1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an chuong III

31 272 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Hai Phương Trình Bậc Nhất Hai Ẩn
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 499,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

yêu cầu - mục tiêu − Nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó.. hoạt động thày và trò ghi bảng* Kết luận: Mỗi nghiệm của phơng trình 2 đợc biểu diễn bởi 1 điểm và t

Trang 1

Chơng III:

hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

Tiết 30:

Đ1 phơng trình bậc nhất hai ẩn

I yêu cầu - mục tiêu

− Nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó

− Biết cách tìm công thức nghiệm và vẽ đờng thẳng xác định bởi một phơng trìnhbậc nhất hai ẩn

II Chuẩn bị:

− Bảng phụ BT?3; hình 1, 2 SGK

III Các hoạt động dạy học

HĐ1 Khái niệm phơng trình bậc nhất 2

Ví dụ: 2x - y = 1

3x + 4y = 00x + 2y = 4

* Định nghĩa 2: nếu tại x = xo và y = yo mà

vế trái của phơng trình (1) có giá trị bằng

vế phải thì cặp số (xo, yo) đợc gọi là một

Trang 2

hoạt động thày và trò ghi bảng

0

y y

x x

VD (SGK)Cặp số (3; 5) là một nghiệm của phơngtrình 2x - y = 1 vì x =3; y = 5 ta có

2.3 - 5 = 6 - 5 = 1

* áp dụng: HS làm BT?1

* Để kiểm tra xem các cặp số có phải là

nghiệm của phơng trình hay không ta làm

nh thế nào?

áp dụng BT?1 a Xét cặp (1; 1)

Thay x = 1; y = 1 vào vế trái phơng trình

Ta có: 2 1 - 1 = 1 = VPVậy cặp số (1; 1) là một nghiệm của phơngtrình

Xét cặp (0,5; 0)

Thay x = 0,5; y = 0 vào vế trái của phơngtrình ta có:

0 1 1 1 2

1 2 1 5 , 0

2 − = − = − = ≠ VPVậy cặp số (0,5; 0) không phải là nghiệmcủa phơng trình

* Em có nhận xét gì về số nghiệm của

ph-ơng trình 2x - y = 1?

b) Cặp số (3; 5) là nghiệm của phơng trình2x - y = 1

BT?2 Phơng trình 2x - y = 1 có vô số

nghiệm đó là cặp số có dạng (x; 2x-1) với

Trang 3

hoạt động thày và trò ghi bảng

2x y

R x

HĐ3 Tập nghiệm và biểu diễn bằng

2x y

R x

-1

1

yo

xo2

1

M (d)

Trang 4

hoạt động thày và trò ghi bảng

* Kết luận: Mỗi nghiệm của phơng trình

(2) đợc biểu diễn bởi 1 điểm và tập nghiệmcủa nó đợc biểu diễn là đờng thẳng d

* Đây có phải là phơng trình bậc nhất 2 ẩn

không?

* Xét phơng trình 0x + 2y = 4 (4)

⇔ y = 2Nghiệm của (4): (x; 2) với x ∈ R

y

R x

Tập hợp nghiệm của (4) đợc biểu diễn bởi

đờng thẳng song song với trục hoành và cắttrục tung tại điểm có tung độ bằng 2

* Tơng tự (4) ta xét (5)

Nghiệm của (5) bằng gì?

* Xét phơng trình 4x + 0y = 6 (5)

5 , 1 2

x

R y

* Biểu diễn tập nghiệm của (5) bởi hình

0

Trang 5

hoạt động thày và trò ghi bảng

a y b

ax b

b

c x b

5.4 + 4 (-3) = 20 - 12 = 8=VP

y

x

x = 2 2

0 1,5

2

Trang 6

hoạt động thày và trò ghi bảng

* Có mấy cách viết phơng trình 3x - y =2 và biểu diễn hình học

tập nghiệm

* Biểu diễn tập hợp nghiệm bằng hình học

chính là việc làm gì?

