1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN 1 TUẦN 20

20 319 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 471 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm bài tập 4 - Giáo viên chia nhóm theo tổ 4 nhóm và nêu yêu cầu: + Em sẽ làm gì nếu bạn chưa lễ phép, chưa vâng lời thầy giáo cô giáo?. - Giáo viên hướng

Trang 1

TUẦN 20:

Thứ 2 ngày 10 tháng 1 năm 2011

CHÀO CỜ

Đạo đức:

LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO (T2)

I Mục tiêu:

- Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo

- Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo

- Thực hiện phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo

II Đồ dùng dạy học

III Các hoạt động dạy học :

4’

1’

10’

12’

7’

2’

1’

1 KTBC: Hỏi bài trước:

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài: ghi tựa.

b Hướng dẫn bài:

* Hoạt động 1 : Làm bài tập 3

a) Giáo viên gọi học sinh kể trước lớp nội

dung bài tập 3

b) Cho cả lớp trao đổi

c) Giáo viên kể 1, 2 tấm gương của các

bạn trong lớp, trong trường về việc lễ

phép và vâng lời thầy (cô) giáo

+ Bạn nào trong câu chuyện đã lễ phép

vâng lời thầy giáo (cô) giáo?

* Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm (bài

tập 4)

- Giáo viên chia nhóm theo tổ (4 nhóm) và

nêu yêu cầu:

+ Em sẽ làm gì nếu bạn chưa lễ phép,

chưa vâng lời thầy giáo cô giáo?

Tổ chức cho các em thảo luận

GV kết luận: Khi các bạn chưa lễ phép,

chưa vâng lời thầy giáo cô giáo, em nên

nhắc nhở nhẹ nhàng và khuyên bạn không

nên như vậy.

* Hoạt động 3: Học sinh vui múa hát về

chủ đề: “Lễ phép, vâng lời thầy giáo cô

giáo”

- Giáo viên hướng dẫn cho học sinh vui

múa theo chủ đề

3 Củng cố: Hỏi tên bài.

- Gọi học sinh nêu nội dung bài học và

đọc 2 câu thơ cuối bài

- Nhận xét, tuyên dương

4 Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau.

- Vài HS nhắc lại

- Học sinh kể trước lớp theo hướng dẫn của giáo viên.

- Học sinh trao đổi nhận xét.

- Học sinh lắng nghe.

+ Học sinh nhận xét phát biểu ý kiến của mình trước lớp.

- Học sinh thực hành theo nhóm.

- Đại diện các nhóm nêu ý kiến.

- Học sinh khác nhận xét và bổ sung.

- Lắng nghe.

- Học sinh sinh hoạt tập thể múa hát về chủ đề “Lễ phép, vâng lời thầy giáo cô giáo”

- Học sinh nêu tên bài và nhắc lại nội dung bài học, đọc 2 câu thơ cuối bài

Trang 2

HỌC VẦN

BAỉI 81: ach

I Muùc tieõu:

- Đọc được: ach, cuốn sỏch, từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: ach, cuốn sỏch

- Luyện núi từ 2 - 4 cõu theo chủ đề: Giữ gỡn sỏch vở

II ẹoà duứng daùy hoùc:

1 GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ƯD phần luyện nói

2 HS : SGK – vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt

III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

4’

1’

9’

Tieỏt 1

1 KTBC :- Hoùc vaàn hoõm trửụực caực em

ủửụùc baứi gỡ?

- Vieỏt baỷng con: Toồ 1: caự dieỏc

Toồ 2: caựi lửụùc

Toồ 3: thửụực keỷ

- GV nhaọn xeựt, ghi ủieồm

2 Baứi mụựi:

a Giụựi thieọu baứi:

- Hoõm nay chuựng ta hoùc 2 vaàn mụựi

b Daùy vaàn ach

* Giụựi thieọu vaàn:

- Vieỏt vaàn ach: Phaựt aõm

* Nhaọn dieọn vaàn:

+ Vaàn ach ủửụùc taùo neõn tửứ nhửừng aõm

naứo?

