Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số -Hs biết cách xét tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số -Hs biết cách tính cực trị của một hàm số -Hs biết cách tìm GTLN,GTNN
Trang 1MA TRẬN ĐỀ THI THPT QG MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
Chủ đề/Chuẩn KTKN
Cấp độ tư duy
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thấp
Vận dụng cao
Cộng
1 Ứng dụng đạo hàm để
khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
-Hs biết cách xét tính đồng biến,
nghịch biến của một hàm số
-Hs biết cách tính cực trị của một
hàm số
-Hs biết cách tìm GTLN,GTNN
của hàm số trên đoạn, trên
khoảng
-Hs biết cách tìm các đường tiệm
cận đứng, tiệm cận ngang của đồ
thị hàm số
-Hs biết cách nhận dạng đồ thị
hàm số bậc ba, bậc bốn trùng
phương,phân thức bậc nhất /bậc
nhất
Câu 2 Câu 6 Câu 7 Câu 10
Câu 1 Câu 11
Câu 3 Câu 8 Câu 9
Câu 4
22%
2 Hàm số lũy thừa- Hàm số
mũ- Hàm số lôgarit
-Hs biết cách dùng các tính chất
của lũy thừa để đơn giản biểu
thức,so sánh những biểu thức có
chứa lũy thừa
-Hs biết sử dụng định nghĩa, tính
chất của logarit vào các bài tập
biến đổi, tính toán các biểu thức
chứa logarit
-Hs biết vận dụng tính chất của
các hàm số mũ, hàm số logarit vào
việc so sánh hai số, hai biểu thức
chứa mũ và logarit Biết hình dáng
đồ thị hàm số lũy thừa, hàm số
mũ, hàm số logarit
-Hs biết cách giải một số PT, BPT
mũ đơn giản bằng pp đưa về lũy
Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 16
Câu 15 Câu17 Câu19
Câu 20 Câu 21
Câu 18
10 20%
SỞ GD VÀ ĐT NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT C HẢI HẬU
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 2thừa cùng cơ số, logarit hóa, dùng
ẩn phụ , sử dụng tính chất hàm số
-Hs biết cách giải một số PT,
BPT mũ đơn giản bằng pp đưa về
logarit cùng cơ số, mũ hóa ,dùng
ẩn phụ.
3 Nguyên hàm – Tích phân
và ứng dụng
-Hs biết cách tìm nguyên hàm dựa
vào bảng nguyên hàm và cách tính
nguyên hàm từng phần.Sử dụng
pp đổi biến
-Hs biết cáchtính tích phân của
một số hàm số đơn giản bằng định
nghĩa,pp tính tích phân từng phần,
pp đởi biến số
-Hs biết cách tính diện tích một số
hình phẳng, thể tích một số khối
tròn xoay nhờ tính tích phân.
Câu 22 Câu 24 Câu 25
Câu 23 Câu 27 Câu 28
Câu 26
7 14%
4 Số phức
-Hs biết cách cộng trừ, nhân chia
số phức
-Hs biết cách tìm nghiệm phức
của PT bậc hai với hệ số thực.
Câu 33 Câu 34
Câu 31 Câu 32
6 12%
5 Khối đa diện
-Hs biết cách phân chia khối đa
diện, các khối đa diện đều, tính
thể tích các khối: chóp, lăng trụ
Câu 35 Câu 36 Câu 40
Câu 37 Câu 39
Câu 38
14%
6 Mặt nón – Mặt trụ - Mặt
cầu
-Hs biết cách xác định, tính thể
tích , diện tích, mặt nón, mặt trụ,
mặt cầu
Câu 42 Câu 43
2 4%
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 37 Phương pháp tọa độ trong
không gian
-Hs biết cách tính tọa độ của tổng,
hiệu hai véc tơ,,tích một véc tơ
với một số, tính được tích có
hướng, tích vô hướng của hai véc
tơ, tính được khoảng cách giữa hai
điểm, viết được phương trình mặt
cầu
-Hs biết cách xác định véc tơ pháp
tuyến của một mặt phẳng, biết
cách viết phương trình của mặt
phẳng, tính được khoảng cách từ
một điểm đến một mp
-Hs biết cách viết phương trình
tham số của đường thẳng, biết xét
vị trí tương đối của hai đường
thẳng khi biết phương trình của
hai mặt phẳng đó.