Giải: 3x - y = 2 ⇔ y = 3x - 2Công thức nghiệm tổng quát:

3x y

R x

Tập hợp nghiệm của phơng trình biểu diễnbởi đờng thẳng (d) hay chính là đồ thị củahàm số y = 3xx - 2

0

1

3 2

-2

Trang 7

Tiết 31:

Đ2 hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

I yêu cầu - mục tiêu

− HS nắm đợc khái niệm về hệ hai phơng trình bậc nhất 1 ẩn

− Phơng pháp biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất haiẩn

II Chuẩn bị:

III Các hoạt động dạy học

7 2

Trang 8

hoạt động thày và trò ghi bảng

Nhận xét: Cặp số (x; y) = (2; -1) vừa lànghiệm của phơng trình (1) vừa là nghiệmcủa phơng trình (2)

Ta nói cặp số (2; -1) là nghiệm của hệ

3

2

y x

y x

⇒ Vậy nghiệm của hệ 2 pt là gì? * KN nghiệm của hệ:

- Nếu 2 phơng trình có nghiệm chung thìnghiệm chung ấy gọi là nghiệm của hệ

- Nếu 2 phơng trình không có nghiệmchung thì hệ phơng trình vô nghiệm

- Giải hệ phơng trình là tìm tập nghiệm của

=

+

)2(

' ' '

)1(

)(

c y b x a

c by

ax I

ax + by = c và a'x + b'y = c' là phơng trìnhbậc nhất 2 ẩn

HĐ3 Nghiệm của hệ phơng trình minh

yx I

2 1

3 )2(0 2

)1(3 )(

* Theo khái niệm về nghiệm của hệ khi

biểu diễn bằng hình học điểm đó ntn? (giao

điểm của 2 đờng thẳng)

Trang 9

hoạt động thày và trò ghi bảng

2 2

3 1

2

đúng

(d1) và (d2) có một điểm chung duy nhấtnên hệ phơng trình (I) có 1 nghiệm duynhất là (x; y) = (2; 1)

3 2

3 )2(

32 3

)1(6 23

x y

x y yx

yx II

d 2

d 1

Trang 10

hoạt động thày và trò ghi bảng

3 2

3 3 23

6 23

x y

x y yx yx

3

2 3 2

3

2

yx

yx yx

* Qua các ví dụ trên

- Nghiệm của hệ khi minh hoạ bằng hình

học là gì?

- Số nghiệm của hệ phơng trình bậc nhất 2

ẩn xảy ra những trờng hợp này?

=

+

' ' ' x b y c a

c by ax

- Nếu (d) cắt (d') thì hệ có 1 nghiệm duy nhất

- Nếu (d) // (d') thì hệ vô nghiệm

- Nếu (d) ≡ (d') thì hệ vố số nghiệm

Trang 11

hoạt động thày và trò ghi bảng

→ Tóm tắt * Chú ý: Trong trờng hợp (d) cắt (d') ta tìm

toạ độ của giao điểm

→ tìm nghiệm Sau đó nên thử lại

2

3 )

x y

x

y a

Có 1 nghiệm duy nhất vì 2 đờng thẳng có

3 2

1 )

x y

x

y b

Hệ vô nghiệm vì 2 đờng thẳng có hệ số gócbằng nhau → chúng song song

xy c

3 2 2

3 23

32 )

3

3 )

xy

xy yx

yx d

Hệ vô số nghiệm

Trang 12

Tiết 32:

luyện tập

I yêu cầu - mục tiêu

− Củng cố khái niệm về phơng trình bậc nhất 2 ẩn và hệ hai phơng trình bậc nhất

III Các hoạt động dạy học

1 2

1 2 2 1

12 )2(1

x y yx

2 1 -1

-1 0

1

2 1

M

(1) (2)

Trang 13

hoạt động thày và trò ghi bảng

2

1 2

1 1

2 2

1 2 1

1 2

0000

x y

1 1 1 2

1 3

2 2

3 2

3 : 2 3 2

3 2 3

1 2

1 2

1 2

0 0 0

0 0

x x

Vậy M(1; 1)(1; 1) là nghiệm của hệ phơng trình

* HS trả lời miệng cách viết nghiệm tổng

2

2,5

Trang 14

hoạt động thày và trò ghi bảng

* Toạ độ giao điểm của 2 đờng thẳng (GV

24

0000

0

x x y

3 5 4 8

3 5 2 4 2

0 0

0 0

0 0

x x

x x

* Kết luận nghiệm của hệ Vậy M(3; -2)

2 )

y x

x a

Có nghiệm duy nhất vì x = 2 đồ thị là đờngthẳng // trục tung còn đồ thị kia không songsong với trục nào

Nghiệm của hệ (2; 1)

x y

-3

2

1,5

1 0

y = 2x-3

Trang 15

hoạt động thày và trò ghi bảng

2 42

23 )

y

x y y

yx b

Có 1 nghiệm duy nhất vì đồ thị y = 2 là ờng thẳng // với Ox còn đồ thị kia là đờngthẳng không song song với trục nào.Nghiệm của hệ (-4; 2)

đ-* Để đoán đợc nghiệm của hệ dựa vào đâu?

