1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA L2 T28

25 389 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kho Bấu
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 221,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾ T 2  Hoạt động 3: Tìm hiểu bài MT: Hiểu nội dung bài tập đọc PP: Thực hành, động não - Tìm những hình ảnh nói lên sự cần cù, chịu khó của vợ chồng người nông dân.. - GV gắn hình vuô

Trang 1

TUẦN 28

Thứ hai ngày 24 tháng 3 năm 2008

Tập đọcKHO BÁU

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Đọc lưu loát được cả bài, đọc đúng các từ khó, dễ lẫn do ảnh hưởng của

phương ngữ Ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ Biết thể hiệnlời của từng nhân vật cho phù hợp

- Kỹ năng: Hiểu ý nghĩa các từ mớivà các thành ngữ:.Hiểu ý nghĩa của truyện: Ai biết

quý đất đai, chăm chỉ lao động trên ruộng đồng, người đó sẽ cuộc sống ấm no, hạnhphúc

- Thái độ: Ham thích môn học.

* Hoạt động 1 :Luyện đocï đoạn 1, 2:

MT: Đọc đúng từng câu, từng đoạn

PP: Thực hành, luyện đọc, động não

a) Đọc mẫu toàn bài giọng chậm rãi, tình cảm

b) Luyện phát âm

c) Luyện ngắt giọng

d) Đọc cả đoạn bài

e) Thi đọc giữa các nhóm

 Hoạt động2: Thi đua đọc bài

MT: Đọc trôi chảy toàn bài

PP: Thực hành, luyện đọc, trực quan

Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng thanh, đọc cá

nhân

- Hát

- HS lắng nghe và đọc

- HS luyện đọc theo hườngdẫn của GV

HS thi đua đọc bài

TIẾ T 2

 Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

MT: Hiểu nội dung bài tập đọc

PP: Thực hành, động não

- Tìm những hình ảnh nói lên sự cần cù, chịu

khó của vợ chồng người nông dân

-

Quanh năm hai sương mộtnắng, cuốc bẫm cày sâu, rađồng từ lúc gà gáy sáng trởvề nhà khi đã lặn mặt trời

Trang 2

- Nhờ chăm chỉ làm ăn, họ đã đạt được điều

gì?

- Tính nết của hai con trai của họ ntn?

- Tìm từ ngữ thể hiện sự mệt mỏi, già nua

của hai ông bà?

- Trước khi mất, người cha cho các con biết

điều gì?

- Theo lời cha, hai người con đã làm gì?

- Kết quả ra sao?

- Gọi HS đọc câu hỏi 4

- Yêu cầu HS đọc thầm Chia nhóm cho HS

thảo luận để chọn ra phương án đúng nhất

- Gọi HS phát biểu ý kiến

- Kết luận: Vì ruộng được hai anh em đào bới

để tìm kho báu, đất được làm kĩ nên lúa tốt

- Theo con, kho báu mà hai anh em tìm được

là gì?

- Câu chuyện muốn khuyên chúng ta điều gì?

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị bài sau: Cây dừa

Họ hết cấy lúa, lại trồngkhoai, trồng cà, họ khôngcho đất nghỉ, mà cũng chẳnglúc nào ngơi tay

- Họ gây dựng được một cơngơi đàng hoàng

- Hai con trai lười biếng, ngạilàm ruộng, chỉ mơ chuyệnhão huyền

- Già lão, qua đời, lâm bệnhnặng

- Người cho dặn: Ruộng nhàcó một kho báu các con hãytự đào lên mà dùng

- Họ đào bới cả đám ruộng lênđể tìm kho báu

- Họ chẳng thấy kho báu đâuvà đành phải trồng lúa

- Vì sao mấy vụ liền lúa bộithu?

- HS đọc thầm

- 3 đến 5 HS phát biểu

- 1 HS nhắc lại

- Là sự chăm chỉ, chuyên cần

- Chăm chỉ lao động sẽ đượcấm no, hạnh phúc./ Ai chămchỉ lao động yêu quý đất đaisẽ có cuộc sống ấm no, hạnhphúc

Rút kinh nghiệm :

Trang 3

Thứ ba ngày 25 tháng 03 năm 2008

Luyện từ và câuTỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI ĐẶT VÀ TLCH: ĐỂ LÀM GÌ?

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về cây cối Biết đặt và trả lời câu hỏi cho

cụm từ “Để làm gì?”

-Kỹ năng: Củng cố cách dùng dấu chấm, dấu phẩy trong đoạn văn.

