1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án TC Hóa 11 chương III

6 355 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 246,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: HS biết - Vị trí, cấu tạo nguyên tử, tính chất vật lý, tính chất hóa học của cacbon và silic - Tính chất vật lý, tính chất hóa học các hợp chất CO, CO2, SiO2 - Tính chất vật l

Trang 1

Tuần Số tiết: 04 Ngay day: lop: 11A1

I Mục tiêu

1 Kiến thức: HS biết

- Vị trí, cấu tạo nguyên tử, tính chất vật lý, tính chất hóa học của cacbon và silic

- Tính chất vật lý, tính chất hóa học các hợp chất CO, CO2, SiO2

- Tính chất vật lý, tính chất hóa học của axit cacbonic và muối cacbonat

- Tính chất vật lý, tính chất hóa học của axit silixic và muối silicat

- Phương pháp điều chế và ứng dụng trong đời sống

2 Kỹ năng

- Viết được các PTHH minh họa tính chất hóa học của cacbon, silic và các hợp chất của chúng

- Nhận biết các hợp chất cacbon và hợp chất silic bằng phản ứng hóa học đặc trưng

- Vận dụng kiến thức giải các bài tập định tính và định lượng

II Phương pháp

Đàm thoại, thuyết trình, tổ chức hoạt động nhóm nhỏ thảo luận bài tập

III Chuẩn bị

GV: Hệ thống kiến thức và bài tập

HS: Tự ôn lại một số kiến thức trọng tâm

A KIẾN THỨC CẦN NẮM

I Tính chất của Cacbon và CO

1 Cacbon và CO không khử được các oxit kim loại hoạt động hóa học mạnh như K 2 O, Na 2 O, CaO, Al 2 O 3 , MgO thành kim loại.

2 Tính khử của C và CO

2 3

3C Fe O+ →t o 2Fe+3CO 3CO Fe O+ 2 3 →t o 2Fe+3CO2

3 Nhận biết khí CO

CO H O PdCl+ + →Pd+ HCl CO+

II Tính chất của CO 2 và SiO 2

1. Tác dụng dung dịch Ca(OH) 2

2 3 2 ( 3 2)

2

( )

2 Ca OH

CO

n T n

=

Sản phẩm thu được Ca(HCO3)2

CO2 dư)

Ca(HCO3)2 CaCO3

CaCO3

dư Ca(OH)2 sau phản ứng

Trang 2

2. Tác dụng dung dịch kiềm NaOH

Dựa vào tỉ lệ

2

NaOH CO

n T n

=

Sản phẩm thu được NaHCO3

(CO2 dư)

NaHCO3 Na2CO3

Na2CO3 (NaOH dư)

3. Tác dụng với axit flohidric

SiO + HFSiF + H O Phản ứng này dùng khắc chữ lên thủy tinh

III Tính chất của axit cacbonic và muối cacbonat

1 Axit cacbonic: Là axit yếu phân ly 2 nấc

H CO ƒ H++HCO

2

HCO− ƒ H++CO

2 Muối cacbonat

Muối trung hòa 2

3

Tính tan

- Không tan trong nước (trừ muối kim loại kiềm và

amoni)

- Tan trong axit mạnh hay dung dịch bão hòa khí CO2

3 2 2 ( 3 2)

Đa số dễ tan trong nước

Phản ứng thủy phân

Muối tan bị thủy phân tạo môi trường bazơ

2

CO −+H Oƒ HCO−+OH

Muối tan bị thủy phân tạo môi trường bazơ

HCO−+H Oƒ H CO +OH

Phản ứng nhiệt phân

Dễ bị nhiệt phân, trừ muối kim loại kiềm

Dễ bị nhiệt phân tạo muối trung tính

2NaHCONa CO +H O CO+

Với axit, bazơ

Na CO +HClNaCl NaHCO+

NaHCO +HClNaCl H O CO+ +

Trang 3

B BÀI TẬP VẬN DỤNG TIẾT 1 BÀI TẬP LÝ THUYẾT

Câu 1 Phân biệt 3 chất khí sau CO2 , SO2 , N2 bằng phương pháp hóa học

Câu 2 Phân biệt các chất khí CO , CO2 , O2 bằng phương pháp hóa học

Câu 3 Viết các phương trình theo sơ đồ sau

Câu 4 Hoàn thành các phương trình hóa học sau

a/ C + H2SO4 đặc → ?

b/ Ca HCO( 3 2) →t0 ?

c/ Ca HCO( 3 2) +HCl→?

d/ C CO+ 2→?

e/ Ca HCO( 3 2) +Ca OH( )2 →?