(hệ sốa, b) → biến đổi

Bài 9 Đoán nghiệm của hệ phơng trình

xy yx

yx a

3 2

2 323

2 233

2 )

Hệ phơng trình vô nghiệm vì 2 đờng thẳngbiểu diễn các tập hợp nghiệm của 2 phơngtrình là 2 đờng thẳng song song với nhau (a

24

4 )2(1 22

)1(2

44 )

yx

yx yx

yx a

Trang 16

hoạt động thày và trò ghi bảng

Nhân hai vế của phơng trình với -2

Vậy hệ có vô số nghiệm vì 2 đờng thẳngbiểu diễn tập hợp nghiệm của 2 phơng trìnhtrùng nhau

* Xét vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng là gì?

HĐ3 Củng cố

- Thông qua từng bài tập → củng cố lýthuyết

Trang 17

Tiết 33:

Đ3 giải phơng trình bằng phơng pháp thế

I yêu cầu - mục tiêu

− HS cần nắm vững cách giải hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn bằng phơng pháp thế

− HS có kỹ năng giải hệ phơng trình thành thạo trong cả các trờng hợp đặc biệt:

hệ vô nghiệm hay vô số nghiệm

II Chuẩn bị:

III Các hoạt động dạy học

bộ biết xem hệ phơng trình có nghiệm duy

nhất, vô nghiệm, vô số nghiệm Từ đó xét

)1(

16

3 )(

y x

y

x I

Từ phơng trình (1): y = 3x - 16Thế y vào phơng trình (2) ta có:

7

y

x xy

x

Vậy hệ phơng trình (I) có 1 nghiệm

(x; y) = (7; 5)

Trang 18

hoạt động thày và trò ghi bảng

Cách giải gọn hơn:

Từ pt (1): y = 3x - 16thế vào pt (2) ta có: 4x - 5(3x - 16) = 3

⇔ x = 7

Từ đó y =3.7 - 16 = 5Vậy nghiệm của hệ (I) là (7; 5)

* HS lên bảng giải ví dụ 2 VD2 Giải hệ phơng trình

)1(

3 )

(

y x

y

x II

Từ pt (1) ta có x = 3 + yThế vào pt (2) ta có:

24 12 8

2

4 )(

xy

xy yx

yx III

Ta thấy 2 đờng thẳng xác định bởi 2 phơngtrình trong hệ (III) là song song với nhau.Vậy hệ phơng trình (III) vô nghiệm

VD4 Giải hệ phơng trình

Trang 19

hoạt động thày và trò ghi bảng

62

4 )(

xy

xy yx

yx IV

Hai đờng thẳng xác định bởi 2 phơng trìnhtrong hệ trùng nhau

* nếu không có nhận xét thì giải theo

ph-ơng pháp thế hoặc phph-ơng pháp cộng đại số

cũng đợc → HS giải thử ở VD3, VD4

a = a'; b = b'Vậy hệ phơng trình IV có vô số nghiệm:

2x y

R x

BT24 BT26

=

+

)2 ( 5 1 3 5

)1(

0

5 )

y x

y

x a

1 5

2 5 1 2 5 1

5 1 2

5 1 3 5

5 1 3 5 5

= +

y y y

y y

y y

Từ đó:

38 , 1 5 5

2

5 5 1 2

5 1 5

5 2

1 5

Trang 20

Tiết 34:

ôn tập học kỳ I (môn đại số)

I yêu cầu - mục tiêu

− Hệ thống hóa các kiến thức sau:

+ Có kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai

+ Các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai

+ Các khái niệm về hàm số, biến số đồ thị của hàm số, khái niệm về hàm sốbậc nhất, tính chất của hàm số bậc nhất

