Dạy vần ưa: Qui trình tương tựưa-ngựa- ngựa gỗ Phát âm 2 em - đồng thanh Phân tích vần ua Ghép bìa cài: ua Đánh vần c nhân - đ thanh Đọc trơn c nhân - đthanh Phân tích và ghép bìa cài
Trang 1TUẦN 8
Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2010
CHÀO CỜ
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
ĐẠO ĐỨC
Bài 8: Gia đình em (tiết 2)
I- Mục tiêu:
- Bước đầu biết được trẻ em có quyền được cha, mẹ yêu thương, chăm sóc
- Nêu được những việc trẻ em cần làm để thực hiện sự kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
- Lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
II- Đồ dùng dạy học:
III- Các hoạt động dạy học:
1 Ổn Định : Hát , chuẩn bị đồ dùng học tập.
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Trò chơi
- Cho học sinh ra sân xếp thành vòng tròn
Giáo viên hướng dẫn học sinh trò chơi “ Đổi
nhà”
+ 3 em tụ lại một nhóm : 2 em làm mái nhà ,
1 em đứng giữa ( tượng trưng cho gia đình ).
+ Khi quản trò hô ‘ Đổi nhà ’ thì người đứng
giữa phải chạy đi tìm nhà khác Lúc đó người
quản trò sẽ chạy vào một nhà nào đó Em nào
chậm chân sẽ bị mất nhà , phải làm người quản
trò hô tiếp
- Cho học sinh vào lớp Giáo viên hỏi :
+ Em cảm thấy như thế nào khi luôn có một
mái nhà ?
+ Em sẽ ra sao khi không có một mái nhà?
Giáo viên kết luận : Gia đình là nơi em được
cha mẹ và những người trong gia đình che chở
, yêu thương , chăm sóc , nuôi dưỡng , dạy bảo
em thành người
Hoạt động 2 : Tiểu phẩm “ Chuyện của Bạn
Long ”
- Giáo viên đọc nội dung truyện “ Mẹ Long
đang chuẩn bị đi làm , dặn Long ở nhà học
bài và trông nhà Long đang học bài thì các
bạn đến rủ đi đá bóng , Long lưỡng lự một lát
rồi đồng ý đi chơi với bạn
- Cho học sinh thảo luận sau khi xem tiểu
phẩm
1 Em có nhận xét gì về việc làm của Long
?
2 Điều gì sẽ xảy ra khi bạn Long không
vâng lời mẹ dặn ?
- Cho học sinh chơi 3 lần
- Sung sướng , hạnh phúc
- Sợ , bơ vơ , lạnh lẽo , buồn
- HS phân vai : Long , mẹ Long , các bạn Long
- Hs lên đóng vai trước lớp
- Không vâng lời mẹ dặn
Trang 2Giáo viên tổng kết nd : Học sinh phải biết
vâng lời cha mẹ
Hoạt động 3 : Học sinh tự liên hệ
- Giáo viên đặt câu hỏi :
+ Sống trong gia đình em được cha mẹ quan
tâm như thế nào ?
+ Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng ?
+ Giáo viên khen những em đã biết lễ phép
vâng lời cha mẹ và nhắc nhở cả lớp học tập
các bạn
Kết luận chung : Trẻ em có quyền có gia đình ,
được sống cùng cha mẹ , được cha mẹ yêu
thương che chở , chăm sóc nuôi dưỡng , dạy
bảo
- Cần cảm thông chia sẻ với những bạn thiệt
thòi , không được sống cùng gia đình
- Trẻ em có bổn phận phải yêu quý gia đình ,
kính trọng lễ phép , vâng lời ông bà , cha mẹ
- Bài vở chưa học xong , ngày mai lên lớp
sẽ bị điểm kém Bỏ nhà đi chơi có thể nhà bị trộm , hoặc bản thân bị tai nạn trên đường đi chơi
- Học sinh tự suy ngĩ trả lời
4 Củng co,á dặn dò :
- Nhận xét tiết học , tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh về ôn lại bài và chuẩn bị bài hôm sau
- Thực hiện đúng những điều đã học
-HỌC VẦN
Bài 30: ua, ưa
I- Mục tiêu:
- Đọc được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Luyện nói: Từ 2-3 câu theo chủ đề: Giữa trưa
II- Đồ dùng dạy học:
III- Hoạt động dạy học:
1 Hát tập thể.
2 Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, trỉa lá( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)
- Đọc câu ứng dụng: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá ( 2 em)
3 Bài mới :
Hoạt động 1 :Dạy vần: ua-ưa
a Dạy vần ua:
- Nhận diện vần : Vần ua được tạo bởi: u và
a
- GV đọc mẫu
- Phát âm vần:
- Đọc tiếng khoá và từ khoá: cua, cua bể
- Đọc lại sơ đồ:ua-cua-cua bể
b Dạy vần ưa: ( Qui trình tương
tự)ưa-ngựa- ngựa gỗ
Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích vần ua
Ghép bìa cài: ua Đánh vần( c nhân - đ thanh) Đọc trơn( c nhân - đthanh) Phân tích và ghép bìa cài: cua Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ Đọc xuôi – ngược
( cá nhân - đồng thanh)
Trang 3- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Hoạt động 2: Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
- HS đọc GV kết hợp giảng từ cà chua, nô
đùa, tre nứa, xưa kia
- Đọc lại bài ở trên bảng
Hoạt động 3: Tập viết:
- Hướng dẫn viết bảng con :
+ Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình
đặt bút, lưu ý nét nối)
4 Củng cố, dặn dò.
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn
từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình Viết b con: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
- Đọc câu ứng dụng:
Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho
bé.
- Đọc SGK:
Hoạt động 2: Luyện viết:
GV đọc HS viết vào vở theo dòng
Hoạt động 3: Luyện nói:
- Quan sát tranh em thấy những gì?
- Tại sao em biết đây là bức tranh vẽ mùa
hè?
- Giữa trưa là lúc mấy giờ?
- Buổi trưa mọi người thường làm gì, ở đâu?
- Tại sao trẻ em không nên chơi đùa vào buổi
trưa?
Kết luận : Ngủ trưa cho khoẻ và cho mọi người
nghỉ ngơi ?
Củng cố, dặn do.ø
Đọc (c nhân – đthanh) (c nhân– đthanh)
HS mở sách Đọc
Tô vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2009
THỂ DỤC
Bài 8: Đội hình đội ngũ- Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản
I- Mục tiêu:
- Bước đầu biết cách thực hiện tư thế đứng cơ bản và đứng đưa hai tay ra trước
- Biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi: Đi qua đường lội
II- Địa điểm- phương tiện: Trên sân trường, 1cái còi, kẻ sân chơi…
III- Nội dung và phương pháp.
1 Phần mở đầu.
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu
- HS vỗ tay và hát
- Giậm chân theo nhịp 1-2, 1-2…
- Trò chơi: Diệt các con vật có hại
2 Phần cơ bản.
a Ôn ĐHĐN.
- Thi tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng
******************
******************
*GV
*LT *******************
*******************
Trang 4nghiêm, nghỉ, quay phải, quay trái.
- Thi tập hợp hàng dọc, dóng hàng
- Ôn dàn hàng, dồn hàng
b Rèn luyện TTCB.
- TT: Đứng đưa hai tay ra trước
+ GV hướng dẫn, làm mẫu
+ HS thực hành
- Trò chơi: Qua đường lội
- HS tự tổ chức chơi
3 Phần kết thúc.
- Đứng vỗ tay và hát
- GV- HS hệ thống bài
- Nhận xét giờ
********************
********************
*GV
********************
********************
*GV
-TOÁN LUYỆN TẬP I/ YÊU CẦU :
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4; tập biểu thị tình huoongstrong hình
vẽ bằng phép tính cộng
II/ CHUẨN BỊ :
III/ LÊN LỚP :
1’
4’
30’
5’
1/Oån định :
2/ KTBC :
- 3 HS đọc bảng phép cộng trong
phạm vi 4
- Nhận xét phê điểm
3/ Bài mới :
a) Giới thiệu :
b) Hướng dẫn bài tập :
+ Bài tập 1: HS thực hiện bảng con
- ND đặt tính cột dọc
+ Bài 2: Hướng dẫn cách tìm
- Lấy số đã cho cộng vào với số ở trên
,được kết quả ghi vào ở dưới
+ Bài 3: HS dùng que tính để tính các bài
toán
2 +1 +1 =?
1 +2 +1 =?