TIẾT 2 DUNG DỊCH KIỀM TÁC DỤNG KHÍ CO 2

Câu 1 Cho 4,4g CO2 hấp thụ hoàn toàn vào 150ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng những chất có trong

dung dịch

Câu 2 Dẫn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 40g dung dịch NaOH 10% Cô cạn dung dịch thu được những chất nào ?

Khối lượng bao nhiêu ?

Câu 3 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 16g NaOH thu được dung dịch X Tính

khối lượng muối tan trong dung dịch X

Câu 4 Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được

15,76g kết tủa Tính giá trị của a

Câu 5 Dẫn 1,12 lít CO2 đi qua 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M Tính khối lượng kết tủa tạo thành

Câu 6 Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dung dịch hỗn hợp KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M

thu được 23,64 gam kết tủa Tìm V ?

TIẾT 3 BÀI TẬP TỔNG HỢP

Câu 1 Trung hòa 35g hỗn hợp gồm Na2CO3 và K2CO3 bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch A và

6,72 lít khí CO2 (đktc) Cô cạn dung dịch A được hỗn hợp rắn B Khối lượng hỗn hợp B là

Câu 2 Hòa tan 11,6g muối cacbonat của kim loại M (MCO3 ) bằng dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thu được

một chất khí và dung dịch A Cô cạn dung dịch A được 15,2g muối sunfat trung hòa, khan Công thức của muối cacbonat là

Câu 3 Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2(đkc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,05 mol Ca(OH)2 thu được

2,0g kết tủa.Giá trị của V là

A 0,448 lít hoặc 1,680 lít

B 1,792 lít

C 1,680 lít

D 0,448 lít hoặc 1,792 lít

Trang 4

Câu 4 Cho 2,44g hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl2 2M Sau phản ứng thu

được 3,94g kết tủa Thể tích dung dịch BaCl2 2M tối thiểu là

A 0,01 lít

B 0,02 lít

C 0,015 lít

D 0,03 lít

Câu 5 Cho 2,44g

hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu được3,94g kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch nước lọc thu được m gam muối clorua Giá trị của m là

Câu 6 Cho m gam hỗn hợp muối cacbonat tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 6,72 lít khí CO2(đkc) và

32,3g muối clorua Giá trị của m là

Câu 7 Cho 3,45g hỗn hợp muối natri cacbonat và kali cacbonat tác dụng hết với dung dịch HCl thu được V lít

CO2 (đkc) và 3,12g muối clorua Giá trị của V là

Câu 8 Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được

V lít khí (đkc) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a và b là

A V = 22,4(a - b)

B V = 11,2(a - b)

C V = 11,2(a + b)

D V = 22,4(a + b) Câu 9 Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2(đkc) vào 2,5 lít dd Ba(OH)2 nồng độ a mol/lít, thu được 15,76g kết

tủa Giá trị của a là

Câu 10 Cần thêm ít nhất bao nhiêu ml dung dịch Na2CO3 0,15M vào 25ml dung dịch Al2(SO4)3 0,02M để làm

kết tủa hoàn toàn ion nhôm

Câu 11 Khử 32g Fe2O3 bằng khí CO dư, sản phẩm khí thu được cho vào bình đựng nước vôi trong dư thu được

a gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 12 Nung hỗn hợp 2 muối CaCO3 và MgCO3 thu được 76,0g hai oxit và 33,6 lít CO2 (đktc) Khối lượng hỗn

hợp muối ban đầu là

TIẾT 4 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Để phòng nhiễm độc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc người ta dùng chất hấp phụ là

A Đồng(II) oxit và mangan oxit

B Đồng(II) oxit và magie oxit

C Đồng(II) oxit và than hoạt tính

D Than hoạt tính

Câu 2 Hiện tượng xảy ra khi trộn dung dịch Na2CO3 với dung dịch FeCl3 là

A Xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu

B Có bọt khí thoát ra khỏi dd

C Xuất hiện kết tủa màu lục nhạt

D Không xảy ra.

Trang 5

Cõu 3 Trong cỏc phản ứng hoỏ học sau đõy, phản ứng nào sai

A. SiO2 +4HF→SiF4+2H O2 B. SiO2+4HCl→SiCl4+2H O2

2

2

Cõu 4 Sự hỡnh thành thạch nhũ trong cỏc hang động đỏ vụi là nhờ phản ứng hoỏ học nào sau đõy?