- Nhaọn xeựt, boồ sung

* ẹaựnh vaàn :

- Hửụựng daón ủaựnh vaàn: a - ch - aờch

- Giụựi thieọu tieỏng:

+ Yeõu caàu hs laỏy aõm s ủaởt vaứo trửụực vaàn

ach, daỏu saộc ủaởt treõn ach ủeồ taùo tieỏng

mụựi

+ Nhaọn xeựt

+ Hửụựng daón hs ủaựnh vaàn:

+ GV theo doừi, chổnh sửừa

+ GV nhaọn xeựt vaứ ghi tieỏng maộc leõn

baỷng

+ Giụựi thieọu tửứ: saựch giaựo khoa

- Hoùc sinh neõu teõn baứi trửụực

- Vieỏt vaứo baỷng con theo yeõu caàu cuỷa gv

- ẹoùc tửứ treõn baỷng con

- 2 hs ủoùc caõu ửựng duùng

- Laộng nghe

- Phaựt aõm

+ Vaàn ach ủửụùc taùo neõn tửứ aõm a vaứ ch

- Phaõn tớch vaàn

- So saựnh vaàn ach vụựi ac

- Gheựp vaàn ach

- Laộng nghe

- ẹaựnh vaàn vaứ ủoùc trụn

- Gheựp tieỏng saựch

- ẹaựnh vaàn vaứ ủoùc trụn tieỏng

- Phaõn tớch tieỏng

- ẹoùc laùi baứi treõn baỷng

- ẹoùc trụn tửứ

- Quan saựt

Trang 3

9’

11’

1’

10’

8’

13’

3’

- Giới thiệu sách giáo khoa

c Hướng dẫn viết bảng con:

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình

- Theo dõi, uốn nắn

- GV nhận xét và sửa sai

d Đọc từ ứng dụng:

- Giới thiệu từ ứng dụng:

+ Giải thích từ

- Nhận xét

3 Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang vần

mới học

Tiết 2

1 Luyện đọc:

* Đọc vần, tiếng, từ:

- GV nhận xét

* Luyện đọc câu:

- Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng:

- GV nhận xét

2 Luyện nói:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Em đã làm gì để giữ gìn sách vở?

3 Luyện viết:

- GV hướng dẫn học sinh viết trên vở tập

viết

- Theo dõi và sữa sai

- Chấm điểm một số vở

- Nhận xét cách viết

4 Củng cố, dặn dò:

- Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang vần

mới học

- Quan sát, lắng nghe

- Viết bảng con: ach, sách giáo khoa

- Học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng

- Đọc trơn từ ứng dụng

- Đọc toàn bảng

4 - 6 hs thực hiện

- Lần lượt cá nhân đọc bài trên bảng

- Thảo luận nhóm về nội dung tranh

- Học sinh tìm tiếng mới trong câu

- Đánh vần tiếng mới và đọc trơn tiếng

- Đọc trơn toàn câu

- Quan sát một số bộ sách, vở được giữ gìn sạch đẹp của các bạn trong lớp

- Quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 và giới thiệu trước lớp về quyễn sách, vở đẹp đó

- Nhận xét, bbổ sung

- Toàn lớp thực hiện

=================================================================

Thứ 3 ngày 11 tháng 1 năm 2011

Thể dục:

ĐỘNG TÁC VƯƠN THỞ,TAY CHÂN ĐIỂM SỐ HÀNG DỌC I.MỤC TIÊU :

Biết cách thực hiện 2 động tác vươn thở,tay và bài thể dụcphát triển chung

-bước đầu biết cách thực hiện động tác chân của bài thể dục phát triển chung –Biết cách điểm

số đúng hàng doc theo từng tổ

II.ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN :

GV : Địa điểm : Trên sân trường Vệ sinh, an tồn nơi tập

Trang 4

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1 – 2 ph

2 x 4 nh

1 – 2 ph

1.Phần mở đầu :

-GV nhận lớp, phổ biến ND yêu cầu giờ học

-Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, khớp đầu gối, khớp hông, khớp vai

-Trò chơi : Diệt con vật có hại

cán sự tập hợp, điểm danh,

báo cáo

-Cán sự điều khiển, GV quan sát, nhắc nhở

- GV điều khiển

1 L

2 x 4 nh

3 - 4 L

2 x 4 nh

1L

2 x 4 nh

1 - 2 L

6 - 4 ph

1 - 2 L

2.Phần cơ bản : a) Ôn 2 động tác vươn thở và tay.

b) Động tác chân.