+ Bài 4: HS quan sát tranh tự viết phép tính
4/ củng cố : ND luyện tập
- Phép cộng trong phạm vi 4
Nhận xét –dặn dò :
-Hát
- 3 HS lên bảng thựuc hiện
- HS lắng nghe
- HS thực hiện bảng con
- HS thực hiện
- HS thực hiện bằng que tính và làm bài
- HS tự làm
- HS lắng nghe
-HỌC VẦN
ÔN TẬP
I .MỤC TIÊU:
Trang 5- Đọc được: ia, ua, ưa; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31.
- Viết được: ia, ua, ưa; các từ ngữ ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa
II .ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.:
5’
30’
5’
35’
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
Hôm nay chúng ta ôn tập các bài đã học
trong tuần Đó là những vần gì?
GV treo bảng ôn như SGK
Gọi đọc âm, vần
Ghép chữ và đánh vần tiếng
Gọi ghép tiếng, GV ghi bảng
Gọi đọc bảng vừa ghép
Gọi đọc từ, GV giảng từ “Mua mía”
Gọi nêu tiếng mang vần vừa ôn
GV đánh vần tiếng và đọc trơn từ
Các từ còn lại tiến hành dạy như từ mua
mía
Gọi đọc các từ ứng dụng
Gọi đọc bài ở bảng lớp
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi tên bài
Gọi đọc bài
Nêu trò chơi
NX tiết 1
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp:
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng
Gió lùa kẽ lá
Lá khẽ đua đưa Gió qua cửa sổ
Bé vừa ngũ trưa
Hỏi tiếng mang vần vừa ôn trong câu
GV nhận xét
Gọi đọc trơn toàn câu
HD viết bảng con : Mùa dưa, ngựa tía
Luyện viết vở TV
GV thu vở 9 em để chấm
Nhận xét cách viết
Luyện nói : Chủ đề “Khỉ và Rùa”
GV treo tranh, gợi ý bằng hệ thống câu hỏi
HS nêu ua, ưa
HS cá nhân 6 -> 8 em N1 : nô đùa N2 : xưa kia
Vần ia, ua, ưa
Quan sát âm vần
Học sinh đọc
Lớp quan sát ghép thành tiếng
Tru, trua, trưa, …
6 em
CN 1 em
CN 2 em, nêu tiếng mang vần ia
Mía, đọc trơn mua mía
Quan sát làm theo yêu cầu của GV
CN 4 em, nhóm
CN 2 em, ĐT
Ôn tập
2 em
Đại diện 2 nhóm
CN 6 em
Tiếng lùa, đưa, vừa, trưa
CN đánh vần tiếng 4 em
Đọc trơn tiếng
Đọc trơn câu 7 em
Toàn lớp viết bảng con Toàn lớp
Nhắc lại chủ đề
Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của
Trang 6giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
Đọc sách
GV đọc mẫu 1 lần
4.Củng cố : Gọi đọc bài.
Tìm tiếng mới mang vần mới học
Nhận xét, dặn dò:
Học bài, xem bài ở nhà
GV
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
CN 1 em Đại diện 2 nhóm tìm, học sinh khác nhận xét bổ sung
Thực hiện ở nhà
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2010
HỌC VẦN
Bài 32: oi, ai
I- Mục tiêu:
- Đọc được: oi, ai, nhà ngói, bé gái; từ ngữ và câu ứng dụng
- Viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Sẻ , ri, bói cá, le le
II- Đồ dùng dạy học:
III- Hoạt động dạy học:
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
3.Bài mới :
Hoạt động 1 :Dạy vần oi-ai
a Dạy vần oi:
- Nhận diện vần : Vần oi được tạo bởi: o và i
- §ọc mẫu
- Phát âm vần:
- Đọc tiếng khoá và từ khoá: ngói, nhà ngói
- Đọc lại sơ đồ:
oi
ngói
nhà ngói
b Dạy vần ai: ( Qui trình tương tự)
ai
gái
bé gái
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Hoạt động 2: Luyện đọc
- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng kết hợp giảng
từ
ngà voi gà mái
cái còi bài vở
- Đọc lại bài ở trên bảng
Hoạt động 3: Luyện viết
- Hướng dẫn viết bảng con :
+ Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình
đặt bút, lưu ý nét nối)
4 Củng cố, dặn dò.
Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích vần oi.Ghép bìa cài: oi Đánh vần( c nhân - đ thanh) Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: ngói Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình Viết b con: oi, ai,nhà ngói, bé gái
Tiết 2:
Trang 7Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
- Đọc câu ứng dụng:
Chú bói cá nghĩa gì thế?
Chú nghĩa về bữa trưa
- Đọc SGK:
Hoạt động 2: Luyện viết:
- GV đọc HA viết vào vở theo dòng
Hoạt động 3: Luyện nói:
Hỏi: - Trong tranh vẽ con vật gì?
- Em biết con chim nào?
- Con le le, bói cá sống ở đâu và thích ăn
gì?
- Chim sẻ, chim ri thích ăn gì? Chúng sống ở
đâu?
- Chim nào hót hay? Tiếng hót như thế
nào?
Củng cố, dặn do.ø
Đọc (c nhân 10 em – đ thanh)
Nhận xét tranh Đọc (cá nhân – đồng thanh)
HS mở sách Đọc (10 em) Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
TOÁN
Bài 30: Phép cộng trong phạm vi 5
I- Mục tiêu:
Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5, biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5, tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
II- Đồ dùng dạy học: Bộ đồ dùng toán, tranh vẽ, các mẫu vật….
III- Các hoạt động dạy học:
1.Ổn Định Hát - chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép cộng trong phạm
vi 5
- GV giới thiệu lần lượt các phép cộng
4 + 1 = 5 ; 1 + 4 = 5
3 + 2 = 5 ; 2 + 3 = 5
- Mỗi phép cộng đều theo 3 bước, tương tự phép
cộng trong phạm vi 3
- Hình thành bảng cộng ghi lên bảng lớp
Hoạt động 2 : Học thuộc bảng cộng
- Gọi học sinh đọc lại bảng cộng
- Cho HS đọc Đt GV xoá dần để HS thuộc tại
lớp
- GV khuyến khích HS xung phong đọc thuộc
bảng cộng
- GV hỏi miệng : Học sinh trả lời nhanh
-Cho HS xem hình vẽ sơ đồ trong phần bài học
nêu câu hỏi ®Ĩ HS nhận biết :
1 + 4 = 5 4 + 1 = 5
- 5 em đọc
- Học sinh đọc đt 5 lần
- Gọi 5 em đọc
- HS lần lượt trả lời nhanh theo sự chỉ định của GV
Trang 8Tức là: 1 + 4 cũng bằng 4 + 1( vì cùng bằng 5).
(Tương tự đối với sơ đồ 3 + 2 , 2 + 3 )
- Cho học sinh đọc lại
Hoạt động 3: Thực hành
- Cho HS mở SGK nhận xét phần bài học
Bài 1 : Tính
- Hướng dẫn HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở Bài tập toán
Bài 2 : Tính cột dọc
- GV cho học sinh nêu yêu cầu bài
- Lưu ý học sinh viết thẳng cột
Bài 4 ( a ) : Viết phép tính thích hợp
- Hướng dẫn HS quan sát tranh rồi nêu bài toán
và phép tính thích hợp
4 + 1 = 1 +4 ; 3 + 2 = 2 + 3
- Học sinh tự nêu cách làm rồi làm bài
và chữa bài
- HS tính rồi viết kết quả theo cột dọc
- Học sinh tự làm bài và chữa bài
-“Có 4 con hươu thêm 1 con hươu Hỏi
có tất cả mấy con hươu ?
4 + 1 = 5
4.Củng cố, dặn dò
- Đọc lại công thức cộng phạm vi 5 ?
- Dặn HS về học thuộc công thức cộng - làm các BT còn lại trong vở Bài tập toán
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
Bài 8: Ăn, uống hằng ngày
I- Mục tiêu:
- Biết được cần phải ăn uống đầy đủ hàng ngày để mau lớn, khoẻ mạnh
- Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống đủ nước
II- Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ
III- Các hoạt động dạy học:
1 Oån định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Mỗi ngày con đánh răng mấy lần? (Ít nhất 2 lần)
- Khi đánh răng con đánh như thế nào? (Mặt trong, mặt ngoài, mặt nhai)
3 Bài mới:
Giới thiệu bài mới:
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS chơi trò “Con thỏ
uống nước ăn cỏ vào hang”
- GV vừa hướng dẫn vừa nói:
+ Khi nói: Con thỏ để 2 tay lên trán và vẫy vẫy
tượng trưng cho tai thỏ
+ Khi nói: Aên cỏ, 2 tay để xuống chụm 5
ngón tay của bàn tay phải để vào lòng bàn tay
trái
+ Khi nói uống nước, đưa 5 ngón tay phải
đang chụm vào nhau lên gần miệng
+ Khi nói vào hang 2 tay chụm các ngón vào 2
lỗ tai
- GV cho lớp thực hiện
- GV hô bất kỳ kí hiệu nào nhưng HS phải làm
đúng
Hoạt động 2: Hoạt động chung
- GV hỏi hằng ngày các con thường ăn những
- HS có thể cùng làm theo cô
- HS thực hiện 3, 4 lần
HS nêu
Trang 9thức ăn gì?