A. CaCO3+CO2+H O2 →Ca(HCO )3 2

B. Ca(OH)2+Na CO2 3 →CaCO3↓ +2NaOH

CaCO →CaO CO+

D. 2NaHCO3 →Na CO2 3+CO2+H O2

Cõu 5 Cú 3 muối dạng bột NaHCO3, Na2CO3 và CaCO3 Chọn hoỏ chất thớch hợp để nhận biết mỗi chất

A Quỳ tớm

B Phenolphtalein

C Nước và quỳ tớm

D Axit HCl và quỳ tớm Cõu 6 Thành phần chớnh của khớ than ướt là

A. CO,CO ,H ,N2 2 2

B. CH ,CO,CO ,N4 2 2

C. CO,CO ,H ,NO2 2 2

D. CO,CO ,NH , N2 3 2

Cõu 7 Phản ứng nào sau đõy khụng xảy ra

MgCO →MgO CO+

2NaHCO →Na CO +CO +H O

Na CO →Na O CO+

Cõu 8 Cacbon phản ứng được với nhúm chất nào sau đõy

A. Fe O , Ca , CO ,H , HNO đặc , H SO đặc2 3 2 2 3 2 4

B. CO ,Al O ,Ca,CaO,HNO đặc,H SO đặc2 2 3 3 2 4

C. Fe O ,MgO,CO ,HNO ,H SO đặc2 3 2 3 2 4

D. CO ,H O,HNO đặc,H SO đặc,CaO2 2 3 2 4

Cõu 9 Dẫn luồng khớ CO qua hỗn hợp Al O ,CuO, MgO, Fe O đun núng sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn2 3 2 3 thu được chất rắn là

C. Al O , Cu ,Mg , Fe2 3 D. Al O , Fe O , Cu , MgO2 3 2 3

Cõu 10 Nhiệt phõn hoàn toàn hỗn hợp BaCO3, MgCO3, Al2O3 được rắn X và khớ Y Hoà tan rắn X vào nước

thu được kết tủa E và dung dịch Z Dẫn khớ Y dư vào dung dịch Z thấy xuất hiện kết tủa F, hoà tan E vào dung dịch NaOH dư thấy tan một phần được dung dịch G Chất rắn X gồm

A. BaO, MgO, A2O3

B. BaCO3 MgO, Al2O3

C. BaCO3, MgCO3, Al

D. Ba, Mg, Al

Cõu 11 Dẫn 1,12 lớt CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M Khối lượng kết tủa thu được là

Cõu 12 Dẫn V lớt CO2 (đktc) vào 100ml dd Ca(OH)2 2M thu được 10g kết tủa V cú giỏ trị là

A 2,24 lớt

B 6,72 lớt

C 2,24 lớt hoặc 6,72 lớt

D 2,24 lớt hoặc 4,48 lớt Cõu 13 Dẫn 2,24 lớt CO2 vào 400ml dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M thu được kết tủa cú khối

lượng là

Trang 6

A 10,0g B 0,4g C 4,0g D 2,0g

Câu 14 Cho 4,55g hỗn hợp hai muối cacbonat của 2 kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp tác dụng hết với dung

dịch HCl 1M vừa đủ thu được 1,12 lít CO2(đkc) Hai kim loại đó là

Câu 15 Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3, FeO, Al2O3 nung nóng khí

thoát ra thu được dẫn vào nước vôi trong dư thì có 15g kết tủa tạo thành Sau phản ứng chất rắn trong ống sứ có khối lượng là 215g Giá trị m là

Câu 16 Nung 4,0g hỗn hợp X gồm CuO và FeO với cacbon dư trong điều kiện không có không khí và phản

ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm CO và CO2 và chất rắn Z Dẫn Y qua bình đựng nước vôi trong dư thì thu được 0,5g kết tủa Khối lượng của Z là

Câu 17 Cho 16,8 lít (đktc) hỗn hợp X gồm CO và CO2 (đktc) qua ống đựng 16,0g CuO nung nóng thì thu được

m gam rắn Số mol CO và CO2 lần lượt là

A 0,03 và 0,045 B 0,20 và 0,55 C 0,50 và 0,25 D 0,05 và 0,70

Ngày đăng: 07/05/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w