+ Các điều kiện để hai đờng thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuônggóc với nhau

+ Khái niệm về phơng trình bậc nhất 2 ẩn, hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn

+ Biểu biểu diễn nghiệm của chúng bằng hình học

− HS giải đợc bài tập tổng hợp về căn thức bậc hai

− Biết vẽ thành thạo đồ thị của hàm số bậc nhất, xác định đợc góc của đờngthẳng y = ax + b với tia Ox

− Biết biểu diễn nghiệm của hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn bằng hình học

II Chuẩn bị:

− Bảng tổng hợp lý thuyết chơng II

− Bảng tóm tắt các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai

− Đèn chiếu ghi đề bài tập

III Các hoạt động dạy học

* Điều kiện để tồn tại A là gì? * Điều kiện xác định của A là A ≥ 0

Trang 21

hoạt động thày và trò ghi bảng

* Định lý khai phơng 1 tích là gì?

2 Khai phơng 1 tích Nhân các căn thức bậc 2

* Định lý: Nếu a≥ 0, b ≥ 0 thì ab= a. b

Phơng pháp chứng minh: a b là căn bậchai số học của ab

* Qui tắc chia hai căn thức bậc hai

* Có mấy phép biến đổi đơn giản căn thức

B A B A

B B

B a B

A d

B AB

AB B B

A c

B A B A B

A

B A B A B A b

B B A B A a

= +

=

, 0 , 0 1

0 )

0 , 0 1

)

0 , 0

0

; 0 )

0 )

2 2 2

Bài 1 Phơng trình 3 + x = 3 có nghiệm làmột trong các kết quả sau:

A) 0 B) 6 C) 9 D) 36Hãy chọn câu đúng

Giải: D) 36

Bài 2 Giá trị biểu thức

5 3 5 3

+ + +

Trang 22

hoạt động thày và trò ghi bảng

là một trong các giá trị sau:

2

4 )

6 3 2 3 2 )

b a

Giải: 2 vế đều là các số dơng

a) Ta bình phơng 2 vế:

( ) 6 6 3

2 3

=

− +

=

− +

− +

+ +

=

6 1 2 4

3 4 2 4

3 2 3 2 3 2 2 3 2

* Chú ý"

2 5 5

4 5

5 2 4 5 2 4

5 2 2 5

2 5 2 5 2 2

5 2

2 2 5

2 )

Bài 4 Chứng minh

( 0 ) 0

3 2 1

4

3 4

1 2

1 2

2 2

=

x

x x

VT

Bài 5 Tìm GTLN của

4

3 2 1

1 1

1

2 +

=

x x

3 2

1 0

1 0

2

1 = ⇔ = ⇔ =

Trang 23

hoạt động thày và trò ghi bảng

Vậy GTLN của A là 4

1 3

4 4 3

4 3 3

1

− +

x x

x

(đk x ≥ 0)

Để B nhận giá trị nguyên thì x − 3 ∈U( 4 )

U( 4 ) = ± 1 ; ± 2 ; ± 4

Trang 24

* Định nghĩa: Nếu đại lợng y phụ thuộc

vào đại l ợng x thay đổi sao cho cứ mỗi giátrị của x chỉ xác định đợc một giá trị duynhất của y Ta nói: y là hàm số của x

* Hàm số có thể cho bởi những cách nào? * Hsố có thể cho bởi bảng hoặc công thức

* Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì? * Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất

cả các điểm biểu diễn các cặp gái trị tơngứng (x; y) trên mặt phẳng toạ độ

* Thế nào là hàm số đồng biến, nghịch

biến?

* Trên tập số thực R, x lấy các giá trị bất kỳ

x1, x2 sao cho x1 < x2 mà f(x1) < f(x2) thì tanói hàm số y = f(x) là đồng biến Néu x1 <

x2 mà f(x1) > f(x2) Ta nói hàm số y = f(x)

là nghịch biến

* Thế nào là hàm số bậc nhất? * Hàm số bậc nhất là hàm số đợc cho bởi

công thức: y = ax + b (a≠ 0) a, b là các sốxác định

* Tính chất của hàm số bậc nhất là gì? * Tính chất của hàm số bậc nhất:

* Điều kiện để 2 đờng thẳng y = ax +b và y

= a'x + b' cắt nhau, song song và trùng nhau

là gì?