Nhịp 5, 6, 7, 8 như nhịp 1, 2, 3, 4 nhưng đổi sang bên phải

* Tập 3 động tác : vươn thở, tay, chân

* Điểm số hàng dọc theo tổ.

c) Chơi trò chơi “Nhảy ô tiếp sức”.

- GV điều khiển Trong quá trình tập GV

quan sát, nhận xét, sửa sai cho HS Đội

hình hàng ngang

- Lần 1-2 GV nêu tên động tác, sau đó vừa giải thích vừa làm mẫu với nhịp độ chậm để HS bắt chước GV hướng dẫn cách thở sau đó cho HS ôn luyện Xen kẽ giữa các lần GV nhận xét, sửa sai cho HS.(Sau 2L GV mời 1-2 HS thực hiện tốt

lên làm mẫu) Đội hình hàng ngang.

- GV điều khiển

- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại luật chơi, cách chơi sau đó cho HS chơi

- GV điều khiển

3ph 3.Phần kết thúc :

- HS thả lỏng tại chỗ : rũ chân, tay, hít thở sâu và thả lỏng

- GV cùng HS hệ thống bài

- GV nhận xét, đánh giá kết quả bài học và giao bài về nhà

- Đội hình hàng ngang, cán sự điều khiển , GV quan sát

- GV điều khiển

-=˜&™= -TOÁN PHÉP CỘNG DẠNG 14+3

A.Mục tiêu:

Giúp HS.

Biết làm tính cộng( không nhớ) trong phạm vi 20 ; biết cộng nhẩm dạng 14+3

BT cần làm :Bài 1( cột 1, 2, 3 ) ; bài 2 ( cột 2, 3 ) ; bài 3 ( phần 1 )

B- Đồ dùng dạy – học:

C- Các hoạt động dạy – học;

5’ I- Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS viết số từ 10 – 20 và từ 20 –

10

- 2 HS lên bảng viết

30’ II- Dạy – học bài mới:

Trang 5

1- Giới thiệu bài

2- Giới thiệu cách làm tính cộng dạng 14+3

+ Hoạt động 1: Hoạt động với đồ vật.

- HS lấy 14 que tính ( gồm 1 bó que tính và

4 que tính rời) rồi lấy thêm 3 que tính nữa. - HS thực hiện theo yêu cầu.

- Có bao nhiêu que tính? - có tất cả 17 que tính

+ Hoạt động 2: Hình thành phép cộng 14+3

- Cho HS đặt một chục que tính ở bên trái

và 4 que tính rời ở bên phải. - HS thực hiện

- GV đồng thời gài lên bảng.

- GV nói kết hợp gài và viết.

+ Có một chục que ( gài lên bảng bỏ 1 chục

viết ở cột chục) và 4 que tính rồi ( gài 4 que

tính rời) viết 4 ở cột đơn vị. - HS theo dõi

- Cho HS lấy 3 que tính rời đặt xuống dưới

4 que tính rời.

- GV gài và nói, thêm 3 que tính rời, viết 3

dưới 4 cột đơn vị.

- Làm thế nào để biết có bao nhiêu que

tính?

- Gộp 4 que tính rời với 3 que tính đươc 7 que tính rời, có 1 bó 1 chục que tính và 7 que tính rời là 17 que tính

- Để thực hiện điều đó cô có phép cộng:

14 + 3 = 17

+ Hoạt động 3: Đặt tính và thực hiện phép

tính.

- HD cách đặt tính chúng ta viết phép tính

từ trên xuống dưới.

+ Đầu tiên viết số 14 rồi viết số 3 sao cho

thẳng cột với 1 ( ở cột đơn vị).