Câu 47 Câu 48
Câu 44 Câu 45 Câu 46
Câu 49
14%
(30%)
15 (30%)
15 (30%)
5 (10%)
50
BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI ĐỀ THI THPT QG
1 Ứng dụng đạo
hàm để khảo sát và
vẽ đồ thị hàm số
1 Thông hiểu: Chỉ ra GTLN, NN trên một đoạn
2 Nhận biết: Nhận dạng đồ thị hàm số bậc ba
3 Vận dụng: Tìm GTLN của hàm số gắn với bài toán hình học
4 Vận dụng cao: Tìm điều kiện của tham số m để hàm số đồng biến trên một khoảng
5 Vận dụng cao: Tìm GTNN của biểu thức hai biến
6 Nhận biết: Tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị
7 Nhận biết: Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm
8 Vận dụng: Tìm điều kiện của tham số m để hàm số trùng phương đạt cực trị tại x = 0
9 Vận dụng: Tìm số giao điểm của hai đồ thị bằng bảng biến thiên
10 Nhận biết: Tìm điểm cực trị của hàm số
11 Thông hiểu:Chỉ ra số giao điểm của hai đồ thị dựa vào đồ thị đã cho
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 42 Hàm số lũy thừa-
Hàm số mũ- Hàm
số lôgarit
12 Nhận biết: Tính giá trị của biểu thức lũy thừa
13 Nhận biết: Phương trình mũ cơ bản
14 Nhận biết: Tính đạo hàm của hàm số mũ
15 Thông hiểu: Giải phương trình mũ bằng PP đặt ẩn phụ
16 Nhận biết: Phương trình lôgarit cơ bản
17 Thông hiểu: Giải phương trình logarit bằng cách sử dụng tính chất
của logarit
18 Vận dụng cao: Bài toán lãi suất ngân hàng
19 Thông hiểu: Phương trình mũ kết hợp lôgarit
20 Vận dụng: Giải phương trình mũ có chứa căn thức
21 Vận dụng: Tìm điều kiện của tham số m để phương trình mũ có
nghiệm
3 Nguyên hàm –
Tích phân và ứng
dụng
22 Nhận biết: Tính chất của nguyên hàm
23 Thông hiểu: Tính tích phân bằng PP chen cận
24 Nhận biết: Phương pháp đổi biến để tính tích phân
25 Nhận biết: Diện tích hình phẳng
26 Vận dụng: Thể tích khối tròn xoay có liên quan hàm số chứa lnx
27 Thông hiểu:Nguyên hàm của hàm số lượng giác
28 Thông hiểu: Nguyên hàm của hàm số hữu tỷ
4 Số phức 29 Thông hiểu: Tìm số phức dựa vào phếp toán
30 Vận dụng: Tìm số phức thỏa mãn hai điều kiện cho trước, trong đó
liên quan đến môđun
31 Vận dụng: Tìm số phức thỏa mãn hai điều kiện cho trước, trong đó
liên quan đến môđun
32 Vận dụng: Tìm số phức thỏa mãn hai số phức bằng nhau và điều
kiện phần thực nguyên
33 Nhận biết: Giải phương trình bậc hai trên tập hợp số phức
34 Nhận biết: Biểu diễn hình học của số phức
35 Thông hiểu: Tính thể tích khối chóp tam giác có cạnh bên vuông
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 55 Khối đa diện góc với đáy
36 Thông hiểu: Tính thể tích khối chóp tam giác có mặt bên vuông góc
với đáy
37 Vận dụng: Tính thể tích khối chóp tứ giác đều biết khoảng cách từ
tâm đáy đến mặt bên
38 Vận dụng cao: Khối tứ diện đều liên quan đến phân chia, lắp ghép
và dùng tỉ số thể tích
39 Vận dụng: Tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng trong
hình chóp tứ giác
40 Thông hiểu: Khối bát diện đều được tạo từ khối lập phương
41 Vận dụng cao: Dựa vào tỉ số thể tích xác định vị trí điểm sao cho
mặt phẳng chia khối chóp thành hai khối có thể tích bằng nhau