* Hai đờng thẳng y = ax + b

y = a'x + b'+ Song song với nhau khi a = a', b = b'

Trang 25

hoạt động thày và trò ghi bảng

Bài 2 Với những giá trị nào của m thì đồ thị hàm số: y = 12x + (5 - m)

và y = 3x + (m + 3) cắt nhau tại một điểm trên trục tung?

Giải: Để đồ thị của 2 hàm số: y = 12x + (5 - m)

y = 3x + (m + 3)Cắt nhau tại một điểm trên trục tung thì:

y = (3 - a) x + 1 (2) song song với nhau

Giải: Để 2 đờng thẳng (1) (2) song song với nhau thì:

(a - 1) = 3 - a

⇔ 2a = 4

Trang 26

Bài 4: Với điều kiện nào thì 2 đờng thẳng

5 62

52 42

5

m

k m

k m m kk

Bài 5 Cho hàm số y = (1 - 4m)x + m - 2 (d)

a Với giá trị nào của m thì đồ thị của hàm số bậc nhất là đ ờng thẳng (d) điqua gốc tọa độ

2 2 4

1 2

14 02

m m

m m m

b Với mọi giá trị nào của m thì đờng thẳng (d) tạo với Ox một góc nhọn?

) ( 4

1 1

4 0 4 1

*) − m> ⇔ − m> − ⇔m< ⇒ d tạo Ox một góc vuông

) ( 4

1 1

4 0 4 1

*) − m< ⇔ − m< − ⇔m> ⇒ d tạo Ox một góc tùc) Tìm giá trị của m để đờng thẳng (d) cắt trục tung tại điểm có tung độbằng

2

3

5 , 3 2

7 2 2

3 2

3 2

*) m− = ⇔m= + = =

d) Tìm giá trị của m để đờng thẳng (d) cắt trục hoành tại một điểm cóhoành độ bằng 21

Trang 27

( )

2

3 2

3 2

1 2

0 2 2

2 1

2 2

1 4 1 0

− +

=

m m

m

m m

m m

Bài 6 Cho hàm số y = (m - 1)x + n (m ≠ 2) (d)

Tìm giá trị của m và n để đờng thẳng (d)

a) Đi qua 2 điểm A(-1; 2); B(3; -4)

()

)1(0 463

22 324

nm nm

nm nm

1 2 3 2 2

3 2 3

2 2

2 2 4 1 2

2 2

2 2 2 1 2

2 2 2

1 2

2 2

1 2 2

1 2 2 2 2

2 1 2 2 2 0

*)

= +

+

= +

=

+ +

− + +

=

m m m m m m m

c) Cắt đờng thẳng -2y + x - 3 = 0

⇔ 2y = x - 3

2

3 2

1 2

3

2 − = −

=

Trang 28

m n

2

1 2

d) Song song với đờng thẳng 3x + 2y = 1

2

3 2

n

m n

22

n

m n m

HĐ3 Hớng dẫn về nhà

- Ôn tập toàn bộ lý thuyết

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

Trang 29

Tiết 36:

kiểm tra môn toán học kỳ I

Trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái (A, B, C, D)

Trang 30

1 :

1 1

1

a

a a

a a

Qua điểm M thuộc nửa đờng tròn (O) (M khác A và khác B) kẻ tiếp tuyếnvới nửa đờng tròn đó, nó cắt Ax, By theo thứ tự tại C và D

.

25 , 0 2

:

25 , 0 12

5 : )

25 , 0 2

: )

x B c

m D b

m C a

Bài 2 (1 điểm)

Trả lời đúng

a b c

Trang 31

25 , 0 :

.

25 , 0 2

:

25 , 0 :

)

25 , 0 3

5 : )

c

b C d a

a B c AB

DA D b

C a

0 2 0

a P

VËy víi a > 0, a ≠ 1, a ≠ 4, P > 0 khi vµ chØ khi a > 4

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

− Bảng phụ BT?3; hình 1, 2 SGK - giao an chuong III
Bảng ph ụ BT?3; hình 1, 2 SGK (Trang 1)
Hình học - giao an chuong III
Hình h ọc (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w