(GV vừa nói vừa thực hiện)

- Viết dấu cộng ở bên trái sao cho ở giữa

hai số

- Kẻ gạch ngang dưới hai số đó.

- Sau đó tính từ phải sang trái: 14

3

17

- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính

và tính sau đó thực hiện bảng con

- HS chú ý theo dõi

3- Luyện tập:

Bài 1( cột 1, 2, 3 ): Bài Y/c gì?

HD: BT1 đã đặt tính sẵn cho chúng ta

nhiệm vụ của các em là thực hiện phép tính

sao cho đúng.

Tính

Gv yêu cầu HS nhắc lại cách tính

- GV nhận xét, cho điểm. - HS làm bài bảng con, 3 HS lên bảng Bài 2( cột 2, 3 ): Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài

tập 2.

HD: BT2 đã cho phép tính dưới dạng hàng

ngang các con hãy dựa vào bảng cộng

trong phạm vi 10 để tính 1 cách nhanh

nhất.

- HS quan sát và nhận xét

- Tính +

Trang 6

- GV ghi bảng: 11 + 5 =

- Các em nhẩm như sau: 1 + 5 = mấy? - Bằng 6

- 10 + 6 = bao nhiêu? - Bằng 16

- Vậy ta đươc kết quả là bao nhiêu? - 16

- Đĩ chính là kết quả nhẩm, dựa vào đĩ các

em hãy làm bài.

- HS làm bài và nêu miệng cách tính và kết quả

- Em cĩ nhận xét gì về phép cộng

15 + 0 = 15 - Một số cộng với 0 sẽ = chính số đĩ

Bài 3 ( phần 1):

- Bài yêu cầu gì? - Điền số thích hợp vào ơ trống theo mẫu

GV hương dẫn mẫu

- HD muốn điền số được chính xác chúng

ta phải làm gì?

- Phải lấy số ở đầu bảng 14 cộng lần lượt với các số trong các ơ ở hàng trên, sau đĩ điền kết quả vào ơ, tương ứng ở hàng d-ưới

- GV gắn bài tập 3 lên bảng

- Yêu cầu 2 tổ cử đại diện lên bảng để điền

- GV nhận xét tuyên dương tổ làm đúng,

nhanh.

5’ 4- Củng cố:

- Nhận xét chung giờ học.

HS nêu lại cách đặt tính và tính 14+3

+ Ơn lại bài.

- Xem trước bài luyện tập. - HS nghe và ghi nhớ

HỌC VẦN BÀI 82: ich - êch

I Mục tiêu:

.- Đọc đúng vần ich, êch tiếng lịch, ếch các từ ứng dụng và câu ứng dụng sgk

- Viết đúng được các vần, các từ tờ lịch, con ếch

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:Chúng em đi du lịch

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học :

4’

1’

7’

Tiết 1:

1 KTBC :-

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Hôm nay chúng ta học 2 vần mới

b Dạy vần ich

* Giới thiệu vần:

- Viết vần ich: Phát âm

* Nhận diện vần:

+ Vần ich được tạo nên từ những âm

nào?

* Đánh vần :

- Lắng nghe

- Phát âm

+ Vần ich được tạo nên từ âm i và ch

- Phân tích vần

- So sánh vần ich với ach

Trang 7

7’

9’

6’

1’

10’

8’

13’

- Hướng dẫn đánh vần i- ch - ich

- Giới thiệu tiếng:

+ Yêu cầu hs lấy âm l đặt vào trước vần

ich, dẫu nặng đặt dưới i để tạo tiếng mới

+ Nhận xét

+ Hướng dẫn hs đánh vần:

+ GV theo dõi, chỉnh sữa

+ GV nhận xét và ghi tiếng lịch lên

bảng

+ Giới thiệu từ tờ lịch

- Giới thiệu tờ lịch

c Dạy vần êch: Tương tự

d Hướng dẫn viết bảng con:

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình

- Theo dõi, uốn nắn

- GV nhận xét và sửa sai

e Đọc từ ứng dụng:

- Giới thiệu từ ứng dụng:

+ Giải thích từ

- Nhận xét

3 Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang vần

mới học

Tiết 2

1 Luyện đọc:

* Đọc vần, tiếng, từ:

- GV nhận xét

* Luyện đọc câu:

- Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng:

- GV nhận xét

2 Luyện nói:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Ai đã được đi du lịch với bố mẹ hoặc

nhà trường?

