1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ THI TOÁN 2017 THPT XUAN TRUONG

6 209 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 647,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận D... Vận tốc của dòng nước là 6km/h.. Nếu vận tôc bơi của cá khi nước đứng yên là v km/h thì năng lượng tiêu hao của cá trong t giờ được cho bởi công

Trang 1

MA TRẬN

đề

Nhận

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Tổng số câu theo chuyên

đề

11/2,2 Câu:1,3,

5,4

Câu:2,8,6,1

1 Câu:7,9 Câu:10

Logarit

10/2,0 Câu:14,2

0,16,19

Câu:12,13,

15 Câu:18,17 Câu:21

3

Nguyên hàm - Tích phân

7/1,4 Câu:23,2

6 Câu:22,24 Câu:25,27 Câu:28

6/1,2 Câu:29,3

1 Câu:30,32 Câu:34 Câu:33

5

Khối đa diện - Mặt cầu mặt trụ

8/1,6 Câu:35,3

8,40 Câu:36,39 Câu:37,41 Câu:42

6

Phương pháp tọa

độ không gian

Câu:43,4 6,50 Câu:45,44 Câu:47,48 Câu:49

Tổng số câu theo

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 2

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT XUÂN TRƯỜNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017

Môn: Toán Thời gian: 90 phút Câu 1: Hàm số yf x( ) nào có đồ thị như hình vẽ sau :

( )

2

x

y f x

x

1 ( )

2

x

y f x

x

( )

2

x

y f x

x

1 ( )

2

x

y f x

x

Câu 2: Cho hàm số

2

2

3x 2x 1 y

x 2x 3

 

  .Khẳng định nào sau đây sai ?

3

B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y  3

C Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận

D Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng là x = 1; x=-3

Câu 3: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng

x   2 

y’ - -

y 1 

  1

A

2

1 2

x

x

y B

1 2

1

x

x

y C

2

1

x

x

y D

x

x y

2 3

Câu 4: Cho hàm số f x( )x42x2 2, mệnh đề sai là:

A f x( )nghịch biến trên khoảng ( 2; 1)   B f x( ) đồng biến trên khoảng (0;5)

C f x( ) đồng biến trên khoảng ( 1;0) D f x( )nghịch biến trên khoảng (0;1)

Câu 5: Hàm số y 2x3 9x2 12x 5 có mấy điểm cực trị? Chọn 1 câu đúng

A 1 B 2 C 3 D 4

    Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là

y4 x 2x 3 2xx đạt giá trị lớn nhất tại hai giá trị x mà tích của chúng là:

Câu 8: Số giao điểm của đường cong yx3 2x2x 1 và đường thẳng y = 1 – 2x là:

2

0 1

2 1

x y

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 3

Chọn 1 câu đúng

A 1 B 2 C 3 D 0

y  x  8x  3 tại 4 phân biệt:

4

4

Câu 10: Một con cá hồi bơi ngược dòng để vượt một khoảng cách 300 km Vận tốc của dòng

nước là 6km/h Nếu vận tôc bơi của cá khi nước đứng yên là v (km/h) thì năng lượng tiêu hao

của cá trong t giờ được cho bởi công thức: 3

E(v)  cv t Trong đó c là một hằng số, E được tính bằng jun Tìm vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên để năng lượng tiêu hao là ít nhất

Câu 11: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 3

x 1

 trên đoạn [2; 4]

A

[2;4]

miny  6 B

[2;4]

miny   2 C

[2;4]

miny   3 D

[ 2;4]

7 miny

3

Câu 12: Giá trị của của biểu thức log1 5 34.3 2

.

a

a a a

a a

 bằng :

A 60

60

91

3  8.3  15  0

A

3

x 1

x log 5

 

3

3

x log 5

x log 25

 

x 2

x log 25

 

x 2

x 3

 

Câu 14: Tìm tập xác định D của hàm số y= log x 25  lµ:

A (1; 2) B (2; +) C (-; 1)  (2; +) D (-; 2)  (1; +)

1 2

log x 3x2  1

A x  ;1 B x  [0; 2) C x [0;1)   (2;3] D x  [0; 2)  (3;7]

Câu 16: Phư¬ng tr×nh x 2  

4 16 cã nghiÖm lµ:

A x = 3

4 B x = 4

3 C 4 D 5

Câu 17: Giả sử ta có hệ thức a2

+ b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đây là đúng?

A 2log2ablog a log b2  2 B 2 log2a b log a2 log b2

3

a b log 2 log a log b

3

  D 4log2 a b log a2 log b2

6

Câu 18: Cho log25  m; log 53  n Khi đó log 56 tính theo m và n là:

mn

2 2

m n

y  2  là:

A 2x 3

2.2 .ln 2 B 2x 3

2 .ln 2 C 2x 3

(2x 3)2 

Câu 20: Cho a > 0 và a 1, x và y là hai số dương Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a

a

log x x

log

a

a

log

x  log x

C log x ya  log x log ya  a D log xb  log a.log xb a

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 4

Câu 21: Năm 2000 xã A có 10.000 người Với mức tăng dân số bình quân 2% hằng năm thì vào

năm nào dân số của xã sẽ vượt 15.000 người?

x 2 x dx x

A

3

3

3

3

3ln x x

C

3

3

3

3

1

f x x

và F(0)=2.Tính F(1)

A F(1)=ln2-2 B F(1)=ln2+2 C F(1)=1

2 D F(1)=2

6

1 sin x

dx sin x

2

2

2

2

Câu 25: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2 – x2

và y = x

2

Câu 26: Công thức tính diện tích S của hình thang cong giới hạn bởi hai đồ thị

yf x yg x xa xb (a<b)

