1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ THI TOÁN 2017 THPT GIAO THUY

7 264 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 742,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng xác định?. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.A. Tìm mệnh đề đúng về khối bát diện đều A?. Có tất cả các mặt là tứ giá

Trang 1

Trang 1/4 mã đề 121

MA TRẬN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA

NĂM HỌC 2016 – 2017

Thời gian làm bài: 90 phút

Cấp độ

Mức độ nhận thức

Cộng Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1) Hàm số và đồ thị

hàm số

5

1,0

2

0,4

2

0,4

2

0,4

11

2,2

2) Hàm số, pt, bpt mũ,

lôgarit

5

1,0

2

0,4

2

0,4

1

0,2

10

2,0

3) Nguyên hàm, tích

phân và ứng dụng

4

0,8

1

0,2

1

0,2

1

0,2

7

1,4

4) Số phức

3

0,6

1

0,2

2

0,4

6

1,2

5) Hình không gian

tổng hợp

4

0,8

2

0,4

2

0,4

8

1,6

6) Tọa độ trong không

gian

4

0,8

2

0,4

1

0,2

1

0,2

8

1,6

Số câu

Số điểm

25

5,0

10

2,0

10

2,0

5

1,0

50

10,0

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT GIAO THỦY

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2016 – 2017

Môn: Toán – lớp 12 (Thời gian làm bài: 90 phút)

Đề thi gồm 04 trang

Chủ đề

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01 www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 2

Trang 2/4 mã đề 121

6

4

2

1

y

86 27

7 12

yxx đồng biến trên:

2  C.(; 3) D (4;)

Câu 2 Cho hàm số y=f (x) xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên

x  0 1 

y’   0 

y



2 1



Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A Hàm số đạt cực đại tại x =0 và đạt cực tiểu tại x =1

B Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1

C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng -1

D Hàm số đạt cực đại tại x =2

Câu 3 Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2x 1

1

y x

Câu 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 3 1

x y x

 trên đoạn [2; 4]

A

2; 4

miny 6

 

 

 

2; 4

miny 2

 

 

 

2; 4

 

 

 

2; 4

19

3

y

 

 

 

Câu 5 Hàm số yx3 3mx2 3m2 1xm3 m đạt cực tiểu tại x 2 khi và chỉ khi:

A m 3 B m 1 C m1;m3 D m  2

3

yxmmx có hai điểm cực trị khi và chỉ khi:

A m  1 B m   C 4 2 3

4 2 3

m m

  

  

D m 1

Câu 7 Tất cả các giá trị của m để hàm số  2 3  2 2 3 1 2

3

x

ym  mxmxm đồng biến trên

 là:

4

m   B m  2 C 1

2

4

m

2

4

m

Câu 8 Tập hợp tất cả các giá trị của m để hàm số y ln(x2  1) mx 1đồng biến trên 0;2 là:

A m    ; 1 B m 1; C m   ;0 D m   ;0

Câu 9 Dưới đây là đồ thị của hàm số y   x3 2x2 2 Tìm tất cả giá trị của m để phương trình

xxm  có một nghiệm dương duy nhất :

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01 www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 3

Trang 3/4 mã đề 121

1;

27

1;

27

1;

27

mm

Câu 10 Cho x, y, z là các số dương Tìm GTNN của biểu thức 3

x y z P

x y z xyz

 

 

3 D 3

Câu 11 Giá trị lớn nhất của hàm số ysin5x 3 cosx là:

Câu 12 Cho 4x 4x 14 Khi đó biểu thức 1 2 2

K

  có giá trị bằng

A 1

3

51

10

Câu 13 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

21  21 B   6 

2 2 2  2 2 2 

33 3  34 3 D   3 4

5 3  5 3

Câu 14 Hàm số

2(1 2 ) log

1

y

x

 có tập xác định là

( 1; ) 2

B ( 1; ) \ 01  

2

1;

2

 

  D R\ 1

Câu 15 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng xác định?

