Bài tập luyện: Bài 29: Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế... yêu cầu - mục tiêu − Học sinh cần nắm vững cách giải hệ hai phơng trình bậc nhất 2 ẩn bằng phơng pháp cộng đại số.. Hoạ
Trang 1III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Chữa bài về nhà
)1(
11 2
3 )(
y x
y
x I
Từ pt (1)
3
2 3
3 5 3
8 3
4 4
3 5 3
24 3
11 4
=
⇔
−
− +
⇔
=
− +
y y y
Từ đó:
7 3 21 3
10 3 11 3
5 2 3 11
Trang 21 3
2
y x
y x
)1(
6 2
3
y x
y x
3 24 12 5
3 3 2
3 8 5
x x
x x
Từ đó:
5 , 1 2
3 2
6 9
3 2 9
3 2
3 3
Vậy nghiệm của hệ là (x; y) = (3; 1,5)
Hoạt động 2: Bài tập luyện II Bài tập luyện:
Bài 29:
Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế Tính nghiệm gần đúng chính xác đến 2 chữ
=
−
)2(
2 3
)1(
1 3 2
y x
y x
Từ phơng trình (2) x= 2 −y 3
Thế vào pt (1) ta có:
2 3 5 1 2 2 2 4
) 1 2 )(
1 2 ( 3
) 1 2 )(
1 2 2 ( ) 1 2 ( 3
1 2 2
1 ) 1 2 ( 3 2 2
1 3 2 3 2 2
1 3 2 ) 3 2 (
− +
−
−
− +
−
−
= +
−
=
⇔
= +
y y
y y
Trang 3hoạt động thày và trò ghi bảng
Từ đó:
) 1 2 ( 3
3 2 3
2 3 5 2
3 3
2 3 2
; 3 2 3
=
−
5 4 3
1 1 1
y x
y x
=
−
)2(
5 4 3
)1(
1
v u
v u
Từ pt (1) u = v+1
Thế vào pt (2) ta có:
7
2 2
7
5 4 3 3
9 4 ) 1 ( 3
⇔
= + +
v v
x x
x x
Từ đó :
7 9 7
2 1
2 1
9
7 7
9 1
x x
Bài 31: Xác định các hệ số a và b biết rằng
Trang 4by x
)1(
4 2
2
a b
b
Từ (1) ⇒ -2b = - 6 ⇒ b = -3Thế vào (2): 3 − 2a= − 5 ⇔ 2a= − 8 ⇔a= − 4
2
2 5 2
+
−
= +
−
a
Một đa thức P(x) chia hết cho đa thức x-a
⇔ P(a)=0 Hãy tìm các giá trị của m và n sao cho đa thức sau đồng thời chia hết cho x-1 và x-3
n x n x m mx x
P( ) = 3 + ( − 2 ) 2 − ( 3 − 5 ) − 4Vì P(x): x+1
) 1 ( 0 7
0 4 5 3 2
0 4 ) 1 )(
5 3 ( ) 1 )(
2 ( ) 1 ( ) 1
− +
m m
n n
m m
P
Vì m(x); x-3
) 2 ( 3 13 36
0 3 13 36
0 4 15 9 18 9 27
0 4 3 ).
5 3 ( 3 ).
2 ( ) 3 ( ) 3
−
− +
=
⇔
n m
n m
n n
m m
n n
m m
0
7
n m n
Trang 5hoạt động thày và trò ghi bảng
7
m
n nm n
7 391 36
7
m
n m n
7 36 88
7
m
n m n
Trang 6Đ4 giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
I yêu cầu - mục tiêu
− Học sinh cần nắm vững cách giải hệ hai phơng trình bậc nhất 2 ẩn bằng phơng pháp cộng đại số
− Có kỹ năng giải hai phơng trình bậc nhất 2 ẩn trong mọi trờng hợp: Có nghiệm; vô nghiệm; vô số nghiệm
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra BT 14: Cho hệ phơng trình:
)1(
1
3 )(
y x
y
x I
+ Nhân 2 vế của (1) với (2) ta đợc
6x− 2y= 2 ( 3 )+ Nhân 2 vế của (2) với -3 ta đợc:
) 4 ( 3 15
2 2
6 )
(
y x
y
x II
1
3 )
(
y
y
x III
Từ pt (1) và (2) ta đợc hệ pt:
Trang 7hoạt động thày và trò ghi bảng
5
17 )
(
y x
y IV
+ (I) ⇔ (II) vì (1) ⇔ (3); (2) ⇔ (4)+ (I) ⇔ (III) vì (I) ⇔ (II) và (II) ⇔ (III) theo quy tắc cộng
Hoạt động 2: Đặt vấn đề
ở bài trớc các em đã biết quy tắc cộng đại
số để biến đổi hệ pt, ta làm cộng (trừ) từng
vế của 2 pt trong hệ rồi lấy kết quả đó thay
cho 1 trong 2 pt của hệ, giữ nguyên pt kia
Trong bài này, quy tắc cộng đại số đợc vận
dụng với mục đích rõ là để "khử" một trong
hai ẩn để quy về việc giải phơng trình 1 ẩn,
thay thế một trong hai phơng trình của hệ
Cách giải nh vậy ta gọi là phơng pháp cộng
y x
y
x I
GV hớng dẫn cách giải Cộng từng vế hai pt của hệ (I) ta đợc:
3x = 9 ⇒ x = 3
Do đó:
Trang 83 )(
y
x yx
x I
VËy hÖ pt cã 1 nghiÖm duy nhÊt
1 )(
x
y yx
y II
1
x
y x
=
+
3 3 2
7 2
3 )
(
y x
y
x III
LiÖu cã thÓ ®a vÒ trêng hîp thø nhÊt
=
+
⇔
9 9 6
14 4
6 )
(
y x
y x III
Trang 9hoạt động thày và trò ghi bảng
1446 )(
y
x y
yx III
=
+
)2(
3 3 4
)1(
2 2 3 )
(
y x
y x IV
Nhân 2 vế của pt (1) với (3) và nhân 2 vế của pt (2) với 2 ta đợc
= +
= +
⇔
6 6 8
2 3 6 9 )
(
y x
y x IV
−
=
⇔
6 64 8
6 2 3 )
(
x
x IV
8
6 2 3
y x
4 2 3
6 2 3
y x
6 2 3
y x
Trang 10VËy nghiÖm cña hÖ
6 2 3
y x
Trang 11Tiết38+39:
Luyện tập
I yêu cầu - mục tiêu
− Củng cố và rèn luyện kỹ năng giải hệ 2 phơng trình bậc nhất 2 ẩn bằng phơng pháp cộng đại số
− Học sinh linh hoạt khi giải hệ phơng trình ở trờng hợp đặc biệt có vô nghiệm hoặc vô số nghiệm
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
HS1: nêu cách giải 2 pt bậc nhất 2 ẩn bằng
4
3 )(
y x
y
x I
Cộng từng vế của hệ pt ta đợc:
2 10
2 )(
y
x yx
)1(
1 3
2 )
(
y x
y
x II
Nhân 2 vế của pt (1) với 2 và pt(2) với 3 ta
đợc:
Trang 124 6
4 )
(
y x
y
x II
1 )
(
1 13
13
y x
x II
x x
−
=
−
)2 ( 5 6 4
)1(
11 3
2
y x
y x
Nhân 2 vế của pt (1) với -2 ta có pt
12 6
22 6
4
y x
y x
1 3 3 2
)1 ( 10 2 3
y x
y x
* Qua việc giải của HS, GV lu ý: Nhân 2 vế của pt (2) với 3 ta đợc 1 pt
- Nhìn nhận các pt trong hệ có gì đặc biệt 3x− 2y = 10
Trang 13hoạt động thày và trò ghi bảng
10 2
3
y x
y x
→ Có cách giải nhanh có vô số nghiệm (x; y) với x ∈ R
=
− +
+
)2 ( 3 )2 1(
)2 1(
)1(
5 )2 1(
)2 1(
y x
y x
Trừ từng vế của hệ ta đợc:
2 2
2
2 2
1 1
+
⇔
2 2
5 ) 2 1(
) 2 1(
y
y x
−
+
⇔
2 2
5 1 2
2 ) 2 1(
y x
2 8 )2 1(
+
=
⇔
22
222
28
y x
* Làm thế nào để đa về dạng chính tắc Bài 21: Giải hệ pt
=
− +
+
5 ) (2 ) (
4 ) (3 )
(2
y x y x
y x y x
=
− +
+
⇔
5 2 2
4 3 3 2
2
y x y x
y x y x
4
5
y x
y x
Trừ từng vế ta đợc:
2
1 1
2x= − ⇔x= −
Trang 14Thay x = −21 vào 3x−y= 5
2
3 5 )
2
1 (
3 − −y= ⇔ − −y=
2
13 5
1 ( − −
=
+
5 2
4 3
2
v u
=
+
5 4 2
4 3
2
v u
y x
7
x
y x
7
x
y x
y x
* Phân biệt đa thức 0 và đa thức bậc 0
- Đa thức: 0 thì không có bậc
- Đa thức: 4 có bậc 0
Bài 22: Một đa thức bằng đa thức 0 khi và
chỉ khi tất cả các hệ số của nó bằng 0Hãy tìm các giá trị của m và n để đa thức sau đây (với biến số x) bằng đa thức 0
0 1 5 3
=
−
−
= +
−
n m n m
Trang 15Tiết 40:
Đ5 giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
I yêu cầu - mục tiêu
− Học sinh nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn số
− Học sinh có kỹ năng giải các bài toán (SGK) (ví dụ 1, 2)
II Chuẩn bị:
− Bảng phụ, đèn chiếu
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Nhắc lại các bớc giải bài
toán bằng cách lập phơng trình (lớp 8)
B1: Chọn ẩn (đặt điều kiện cho ẩn)
+ Biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và
Trang 16đơn vị ta có: 2y - x = 1 (1).
Viết 2 chữ số ấy theo thứ tự ngợc lại đợc số mới nhỏ hơn số cũ 27 đơn vị ta có:
) 2 ( 27
9 9
27 10
10
27 ) 10 ( 10
⇒
= +
− +
y x
x y y x
x y y x
y x
−
=
−
27 9 9
1
2
x y
x y
27 9 18 9
27 ) 1 2 ( 9 9
=
⇒
=
− +
−
⇒
=
− +
−
y
y y
y y
4
=
⇒y (thoả mãn điều kiện)
Do đó: x = 2.4-1=8-1=7 (thoả mãn đk)Vậy số phải tìm 74
Quãng đờng TP Hồ Chí Minh đi Cần Thơ là
189km
- Hai xe đi ngợc chiều
- Xe tải đi trớc xe khách 1 giờ
- Sau 1h45 xe khách gặp xe tải
- Vận tốc xe khách nhanh hơn xe tải
13km/h
- Tính vận tốc của mỗi xe?
Gọi vận tốc của xe tải là x (km/h) và vận tốc của xe khách là y (km/h) (đặt x >0; y>0)
Mỗi giờ xe khách đi nhanh hơn xe tải là 13km/h
Ta có: y - x = 13 (1)
Vì xe tải đi trớc xe khách 1h nên thời gian của xe tải đến chỗ gặp nhau là:
* Khi 2 xe gặp nhau thì thời gian của mỗi
xe đã đi là bao nhiêu?
1 +
) ( 5
14 5
9
1 + = h
=
Trang 17hoạt động thày và trò ghi bảng
* Quãng đờng của mỗi xe đến chỗ gặp
5
9 Về quãng đờng TP Hồ Chí Minh đi Cần Thơ là 189km Ta có phơng trình:
5
9 5
14
= + y x
→ Giải hệ phơng trình Từ (1) (2) ta có hệ phơng trình:
) 2 ( 189 5
14 5
9y+ x=
Từ (1) ta có y = 13 + xThế vào 2 ta có:
36 23 : 828 23
5
828 23 5
828 5 23
5
112 945 5 23
5
12 189 5 23
189 5
14 5
9 5 117
189 5
14 ) 13 ( 5 9
= + +
x
x x
x x
x x
x x
36
y
x xy
Trang 18y x
y x
1066
y x
y x
1006
y
y x
Trang 19Tiết 41:
Đ6 giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
(tiếp theo)
I yêu cầu - mục tiêu
− Học sinh nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
− Có kỹ năng giải bài toán năng suất (VD3 SGK)
II Chuẩn bị:
− Đèn chiếu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
ab ba
Cộng từng vế của hệ phơng trình ta có:
18 63 81
81 2 : 162
162 2
Vậy số phải tìm là 18
BT 35: Gọi quãng đờng AB là x(km) và
thời gian dự định đi từ A → B đúng lúc 12h tra là y (h) (ĐK: x, y>0)
)2 (
35
y x
70
35
y x
y x
* Gọi 1 h/s nêu cách giải BT34 (bài toán cổ)
Gọi số quýt là x quả, số cam là y quả
120 15
50 50 70 35
⇔
y y
y y
Mỗi quả quýt chia làm 3
Mỗi quả cam chia làm 10
Với y = 8 thì x = 35.8 + 70
= 280 + 70
Trang 20+
100 10
3
17
y x
=
+
⇔
100 10 3
51 3
3
y x
y x
) 7
; 10
(
10 7 17
7
49 7
x
y
y
Hoạt động 2: Bài mới Ví dụ 3: (SGK)
Xét ví dụ:
+ HS 1: đọc ví dụ 3
+ Phân tích
+ Hai đội làm trong 24 ngày
→ Một ngày 2 đội làm đợc bao nhiêu côn
việc? (241 ) công việc
+ Mỗi ngày đội I làm đợc gấp rỡi đội II
→ Tìm 1 ngày của đội I, 1 ngày của đội II
làm đợc bao nhiêu công việc
Gọi x là số ngày để đội I hoàn thành công việc và y là số ngày để đội I hoàn thành công việc
(ĐK: x>0; y>0)Một ngày đội I làm đợc 1x công việc
và một ngày đội II làm đợc 1y công việc Mỗi ngày đội I làm đợc gấp rỡi đội II Ta có: .1 ( 1 )
2
3 1
y
x=
+ Số phần việc của mỗi đội làm trong 1
ngày và số ngày hoàn thành công việc của
mỗi đội là 2 đại lợng tỷ lệ nghịch
Việc chọn ẩn ntn?
Hai đội làm chung sau 24 ngày xong, do đó
1 ngày cả 2 đội làm đợc 241 công việc
Ta có phơng trình:
) 2 ( 24
1 1 1
= +
y x
=
24
1 1 1
1 2
3 1
y x y x
Trang 21hoạt động thày và trò ghi bảng
=
24 1 2 3
t u
t u
=
⇔
24
1 2 3 2 3
t t
t u
3
t
t u
2 24
1 2
5
; 24 1 2 3
t
t u
11
y
x y
x
(phù hợp đk)
Vậy số ngày đội I hoàn thành công việc là
40 ngày Số ngày đội II hoàn thành công việc là 60 ngày
Nếu gọi x là số phần công việc làm trong 1 ngày của đội I và y là số phần công việc làm trong 1 ngày của đội II (x>0; y>0)Hai đội làm xong công việc trong 24 ngày
→ 1 ngày cả 2 đội làm đợc 241 công việc
24
1
= +y x
Mỗi ngày, đội I làm gấp rỡi đội II ta có pt
) 2 ( 2
3
y
x=
Trang 22y x
y x
2 3 24 1
y y
2 3 24
1 2
y
2 3 24
1 2 5
x y
Vậy số ngày hoàn thành công việc của đội I
là 60
1 :
1 =60 ngày
Số ngày hoàn thành công việc của đội II là
40 40
1 :
Trang 23Tiết 42-43:
luyện tập
I yêu cầu - mục tiêu
− Luyện tập giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình gồm các dạng bài
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Nhắc lại các bớc giải bài
1 ( xy
Tăng mỗi cạnh lên 3cm thì diện tích sẽ tăng thêm 72cm2 ta có pt:
2
1 ) 3 )(
3 ( 2
1
=
− +
x
→ Tính diện tích mới bằng?
) 3 )(
3 ( 2
2 ( 2
1
xy y
72 2
1 ) 3 )(
3 (
2
1 x+ y+ − xy=
Từ (1) (2) ta có hệ phơng trình
Trang 24* Gi¶m 1 c¹nh ®i 2cm, gi¶m c¹nh kia 4cm
52 ) 4 )(
2 ( 2
1 2 1
72 2
1 ) 3 )(
3 ( 2 1
y x xy
xy y
x
→ DiÖn tÝch b»ng g×?
) 4 )(
2 ( 2
+
⇔
104 )4 )(
2 (
144 )3
)(
3
(
y x xy
xy y
−
=
− + +
+
⇔
104 8 2 4
144 9
3 3
y x xy xy
xy y x xy
52 ) 4 )(
2 ( 2
1 2
=
+
⇔
142 4
135 3
3
xy x
y x
=
+
⇔
336 6 12
540 12 12
y x
y x
52 ) 4 )(
2 ( 2
1 2
1
72 2
1 ) 3 )(
3 (
2
1
y x xy
xy y
=
336 6
12
204
6
y x y
=
336 34 6 12
34
x y
Trang 25hoạt động thày và trò ghi bảng
+ Nếu chỉ mở vòi I thì sau 12h đầy → Tính
1h vòi 1 chảy đợc bao nhiêu? Giải (đổi 5 )
24 5
4
4 = h
(12
1bể) Gọi thời gian mà vòi 2 chảy một mình để
12
1 bểGọi thời gian vòi 2 chảy 1 mình để đầy bể
5 bể
→ 1h vòi 2 chảy đợc bao nhiêu Ta có phơng trình
(
x
1bể)+Vậy phơng trình là gì?
24
5 1 12
1
= +
x
1 24
3 24
2 5 1
12
1 24
5 1 24
5 12
1 1
x x x
* Chú ý: Không phải bài toán nào cũng lập
hệ phơng trình
⇒ x= 8 (phù hợp với đk)Vậy nếu vòi 2 chảy một mình thì sau 8h sẽ
đầy bể
BT43:
4 3
+ Mở vòi 2 trong 12' = h
5 1
Gọi thời gian vòi 1 chảy một mình để đầy
bể là x(h) (x>0) và thời gian vòi 2 chảy một mình để đầy bể là y(h) (y>0)
Trong 1h vòi 1 chảy đợc
x
1 bểTrong 1h vòi 2 chảy đợc 1y bể1h cả 2 vòi chảy đợc
4
3bể
Ta có phơng trình:
) 1 ( 4
3 1 1
= +
y x
thì đợc 152 bể Trong 10 phút hay 61 h chảy đợc
Trang 26→ Tính 1h vòi 1 chảy đợc bao nhiêu phần
1 1 6
h
5
1
vòi 2 chảy đợc bao nhiêu phần bể?
Muốn tính đợc ta tìm 1h vòi 1 chảy đợc bao
1
= (bể)Vòi 2 chảy đợc bao nhiêu bể Hỏi mỗi vòi
chảy một mình sau?
Khi đó 2 vòi chảy đợc 152 bể
) 2 ( 15
2 5
1 6
1
= +
y x
= +
15
2 5
1 6 1
4
3 1 1
y x
y x
= +
15
2 5
1 6 1 4 3
t u
t u
6 5 4
3
t u
t u
=
+
4 6 5
3 4
4
t u
t u
= +
=
+
⇔
16 24 20
15 20 20
t u
t u
= +
−=
−
⇔
3 4 4
1
4
t u
=
⇔
3 4
1 4 4 4 1
1
u t
(thoả mãn điều kiện)
Trang 27hoạt động thày và trò ghi bảng
Vậy thời gian của vòi 1 là 2hVậy thời gian của vòi 2 là 4h
100
112 triệu đồng
Cho loại hàng thứ hai với thuế VAT 8% là
108 100
2 , 2 ) ( 1 , 1
2 , 2 ) ( 100 110
= +
⇔
= +
= +
y x
y x hay
y x
=
+
2, 2 1, 1 1, 1
18 ,2 08 ,1 12
,1
y x
y x
= +
=
+
⇔
22 11 11
218 08 ,1
112
y x
y x
28
y x
y x
=
+
⇔
56 28 28
5, 54 27 28
y x
y x
= +
Trang 28x y
Vậy không kể thuế VAT ngời đó trả loại hàng thứ nhất là 0,5 triệu Hàng thứ hai là 1,5 triệu
Trang 29Tiết 44:
ôn tập chơng III
I yêu cầu - mục tiêu
− Học sinh biết vận dụng các kiến thức của chơng để giải quyết các câu hỏi và bài tập ôn tập chơng Nắm chắc 1 số trọng tâm của chơng: Khái niệm về phơng trình bậc nhất 2 ẩn
− Luyện kỹ năng giải hệ phơng trình
II Chuẩn bị:
− HS: Đợc ôn tập các câu hỏi (làm đáp án và học thuộc lòng)
− Bảng nhóm, bút dạ, phấn màu
III Các hoạt động dạy học
7 Phát biểu quy tắc đối số và quy tắc thế?
→ Cờng nói sai vì mỗi nghiệm của hệ
ph-ơng trình 2 ẩn là 1 cặp với (x; y)Vậy hệ phơng trình có 1 nghiệm là: (x, y) =
=
+
)2 ( ' ' '
)1
(
c y b x a
c by
'
d b
c x b
a
y= − +
Nghiệm của hệ phơng trình phụ thuộc vào
số điểm chung của (d và d')
Trang 30- TH ,
' '
c b
b a
a = = ta cã b a =b a'vµb c =b c'
nªn (d) ≡ (d') → HÖ ph¬ng tr×nh v« sè nghiÖm
- TH
' '
c b
b a
c
≠
nªn (d)// (d') → hÖ ph¬ng tr×nh v« nghiÖm
- TH a a' ≠b b' ta cã b a ≠b a'' nªn (d) ∩ (d')
⇒ HÖ ph¬ng tr×nh cã 1 nghiÖm duy nhÊt
) ( 5
2 5 2
d x y
d x y
= +
1 5
2
2 5 2
y x
y x
[x5]
3
5 5 2
2 5 2
y x
y x
Trang 31hoạt động thày và trò ghi bảng
- Cho HS làm bài tập 46a lựa chọn phơng
−
= +
−
1 5 )
3 1(
)1 ( 1 ) 3 1(
5
y x
y x
−
= +
−
⇔
1 5 )3 1(
1 )3 1(
5
y x
y x
−
−
=
− +
−
−
⇔
5 5 )3 1(
5
3 1 )3 1 )(
3 1(
)3 1(
5
y x
y x
3
1 5 3
5 3 1 3
5 5 )3 1(
5
3 1 2 )3 1(
5
− +
−
−
= +
−
⇔
y y
y x
y x
Thế vào (1) ta có:
1 ) 3
1 5 3 )(
3 1 (
Vậy hệ phơng trình có nghiệm là:
(x, y) = + + +3 −
1 5 3
; 3
5 3 1
) 99 , 0
; 66 , 1 ( )
5 3
) 3 1 5 ( 5
5 3
15 5 5
15 5 5 5 3
3 2 15 5 5 3
3 ) 3 15 3 1 5 3 ( 5 3
+ +
=
+ +
=
+ +
=
+ +
− +
−
⇔
x x x x x x
Củng cố- về nhà:
Trang 32- Khi gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh lùa chän ph¬ng