6 Mặt nón – Mặt
trụ - Mặt cầu
42 Vận dụng: Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi hình bình hành
quay xung quanh một cạnh của nó
43 Vận dụng: Sự tạo thành khối trụ từ một miếng tôn HCN theo các
cách
7 Phương pháp tọa
độ trong không
gian
44 Thông hiểu: Tìm điều kiện để ba điểm thẳng hàng
45 Thông hiểu: Tìm điểm thuộc một đường thẳng thảo mãn về độ dài
46 Thông hiểu: Viết phường trình mặt phẳng song song với một mặt
phẳng và tiếp xúc với một mặt cầu
47 Nhận biết: Vị trí tương đối của hai đường thẳng
48 Nhận biết: Viết phương trình mặt phẳng dựa vào tích có hướng của
hai vectơ
49 Vận dụng: Tìm điểm M thuộc một đường thẳng sao cho diện tích
tam giác MAB nhỏ nhất
50 Vận dụng: Viết phương trình mặt cầu cắt một phẳng theo một
đường tròn có chu vi xác định
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 6ĐỀ THI THPT QG
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2x3 3x2 12x 2
trên đoạn 1;2 Tỉ số
m
M
bằng:
2
1
3
1
Câu 2: Đường cong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào sau đây
3 2
3 2
3 2
Câu 3: Một tấm tôn hình chữ nhật có kích thước 80cm x120cm Người ta muốn làm một cái thùng không
nắp, đáy là hình chữ nhật, bằng cách cắt bỏ 4 hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông cạnh là x (cm) tại 4
góc của tấm tôn, rồi gấp lên Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất
A x 15, 69cm B x 16,54cm C x 20, 69cm D x 18,96cm
Câu 4: Cho hàm số 4 2
1
Câu 5: Cho hai số thực x,y thỏa mãn 2 2
1
4 4
2 2
1 1
x y P
A 11
15 B
11
20
Câu 6: Số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2
4 1
x y
x
là:
Câu 7: Cho hàm số 3
1
yx x có đồ thị C Viết phương trình tiếp tuyến của C tại giao điểm của
C với trục tung
A y x 1 B y x 1 C y2x2 D y2x1
Câu 8:Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số yx4 2m 1x2 m2 1 đạt cực tiểu tại x0
Câu 9:Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số 3
3 2
yx x tại 3 điểm phân biệt khi:
A 0 m 4 B 0 m 4 C 0 m 4 D m4
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 7Câu 10:Cho hàm số y f x có đạo hàm 2 3 4
2 1
' x x x x
là:
Câu 11: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình f x m 1 có ba nghiệm phân biệt là:
A 1m3
B 2m4
C 2m2
D 1m2
Câu 12: Kết quả tính của biểu thức log 27 7
9
A 3
63
49
Câu 13: Phương trình 1 2
5 2 6 x 5 2 6 x có nghiệm là:
3
3
Câu 14: Tính đạo hàm của hàm số 2
3
x x
y
A ' 1 ( 2) ln 3
3
x x
y B ' 1 ( 2) ln 3
3
x x
3
x x x
3
x x
y
Câu 15: Phương trình 1 1
3x 3x 10
A Có một nghiệm âm và một nghiệm dương
B Có hai nghiệm dương
C Vô nghiệm
D Có hai nghiệm âm
Câu 16: Phương trình log (33 x 2) 3 có nghiệm là
A 29
25
28
11 3
Câu 17: Phương trình 2
1 log ( 6 ) log (8 ) log (2 )
A x 1;x 8 B x 2;x 8 C x 2 D x8
Câu 18: Ông A vay ngân hàng 200 triệu đồng, với lãi xuất 14%/năm, kỳ hạn 3 tháng, thời gian vay là 9
tháng Ông A muốn cứ 3 tháng thì trả một phần số tiền cả gốc và lãi, 3 lần trả với số tiền bằng nhau.Hỏi theo cách đó thì số tiền T ông A trả ngân hàng mỗi lần là bao nhiêu?