A b     

a

S f xg x dx B b    

a

S f xg x dx

C b     2

a

S  f xg x dx D b 2  2  

a

Câu 27: Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2x – x2

và y = 0 Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox

A 16

15

B 17

15

C 18

15

D 19

15

Câu 28: Parabol y =

2

x

2 chia hình tròn có tâm tại gốc tọa độ, bán kính 2 2 thành 2 phần, Tỉ số diện tích của chúng thuộc khoảng nào:

A 0, 4;0,5 B 0,5;0, 6 C 0, 6;0, 7 D 0, 7;0,8

Câu 29: Số phức z = 2 - 3i có điểm biểu diễn là:

Câu 30: Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 2z 10   0 Tính giá trị của biểu

A  | z |  | z |

4 i

 bằng:

1717 B 16 11i

1515 C 9 4i

2525

(2 3i)z (4 i)z       (1 3i) Xác định phần thực và phần ảo

của z

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 5

C Phần thực – 2 ; P hần ảo 3 D Phần thực – 3 ; Phần ảo 5i

Câu 33: Trong mp tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa

mãn: z i   1 i z  

A Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(2, –1), bán kính R= 2

B Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0, 1), bán kính R= 3

C Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0, –1), bán kính R= 3

D Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0, –1), bán kính R= 2

Câu 34: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi M là điểm biểu diễn cho số phức z = 3 – 4i; M’ là

điểm biểu diễn cho số phức / 1 i

2

 Tính diện tích tam giác OMM’

4

  B S OMM ' 25

2

4

2

Câu 35: Thể tích của khối lập phương ABCDA’B’C’D’ biết AD’ = 2a

V  2 2a D 2 2 3

3

Câu 36: Cho khối chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, tính thể tích khối chóp S.ABC biết cạnh

bên bằng a là:

A

3

S.ABC

a 11 V

12

3

S.ABC

a 3 V

6

3

S.ABC

a V

12

3

S.ABC

a V

4

Câu 37: Cho lăng trụ ABCD.A1B1C1D1 có đáy ABCD là hình chữ nhật AB = a, AD = a 3

Hình chiếu vuông góc của điểm A1 trên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm AC và BD Góc

giữa hai mặt phẳng (ADD1A1) và (ABCD) bằng 600 Tính khoảng cách từ điểm B1 đến mặt

phẳng (A1BD) theo a là:

6

Câu 38: Cho khối nón có chiều cao h, đường sinh l và bán kính đường tròn đáy bằng r Thể tích

của khối nón là:

V r h B. 2

3

V  r h C 1 2

3

V   rh D 1 2

3

V  r h

Câu 39: Gọi S là diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay được sinh ra bởi đoạn thẳng AC’

của hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh b khi quay xung quang trục AA’ Diện tích S là:

b

Câu 40: Cho khối chóp S ABCD. có SA = a 2

2 đáy là hình vuông cạnh a SA vuông góc với đáy Thể tích khối chóp là

A

3

2 6

a

3 3 6

a

3 3 3

a

3

3

a

Câu 41: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AC  a,

0 ACB  60 Đường chéo BC' của mặt bên (BB'C'C) tạo với mặt phẳng mp AA 'C'C  một góc

300 Tính thể tích của khối lăng trụ theo a là:

V a

3

V a

3

V a

3

cm Với chiều cao h và bán kính đáy là r Tìm r để lượng giấy tiêu thụ ít nhất

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 6

A

6 4

2

3

8 6 2

3

8 4 2

3

6 6 2

3

2

Câu 43: Cho đường thẳng đi qua điểm M(2;0;-1) và có vecto chỉ phương a (4; 6; 2) 

Phương trình tham số của đường thẳng  là:

A

x 2 4t

y 6t

z 1 2t

  

  

  

B

x 2 2t

y 3t

z 1 t

  

  

  

C

x 2 2t

y 3t

z 1 t

 

  

   

D

x 4 2t

y 3t

z 2 t

 

  

  

Câu 44: Mặt cầu (S) có tâm I(-1;2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x  2y 2z 2    0 có

phương trình là:

x 1   y 2    z 1  3 B   2  2 2

x 1   y 2    z 1  9

x 1   y 2    z 1  3 D   2  2 2

x 1   y 2    z 1  9

Câu 45: Mặt phẳng chứa 2 điểm A(1;0;1) và B(-1;2;2) và song song với trục 0x có phương trình

là:

Câu 46: Cho mặt cầu (S) tâm I bán kính R và có phương trình:

2 1 0

xyz  x y  Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng

2

I 

  và R=

1

4 B 1; 1;0

2

I  

  và R=

1

2

C 1; 1; 0

2

I  

  và R=

1

2

D 1;1; 0

2

I 

  và R=

1 2

 và  P : 2x   y z 7 0

Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :x y 1 z 2

  và mặt phẳng  P : x2y 2z 3  0 Tìm tọa độ điểm M có tọa độ âm thuộc d sao cho khoảng cách từ

M đến (P) bằng 2

A M  2; 3; 1 B M  1; 3; 5 C M  2; 5; 8 D M  1; 5; 7

Câu 49: Trong không gian Oxyz cho A(0; 1; 0), B(2; 2; 2), C(-2; 3; 1) và đuờng thẳng d :

x 1 y 2 z 3

 Tìm điểm M thuộc d để thể tích tứ diện MABC bằng 3

C M 3; 3 1; ; M 15 9 11; ;

Câu 50: Cho mặt cầu (S): x2 y2z22x2y2z0 và điểm A(2;2;2).Điểm B thay đổi

trên mặt cầu.Diện tích của tam giác OAB có giá trị lớn nhất là

A 1(đvdt) B 2(đvdt) C 3 (đvdt) D 3(đvdt)

- HẾT -

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Ngày đăng: 04/05/2017, 07:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN