1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo an Đại số 7(Chương III)

24 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 416,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu được thế nào là dấu hiệu, đơn vị điều tra, giá trị của dấu hiệu, dãy giá trịcủa dấu hiệu, tần số cùng ký hiệu tương ứng.. 2/ Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu: Ứng v

Trang 1

CHƯƠNG III: THỐNG KÊ

Ngày soạn: 05/01/2011 Ngày dạy: 10/01/2011(7B) Ngày dạy: 10/01/2011(7A)

Tiết 41 Bài 1: THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ.TẦN SỐ.

I/ Mục tiêu:

1.Kiến thức :- Học sinh nắm được khái niệm ban đầu về khoa học thống kê, ứng

dụng của thống kê trong đời sống xã hội

- Hiểu được thế nào là thu thập số liệu, biết lập bảng số liệu thống kê ban đầu

- Hiểu được thế nào là dấu hiệu, đơn vị điều tra, giá trị của dấu hiệu, dãy giá trịcủa dấu hiệu, tần số cùng ký hiệu tương ứng

2.Kỹ năng : Lập bảng thu thập số liệu thống kê, tìm dấu hiệu.

3 Thái độ : Phát triển tư duy khái quát tổng hợp.

I/ Thu thập số liệu, bảng số liệuthống kê ban đầu:

Khi điều tra về một vấn đề nào đó người ta thường lập thành một bảng ( như bảng 1) và việc làm như vậy được gọi là thu thập số liệu,và bảng đó gọi là bảng số liệu điều tra ban đầu.

VD: xem bảng 1, bảng 2 trong

SGK

Trang 2

Hoạt động 3: (10 phút)

II/ Dấu hiệu:

Gv giới thiệu thế nào là dấu

hiệu

Dấu hiệu thường được ký hiệu

bởi các chữ cái in hoa như X,

đơn vị điều tra

Mỗi địa phương trong bảng 2

là một đơn vị điều tra

Số các đơn vị điều tra được ký

III/ Tần số của mỗi giá trị:

Gv giới thiệu khái niệm tần

số

Ký hiệu tần số

Trong bảng 1 , giá trị 30 được

lập lại 8 lần, như vậy tần số

+ Dấu hiệu ở bảng 2

là số dân ở các địaphương trong cảnước

Trong bảng 1, giá trịcủa dấu hiệu ứng với

số thứ tự 12 là 50

Tần số của giá trị 50trong bảng 1 là 3

II/ Dấu hiệu:

1/ Dấu hiệu, đơn vị điều tra:

a/ Vấn đề hay hiện tượng màngười điều tra quan tâm tìmhiểu gọi là dấu hiệu

KH: X, Y….

VD: Dấu hiệu X ở bảng 1 là số

cây trồng được của mỗi lớp

b/ Mỗi lớp, mỗi người… đượcđiều tra gọi là một đơn vị điềutra

Tổng số các đơn vị điều trađược ký hiệu là N

VD: Ở bảng 1 có 20 đơn vị

điều tra, vậy N = 20

2/ Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu:

Ứng với mỗi đơn vị điều tra cómột số liệu, số liệu đó gọi làmột giá trị của dấu hiệu

Giá trị của dấu hiệu ký hiệu làx

VD: Trong bảng 1, ứng với lớp

6D là giá trị 30

Các giá trị ở cột thứ ba củabảng 1 gọi là dãy giá trị của dấuhiệu

III/ Tần số của mỗi giá trị:

Số lần xuất hiện của một giá trịtrong dãy giá trị của dấu hiệuđược gọi là tần số của giá trị đó Tần số của một giá trị được kýhiệu là n

VD: Tần số của giá trị 30 trong

bảng 1 là 8

Bảng tóm tắt: Học sách trang 6.

Trang 3

Gv giới thiệu phần chú ý Chú ý:

Không phải mọi dấu hiệu đều

có giá trị là số mà tuỳ thuộc vàodấu hiệu điều tra là gì

Học thuộc bài và làm bài tập 1 (điều tra về điểm bài thi học kỳ I)

Lập bảng số liệu ban đầu về chiều cao của các bạn trong lớp 7B

6/ Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 05/01/2011 Ngày dạy: 13/01/2011(7B) Ngày dạy: 13/01/2011(7A)

Tiết 42: LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

1.Kiến thức : Củng cố lại các khái niệm đã học trong bài trước.

2 Kỹ năng : Thực tập lập bảng số liệu thống kê ban đầu.Xác định dấu hiệu, số các

giá trị của dấu hiệu, các giá trị khác nhau của dấu hiệu, tần số của mỗi giá trị khác nhautrong bảng số liệu ban đầu

3 Thái độ :Tìm mối liên hệ giữa đại số và hình học

II/ CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng 5, bảng 6, bảng 7.

- HS: Bảng số liệu về chiều cao của các bạn trong lớp.

III/ CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1/ Ổn định lớp (1 phút)

2/ Kiểm tra bài cũ (15 phút)

H:Thế nào là bảng số liệu thống kê ban đầu? Giá trị của dấu hiệu? Tần số?

H: Quan sát bảng 5, dấu hiệu cần tìm hiểu là gì?

H: Số các giá trị của dấu hiệu lao nhiêu?

H: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu?

Trả lời:

Hs nêu khái niệm về bảng số liệu thống kê ban đầu

Thế nào là giá trị của dấu hiệu, thế nào là tần số

+Dấu hiệu cần tìm hiểu ở bảng 5 là thời gian chạy 50 mét của Hs nữ lớp 7

+Số các giá trị của dấu hiệu:20

+Số các giá trị khác nhau là 5

3/ Bài mới:

Hoạt động 1:

Trang 4

Giới thiệu bài luyện tập:

Bài 1: (bài 1) (12 phút)

Gv nêu đề bài

Treo bảng phụ có vẽ sẵn

bảng số liệu 5, 6

Yêu cầu Hs nêu dấu hiệu

chung cần tìm hiểu ở cả hai

+Hs lập hai cột giá trị x vàtần số tương ứng n cho haibảng 5 và 6

+Hs đếm số lần lập lại củamỗi già trị khác nhau củadấu hiệu và viết vào hai cột

+Với giá trị 8.3 ,số lần lậplại là 2

+Với giá trị 8.4, số lần lậplại là 3

Với giá trị 8.5, số lần lập lại

a/ Dấu hiệu cần tìm hiểu:

Dấu hiệu cần tìm hiểu ởbảng 5,6 là thời gian chạy 50mét của Hs lớp 7

b/ Số các giá trị của dấu hiệu và số các giá trị khác nhau của dấu hiệu:

Số các giá trị của dấu hiệutrong bảng 5, 6 đều là 20

Số các giá trị khác nhaucủa dấu hiệu trong bảng 5 là5

Số các giá trị khác nhaucủa dấu hiệu trong bảng 6 là4

c/ Các giá trị khác nhau của giá trị cùng tần số của chúng:

Giá trị (x) Tần số(n)

a/ Dấu hiệu cần tìm hiểuvà

số các giá trị của dấu hiệu đó:

Trang 5

Yêu cầu Hs theo dõi bảng 7

và trả lời câu hỏi

H: Dấu hiệu cần tìm hiểu là

gì?

H: Số các giá trị của dấu

hiệu là bao nhiêu?

+ Số các giá trị của dấu hiệu

là 30

+Số các giá trị khác nhaucủa dấu hiệu là 5

+ Tương tự như bài tập 1,Hslập hai cột gồm giá trị x

và tần số tương ứng n

Sau đó đếm số lần lập lạicủa mỗi giá trị khác nhaucủa dấu hiệu và ghi vào haicột

+HS đứng tại chỗ trả lời GVghi

Dấu hiệu cần tìm hiểu làkhối lượng chè trong mỗihộp

Số các giá trị của dấu hiệu là30

b/ Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu:

Số các giá trị khác nhau củadấu hiệu là 5

c/ Các giá trị khác nhau cùng tần số của chúng là:

Ngày soạn: 12/01/2011 Ngày dạy: 17/01/2011(7B) Ngày dạy: 17/01/2011(7A)

Tiết 43 Bài 2: BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU.

- Biết lập bảng tần số từ bảng số liệu thống k ban đầu và biết cách nhận xét

3 Thái độ : Phat triển tư duy khái quát thông qua bảng số liệu

II/ CHUẨN BỊ:

Trang 6

3/ Vào bài mới:

Dòng trên ghi các giá trị

khác nhau của dấu hiệu

Dòng dưới ghi các tần số

tương ứng dưới mỗi giá trị

đó

Gv giới thiệu bảng vừa lập

được gọi là bảng phân phối

thực nghiệm của dấu hiệu,

tuy nhiên để cho tiện,

người ta thường gọi là

bảng “tần số”

Hs vẽ một khung hình chữnhật

Theo hướng dẫn của Gv,điền các giá trị khác nhauvào dòng trên, và các tần sốtương ứng vối mỗi giá trịtrên vào dòng dưới

I/ Lập bảng “tần số”

Lập bảng”tần số” với các sốliệu có trong bảng 7

Giá trị(x )

28 30 35 50

Tần số(n )

20

Trang 7

chung về sự phân phối các

giá trị của dấu hiệu nghĩa

là tập trung nhiều hay ít

vào một số giá trị nào đó

Đồng thời bảng “tần số”

giúp cho việc tính toán về

sau được thuận lợi hơn

Hs lập bảng “tần số” cho các

số liệu ở bảng 5 và bảng 6

Bài tập 5:

Tháng Tần số(n) 1

2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

N =

II/ Chú ý:

a/ Có thể chuyển bảng “tần số

“ từ hàng ngang sang hàngdọc

Tổng quát:

a/ Từ bảng số liệu thống kêban đầu có thể lâp bảng “tầnsố”

b/ Bảng “tần số” giúp ngườiđiều tra dễ có những nhận xétchung về sự phân phối các giátrị của dấu hiệu và tiện lợi choviệc tính toán về sau

I/ Mục tiêu : Sau tiết học này HS cần đạt những yêu cầu sau :

1.Kiến thức : Củng cố lại các khái niệm đã học về thống kê.

Trang 8

2.Kỹ năng : Rèn luyện cách lập bảng”tần số” từ các số liệu có trong bảng số liệu

thống kê ban đầu

3 Thái độ : Rèn luyện tính chính xác trong toán học.

2/ Kiểm tra bài cũ: (10 phút)

Căn cứ vào đâu để lập bảng

Số gia đình trong thôn chủ yếu từ 1 đến 2 con

Số gia đình đông con chỉ chiếm tỷ lệ 23,3%

3/ Vào bài mới:

Hs đọc đề và trả lời câu hỏi:

a/ Dấu hiệu nói đến ở đây làtuổi nghề của công nhântrong một phân xưởng

Số các giá trị là 25

Bài 1:

a/ Dấu hiệu là tuổi nghềcủa công nhân trong mộtphân xưởng Số các giá trị

là 25

Trang 9

Một Hs lên bảng lập bảngtần số.

+Dấu hiệu là số điểm đạtđược của một xạ thủ trongmột cuộc thi

+Xạ thủ đó đã bắn 30 phát

+Số các giá trị khác nhau là4

số nhỏ nhất là 1; 3; 6; và9

Bài 2:

a/ Dấu hiệu là số điểm đạtđược của một xạ thủ Xạthủ đó đã bắn 30 phát

b/ Bảng tần số:

Giá trị(x )

Tần số(n )

Nhận xét:

Xạ thủ này có số điểmthấp nhất là 7,số điểm caonhất là 10.số điểm 8; 9 có

tỷ lệ cao

Trang 10

Treo bảng 14 lên bảng.

Yêu cầu Hs trả lời câu hỏi

H: Dấu hiệu ở đây là gì?

+Số các giá trị là 35

+Số các giá trị khác nhau là8

+HS nêu lại cách lập bảngtần số

Bài 3:

a/ Dấu hiệu là thời giangiải một bài toán của 35học sinh

là 3 phút Chậm nhất là 10phút

Làm bài tập 6/ SBT

Chuẩn bị thước thẳng có chia vạch chia, phấn màu

6/ Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 19/01/2011 Ngày dạy: 24/01/2011(7B) Ngày dạy: 24/01/2011(7A)

Tiết 45.Bài 3: BIỂU ĐỒ.

I/ Mục tiêu : Sau tiết học này HS cần đạt những yêu cầu sau :

1.Kiến thức : Học sinh hiểu được ý nghĩa của việc lập biểu đồ trong khoa học

thống kê

2.Kỹ năng : Biết cách lập biểu đồ đọan thẳng từ bảng tần số, và ghi dãy số biến

thiên theo thời gian

3 Thái độ : Biết nhìn vào biểu đồ đơn giản để đọc các số liệu thể hiện cho bản tần

số

II/ CHUẨN BỊ:

- GV: Một số dạng biểu đồ khác nhau.

- HS: thước thẳng, viết màu.

III/ CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

Trang 11

Số lỗi nhiều nhất : 10 lỗi.

Số bài có từ 3 đến 6 lỗi chiếm tỷ lệ cao

3/ Vào bài mới:

Hoạt động 1: (15 phút)

I/ Biểu đồ đoạn thẳng:

Gv giới thiệu sơ lượt về

biểu đồ trong thống kê

Trong thống ke, người ta

(35; 7) ; (50; 3)Dựng các đoạn thẳng qua cácđiểm đó song song với trụctung

n 8 7 6 5 4 3 2 1

0 28 30 35 50 x

II/ Chú ý:

Ngoài dạng biểu đồ đoạnthẳng còn có dạng biểu đồhình chữ nhật, dạng biểu đồhình chữ nhật được vẽ sátnhau …

Trang 12

Gv giới thiệu biểu đồ ở

Diện tích rừng ít bị phá nhất lànăm 1996 chỉ có 5 ha

Từ năm 1996 đến năm 1998điện tích rừng bị phá tăng lên

a/ Dấu hiệu là điểm kiểm tratoán của Hs lớp 7B

Số các giá trị là 50

b/ Biểu diễn bằng biểu đồ:

n 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2

1995 đến năm 1998

20 15 10 5

Trang 13

Tiết 46: LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt những yêu cầu sau :

1 Rèn luyện kỹ năng :vẽ biểu đồ đoạn thẳng để thể hiện các giá trị và

- HS: thước thẳng, viết màu Biết vẽ biểu đồ,

III/ CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

Làm bài tập 11?

3/ Vào bài mới:

em hãy biểu diễn các số liệu

trong bảng tần số trên biểu

+Hs thể hiện trên biểu đồ

Cột ngang ghi các giá trị x,cột đứng ghi tần số n

Bài 1:

a/ Bảng tần số:

Giá trị (x)

Tần số (n)

3 2 1

0 17 18 20 25 28 30 3132 x

Bài 2:

a/ Năm 1921, số dân của nước

ta là 16 triệu người

Trang 14

Yêu cầu Hs quan sát biểu đồ

và trả lời câu hỏi?

Bài 3: (bài 9 / sbt)

Gv nêu đề bài

Treo bảng thu thập số liệu

có trong bài 9 lên bảng

H: Số các giá trị khác nhau

là bao nhiêu?

H: lập bảng tần số.?

Gọi Hs lên bảng lập biểu đồ

thể hiện các số liệu trên?

Hs trả lời câu hỏi

a/ Năm 1921, số dân củanước ta là 16 triệu người

1999 dân số nước ta tăng từ

16 đến76 triệu người , nghĩa

là trong 78 năm dân số nước

ta tăng thêm 60 triệu người.c/ Từ năm 1980 đến 1999,dân số nước ta tăng thêm 25triệu người

a, Dấu hiệu quan tâm ở dây là gì?số các giá trị của giá trị của dâu hiệu

b, Lập biểu đồ % về điểm đạt được giỏi, khá, tb, yếu, kém

6/ Rút kinh nghiệm:

Trang 15

Ngày soạn: 26/01/2011 Ngày dạy: 10/02/2011(7B) Ngày dạy: 10/02/2011(7A)

I/ Mục tiêu :

1.Kiến thức :- Học sinh biết tính số trung bình cộng theo công thức.

Biết sử dụng số trung bình cộng để làm đại diện cho một

dấu hiệu trong một số trường hợp, và để so sánh khi tìm hiểu

Số bài có điểm 10 : 1 bài

Điểm thấp nhất là 2 điểm và có 2 bài

Số bài có điểm 7 là nhiều nhất và có 8 bài

Số bài dưới trung bình: 6 bài

Số bài có điểm khá : 12 bài

b/ Số các giá trị: 36

Số các giá trị khác nhau: 9

3/ Vào bài mới:

I/ Số trung bình cộng của dấu hiệu:

1/ Bài toán:

Tính điểm trung bình bài kiểm tra của lớp 7C cho trong bảng 19?

Giải:

Trang 16

cộng của một dấu hiệu

thường được dùng làm đại

diện cho dấu hiệu đó khi

cần phải trình bày một

cách gọn ghẽ, hoặc khi

phải so sánh với một dấu

hiệu cùng loại.Ví dụ như

khi cần so sánh trung bình

điểm thi giữa hai lớp…

các điểm số lại và chiacho tổng số bài

+Hs tính được điểmtrung bình là 6,25

Tính điểm trung bìnhbằng cách tính tổng cáctích x.n và chia tổng đócho N

Hai cách tính đều chocùng một đáp số

+Có thể tính số trungbình cộng bằng cách:

Nhân từng giá trị với tần

số tương ứng

Cộng tất cả các tích vừatìm được

Chia tổng đó cho số cácgiá trị

Hs xem ví dụ trong SGK

Lập bảng tần số và tính trungbình như sau:

Điểm số(x)

Tần số(n)

Tích (x.n)

2/ Công thức:

X =

N

n x n

x n x n

x1 1 + 2 2 + 3 3 + + k k

Trong đó:

x1, x2, x3,…, xk là các giá trị khácnhau của dấu hiệu x

n1, n2, n3,…, nk là tần số k tươngứng

N là số các giá trị

II/ Ý nghĩa của số trung bình cộng:

Số trung bình cộng thường đượcdùng làm “đại diện” cho dấuhiệu, đặc biệt là khi muốn sosánh các dấu hiệu cùng loại

Chú ý:

1/ Khi các giá trị của dấu hiệu cókhoảng chênh lệch rất lớn vớinhau thì không nên lấy trungbình cộng làm đại diện cho dấuhiệu đó

2/ Số trung bình cộng có thể

Trang 17

Không phải trong trường

không thuộc dãy giá trị của dấuhiệu

III/ “Mốt” của dấu hiệu:

Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần

Biết xác định mốt của dấu hiệu Tính số TB cộng

3 Thái độ : Tìm được mối liên hệ với thực tế

Trang 18

c/ M0 = 1180.

3/ Vào bài mới:

mốt của dấu hiệu?

H: Tìm mốt của dấu hiệu

trong bảng trên?

Bài 3: ( bài 18) (6 phút)

Gv nêu đề bài

Treo bảng 26 lên bảng

Gv giới thiệu bảng trên

được gọu là bảng phân

X=

N

n x n

x n x n

x1 1+ 2 2 + 3 3 + + k k

X= 7,6850

+Mốt của dấu hiệu là giá trị

có tần số lớn nhất trong bảngtần số

Trang 19

Yêu cầu Hs tính nhiệt độ

trung bình của hai thành

+Nêu nhận xét:

Nhiệt độ trung bình củathành phố A hơi cao hơnnhiệt độ trung bình củathành phố B

b/ Tính số trung bình cộng:

Số trung bình của mỗi lớp: (110 + 120) : 2 = 115

(121 + 131) : 2 = 126 (132 + 142) : 2 = 137 (143 + 153) : 2 = 148Tích của số trung bình của mỗilớp với tần số tương ứng:

x.n = 105 + 805 + 4410 + 6165+ 1628 + 155 = 13268

=

X

≈ 23,95(°C)b/ Nhiệt độ trung bình củathành phố B là:

20

3 25 10 24 7

Trang 20

Ngày soạn: 09/02/2011 Ngày dạy: 17/02/2011(7B) Ngày dạy: 17/02/2011(7A)

Tiết 49: ÔN TẬP CHƯƠNG III

I/ Mục tiêu : Sau tiết học này HS cần đạt những yêu cầu sau :

1Kiến thức ;- Hệ thống lại các kiến thức đã học trong chương III, các kiến thức

cùng ký hiệu của chúng được sử dụng để thiết lập các bảng, biểu phù hợp với yêucầu của chương

2 Kỹ năng :- Rèn luyện kỹ năng lập bảng tần số, vẽ biểu đồ, tính số trung bình

cộng của dấu hiệu

3 Thái độ: Phát triển tư duy, tổng quát

2/ Kiểm tra baì cũ: (Trong giờ)

3/ Vào bài mới:

lợi gì hơn bảng số liệu

1/ Muốn thu thập số liệu vềmột vấn đề mà mình quantâm, em cần làm các bước sau:

Xác định dấu hiệu

Lập bảng số liệu ban đầu theomẫu của bảng 1

2/ Tần số của một giá trị là sốlần lập lại của giá trị đó trongdãy các giá trị

Tổng các tần số bằng số cácgiá trị

Lập bảng “tần số” gồm haidòng (hoặc hai cột):

Dòng 1 ghi giá trị(x)Dòng 2 ghi tần số (n)

+Qua bảng “tần số”, có thể rútngay ra nhận xét chung về các

1/ Thu thập số liệu thống kê, tần số:

Muốn điều tra về một dấu hiệunào đó, ta cần phải thu thập sốliệu, và trình bày các số liệu

đó dưới dạng bảng số liệuthống kê ban đầu:

a/ Xác định dấu hiệu

b/ Lập bảng số liệu ban đầu.c/ Tìm các giá trị khác nhautrong dãy giá trị

d/ Tìm tần số của mỗi giá trị

số tương ứng

Ngày đăng: 27/06/2015, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tóm tắt: Học sách trang 6. - Giáo an Đại số 7(Chương III)
Bảng t óm tắt: Học sách trang 6 (Trang 2)
Bảng số liệu 5, 6. - Giáo an Đại số 7(Chương III)
Bảng s ố liệu 5, 6 (Trang 4)
Tiết 43.  Bài 2: BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU. - Giáo an Đại số 7(Chương III)
i ết 43. Bài 2: BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU (Trang 5)
- GV: bảng 7, bảng 8, bảng 9, bảng 10. - Giáo an Đại số 7(Chương III)
b ảng 7, bảng 8, bảng 9, bảng 10 (Trang 6)
Bảng   “tần   số   “   từ   dạng - Giáo an Đại số 7(Chương III)
ng “tần số “ từ dạng (Trang 7)
Bảng tần số: - Giáo an Đại số 7(Chương III)
Bảng t ần số: (Trang 8)
Hình ảnh cụ thể về giá trị - Giáo an Đại số 7(Chương III)
nh ảnh cụ thể về giá trị (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w