A 200.1, 035
3
3 3
7.(1, 035)
C
3
200.(1, 035) 3
3 3
(1, 035)
Câu 19: Phương trình log 2 4
32
x
32
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 8Câu 20: Phương trình 3 3 1
2
4
x x
có số nghiệm là:
Câu 21: Tìm các giá trị của m để phương trình 2
3 x 2.3x ( 3).2x 0
Câu 22: Trong các đẳng thức, đẳng thức nào sai?
A f x dx( ) ' f x ( ) B f x( )g x dx( ) ' f x( )g x ( )
C f x dx'( ) f x( ) D f x dx( ) ' f x ( )
Câu 23: Cho hàm số y f x liên tục trên 0;10 , thỏa mãn 10
0
7
f x dx
2
3
f x dx
.
P f x dx f x dx
Câu 24:Cho
1
1 3ln
e
x
x
A
2
1
2
d 3
2 2 1
2
d 3
1
2
d 3
e
2 2 1
1
d 3
I t t
Câu 25: Cho hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hàm số yx e ,x trục hoành và các đường thẳng
x x Tính diện tích S của hình phẳng H
2
2
e
S
Câu 26: Cho hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hàm số y 4x 2.lnx , trục hoành và đường thẳng x e
Tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình H xung quanh trục Ox
2 5
V e e B 2
2 5.
6 5
V e e D 2
6 5.
V e e
sin cos
A ( ) 1sin3
3
F x x C B ( ) 1cos3
3
F x x C C ( ) 1cos3
3
F x x C D F x( ) cos3x C
Câu 28: Tính nguyên hàm 1
A 1ln 2 1
2 3
x
1 3 ln
7 2 1
x
1 2 1 ln
7 3
x
1 2 1 ln
7 3
x
x
Câu 29: Tìm số phức z, biết: (3 i z) (2 5 )i z 10 3i
A z 2 3i B z 2 3i C z 2 3i D z 2 3i
Câu 30: Tìm số phức z biết z 5và phần thực lớn hơn phần ảo một đơn vị
A z1 4 3i, z2 3 4i B z1 4 3i, z2 3 4i
C z1 4 3i, z2 3 4i D z1 4 3i, z2 3 4i
Câu 31: Cho số phức z có phần ảo gấp hai phần thực và 1 2 5
5
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 9A 4 B 6 C 2 5 D 5
5
Câu 32: Cho z có phần thực là số nguyên và z 2z 7 3i z.Tính môđun của số phức: 2
w 1 z z
Câu 33: Trong C , Phương trình 2
2
z i
1 2
1 2
1
3 2
5 2
3 5
Câu 34: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 2 + 5i và B là điểm biểu diễn của số phức z’ = -2 + 5i Tìm
mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành
B Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung
C Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O
D Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x
Câu 35: Cho chóp S.ABC có SA (ABC) ,ABC vuông cân tại B; BA=2a , góc giữa mặt phẳng (SBC) và
60 Thể tích khối chóp S.ABC bằng :
A
3
2 3
3
a
B
3
4 3 3
a
C
3
3 3
a
D 2a3 3
Câu 36: Cho hình chóp tam giác S.ABC, đáy ABC là tam giác đều cạnh a, mặt bên SAB cũng là tam giác
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích chối chóp S.ABC là:
A
3
6
a
B
3
2
a
C
3
8
a
D
3
3 4
a
Câu 37: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, có khoảng cách từ tâm đáy đến mặt bên bằng a Mặt bên tạo
với đáy một góc 600 Thể tích khối chóp S.ABCD bằng :
A
3
32
9
a
B
3
5 9
a
C
3
16 9
a
D
3
4 9
a
Câu 38:
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 8 Ở bốn đỉnh tứ diện, người ta cắt đi các tứ diện đều bằng nhau có
cạnh bằng , biết khối đa diện tạo thành sau khi cắt có thể tích bằng thể tích tứ diện ABCD Giá trị
của là:
Câu 39: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh a ABC, 60 Cạnh bên SA vuông góc với đáy; góc giữa SO và mặt phẳng ABCD bằng 45 Tính theo a khoảng cách d từ điểm A