A yx4 B

3 4

yx C yx4 D y  3x

Câu 16 Một người X vay 500 triệu theo phương thức trả góp, nếu cuối mỗi tháng bắt đầu từ tháng thứ

nhất người X trả 5000000 và chịu lãi số tiền chưa trả là 0,6% trên tháng thì sau bao lâu người đó trả hết

số tiền trên?

log 3x2 log 65x có tập nghiệm là

A (1;  ) B 6

1;

5

 

;

3 5

 

Câu 18 Cho ,a b  Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau 0

ln

ln

lna lna ln

lna lna ln

b   b D lna lnb lna

b  

Câu 19 Để giải bất phương trình ln 2

1

x

x  > 0 (*), một học sinh lập luận qua ba bước như sau:

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01 www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 4

Bước 1 Điều kiện 2 0 0  1

1 1

x x

x x

 

Bước 3. 2 2x    x 1 x 1 3 

Kết hợp (3) và (1) ta được 1 0

1

x x

  

 



Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 1;0(1;) Hỏi lập luận trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?

A Lập luận hoàn toàn đúng B Sai từ bước 1 C Sai từ bước 2 D Sai từ bước 3

Câu 20 Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình 4x 2 2m xm  có 2 0

hai nghiệm phân biệt

2

m m

  

 

1 2

m m

  

 

 C m  2 D m   1

Câu 21 Hệ phương trình sau có mấy nghiệm ( ; )x y ?

2

2017 2016

2017

y





Câu 22 Biết tích phân

1

0

2

x dx x

 =aln2 +b Thì giá trị của a là:

Câu 23 Nguyên hàm của hàm số

1

2x 1 là

ln 2x1  C B

4

2x 1 C

1

2x 1 C

1

2x 1 C

Câu 24 Cho f x( )liên tục trên [0; 10] thỏa mãn :

f x dxf x dx

f x dxf x dx

Câu 25 Cho hàm số f x x x 1x2 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số, trục Ox

và hai đường thẳng x  , 0 x 2 là

f x dxf x dx

0

f x dx

C 2  

0

f x dx

0

f x dx

Câu 26 3 2 4

( x )dx

x

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 5

Trang 5/4 mã đề 121

A 5 3 5

4 ln

4 ln

C 3 3 5

4 ln

4 ln

5 xxC

Câu 27 Tập hợp các giá trị của b sao cho  

0

b

xdx

A 5; 1  B  5 C  4 D 4; 1 

Câu 28 Cho

6

0

1 sin cos

64

Câu 29 Cho số phức z   Phần thực và phần ảo của số phức 2 i z lần lượt là

Câu 30 Cho số phức z  5 4i Số phức đối của z có điểm biểu diễn là:

Câu 31 Cho số phức z   Số phức a bi z2 có phần ảo là :

Câu 32 Phương trình z 3 8 có bao nhiêu nghiệm phức

Câu 33 Cho số phức z thỏa mãn z 3 4i 2và w 2z1 -i Trong mặt phẳng phức, tập hợp

điểm biểu diễn số phức w là đường tròn tâm I , bán kính R là

A I( 7;9), R16 B I(7; 9), R16 C I( 7;9), R4 D I(7; 9), R4

Câu 34 Cho số phức z = x + yi (x, y  R) Tập hợp các điểm biểu diễn của z sao cho z i

z i

 là một số thực âm là:

A Các điểm trên trục hoành với -1 < x < 1 B Các điểm trên trục tung với -1 < y < 1

C Các điểm trên trục tung với  1 y  1 D Các điểm trên trục tung với 1

1

y y

  

 



Câu 35 Tìm mệnh đề đúng về khối bát diện đều

A Có tất cả các mặt là tứ giác đều B Có 12 cạnh

C Thuộc loại {3; 5} D Có 8 đỉnh

Câu 36 Hình chóp tam giác đều S.ABC có AB = a, góc giữa SA và đáy bằng 300 Thể tích khối chóp là:

A

3 3

12

a

B

3 2 12

a

C

3 3 36

a

D

3 3 72

a

Câu 37 Thể tích khối tứ diện đều có cạnh bẳng 2a là:

A

3

3

a

B

3

2 12

a

3

3 6

a

Câu 38 Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có AB = a, góc giữa SA và đáy bằng 600

Thể tích của khối chóp là:

A

3 3

12

a

B

3 3 36

a

C

3 3 4

a

D

3 3 6

a

Câu 39 Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng 2a là:

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01 www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 6

