Một nguyên nhân khác
2 Điều kiện nào thì hiện tợng khuếch tán giữa hai chất lỏng xảy ra nhanh hơn?
A Khi nhiệt độ giảm B Khi thể tích của các chất lỏng nhỏ
C Khi nhiệt độ tăng D Khi trọng lợng riêng của các chất lỏng lớn
3 Một viên đạn đang bay lên cao theo em phải có những dạng năng lợng nào?
A Động năng – thế năng B Nhiệt năng – thế năng
C Thế năng D Động năng – thé năng và nhiệt năng
4 Nhiệt lợng là gì?
A Là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm đợc hay mất bớt đi
B Là phần nhiệt lợng mà vật nhận thêm đợc hay mất bớt đi
C Là phần động năng mà vật nhận thêm đợc hoặc mất bớt đi
D Là phần thế năng mà vật nhận thêm đợc hoặc mất bớt đi
II.Tự luận (8đ):
5(3đ): Một con ngựa kéo xe chuyển động đều với lực kéo là 600N Trong 5 phút công
thực hiện đợc là 360kJ
a Tính vận tốc chuyển động của xe
b Tính công suất của con ngựa
6(2,5đ): Một vật sau khi cọ xát nóng lên tức là nhiệt năng tăng.Ta nói vật đã nhận đợc
một nhiệt lợng là đúng hay sai? Giải thích?
7(2,5đ): Giải thích vì sao mũi khoan lại nóng lên trong khi khoan? (không có dòng điệnchạy qua mũi khoan)
III, Thu bài- Nhận xét
**********************************************************
Tiết 27-Dẫn Nhiệt
I, Mục tiêu
- Tìm đợc VD về sự dẫn nhiệt trong thực tế
- So sánh đợc tính dẫn nhiệt của chất rắn, lỏng, khí
- Thực hiện đợc thí nghiệm về sự dẫn nhiệt, các thí nghiệm chứng tỏ tính dẫn nhiệt của các chất lỏng, khí
II, Chuẩn bị
Đinh gim, ráp, thanh đồng, thuỷ tinh, thép, ống nghiệm, đèn cồn, bật lửa
III, Các hoạt động dạy và học
Trang 13+HS nhận thức nhiệm vụ học tập
Hoạt động 2: Tìm hiểu về sự dẫn nhiệt
- Giới thiệu dụng cụ thí
nghiệm hình 22.1 và tiến
hành thí nghiệm cho học
sinh quan sát
- Yêu cầu học sinh trả lời
lần lợt các câu hỏi câu 1,2,3
- Yêu cầu học sinh lấyVD
- Quan sát giáo viên làm thí nghiệm
- Trả lời các câu hỏi
Câu2:các đinh rơi theo thứ
tự a,b,c,d,cCâu 3: nhiệt năng dợc truyền từ đầu A đến đầu B của thanh đồng
Hoạt đông 3: Tìm hiểu về tính dẫn nhiệt của các chất
- Yêu cầu học sinh đọc thí
nghiệm 1 để tìm hiểu
- Giới thiệu dụng cụ thí
nghiệm và tiến hành cho
học sinh quan sát
- Yêu cầu học sinh trả lời
các câu hỏi câu 4,5 SGK
- Cho học sinh tham gia trả
lời
- Tiếp tục làm thí nghiệm
cho học sinh quan sát
- Yêu cầu học sinh rít ra
nhận xét
- Làm thí nghiệm 22.4 cho
học sinh quan sát và yêu
cầu học sinh trả lời câu hỏi
Câu 5: trong 3 chất đồng dẫn nhiệt tốt nhất thuỷ tinhdẫn nhiệt kém nhấtTrong chất rắn kim loại dẫn nhiệt tốt nhất
- Quan sát giáo viên làm thí nghiệm và trả lời câu 6:Khi nớc sôi sốp cha nóng chảy
và chất lỏng dẫn nhiệt kém
- Theo dõi giáo viên làm thí nghiệm và trả lời câu 7:
- Không chất khí dẫn nhiệt kém
II-Tính dẫn nhiệt của các chất
1.Thí nghiệm 1:H22.2
2 Thí nghiệm 1:H22.3
3.Thí nghiệm 1:H22.4
Trang 14Hoạt động 4: Vận dụng - củng cố - hớng dẫn về nhà
- Hớng dẫn học sinh lần lợt
trả lời câu hỏi câu 8,9,10,11
- Gọi học sinh đọc ghi nhớ
Câu 11: mùa đông để tạo ra lớp kk dẫn nhiệt kém hơn giữa các lớp
III-Vận dụng
Tiết 28 - đối lu- bức xạ nhiệt
I, Mục tiêu
- Nhận biết đợc dùng đối lu trong chất lỏng và chất khí
- Biết sự đối lu xẩy ra trong môI trờng nào và không xẩy ra trong môi trờng nào?