- Thái độ: Ham thích môn học.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Bài tập 1 viết vào 4 tờ giấy to, bút dạ.Bài tập 3 viết trên bảng lớp

- HS: Vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’)Ôn tập giữa HK2.

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Từ ngữ về cây cối

MT: Nêu được tên các loại cây

PP: Thực hành, động não, thi đua

Bài 1

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 viết tên các

loại cây bảng nhóm

- Gọi từng nhóm đọc tên từng cây

Bài 2 (Thực hành)

- Gọi HS lên làm mẫu

- Gọi HS lên thực hành

Bài 3

- Yêu cầu HS làm bài và sửa bài

Vì sao ở ô trống thứ nhất lại điền dấu phẩy?

Vì sao lại điền dấu chấm vào ô trống thứ hai?

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Từ ngữ về cây cối

- Hát

- HS nêu yêu cầu

- HS tự thảo luận nhóm và điềntên các loại cây mà em biết

- Các nhóm trình bày

- HS đọc yêu cầu

- HS 1: Người ta trồng câybàng để làm gì?

HS 2: Người ta trồng cây bàngđể lấy bóng mát cho sân trường,đường phố, các khu công cộng

- 10 cặp HS được thực hành

- HS đọc đề bài

- HS làm bài

- Vì câu đó chưa thành câu

- Vì câu đó đã thành câu vàchữ đầu câu sau đã viết hoa

Rút kinh nghiệm :

Thứ ba ngày 25 tháng 3 năm 2008

Trang 4

ToánĐƠN VỊ, CHỤC, TRĂM, NGHÌN

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Giúp HS:Oân lại về quan hệ giữa đơn vị và chục, giữa chục và trăm Nắm

được đơn vị nghìn, hiểu được quan hệ giữa trăm và nghìn

- Kỹ năng: Biết cách đọc và viết các số tròn trăm.

- Thái độ: Ham thích học Toán.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Đồ dùng dạy bài đơn vị, chục, trăm, nghìn

- HS: Vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Luyện tập chung.

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Oân tập đơn vị, chục và trăm

MT: Ôn quan hệ giữa trăm, chục, đơn vị

PP: Thực hành, động não, trực quan

- Gắn lên bảng 1 ô vuông và hỏi có mấy đơn vị?

- Tiếp tục gắn 2, 3, 10 ô vuông như phần bài

học trong SGK và yêu cầu HS nêu số đơn vị tương

tự như trên

- 10 đơn vị còn gọi là gì?

- 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị?

- Viết lên bảng: 10 đơn vị = 1 chục

- Gắn lên bảng các hình chữ nhật biểu diễn

chục và yêu cầu HS nêu số chục từ 1 chục

(10) đến 10 chục (100) tương tự như đã làm

với phần đơn vị

- 10 chục bằng mấy trăm?

- Viết lên bảng 10 chục = 100

 Hoạt động 2: Giới thiệu 1 nghìn

MT: Biết số 1 nghìn

PP: Thực hành, động não, trực quan

a Giới thiệu số tròn trăm

- Gắn lên bảng 1 hình vuông biểu diễn 100

và hỏi: Có mấy trăm

- Gọi 1 HS lên bảng viết số 100 xuống dưới

vị trí gắn hình vuông biểu diễn 100

- Gắn 2 hình vuông như trên lên bảng và hỏi:

Có mấy trăm

- Yêu cầu HS suy nghĩ và tìm cách viết số 2

- Hát

- 3 HS lên bảng sửa bài

- Có 1 đơn vị

- Có 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10đơn vị

- 10 đơn vị còn gọi là 1 chục

- 1 chục bằng 10 đơn vị

- Nêu: 1 chục – 10; 2 chục –20; 10 chục – 100

- 10 chục bằng 1 trăm

Trang 5

- Giới thiệu: Để chỉ số lượng là 2 trăm, người

ta dùng số 2 trăm, viết 200

- Lần lượt đưa ra 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 hình

vuông như trên để giới thiệu các số 300,

- Giới thiệu: 10 trăm được gọi là 1 nghìn

- Viết lên bảng: 10 trăm = 1 nghìn

- Để chỉ số lượng là 1 nghìn, viết là 1000

- HS đọc và viết số 1000

- 1 chục bằng mấy đơn vị?

- 1 trăm bằng mấy chục?

- 1 nghìn bằng mấy trăm?

- Yêu cầu HS nêu lại các mối liên hệ giữa

đơn vị và chục, giữa chục và trăm, giữa

trăm và nghìn

 Hoạt động 3: Luyện tập, thực hành

a Đọc và viết số

- GV gắn hình vuông biểu diễn 1 số đơn vị,

một số chục, các số tròn trăm bất kì lên

bảng, sau đó gọi HS lên bảng đọc và viết

số tương ứng

b Chọn hình phù hợp với số

- GV đọc 1 số chục hoặc tròn trăm bất kì,

yêu cầu HS sử dụng bộ hình cá nhân của

mình để lấy số ô vuông tương ứng với số

mà GV đọc

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài sau

- HS viết vào bảng con: 200

- Đọc và viết các số từ 300đến 900

- Cùng có 2 chữ số 00 đứngcuối cùng

- Có 10 trăm

- Cả lớp đọc: 10 trăm bằng 1nghìn

- HS quan sát và nhận xét: Số

1000 được viết bởi 4 chữ số,chữ số 1 đứng đầu tiên, sauđó là 3 chữ số 0 đứng liềnnhau

- 1 chục bằng 10 đơn vị

- 1 trăm bằng 10 chục

Rút kinh nghiệm :

Thứ ba ngày 25 tháng 3 năm 2008

Trang 6

Chính tảKHO BÁU

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Nghe và viết lại đúng, đẹp đoạn Ngày xưa … trồng cà.

- Kỹ năng: Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt ua/ uơ; l/n; ên/ ênh.

- Thái độ: Ham thích môn học.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Bảng lớp ghi sẵn nội dung các bài tập chính tả

- HS: SGK, vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Ôn tập giữa HK2

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép

MT: Viết đúng đoạn văn

PP: Thực hành, động não, trực quan

a) Ghi nhớ nội dung đoạn cần chép

- Đọc đoạn văn cần chép

- Nội dung của đoạn văn là gì?

- Những từ ngữ nào cho em thấy họ rất cần

cù?

b) Hướng dẫn cách trình bày

- Đoạn văn có mấy câu?

- Trong đoạn văn những dấu câu nào được sử

dụng?

- Những chữ nào phải viết hoa? Vì sao?

c) Hướng dẫn viết từ khó

d) Chép bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả

MT: Làm đúng bài tập

PP: Thực hành, động não, thi đua

Bài 2

- Yêu cầu HS lên bảng làm bài

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị bài sau: Cây dừa

- Hát

- Theo dõi và đọc lại

- Nói về sự chăm chỉ làm lụng củahai vợ chồng người nông dân

- Hai sương một nắng, cuốc bẫmcày sâu, ra đồng từ lúc gà gáy sángđến lúc lặn mặt trời, hết trồng lúa,lại trồng khoai, trồng cà

- HS viết bảng con

- HS viết bài vào vở

- Đọc đề bài

- 2 HS lên bảng

Trang 7

Thứ ngày tháng 03 năm 2008

Tự nhiên xã hộiMỘT SỐ LOÀI VẬT SỐNG TRÊN CẠN

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Nêu tên và lợi ích của một số loài vật sống trên cạn Phân biệt vật nuôi trong

gia đình và vật sống hoang dã

- Kỹ năng: Có kĩ năng quan sát, nhận xét và mô tả.

- Thái độ: Yêu quý và bảo vệ các con vật, đặc biệt là những động vật quí hiếm.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Ảnh minh họa

- HS: SGK, vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ:

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

 Hoạt động 2: Làm việc với tranh ảnh

MT: Nêu được tên và lợi ích các con vật

PP: Trực quan, động não, thực hành

Yêu cầu: Các nhóm hãy thảo luận các vấn đề sau:

1 Nêu tên con vật trong tranh

2 Cho biết chúng sống ở đâu?

3 Thức ăn của chúng là gì?

4 Con nào là vật nuôi trong gia đình, con nào

sống hoang dại hoặc được nuôi trong vườn

thú?

Yêu cầu HS lên bảng, vừa chỉ tranh vừa nói

+ Tại sao lạc đà đã có thể sống ở sa mạc?

+ Hãy kể tên một số con vật sống trong lòng đất

+ Con gì được mệnh danh là chúa tể sơn lâm?

* Bước 2: Làm việc cả lớp.

GV kết luận: Có rất nhiều loài vật sống trên mặt

đất như: Voi, ngựa, chó, gà, hổ … có loài vật đào

hang sống dưới đất như thỏ, giun … Chúng ta cần

phải bảo vệ các loài vật có trong tự nhiên, đặc

biệt là các loài vật quý hiếm

 Hoạt động 3: Động não

MT: Biết cách bảo vệ các con vật

PP: Động não, thực hành, thảo luận

- Con hãy cho biết chúng ta phải làm gì để

bảo vệ các loài vật?

- GV nhận xét những ý kiến đúng

- Hát

-HS quan sát, thảo luận trong nhóm

- HS trả lời cá nhân

+ Vì nó có bướu chứa nước, cóthể chịu được nóng

+ Thỏ, chuột, …+ Con hổ

- Không được giết hại, săn bắntrái phép, không đốt rừnglàm cháy rừng không có chỗ

Trang 8

-Hoạt động 4: Triển lãm tranh ảnh

MT: Đưa được tranh con vật sống trên cạn

PP: Trực quan, động não, thi đua

- Chia nhóm theo tổ

- Yêu cầu HS tập hợp tranh ảnh và dán trang

trí vào 1 tờ giấy khổ to

- GV có thể gợi ý:

+ Sắp xếp theo điều kiện khí hậu:

 Sống ở vùng nóng

 Sống ở vùng lạnh

+ Nơi sống:

 Trên mặt đất

 Đào hang sống dưới mặt đất

+ Cơ quan di chuyển:

 Con vật có chân

 Con vật vừa có chân, vừa có cánh

 Con vật không có chân

* Bước 2: Làm việc cả lớp.

- Yêu cầu đại diện các nhóm lên báo cáo kết

quả của nhóm mình

- GV khuyến khích HS nhóm khác đặt các

câu hỏi cho nhóm đang báo cáo Ví dụ:

 Bạn cho biết con gà sinh bằng cách

nào?

 Nhóm bạn có sưu tầm được tranh con

hươu Vậy hươu có lợi ích gì?

 Bạn cho biết con gì không có chân?

 Con vật nào là vật nuôi trong nhà,

con vật nào sống hoang dại?

Hoạt động 5: Hoạt động nối tiếp

MT: Thực hiện tốt trò chơi

PP: Thực hành, động não

- Chơi trò chơi: Bắt chước tiếng con vật

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Một số loài vật sống dưới nước

cho động vật sinh sống …

- Tập hợp tranh, phân loại theo tiêu chí nhóm mình lựa chọn và trang trí.

- Báo cáo kết quả

- Các thành viên trong nhómcùng suy nghĩ trả lời

- HS thi đua

Trang 9

Thứ tư ngày 26 tháng 3 năm 2008

Tập đọcCÂY DỪA

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

- Đọc trơn được cả bài, đọc đúng các từ khó, các từ dễ lẫn do ảnh hưởng của phươngngữ

- Nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ và sau mỗi dòng thơ

- Giọng đọc thơ nhẹ nhàng, có nhịp điệu

2 Kỹ năng:

- Hiểu nghĩa các từ mới: tỏa, bạc phếch, đủng đỉnh, canh…

- Hiểu nội dung bài thơ: Với cách nhìn của trẻ em, nhà thơ trẻ Trần Đăng Khoa đãmiêu tả cây dừa giống như con người luôn gắn bó với đất trời và thiên nhiên

- Học thuộc lòng bài thơ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Kho báu

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Luyện đọc

MT: Đọc đúng từng câu, từng đoạn

PP: Thực hành, luyện đọc, động não

a) Đọc mẫu toàn bài giọng chậm rãi, tình cảm

b) Luyện phát âm

c) Luyện ngắt giọng

d) Đọc cả đoạn bài

e) Thi đọc giữa các nhóm

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

MT: Hiểu nội dung bài

PP: Thực hành, động não, giảng giải

- Các bộ phận của cây dừa (lá, ngọn, thân,

quả) được so sánh với những gì?

- Hát

- HS đọc và trả lời câu hỏi

- Theo dõi và đọc thầm theo

- HS luyện đọc theo hướng dẫcủa GV

- Lá: như bàn tay dang ra đón gió,như chiếc lược chải vào mây xanh

- Ngọn dừa: như người biết gật đầuđể gọi trăng

- Thân dừa: bạc phếch, đứng canhtrời đất

Trang 10

- Tác giả đã dùng những hình ảnh của ai để

tả cây dừa, việc dùng những hình ảnh này

nói lên điều gì?

- Cây dừa gắn bó với thiên nhiên (gió, trăng,

mây, nắng, đàn cò) ntn?

- Con thích nhất câu thơ nào? Vì sao?