+ Khi đi du lịch các bạn thường mang

những gì?

+ Kể tên những chuyến du lịch mà em

đã được đi?

3 Luyện viết:

- Ghép vần ich

- Lắng nghe

- Đánh vần và đọc trơn

- Ghép tiếng lịch

- Đánh vần và đọc trơn tiếng

- Phân tích tiếng

- Đọc lại bài trên bảng

- Đọc trơn từ

- Quan sát

- Quan sát, lắng nghe

- Viết bảng con: ich, êch, tờ lịch, con ếch

- Học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng

- Đọc trơn từ ứng dụng

- Đọc toàn bảng

- 4 - 6 hs thực hiện

- Lần lượt cá nhân đọc bài trên bảng

- Thảo luận nhóm về nội dung tranh

- Học sinh tìm tiếng mới trong câu

- Đánh vần tiếng mới và đọc trơn tiếng

- Đọc trơn toàn câu

- Luyện nói tự nhiên theo gợi ý của gv

- Toàn lớp thực hiện

Trang 8

1’

- GV hướng dẫn học sinh viết trên vở tập

viết

- Theo dõi và sữa sai

- Chấm điểm một số vở

- Nhận xét cách viết

4 Củng cố, dặn dò:

- Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang vần

mới học

5 Nhận xét tiết học:

- Tuyên dương những hs học tốt

- Đọc lại bài ở nhà

- CN 10 em

- Lắng nghe

=================================================================

Thứ 4 ngày 12 tháng 1 năm 2011

HỌC VẦN

BÀI 83: ƠN TẬP

A Mục tiêu:

- Đọc được các vần , từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83

- Viết được các vần , từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến bài 83

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng

B Đồ dùng dạy học:

C Các hoạt động dạy và học:

5’ I Kiểm tra bài cũ:

30’ II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Ơn tập:

a, Ơn các vần đã học:

- Những vần nào trong bảng đã học:

- Nghe cơ đọc hãy chỉ đúng chữ ghi âm cơ

đọc nhé

( GV đọc vần bất kỳ khơng theo trình tự )

- Các em hãy đọc theo bạn chỉ

- Em hãy đọc các vần và chỉ đúng trên bảng

- HS lên bảng chỉ chữ ghi vần đã học

- HS nghe và lên chỉ vần đĩ

- 1HS lên bảng chỉ HS khác đọc

- HS đọc đến vần nào thì chỉ vần đĩ trên bảng

b, Ghép âm thanh vần:

- Hãy đọc cho cơ các âm ở cột dọc

- Hãy đọc các âm ở dịng ngang.?

- Các em hãy ghép các âm ở cột dọc với

các âm ở cột ngang sao cho thích hợp để

tạo thành vần đã học

- HS đọc: C,Ch

- HS đọc: ă, â,o,ơ,

- HS ghép các vần

- Các em vừa ghép được những vần gì?

- GV ghi vào bảng ơn

- HS đọc nhĩm, lớp

Trang 9

- Hãy đọc các vần này

- GV theo dõi và chỉnh sửa

c Đọc từ ứng dụng:

- Hãy đọc cho cô các từ ứng dụng có trong bài

- GV ghi bảng, giải nghĩa từ “ thác nước”

nước từ trên cao đổ xuống tao thành thác

ích lợi: Những điều có lợi

- Cho HS luyện đọc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

d Tập viết từ ứng dụng:

- HDHS viết các từ: thác nước, ích lợi, vào

bảng con

- Hãy nhắc lại cách viết các vần ac, ich

lợi vào bảng con

- Hãy nhắc lại các vần ac, ich

- GV viết mẫu và giao việc

- GV theo dõi chỉnh sửa

+ Cho HS đọc lại bài trên bảng

- NX chung giờ học

- HS nói cách viết lưu ý nét nối giữa avà c:

i và ch

- HS tô chữ trên rồi viết bảng con

- 2HS lên bảng viết

- HS đọc CN,ĐT

Luyện tập:

a Luyện tập:

