-Giáo viên đọc toàn bài hoặc gọi 1 học sinh giỏi đọc.. -Hướng dẫn học sinh đọc từng câu -Chỉ không thứ tự -Hướng dẫn cách đọc nghỉ hơi khi gặp các dấu câu: dấu phẩy, dấu chấm.. -Gọi học
Trang 1TUẦN 26
Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2011
TẬP ĐỌC:
BÀN TAY MẸ
I/ Mục tiêu:
-Học sinh đọc trơn cả bài: phát âm đúng các tiếng, từ khó: tiếng có vần an - at, từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng
-Ôn các vần an - at Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần an - at Biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu
-Hiểu các từ ngữ trong bài: rám nắng, xương xương Nói được ý nghĩa và tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi bàn tay mẹ Hiểu tấm lòng yêu quí, biết ơn của bạn
+Trả lời được các câu hỏi theo tranh nói về sự chăm sóc của bố mẹ với em
II/ Đồ dùng, thiết bị dạy học:
III/ Hoạt động dạy và học:
Tiết 1:
1- Kiểm tra(5’)
2-Luyện đọc
tiếng, từ khó (11’)
3-Luyện đọc
câu(9’)
-Cho học sinh xem tranh
H: Tranh vẽ gì?
-Giáo viên đọc toàn bài ( hoặc gọi 1 học sinh giỏi đọc)
-Hướng dẫn học sinh đọc thầm: Tìm các tiếng có vần an
-Giáo viên gạch chân các tiếng bàn
-Hướng dẫn học sinh phân tích tiếng : bàn, đánh vần tiếng : bàn,đọc trơn tiếng bàn
H : Tiếng tay có âm gì đứng đầu?
H: Tiếng tay có mang vần gì ? Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng tay
-Hướng dẫn học sinh đọc từ bàn tay
-Hướng dẫn học sinh đọc các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng
-Luyện đọc các từ khó
-Hướng dẫn học sinh đọc từng câu -Chỉ không thứ tự
-Hướng dẫn cách đọc nghỉ hơi khi gặp các dấu câu: dấu phẩy, dấu chấm
-Gọi học sinh đọc theo nhóm, tổ -Hướng dẫn học sinh đọc từng đoạn
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
-Giáo viên hướng dẫn cách đọc
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc câu, đoạn, cả bài
-Học sinh đọc và trả lời bài “Cái nhãn vở”
Cá nhân, lớp
Theo dõi
Đọc thầm và phát hiện các tiếng (bàn)
Phân tích tiếng:Tiếng bàn có âm b đứng trước, vần an đứng sau, dấu huyền trên âm a: Cá nhân
Đọc : bàn: cá nhân, nhóm
Đọc các từ: cá nhân, lớp
tờ – ay – tay: cá nhân
Cá nhân, lớp
cá nhân
Cá nhân
Cả lớp đọc đồng thanh
Đọc nối tiếp :cá nhân
Cá nhân
Đọc nối tiếp theo nhóm, tổ
Trang 24- Luyện đọc
đoạn,bài (10’)
Tiết 2:
5-Luyện đọc bài
trên bảng, trong
sách giáo khoa
(9’)
6- Luyện đọc và
tìm hiểu bài (15’)
7-Luyện nói theo
chủ đề: Sự chăm
sóc của bố mẹ với
em (7’)
8- Củng cố - dặn
dò (4’)
-Gọi học sinh đọc cả bài
-Hướng dẫn cả lớp đọc thầm (giao việc)
H: Trong bài có mấy câu?
-Hướng dẫn học sinh đọc câu, đoạn (đọc nối tiếp)
- Hướng dẫn học sinh đọc cả bài
-Gọi học sinh đọc đoạn 1 và 2
H: Bàn tay mẹ làm những việc gì cho Bình?
-Gọi học sinh đọc đoạn 3
H: Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình đối với bàn tay mẹ?