 Hoạt động 3: Học thuộc lòng

MT: HS thuộc bài thơ

PP: Động não, luyện đọc thụộc, trực quan

- Hướng dẫn HS học thuộc lòng từng đoạn

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Dặn HS về nhà học thuộc lòng bài thơ và

chuẩn bị bài sau: Những quả đào

- Quả dừa: như đàn lợn con, nhưnhững hủ rượu

- Tác giả đã dùng những hình ảnhcủa con người để tả cây dừa Điềunày cho thấy cây dừa rất gắn bó vớicon người, con người cũng rất yêuquí cây dừa

- Với gió: dang tay đón, gọi giócùng đến múa reo

- Với trăng: gật đầu gọi

- Với mây: là chiếc lược chải vào

mây

- Với nắng: làm dịu nắng trưa

- Với đàn cò: hát rì rào cho đàn cò

đánh nhịp bay vào bay ra

- 5 HS trả lời theo ý cá nhân

- Mỗi đoạn 1 HS đọc cá nhân, cảlớp đọc đồng thanh, đọc thầm

Rút kinh nghiệm :

Trang 11

Thứ tư ngày 26 tháng 3 năm 2008

Toán

SO SÁNH CÁC SỐ TRÒN TRĂM

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Giúp HS:Biết so sánh các số tròn trăm.Nắm được thứ tự các số tròn trăm.

- Kỹ năng: Biết điền các số tròn trăm vào các vạch có trên tia số.

- Thái độ: Ham thích học Toán.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Một số đồ dùng dạy toán

- HS: Vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Đơn vị, chục, trăm, nghìn

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: So sánh các số tròn trăm

MT: Biết so sánh các số tròn trăm

PP: Trực quan, động não, thực hành

- Gắn lên bảng 2 hình vuông biểu diễn 1

trăm, và hỏi: Có mấy trăm ô vuông?

- Yêu cầu HS lên bảng viết số 200 xuống

dưới hình biểu diễn

- Gắn tiếp 3 hình vuông, mỗi hình vuông

biểu diễn 1 trăm lên bảng cạnh 2 hình trước

như phần bài học trong SGK và hỏi: Có

mấy trăm ô vuông?

- Yêu cầu HS lên bảng viết số 300 xuống

dưới hình biểu diễn

- 200 ô vuông và 300 ô vuông thì bên nào có

nhiều ô vuông hơn?

- Vậy 200 và 300 số nào lớn hơn?

- 200 và 300 số nào bé hơn?

- Gọi HS lên bảng điền dấu >, < hoặc = vào

chỗ trống của:

200 300 và 300 200

- Tiến hành tương tự với số 300 và 400

- Yêu cầu HS suy nghĩ và cho biết: 200 và

400 số nào lớn hơn? Số nào bé hơn?

- 300 và 500 số nào lớn hơn? Số nào bé hơn?

 Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành.

MT: Thực hiện bài tập chính xác

PP: Động não, thực hành

- Hát

- HS lên bảng thực hiện yêucầu của GV

- Có 200

- 1 HS lên bảng viết số: 200

- Có 300 ô vuông

- 1 HS lên bảng viết số 300

- 300 ô vuông nhiều hơn 200 ôvuông

Trang 12

Bài 2:

- Yêu cầu HS cả lớp tự làm bài

Bài 3:

- Các số được điền phải đảm bảo yêu cầu gì?

- Yêu cầu HS đếm các số tròn trăm từ 100

đến 1000 theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn

đến bé

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Chữa bài, sau đó vẽ 1 số tia số lên bảng và

yêu cầu HS suy nghĩ để điền các số tròn

trăm còn thiếu trên tia số

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài sau

- HS nêu yêu cầu bài

- HS làm bài

- Đọc yêu cầu bài

- Các số cần điền là các sốtròn trăm, số đứng sau lớnhơn số đứng trước

- HS cả lớp cùng nhau đếm

- 2 HS làm bài trên bảng lớp,cả lớp làm bài vào vở bàitập

- Thực hiện theo yêu cầu củaGV

Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 30/06/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Gắn  lên  bảng   2  hình  vuông  biểu   diễn  1 - GA L2 T28
n lên bảng 2 hình vuông biểu diễn 1 (Trang 11)
Bảng để HS tìm ra cách đọc, cách viết và - GA L2 T28
ng để HS tìm ra cách đọc, cách viết và (Trang 17)
Hình vuoâng hôn. - GA L2 T28
Hình vuo âng hôn (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w