Hoạt động 2: tìm hiểu hiện tợng đối lu
- Yêu cầu học sinh đọc SGK
- Tiếp tục nêu câu hỏi câu 2
cho học sinh trả lời
Câu2:lớp nớc phía dới nóng lên nở ra nên trọng lợng riêng giảm và nhỏ hơn TLR lớp nớclớn lên nên nớc nóng
đI lên còn nớc lạnh đI xuống
I-Đối lu
1 thí nghiệm
2.Trả lời câu hỏi
Trang 15với chất khí Câu 3: vì số chỉ nhiệt kế
tăng
Kết luận: sgk-80
Hoạt động 3: Vận dụng
-Làm thí nghiệm hình 23.3
cho học sinh quan sát và
yêu cầu học sinh trả lời câu
hỏi câu 4,5,6
- Gợi y cho học sinh câu 4
- Hớng dẫn học sinh thảo
luận và trả lời câu 5,6
- Quan sát giáo viên làm thí nghiệm để tra rlời câu hỏiCâu 4: tơng tự câu 2Câu 5:để phần ở dới nóng lên trớc đi lên, phần ở trên cha đun nóng đi suống tạo thành dòng đối lu
Câu 6: không vì cả 2 đều không thể tạo thành dòng
đối lu
3.vận dụng
Hoạt đông 4: Tìm hiểu về bức xạ nhiệt
- Nêu vấn đề đầu mục
- Làm thí nghiệm hình 20.3
và 20.4 cho học sinh uan sát
để trả lời câu hỏi câu 7,8,9
- Thông báo khái niệm bức
xạ nhiệt và những vật có thể
hấp thụ bức xạ nhiệt
- Quan sát giáo viên làm thí nghiệm để trả lời câu hỏiCâu 7: k trong bình đã nónglên và nở ra
Câu 8: kk trong bình đã
lạnh đi Miếng gỗ đã ngăn không cho nhiệt truyền từ
đèn sang bình nhiệt truyền
từ đèn sang bình theo phơngthẳng đứng
Câu 9: không phải dẫn nhiệt
và đối lu vì
II-Đối lu – Bức xạ nhiệt
Tiết 29 - Công thức tính nhiệt lợng
I, Mục tiêu
- Kể tên đợc các yếu tố quyết định độ lớn ở nhiệt lợng 1 vật cần thu vào để nóng lên
- Viết đợc công thức tính nhiệt lợng, kể tên đợc đơn vị các đại lợng trong công thức
Trang 16- Mô tả thí nghiệm và sử l đợc bảng kết quả thí nghiệm chứng tỏ Q phụ thuộc vào m, t và chấtlàm vật
- Giáo viên dẫn dắt vào bài
Hoạt động 2: Thông báo nhiệt lợng vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc
những yếu tố nào?
- Cho học sinh dự đoán
nhiệt lợng vật cần thu vào
để nóng lên phụ thuộc vào
+Khối lợng của vật+Độ tăng nhiệt độ của vật+Chất cấu tạo nên vật
Hoạt động 3: Tìm hiểu mối quan hệ giữa nhiệt lợng và KL
- Yêu cầu học sinh đọc SGK
và hớng dẫn học sinh thảo
luận câu hỏi câu 1,2
điều khiển việc thảo luận
của học sinh
- Đọc SGKtham gia thảo luận câu 1, 2
và điền bảng 24.1
m = m, Q = QCâu 1
Và chất làm vật giữ giốngnhau khối lợng khác nhau
Để tìm hiểu mối quan hệgiữa Q và m
Câu 2Khối lợng càng lớn thì nhiệtlợng vật thu vào càng lớn
1.Quan hệ giữa nhiệt lợngvật cần thu vào để nóng lên
và khối lợng của vật
Hoạt động 4: Tìm hiểu mối quan hệ giữa nhiệt lợng và độ tăng nhiệt độ
- Hớng dẫn học sinh thảo
luận về thí nghiệm sự phụ
thuộc vào độ tăng nhiệt độ
- Yêu cầu học sinh trả lời
Câu 4: phải cho độ tăngnhiệt độ khác nhau Muốnvậy phảI để cho nhiệt độcuối cùng 2 cố khác nhau =cách cho thời gian đun khácnhau
- Điền bảng và trả lời câu 5
2.Quan hệ giữa nhiệt lợngvật cần thu vào để nóng lên
và nhiệt độ của vật