-Học sinh đọc bài kết hợp trả lời câu hỏi
-Gọi 1 học sinh nêu chủ đề
-Hướng dẫn học sinh thảo luận
-Chơi trò chơi “Hỏi đáp”
-Gọi các nhóm trình bày hỏi nhau theo chủ đề
-Thi đọc đúng, diễn cảm: 2 em đọc
-Khen những học sinh đọc tốt
-Học bài để chuẩn bị viết chính tả bài bàn tay mẹ
Cá nhân, nhóm, tổ
Cá nhân
Cá nhân
Lấy sách giáo khoa
Đọc thầm
5 câu
Cá nhân
Cá nhân, tổ
Cá nhân
Đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé, giặt 1 chậu tả lót đầy
Cá nhân Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng/ các ngón tay gầy gầy/ xương xương của mẹ
Cá nhân
Cá nhân
Thảo luận nhóm 2
- 1 em nêu câu hỏi, 1 em trả lời
Đạo đức:
Cảm ơn, xin lỗi (Tiết 1)
I Mục tiêu:
HS hiểu:- Khi nào nói “ cảm ơn”, khi nào nói “ xin lỗi”
- Vì sao cần nói “ cảm ơn”, “ xin lỗi”
Tôn trọng , chân thành khi giao tiếp
II- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra(3’)
2-Bài tập 1(11’)
3- Bài tập 2(10’)
4- Bài tập 4(10’)
5- Củng cố, dặn dò (1’)
Đi bộ như thế nào là đúng quy định?
- Yêu cầu HS quan sát tranh
- Chia nhóm, giao nhiệm vụ cho các nhóm:
+ Nhóm 1 , 2: cảm ơn khi được tặng quà
+ Nhóm 3, 4: Xin lỗi khi làm phiền người khác
- GV kết luận
- HDHS làm theo nhóm
- Kết luận
- Trả lời
- Thảo luận
- Thể hiện tình huống của nhóm mình
- Nhận xét
- Thảo luận
- Trình bày
- Nhận xét giờ học
Trang 3Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2011
TOÁN:
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I- Mục tiêu:
- HS nhận biết về số lượng trong phạm vi 20, đọc, viết các số từ 20 đến 50
- Đếm và nhận ra thứ tự các số từ 20 đến 50
II- Đồ dùng dạy - học:
III- Các hoạt động dạy - học:
1- Kiểm tra bài cũ:
2- Giới thiệu các số từ
20 đến 30(4’)
- Y/c HS lấy 2 bó que tính (mỗi bó một chục que) đồng thời GV
gài 2 bó que tính lên bảng, gắn số 20
- GV gài thêm 1 que tính - HS lấy thêm 1 que tính H: Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu
- GV gắn số 21 lên bảng, Y/c HS đọc - Hai mươi mốt + Tương tự: GT số 22, 23 đến số 30
bằng cách thêm dần mỗi lần 1 que tính
- GV chỉ trên bảng cho HS đọc: đọc xuôi, đọc ngược kết hợp phân tích số
+ Đọc các số từ 20 - 30
- HS đọc CN, ĐT 3- Giới thiệu các số từ
30 đến 40 (4’)
- GV HD HS nhận biết số lượng đọc, viết nhận biết TT các số từ 30 đến 40 tương tự các số từ 20 đến 30
- HS thảo luận nhóm để lập các số từ 30 đến 40 bằng cách thêm dần 1 que tính
+ Lưu ý HS cách đọc các số: 31, 34, 35,
37 (Ba mươi mốt, ba mươi tư, ba mươi lăm, ba mươi bảy)
4- Giới thiệu các số từ
40 đến 50(4’) - Tiến hành tương tự như giới thiệu cácsố từ 30 đến 40
Lưu ý cách đọc các số: 44, 45, 47 5/ Thực hành (16’)
b- Viết số vào dưới mỗi vạch cđa tia số
+ Phần b các em lưu ý dưới mỗi vạch
một phần Bài 2: - Viết số H: Bài Y/c gì ?
- GV đọc cho HS viết - Viết số- HS viết bảng con, 2 HS lên
viết trên bảng lớp
- GV nhận xét, chỉnh sửa - 30, 31, 32 39
Trang 4Bài 4: - Viết số thích
hợp vào ơ trống rồi
đọc các số đĩ
- Gọi HS đọc Y/c: - Viết số thích hợp vào ơ
trống rồi đọc các số đĩ
bảng 6- Củng cố - Dặn dị:
(5’)
H: Các số từ 20 đến 29 cĩ điểm gì giống và khác nhau ?