- GV ghi tên các thức ăn mà HS nêu lên bảng
- GV cho HS quan sát các hình ở SGK
Kết luận: Aên nhiều thức ăn bổ dưỡng thì có
lợi cho sức khoẻ , mau lớn
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS quan sát tranh
SGK
Bước 1: Quan sát và hỏi các câu hỏi
- Các hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể?
- Các hình nào cho biết các bạn học tập tốt?
- Hình nào cho biết các bạn có sức khoẻ tốt?
- Tại sao chúng ta cần ăn uống hàng ngày?
GV cho lớp thảo luận chung
- 1 số em đứng lên trả lời
- GV tuyên dương những bạn trả lời đúng
Kết luận: Hằng ngày chúng ta cần ăn uống đầy
đủ chất và điều độ để mau lớn
4 Củng cố bài học:
- Hãy nêu tên bài học hôm nay?
- Tại sao ta cần ăn uống hàng ngày?
- Mỗi ngày các con ăn mấy bữa?
- Về nhà các con cần thực hiện ăn uống đầy đủ
chất và đúng điều độ
Nhận xét bài học.
- HS quan sát các hình ở SGK
- Đánh dấu những thức ăn mà các HS đã ăn
và thích ăn
- SGK
- HS thảo luận nhóm 2, 1 bạn hỏi 1 bạn trả lời
- Lớp theo dõi
HS trả lời
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2010
HỌC VẦN
Bài 33: ôi, ơi
I- Mục tiêu:
- Đọc được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Lễ hội
II- Đồ dùng dạy học:
III- Hoạt động dạy học:
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
3.Bài mới :
Hoạt động 1 : Dạy vần ôi-ơi
a Dạy vần ôi:
- Nhận diện vần : Vần ôi được tạo bởi: ô và
i
- GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh ôi và oi?
- Phát âm vần:
- Đọc tiếng khoá và từ khoá : ổi, trái ổi
- Đọc lại sơ đồ:
ôi
Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích vàghép bìa cài: ôi Giống: kết thúc bằng i Khác : ôi bắt đầu bắng ô Đánh vần( cá nhân - đồng thanh) Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: ổi Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Trang 10trái ổi
b Dạy vần ¬i: ( Qui trình tương tự)
ơi
bơi
bơi lội
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Hoạt động 2: Luyện viết
- Hướng dẫn viết bảng con :
+ Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình
đặt bút, lưu ý nét nối)
Hoạt động 3: Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
- HS đọc GV kết hợp giảng từ
cái chổi ngĩi mới
thổi cịi đồ chơi
-Đọc lại bài ở trên bảng
4 Củng cố, dặn do.ø
Đọc xuơi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuơi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) ( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình Viết b con: ơi, ơi ,trái ổi, bơi lội
Tìm và đọc tiếng cĩ vần vừa học.Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)
Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
- Đọc câu ứng dụng:
Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ.
- Đọc SGK:
Hoạt động 2:Luyện viết
- GV cho HS viết vào vở
Hoạt động 3:Luyện nĩi:
Hoỷi:-Tái sao em bieỏt tranh veừ về leĩ
hoọi?
- Quê em có những lễ hội nào? Vào
mùa nào?
- Trong lễ hội thường có những gì?
- Qua ti vi, hoặc nghe kể em thích lễ hội nào
nhất?
Củng cố ,dặn dò
Đọc (c nhân 10 em – đ thanh)
Nhận xét tranh Đọc (cá nhân – đồng thanh)
HS mở sách Đọc (10 em) Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
(cờ treo, người ăn mặc đẹp, hát ca, các trò vui,…)
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
TỐN
Bài 31:Luyện tập
I- Mục tiêu:
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 5; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
II- Đồ dùng dạy học: Bộ đồ dùngTốn.
III- Các hoạt động dạy học:
1.Ổn Định : Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
3.Bài mới :