1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN TOÁN TUẦN 23 - LỚP 1

5 2,4K 13

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 96,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : Biết dùng thước có chia vạch xăngtimet vẽ đoạn thẳng có độ dài dưới 10 cm.. b Hướng dẫn bài mới: - Cho hs xem thước phóng to - Hướng dẫn: Đặt thước có vạch chia thành từng c

Trang 1

Môn Toán tuần 23

Thứ hai ngày 14 tháng 2 năm 2011

VẼ ĐOẠN THẲNG CÓ ĐỘ DÀI CHO TRƯỚC

I Mục tiêu :

Biết dùng thước có chia vạch xăngtimet vẽ đoạn thẳng có độ dài dưới 10 cm

II Đồ dùng :

1 GV: -SGK, thước phóng to, bảng phụ.

2 HS : -SGK, thước có vạch chia cm, bảng con, phấn , vở.

III Hoạt động dạy học :

1’

4’

1’

13’

5’

6’

1.Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Cho hs làm

Có : 2 con

Thêm : 2 con

Có tất cả :……….con ?

- Nhận xét về kiểm tra bài cũ

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài (1′).

b) Hướng dẫn bài mới:

- Cho hs xem thước phóng to

- Hướng dẫn: Đặt thước có vạch chia thành từng

cm lên giấy, tay trái giữ thước, tay phải cầm viết

chấm 1 điểm trùng với vạch 0,chấm 1 điểm trùng

với vạch 4 Dùng bút nối điểm từ vạch 0 đến vạch

4 thẳng theo mép thước Nhấc thước ra viết A bên

điểm đầu, B bên điểm cuối của đoạn thẳng AB có

độ dài (cho trước) 4cm

- Cho hs tập vẽ

- Nhận xét biểu dương

c)Luyện tập thực hành

Bài 1 : Vẽ đoạn thẳng có độ dài : 5cm, 7cm,

2cm, 9cm.

- Gv nhắc lại cách vẽ

- Cho hs vẽ và nhắc hs sử dụng chữ cái in hoa để

đặt tên cho đoạn thẳng

- Nhận xét, chữa bài

Bài 2 : Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Đoạn thẳng AB: 5cm

Đoạn thẳng BC : 3cm

Cả hai đoạn thẳng….cm ?

- Hướng dẫn tương tự các bài giải toán có lời văn

- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm bảng con

-Vài hs đọc

- Quan sát -Dùng thước , theo dõi vẽ

-Vẽ bảng con, giấy

- 1 hs nêu yêu cầu

- Lắng nghe

- 4 em lên bảng, lớp vẽ vào vở

- Tham gia chữa bài

- 1hs nêu yêu cầu

- 2 HS lên bảng giải, cả lớp

Trang 2

2’

- Lưu ý học sinh: chỉ viết 5 + 3 và viết cm trong

ngoặc đơn ở bên phải kết quả của phép cộng đó

Bài 3 : Vẽ các đoạn thẳng AB, BC có độ dài nêu

trong bài 2

- Đoạn thẳng AB và đoạn thẳng BC có chung

điểm nào?

- Cho hs vẽ

- Nhận xét, chữa bài

- Hỏi hs còn cách vẽ nào nữa không?

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn hs về học bài và chuẩn bị bài : Luyện tập

chung

làm vào vở

- 1 hs nêu yêu cầu

- Trả lời

- 1 hs lên bảng, lớp vẽ vào vở

Thứ ba ngày 15 tháng 2 năm 2011

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu :

- Có kỹ năng đọc, viết, đếm các số đến 20

- Biết cộng ( không nhớ ) các số trong phạm vi 20

- Biết giải bài toán

II Đồ dùng :-Bảng phụ, bảng con, phấn, vở, SGK.

III Hoạt động dạy học :

1’

5’

1’

5’

6’

1.Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Cho hs vẽ đoạn thẳng: 3cm, 4cm, 5cm

- Nhận xét – ghi điểm

3 Bài mới:

a/ Giới thiệu- Gv ghi bảng đề bài.

b/ Hướng dẫn luyện tập

Bài 1 : Điền số từ 1 đến 20 vào ô trống:

- Cho hs làm

- Cho hs trao đổi chéo kiểm tra nhau

- Cho hs đọc bài làm của mình

Bài 2 : Điền số thích hợp vào ô trống:

- Hd : Các em cộng nhẩm kết quả phép cộng thứ

nhất rồi viết vào ô trống thứ nhất, sau đó lấy kết

quả đó cộng với số tiếp theo sẽ được kết quả

cuối cùng

- Cho hs làm

- Hát

- 1 em lên bảng, lớp vẽ

- Tham gia nhận xét

-Vài hs đọc

- 1em nêu yêu cầu

- Hs làm vở

- Thực hiện

- 1em nêu yêu cầu

- Theo dõi

- 3 hs lên bảng, lớp làm vở

- Tham gia chữa bài

Trang 3

5’

2’

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3 :

- Hướng dẫn tương tự các bài giải có lời văn

Bài 4 : Điền số thích hợp vào ô trống (theo

mẫu).