- Giống: là cùng cĩ hàng chục
là 2
- Khác: hàng đơn vị
- Hỏi tương tự với các số từ 30 - 39
từ 40 - 49
- HS trả lời
- HS nghe và ghi nhớ
- NX chung giờ học
- Luyện viết các số từ 20 - 50 và đọc các
số đĩ
CHÍNH TẢ BÀN TAY MẸ
I/ Mục tiêu:
-Học sinh chép lại chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trong bài “Bàn tay mẹ”
-Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần an hay at, g hay h
-Giáo dục học sinh giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II/ Đồ dùng, thiết bị dạy học :
III/ Họat động dạy và học:
1/ Kiểm tra
bài cũ: (5’)
2/ HD viết
chính tả
(18’)
3/ Làm bài
tập (7’)
4/ Củng cố,
dặn dò (5’)
- Điền n hay l?
-Viết bảng phụ bài “Bàn tay mẹ” từ
“Bình yêu nhất tã lót đầy”
-Hướng dẫn phát âm: hằng ngày, bao nhiêu, là, việc, nấu cơm, giặt, tã lót
-Luyện viết từ khó
-Hướng dẫn viết vào vở: Đọc từng câu
-Hướng dẫn học sinh sửa bài: Đọc từng câu
-Sửa lỗi sai phổ biến (nếu có)
- Hướng dẫn làm bài tập
1/ Điền vần an hay at: kéo đ ø ,
t ù nước
2/ Điền chữ g hay gh: nhà a, cái ế
-Thu chấm, nhận xét
Con cò bay lả bay la, chim hót líu lo, bé ngủ trong nôi.
1 em đọc bài
Đọc cá nhân, lớp
Viết bảng con
Nghe và nhìn bảng viết từng câu Soát và sửa bài
Sửa ghi ra lề vở
Nêu yêu cầu, làm bài
1/ Điền vần an hay at: kéo đàn, tát nước
2/ Điền chữ g hay gh: nhà ga, cái ghế
Trang 5-Luyện viết ở nhà.
TẬP VIẾT
TƠ CHỮ HOA: C,D, Đ
I/ Mục tiêu:
-Học sinh biết tơ các chữ hoa: C, D, Đ
-Viết đúng các vần an, at; anh, ach ,bàn tay mẹ , hạt thĩc chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng qui trình viết, giãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong
vở tập viết
-Giáo dục học sinh viết chữ đẹp
II/ Đồ dùng, thiết bị dạy học
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Kiểm tra bài
cũ: (4’)
2/ Hướng dẫn tơ
chữ hoa (5’)
3/ Hướng dẫn
viết vần, từ ứng
dụng (5’)
4/ Thực hành
viết, tập tơ (15’)
5/ Củng cố, dặn
dị(6’)
-Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét
-Nhận xét về số lượng nét và kiểu nét
Sau đĩ nêu qui trình viết( vừa nĩi, vừa tơ chữ trong khung chữ)
-Cho học sinh thi viết đẹp chữ C -Giáo viên cho học sinh nhận xét chữ viết -Gọi học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng: an – at – bàn tay – hạt thĩc
Giáo viên giảng từ -Cho học sinh quan sát các vần và từ ứng dụng trên bảng phụ
-Cho học sinh tập viết bảng con
-Quan sát, hướng dẫn cho từng em biết cách cầm bút cho đúng, cĩ tư thế ngồi đúng, hướng dẫn các em sửa lỗi trong bài viết
-Thu chấm, nhận xét
-Trưng bày một số bài viết đẹp để cả lớp học tập
-Học sinh viết: B, sao sáng, mai sau, cái bảng, bản nhạc
Quan sát chữ hoa trên bảng phụ
Viết trên bảng con
Đọc cá nhân,lớp
Quan sát từ và vần
Viết bảng con
Lấy vở tập viết Tập tơ các chữ hoa
Tập viết các vần, các từ
THỂ DỤC
BÀI 26 BÀI THỂ DỤC - TRỊ CHƠI
I Mục tiêu:
- Ơn bài thể dục Yêu cầu thuộc bài
- Ơn trị chơi "Tâng cầu" Yêu cầu tham gia vào trị chơi một cách chủ động
II Địa điểm và phương tiện:
- Sân trường Dọn vệ sinh nơi tập
- G chuẩn bị cịi và một số quả cầu trinh
III Nội dung và phương pháp lên lớp:
Trang 6NỘI DUNG ĐỊNH LƯỢNG PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC
1 Phần mở đầu:
- G nhận lớp, phổ biến nội
dung, yêu cầu bài học
- Khởi động
2 phút