Trang 33Tiết 45:
ôn tập chơng III
I yêu cầu - mục tiêu
− Luyện giải các bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn
− HS có kỹ năng giải hệ phơng trình nhanh, chính xác
− Rèn kỹ năng trình bày bài toán bằng cách lập hệ phơng trình có lý luận
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy học
)1(
2
2y m x
m y x
Bài tập 47: G/V hớng dẫn (bài khó) a Với giá trị nào của m để hệ phơng
−
2 2 4
2 2 4
2y m x
m y x
2 2 2 2
2
2
m m
y
m y m y
) 3 ( ) 2 ( 2 ) 2 )(
Khi đó:
2 4 0
) 2 2 ( 2 0
=
+
=
y y
b Với m= 2 phơng trình (3) có dạng
0 ) 2 2 ( 2
Vậy phơng trình có vô số nghiệm
Trang 342
2y m x
m y x
2 2 4
2y m x
m y x
Céng tõng vÕ cña pt trªn ta cã:
) 3 ( ) 2 ( 2 ) 2 )(
2 (
) 2 ( 2 ) 2 (
2 2 2 2
2 2
m m
m y
m m
y
m y
m y
−
= +
2 2
2 0 2
0 2
0) 2)(
m m m
m m
ph¬ng tr×nh (3) cã 1 nghiÖm duy nhÊt
m m
m
m y
+
= +
2 (
) 2 ( 2
pt (3) cã 1 nghiÖm ⇒ hÖ pt cã 1 nghiÖm duy nhÊt
NÕu ( 2 −m)( 2 +m) = 0
Trang 35hoạt động của gv- hs ghi bảng
0
2
m
m m
m
Với m= 2 pt (3) có dạng:
0 ) 2 2 (
Gọi vận tốc của ngời đi từ A- B là x
(km/h) Gọi vận tốc của ngời đi từ B- A
) 1 ( 6 ,1 2
1
h
h = thì họ gặp nhau ở chính giữa quãng đờng ⇒ Mỗi ngời đi đợc 1,8km,
ta có phơng trình:
) 2 ( 1 , 0 8 , 1 8 , 1
−
=
y x
6 ,1 2
y x
y x
Trang 366, 1
2
v u
v u
8,
0
v u
v u
8, 1
8,
0
v v
v u
8,
0
v u
v u
8, 0
u
v u
10 36
100 10
1 100
36 : 10
1 36 ,0
1, 0
8, 0
v
v u
9
2 18
5 10
8 18
5 8 ,0
v u
VËy:
phut m h
km x
4500 /
5 , 4 2
9 9
2
phut m h
km y
3600 /
6 , 3 5
18 18
ThÓ tÝch cña y gam kÏm lµ ( )
7
3
cm y
V× thÓ tÝch cña vËt lµ 15cm3 ta cã ph¬ng tr×nh:
Trang 37hoạt động của gv- hs ghi bảng
= +
)2(
15 7 89 10
)1(
124
y x
y x
Từ (1) ⇒ x = 124 - yThay vào (2) ta có:
35
665 19
9345 89
70 8680
89 7 15 89 ) 10 1240 ( 7
15 7 89
10 1240
15 7 89
) 124 ( 10
−
⇔
= +
−
⇔
= +
−
⇔
= +
−
y y
y y
y y
y y
y y
Do đó: x=124-35=89 (thoả mãn đk)Trả lời: Số gam đồng là 89g
Số gam kẽm là 35g
Bài tập 50: Gọi thời gian mà đội I làm
một mình xong công việc là x(ngày)
Gọi thời gian mà đội II làm một mình
xong công việc là y(ngày) (đk x>0,
y>0)
Trong 1 ngày đội I làm đợc 1x công việc Trong 1 ngày đội II làm đợc 1y công việc
Dự định cả 2 đội làm 12 ngày thì xong công việc Nên một ngày cả 2 đội làm đ-
ợc 12
1 công việc
Ta có phơng trình: 1+1 =121
y x
Hai đội làm chung trong 8 ngày ⇒ số công việc làm đợc trong 8 ngày là:
3
2 12