- Cho hs làm

- Nhận xét chữa bài

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn hs về xem lại bài và chuẩn bị bài: Luyện

tập chung.

- HS làm vở

- 1em nêu yêu cầu

- 2 hs lên bảng, lớp làm vở

- Tham gia chữa bài

Thứ tư ngày 16 tháng 2 năm 2011

I Mục tiêu :

- Thực hiện được cộng, trừ nhẩm, so sánh các số trong phạm vi 20

- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

- Biết giải bài toán có nội dung hình học

II Đồ dùng :

-Bảng phụ, bảng con, phấn, vở, SGK

III Hoạt động dạy học:

1’

4’

1’

7’

5’

1.Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Điền số thích hợp vào ô trống ( theo mẫu)

14

- Nhận xét , ghi điểm

3 Bài mới:

a/ Giới thiệu bài

b/ Hướng dẫn luyện tập

Bài 1 : Tính:

a) Cho hs làm

b) Cho hs làm

- Nhận xét , chữa bài

Bài 2 :

a) Gv: Các em so sánh, lựa chọn xem số nào lớn

nhất thì khoanh vào

b) Gv: Các em so sánh, lựa chọn xem số nào bé

nhất thì khoanh vào

- Nhận xét, chữa bài

- Hát

- 1 hs lên bảng, lớp theo dõi

- Vài hs đọc

- 1 hs nêu yêu cầu

- 4 hs lên bảng, lớp làm vở

- 3 hs lên bảng, lớp làm vở

- Tham gia chữa bài

- 1 hs nêu yêu cầu

- 1 hs lên bảng, hs khác làm vở

- 1 hs lên bảng, hs khác làm vở

- Tham gia nhận xét

Trang 4

8’

2’

Bài 3: Vẽ đoạn thẳng có độ dài 4 cm.

- Cho hs nhắc lại thao tác vẽ

- Hs làm bài

- Cho hs kiểm tra chéo vở

- Nhận xét chữa bài

Bài 4 : Hướng dẫn tương tự các bài toán có lời

văn

4 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn hs chuẩn bị bài : Các số tròn chục

- 1 hs nêu yêu cầu

- 1, 2 hs

- 1 hs lên bảng, lớp làm vở

- Thực hiện

Thứ năm ngày 17 tháng 2 năm 2011

CÁC SỐ TRÒN CHỤC

I Mục tiêu :

Nhận biết các số tròn chục Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục

II Đồ dùng :

1 GV: -SGK,que tính , bảng phụ.

2 HS : -SGK,que tính , bảng con, phấn , vở.

III Hoạt động dạy học:

5’

1’

1

3’

ư

5’

1 KTBC: Hỏi tên bài học.

- KT bài tập 3, 4

- Nhận xét , ghi điểm

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài: ghi tựa.

b.Hướng dẫn bài mới

GT các số tròn chục (10->90):

GV HD HS lấy 1 bó (1 chục), một chục còn

gọi là bao nhiêu ?

GV viết số 10 lên bảng

GV HD HS lấy 2 bó que tính, mỗi bó 1 chục

que tính

GV nêu 3 chục còn gọi là bao nhiêu ?

GV nói và viết lên bảng: 30

HD HS tương tự như trên để HS tự nhận ra số

lượng, đọc, viết các số tròn chục từ 40->90

GT các số tròn chục 10->90 là những số có 2

chữ số

c/ Luyện tập thực hành

- HS nêu

- 2 hs lên bảng

- Cả lớp làm bảng con

-Vài hs đọc

- HS thực hiện

- 1 chục còn gọi là 10

- HS thực hiện

- 3 chục còn gọi là 30

- 1 vài HS nhắc lại

- HS chỉ vào số 30 và đọc

HS tự nhận ra số lượng, đọc, viết các số tròn chục từ 40->90

HS đọc các số tròn chục theo thứ tự từ 10->90 và ngược lại

Trang 5

4’

4’

3′

2′

Bài 1 : a) Viết (theo mẫu):

- Treo bảng phụ, gọi hs đọc

- Treo bảng phụ, gọi hs viết

- Nhận xét, chữa bài

b), c) hướng dẫn tương tự.

Bài 2 : Số tròn chục?

- Cho hs chơi trò chơi “ tiếp sức”

- Nhận xét tuyên dương

Bài 3 : Điền dấu > , < , = vào

- Cho hs làm

- Nhận xét chữa bài

*Bài 4: Nối với số thích hợp

- Gợi ý HS Khá - giỏi làm vào vở

- Nhận xét, chữa bài Chấm vở 1 số HS

4 Củng cố,dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập.

- 1 hs nêu yêu cầu

- Vài hs đọc

- 1 hs lên bảng, lớp làm vở

- 1 hs nêu yêu cầu

- Tham gia chơi

- Tham gia nhận xét

- 1hs nêu yêu cầu

- 3 hs lên bảng, lớp làm vở

- Tham gia nhận xét

- HS khá - giỏi làm vào vở BT

Ngày đăng: 03/07/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w