+ Em hãy đọc các vần và từ vừa ôn

- GN chỉ không theo thứ tự - HS đọc CN, nhóm , lớp

- Đọc câu ứng dụng

- GV treo tranh cho HS QS và hỏi:

- Tranh vẽ là gì.? - 2HS đi học về và chào bà

- GV: Các em HS này rất ngoan đi đâu

cũng bíêt chào hỏi chào hỏi có rất nhiều

điều hay chúng ta sẽ đọc đoạn thơ ứng

dụng để thấy

- Hãy đọc cho cô đoạn thơ này - HS đọc CN nhóm lớp

- GV theo dõi chỉnh sửa

b Luyện viết:

- HDHS viết các từ: Thác, Lọ nước, vào vở

- Hãy nhắc lại cách viết - 1 em nhắc lại

- cho 2 HS lên bảng víêt lại - 2 HS lên bảng viết

- Cho học sinh viết vở - HS tập viết theo hướng dẫn

- GV theo dõi và uốn nắn cho học sinh yếu

c Kể chuyện:

Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng

- GV giới thiệu; Có 1 anh chàng ngốc

nghếch nhng đã lấy được cô công chúa đẹp

Trang 10

Vì sao lại như vậy chúng ta cùng nghe câu

chuyện này nhé

+ Hãy nhắc lại cho cô tên câu chuyện

- GV kể chuyện 2 lần

- Lần 2 kể bằng tranh

- GVHD học sinh kể lại câu chuyện theo

tranh

- Chia 4 tranh cho 4 tổ

- GVNX đánh giá

- Nhờ đâu mà anh chàng ngốc lấy được

nàng công chúa?

5’ 4 Củng cố - dặn dò: - 1 vài em lần lợt đọc và SGK

- Các tổ chỉ đại diện lên thi

- Các em hãy đọc lại bài vừa học

- Trò chơi: Tìm tên gọi của đồ vật

- Ôn lại bài vừa học

- Xem trớc bài 84 (SGK)

TOÁN

TIẾT 78: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU: Giúp học sinh

-Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép cộng và kĩ năng tính cộng nhẩm phép tính có dạng 14 + 3

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

TL PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC TỔ CHỨC CÁC HĐ DẠY HỌC TƯƠNG ỨNG

5’ I.KTBC:

30’ II.Luyện tập:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

-GV HD HS cách đặt tính, HD HS viết bài vào vở -HS nêu lại cách đặt tính

-HS viết bài vào vở Bài 2: Tính nhẩm

(HS chữa miệng)

-Gọi HS nêu đề yêu cầu bài

-GV viết bài lên bảng – HD HS nhẩm miệng

VD: 15 + 1 = ? GV hướng dẫn

HS nêu: 5 + 1 = 6; 10 + 6 = 16

Hoặc nhẩm bằng cách đếm thêm 15 thêm 1 là mời sáu

-21 HS nêu -HS nhẩm miệng -Nhiều HS nêu cách nhẩm

Mỗi HS nhẩm 1 phép tính

Bài 3:Tính

(HS làm vở cột 1 + 2)

-HS nêu cách nhẩm BT 2 HD HS làm từ trái sang phải và ghi

kết quả cuối cùng

VD: 10 + 1 + 3 = 14

11

2 HS nêu -HS làm bài vào vở Gọi HS chữa bài

Bài 4: Nối theo mẫu (Chuyển thành trò chơi)

GV viết lên bảng- HD HS chơi trò chơi

Đội nào nhẩm nối nhanh, đúng đội đó thắng cuộc

-2 đội chơi: mỗi đội 6 bạn

Ngày đăng: 03/07/2015, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Hoạt động 2: Hình thành phép cộng 14+3 - GIÁO ÁN 1 TUẦN 20
o ạt động 2: Hình thành phép cộng 14+3 (Trang 5)
Bảng con - GIÁO ÁN 1 TUẦN 20
Bảng con (Trang 9)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w