đến mặt phẳng SCD
2
a
5
a
4
a
4
x
3
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 10Câu 40:Người ta gọt một khối lập phương bằng gỗ để lấy khối tám mặt đều nội tiếp nĩ ( tức là khối cố các
đỉnh là các tâm của các mặt khối lập phương) Biết cạnh của khối lập phương bằng Hãy tính thể tích của khối tám mặt đều đĩ:
Câu 41: Cho hình chĩp cĩ đáy là hình vuơng cạnh , vuơng gĩc với mặt phẳng đáy
Câu 42: Cho hình bình hành ABCD, cĩ AB=2a,AD=a, gĩc ABC=1200
;quay hình bình hành xung quanh cạnh AD Thể tích khối trịn xoay tạo thành là
A 3
4a B 3
9a C 3
3a D 3a 3
Câu 43: Từ một tấm tơn hình chữ nhật kích thước 50cm x 300cm, người ta làm các thùng đựng nước hình
trụ cĩ chiều cao 50cm, theo hai cách sau (hình vẽ minh họa)
Cách 1: Gị tấm tơn ban đầu thành mặt xung quanh của 1 thùng
Cách 2: Cắt tấm tơn ban đầu thành 3 tấm tơn bằng nhau, rồi gị mỗi tấm thành mặt xung quanh của một
thùng
Kí hiệu V1 là thể tích của thùng gị theo cách 1 và V2 là tổng thể tích cua 3 thùng gị theo cách 2 Tính tỉ số
1
2
V
V
Câu 44: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A2; 3;4 , 1; ; 1 , B y C x;4;3 Để ba điểm A, B, C thẳng hàng thì giá trị của 5x+y bằng :
Câu 45:Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyzcho A2,1, 1 ,( ) : P x 2y 2z 3 0 Đường thẳng d
đi qua A và vuơng gĩc với (P) Tìm tọa độ M thuộc d sao cho OM 3
A.1, 1,1 và 7 5, , 5
3 3 3
; B.1, 1,1 và 5 1, , 1
3 3 3
;
C.3,3, 3 và 7 5, , 5
3 3 3
; D.3,3, 3 và 5 1, , 1
3 3 3
Câu 46: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyzcho mặt cầu 2 2 2
( ) :S x y z 2x 6y 8z 10 0;
( ) :P x 2y 2z 2017 0 Phương trình mặt phẳng (Q) song song với (P) và tiếp xúc với (S) là
a
3
6
12
4
8
a
S ABCD
1 3 2
2
2
4
k
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 11A.x+2y -2z +25 = 0 và x+2y -2z + 1 = 0; B x+2y -2z +31 = 0 và x+2y -2z – 5 = 0;
C.x+2y -2z + 5 = 0 và x+2y -2z -31 = 0; D.x+2y -2z - 25 = 0 và x+2y -2z - 1 = 0
Câu 47:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzcho 1 2
Vị trí tương đối của hai đường thẳng là
A Song song; B Chéo nhau; C Cắt nhau; D Trùng nhau
Câu 48:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzcho đường thẳng : 1 1
2 1 3
2x y z 0
Mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng d và vuông góc mặt phẳng (P) có phương trình
A.2x y z 0; B.x 2y 1 0 ; C.x 2y z 0; D.x 2y 1 0
Câu 49:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzcho A(1;5;0), B(3;3;6) và d: 1 1
2 1 2
x y z
thuộc d để tam giác MAB có diện tích nhỏ nhất có tọa độ là
A M(-1;1;0); B.M(3;-1;4); C.M(-3;2;-2); D.M(1;0;2)
Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzcho ( ) : 2P x y 2z 9 0, ( ) :Q x y z 4 0và đường
1 2 1
, một phương trình mặt cầu có tâm thuộc d tiếp xúc với (P) và cắt (Q) theo một đường tròn có chu vi 2 là
A. 2 2 2
1 4 4
x y z ; B. 2 2 2
2 5 2 4
x y z ;
C. 2 2 2
3 5 7 4
x y z ; D. 2 2 2
2 3 4
x y z
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01