3 phút
- Cán sự tập hợp lớp thành 2- 4 hàng dọc, sau đó quay thành hàng ngang Để G nhận lớp Điểm số
và báo cáo sĩ số cho G
* Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc trên địa hình tự nhiên ở sân trường: 50 - 60m
* Đi thường theo vòng tròn (ngược chiều kim đồng hồ) và hít thở sâu
- Xoay khớp cổ tay, cẳng tay, cánh tay, đầu gối
- Xoay hông (đứng hai chân rộng bằng vai, hai tay chống hông rồi hơi cúi thân trên và xoay hông theo vòng tròn: mỗi chiều 5 vòng
2 Phần cơ bản:
- Ôn bài thể dục
- Tâng cầu
10 - 14 ph
10 - 12 ph
H tập hợp theo đội hình vòng tròn
H tập 2 - 3 lần, 2 X 8 nhịp
G chú ý sửa chữa động tác sai cho H Tổ chức cho các em tập dưới dạng trò chơi hoặc thi đua có đánh giá xếp loại
Dành 3 - 4 phút tập cá nhân (theo tổ) sau đó cho từng tổ thi xem trong mỗi tổ ai là người có số lần tâng cầu cao nhất (cho H đứng thành hàng ngang,
em nọ cách em kia 1 - 2m G hô "Chuẩn bị Bắt đầu!" để H bắt đầu tâng cầu Ai để rơi thì đứng lại, ai tâng cầu đến cuối cùng là nhất) Sau khi tổ chức thi xong G cho H nhất, nhì, ba của từng tổ lên cùng thi một lượt xem ai là vô địch lớp
3 Phần kết thúc:
- Hồi tĩnh
- G cùng H hệ thống bài học
- Nhận xét giờ học và giao
bài tập về nhà
2 - 3 phút
2 phút
1 phút
- H đi thường theo nhịp (2 - 4 hàng dọc) trên địa hình tự nhiên ở sân trường và hát
* Tập động tác điều hoà của bài thể dục: 2 X 8 nhịp
===================================================================
Thứ tư ngày 16 tháng 3 năm 2011
TẬP ĐỌC CÁI BỐNG
I/ Mục tiêu:
-Học sinh đọc trơn cả bài: phát âm đúng các tiếng, từ khó: tiếng có vần ang - anh, từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng
Trang 7-Ôn các vần ang - anh Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ang - anh Biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu
-Hiểu các từ ngữ trong bài: đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng
+Hiểu được tình cảm yêu mẹ, sự hiếu thảo của Bống Một cô bé ngoan ngoãn, chăm chỉ, luôn biết giúp đỡ mẹ
+Biết kể đơn giản về những việc em thường làm giúp đỡ bố mẹ theo gợi ý bằng tranh vẽ
II/ Đồ dùng, thiết bị dạy học
III/ Hoạt động dạy và học:
Tiết 1:
1/ Kiểm tra bài
cũ: (5’)
2/ Luyện đọc âm,
vần, tiếng, từ
(10’)
3/ Luyện đọc câu
(10’)
4/ Luyện đọc
đoạn,bài (10’)
Tiết 2:
5/ Luyện đọc bài
trên bảng,
trong sách giáo
khoa (10’)
6/ Luyện đọc và
-Gọi học sinh đọc bài “Bàn tay mẹ”
Bàn tay mẹ làm được những việc gì cho chị em Bình?
-Giáo viên đọc -Hướng dẫn học sinh đọc thầm : Tìm tiếng có vần anh
-Luyện đọc các từ: bống bang, khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng
-Giảng nghĩa từ :đường trơn (Đường
bị ướt mưa dễ ngã) Gánh đỡ (Gánh giúp mẹ) Mưa ròng (Mưa nhiều, kéo dài)
-Hướng dẫn học sinh đọc từng câu -Chỉ không thứ tự
-Hướng dẫn cách đọc nghỉ hơi khi gặp các dấu câu: dấu phẩy, dấu chấm
-Gọi học sinh đọc theo nhóm, tổ
- Hướng dẫn học sinh đọc từng đoạn
Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
-Giáo viên hướng dẫn cách đọc -Giáo viên gọi 1 học sinh giỏi đọc -Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc câu, đoạn, cả bài (Chỉ thứ tự hoặc không thứ tự)
- Luyện đọc bài và tìm hiểu bài
-Gọi học sinh đọc cả bài
-Hướng dẫn cả lớp đọc thầm (giao việc)
H: Bài này có mấy câu thơ?
-Hướng dẫn cách đọc ngắt, nghỉ hơi
ở dấu chấm, dấu phẩy
-Hướng dẫn học sinh luyện đọc câu, đoạn, cả bài (Đọc nối tiếp)
-Gọi 1 học sinh đọc 2 câu thơ đầu H: Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
-Gọi 1 học sinh đọc 2 câu thơ cuối
- Đọc và trả lời câu hỏi
Theo dõi Đọc thầm.Tìm tiếng có vần anh gánh: cá nhân
Cá nhân, lớp
Đọc nối tiếp :cá nhân
Cá nhân
Đọc nối tiếp theo nhóm, tổ
Cá nhân, nhóm, tổ
Cá nhân Đọc đồng thanh
Cá nhân
Lấy sách giáo khoa
1 em đọc
Đọc thầm
4 câu thơ
Đọc cá nhân, nhóm, tổ
Cá nhân
Trang 8tìm hiểu bài (15’)
7/ Luyện nói (5’)
8/ Củng cố, dặn
dò (5’)
H: Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
-Gọi học sinh đọc cả bài, kết hợp trả lời câu hỏi
-Yêu cầu học sinh đọc thuộc bài đồng dao
H: Ở nhà em làm gì giúp đỡ bố mẹ?
-Thi đọc đúng, diễn cảm:
-Khen những học sinh đọc tốt
Bống sàng, sảy gạo cho mẹ nấu cơm
Cá nhân Bống chạy ra gánh đỡ mẹ
Đọc cá nhân
Đọc cá nhân, lớp
Tự trả lời
2 em đọc
TOÁN:
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( tiếp )
I Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết số lượng , đọc, viết các số từ 50 đến 69
- Biết đếm và nhận ra thứ tự các số từ 50 đến 69
- Giáo dục học sinh yêu thích môn toán, viết các số có 2 chữ số đúng, đẹp
II Đồ dùng, thiết bị dạy học
III Hoạt động dạy và học:
1/ Kiểm tra bài cũ :
(5’)
2/ Quan sát tranh
(12’)
3/ Thựchành(16’)
-Bài 1: viết số
-Bài 2: viết số
-Bài 3: viết số thích
-H : Có mấy bó que tính? Mỗi bó
có bao nhiêu que tính?
-Viết 5 vào chỗ chấm ở ï cột chục
H : Có mấy que tính rời?
-Có 4 que tính nên viết 4 vào chỗ chấm ở cột đơn vị
-Nêu: có 5 chục và 4 đơn vị, tức là
có năm mươi tư, viết là 54
-Hướng dẫn học sinh lấy 5 bó , Lấy thêm 1 que tính nữa
-Chỉ vào 5 bó que tính và 1 que tính, nói “ Năm chục và 1 là năm mươi mốt “ Năm mươi mốt viết là 51
-Làm tương tự như trên để học sinh nhận biết số lượng đọc, viết các số 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58,
59, 60 70
-Bài 1: Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu:viết số
-Bài 2: Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu:viết số
-Viết số còn thiếu vào chỗ chấm:
19 21 22 24 26 28
30 31 34 36 39 43 46 48 49
Có 5 bó que tính 1 bó là 1 chục que tính
Có 4 que tính
- Đọc cá nhân, lớp
Lấy 5 bó chục que tính rồi lấy thêm
1 que tính
- Đọc cá nhân, lớp Làm theo yêu cầu của giáo viên
Viết số :50, 51, 52, 53, 54, 55, 56,
57, 58, 59
Làm bài, sửa bài
Viết số 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66,
Trang 9hợp vào ô trống.
-Bài 4 :Đúng ghi đ,
sai ghi s
4/ Củng cố, dặn dò
(2’)
-Bài 3: Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu : viết số thích hợp vào ô trống
30 31 32 33 34 35 36
40 41 42 43 44 45 46
50 51 52 53 54 55 56
60 61 62 63 64 65 66
-Bài 4 : a/ Ba mươi sáu viết là 306
Ba mươi sáu viết là 36 b/ 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị
54 gồm 5 và 4 -Giáo viên nhận xét
-Đếm các số từ 50 -> 70 , từ 70 ->
50 -Về đọc,viết các số đã học theo chiều xuôi, ngược
67, 68, 69, 70
Làm bài, sửa bài, Viết số thích hợp vào ô trống:
Học sinh thi theo nhóm xem nhóm nào điền nhanh và đúng
Thi đua 2 nhóm
a/ Ba mươi sáu viết là 306 s
Ba mươi sáu viết là 36 đ b/ 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị đ
TỰ NHIÊN-XÃ HỘI:
CON GÀ
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con gà; phân biệt gà trống, gà mái, gà con
- Nêu ích lợi của việc nuôi gà Thịt gà với trứng là thức ăn bổ dưỡng
- Giáo dục học sinh có ý thức chăm sóc gà
II Đồ dùng, thiết bị dạy học
III Hoạt động dạy và học:
1/ Kiểm tra bài cũ
(5’)
2/ Làm việc với
SGK (25’)
Cá sống ở đâu?
Hãy chỉ tên các bộ phận của con cá?
Nói về lợi ích của việc ăn cá?
*Giới thiệu bài: Con gà -Hướng dẫn học sinh mở SGK trang 54 -Hướng dẫn học sinh thảo luận nhóm 2
H : Mô tả con gà trong hình Thứ nhất ở SGK/ 54 Đó là gàtrống hay
gà mái?
H : Mô tả con gà trong hình thứ hai ở SGK / 54 Đó
là con gà trống hay gà mái?
H : Mô tả con gà ở SGK / 55
H : Gà trống, gà mái, gà con giống nhau và khác nhau ở điểm nào?
- Mỏ gà, móng gà dùng để làm gì?
- Gà di chuyển như thế nào? Nó có bay được không?
- Trả lời
Nhóm: quan sát tranh + trả lời câu hỏi trong SGK: 1 em hỏi, 1
em trả lời
Mào to, đỏ chót, lông có màu sặc
sỡ, đuôi cao vồng Đó là gà trống
Mào đỏ, lông vàng dịu, đuôi ngắn Đó là gà mái
Lông tơ mềm mại
Phân biệt
Trang 103/ Củng cố, dặn
dò(5’)
H : Nuôi gà để làm gì?
Aên thịt gà, trứng gà có lợi gì?
* Kết luận Con gà nào cũng có đầu, cổ, mình, 2 chân và 2 cánh Toàn thân gà có lông che phủ Đầu gà nhỏ, có mào; mỏ gà nhọn, ngắn và cứng Chân gà có móng sắc Gà dùng mỏ để mổ thức ăn và móng sắc để đào đất
Gà trống, gà mái, gà con khác nhau ở kích thước, màu lông và tiếng kêu
Thịt gà và trứng gà cung cấp nhiều chất đạm và tốt cho sức khoẻ
-Trò chơi: bắt chước tiếng kêu của gà trống, gà mái, gà con
- Chăm sóc gà chu đáo nếu nhà nuôi gà
Mỏ để mổ, móng để bới đất
Gà đi trên mặt đất Không bay cao và xa được
Để lấy thịt, lấy trứng
….có nhiều chất đạm, tốt cho sức khoẻ
Lắng nghe
Nhắc lại kết luận
***************************************************************************
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2011
TẬP ĐỌC : Ôân tập các bài tập đọc đã học
I Mục tiêu:
- Học sinh ôn lại các bài tập đọc đã học
- Học sinh đọc, thông thạo các bài đã học
- Giáo dục học sinh đọc to, rõ ràng, lưu loát
II Đồ dùng, thiết bị dạy học:
III Hoạt động dạy và học:
1/ Bài : Trường em
2/ Bài: Tặng cháu
3/ Bài: Cái nhãn vở
4/ Bài : Bàn tay mẹ
5/ Bài : Cái Bống
- Nêu tên các bài tập đọc đã học?
-Hướng dẫn học sinh đọc bài kết hợp trả lời câu hỏi:
- Trong bài, trường học được gọi là gì?
- Nói tiếp câu:” Trường học là ngôi nhà thứ hai vì……”
* Tiến hành tương tự trên
- Bác Hồ tặng cở cho ai?
- Bác mong ở các cháu điều gì?
* Tiến hành tương tự trên:
- Giang viết những gì trên nhãn vở”
- Bố khen Giang điều gì?
*Gọi HS đọc bài:
- Bàn tay mẹ đã làm những việc gì vho chị em Bình?
- Đọc những câu văn nói lên tình yêu của Bình đối với đôi bàn tay mẹ?
- 3, 4 em kể tên các bài tập đọc đã học
Đọc : cá nhân , lớp kết hợp trả lời câu hỏi
- HS khác nhận xét, bổ sung