A 4a3 B

3 3 4

a

C.2a3 3 D

3 3 12

a

Câu 40 Cho hìnhchóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành M, N, P, Q làn lượt là trung điểm của SA,

SB, SC, SD Tỉ số thể tích của khối chóp S.MNPQ và Khối chóp S.ABCD là:

A 1

1

1

1 16

Câu 41 Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a, SA  (ABC) Tam giác ABC vuông

tại A SA = BC = 2a Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp là:

A 2

2

a

B a C.2a D.a 2

Câu 42 Hình nón có góc ở đỉnh bằng 600

, độ dài đường sinh bẳng a Khi đó diện tích xung quanh hình nón là:

A

2

2

a

2 2 4

a

C

2 4

D

4 4

Câu 43 Cho hai điểm P(7;0;-3),Q(-1;2;5) Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng PQ là

A.(6;2;2) B (3;1;1) C.(-8;2;8) D.(-4;1;4)

Câu 44 Cho hai véc tơ a(1;0; 3), ( 1; 2;0) b  Tích có hướng của hai véc tơ avà blà một véc tơ có toa

độ

A.(-6;3;-2) B (-1;0;0) C (6;-3;2) D.(-2;6;-3)

Câu 45 Cho măt phẳng (P) : 2x-4y+7=0.Chọn khẳng định đúng

A Mặt phẳng (P) có duy nhất một véc tơ pháp tuyến ,véc tơ đó là n1(2; 4;0)

B Mặt phẳng (P) có vô số véc tơ pháp tuyến , trong đó có một véc tơ là n2(2; 4;7)

C Mặt phẳng (P) có vô số véc tơ pháp tuyến và n1(2; 4;0) là một véc tơ pháp tuyến của (P)

D Mặt phẳng (P) có duy nhất một véc tơ pháp tuyến ,véc tơ đó là n2(2; 4;7)

Câu 46 Khoảng cách từ M(1;2;-2) đến măt phẳng (Oxy ) bằng

Câu 47 Cho điểm A(1;-2;-3) và mặt phẳng (P) : x+2y-3z-4=0 Phương trình đường thẳng đi qua A và

vuông góc với mặt phẳng (P) là

x y z

 B.

x y z

x  y  z

  D.

x y z

Câu 48 Cho mặt cầu (S):x2 y2 z22x4y6z110 Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt

cầu là

A (1;-2;3) ;R=25 B.(1;-2;3);R=5

C.(-1;2;-3);R=5 D (-1;2;-3);R=25

Câu 49 Cho ba điểm A(a ;0;0), B (0b;0), C (0;0;c),trong đó a,b,c là các số dương thay đổi thỏa

a   b c Mặt phẳng (ABC) luôn đi qua một điểm cố định có tọa độ là

2017 2017 2017) B.(2017;2017;2017) C.(0;0;0) D.(1;1;1)

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 7

Trang 7/4 mã đề 121

Câu 50 Cho mặt cầu (S): (x1)2 (y1)2  (z 2)4và điểm A (1;1;-1).Ba mặt phẳng thay đổi đi

qua A đôi một vuông góc với nhau ,cắt mặt cầu theo ba đường tròn Tổng diện tích của ba hình tròn

tương ứng là

A.π B.10 π C.4 π D 11 π

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01 www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Ngày đăng: 04/05/2017, 07:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

5) Hình không gian - ĐỀ THI TOÁN 2017 THPT GIAO THUY
5 Hình không gian (Trang 1)
Câu 36. Hình chóp tam giác đều S.ABC có AB = a, góc giữa SA và đáy bằng 30 0 . Thể tích khối chóp là: - ĐỀ THI TOÁN 2017 THPT GIAO THUY
u 36. Hình chóp tam giác đều S.ABC có AB = a, góc giữa SA và đáy bằng 30 0 . Thể tích khối chóp là: (Trang 5)
Câu 42. Hình  nón có  góc ở đỉnh bằng 60 0 ,  độ dài đường  sinh bẳng a. Khi đó diện tích  xung quanh  hình - ĐỀ THI TOÁN 2017 THPT GIAO THUY
u 42. Hình nón có góc ở đỉnh bằng 60 0 , độ dài đường sinh bẳng a. Khi đó diện tích xung quanh hình (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN