- HS: Ôn tập các biểu thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số.. Mục tiêu: • Học sinh nắm vững các qui tắc cộng, trừ ,nhân, chia số hữu tỉ.. ôn lại qui tắc nhân , chia và
Trang 1Chương I
Số hữu tỉ, Số thực Tiết 1: Ngày soạn: 14 8 2010 Ngày dạy: 16 8 2010
- Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
II Chuẩn bị của GV và HS :
- GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
- HS: Ôn tập các biểu thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số
Qui đồng mẫu số, so sánh 2 số nguyên So sánh 2 phân số
III Tiến trình dạy và học:
?Có thể viết mỗi số trên thành bao
nhiêu phân số bằng nó?
Gv: ở L6 ta đã biết các phân số bằng
nhau là các cách viết khác nhau của
cùng một số Số đó được gọi là số hữu
Hs :3 =
1
3 = 2
6 = 3
9
…-0,5 =-
2
1 = -4
2 = -6
3 =…
3
2
= 9
6 = 6
4
=…
27
5
= 7
19 =
38
=…
Hs:TLHs: Ghi các số 3;-0,5 ;
3
2
; 275
Trang 2Gv: y/c hs đọc cách biểu diễn trong
sgk
Gv: Làm, y/c hs cả lớp làm theo
Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị theo
mẫu số, xđ điểm biểu diễn theo tử số
4
−Hs:
3
2
−
= 15
10
− ; 5
5
4
−Hs: TL
b
a
>0 nếu a, b cùng dấu
b a
<0 nếu a,b khác dấu
Trang 3Hs: trả lời theo ý câu hỏi
Tiết 2: Ngày soạn: 16 8 2010
Ngày dạy: 18 8 2010
Cộng trừ số hữu tỉ
I Mục tiêu:
• Học sinh nắm vững các qui tắc cộng, (trừ ,nhân), chia số hữu tỉ Biết qui tắc
“Chuyển vế” trong tập hợp các số hữu tỉ
• Có kĩ năng làm phép toán cộng, trừ nhanh và đúng
II Chuẩn bị của Gv và Hs :
• Gv: Công thức cộng, trư số hữu tỉ Bảng chuyển vế các biểu thức
• Hs: Ôn tập các qui tắc cộng trừ phân số , qui tắc “chuyển vế” và qui tắc “dấu ngoặc” toán 6.
III Tiến trình dạy học:
(Nếu sai Gv cho hs nx và chữa lại)
Hoạt động 2 : Cộng, trừ ,hai số hữu tỉ.
Gv: Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết dưới
? Em hãy thực hiện :x+y và x-y = ?
Gv: Em hãy nhắc lại tính chất cộng phân
số?
HĐ của Hs Hs:TL
Hs: làm bài tập 3
Hs: Ta viết số hữu tỉ dưới dạng phân số rồi áp dụng qui tắc cộng trừ phân số Hs:TL
ví dụ:a)
3
7
−+7
4 = 21
12
49+
−
=21
4
)3(
12− −
−
=4
9
−Hs: Cả lớp làm vào vở , 2 hs lên bảng :
Trang 4Vi dụ: a, b sgk
Gv: Cho hs làm
Gv: Ghi bổ sung và ghi là cách làm
GV: Cho hs làm ?1
Gv: Y/c hs làm tiếp bài 6
Hoạt động3 :qui tắc chuyển vế:
GV: Xét bài toán sau:
3)c)
2
−
= 15
)10(
1
- (-0,4) =
3
1 +5
2
= 15
6
5+
= 1511
Hs: Làm bài 6 (T10.sgk)Hs: x=17-5 =12
Hs: Nhắc lại Hs: Đọc qui tắc chuyển vế trong sgk.Hs: Ghi : x+y = z ⇒ x = z - y (x,y,z, ∈Q)
Ví dụ: x+ (
7
3
− ) = 3
1 ⇒ x=
3
1+7
3
= 2116 Hs: Đọc
Hs:a) =
70
30 +70
175
− +70
42
−
= 70
−c) = 70
56+ 70
20 -70
49
=7027
Hs: TL
Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà :
Học thuộc qui tắc và công thưc tổng quát
Làm bài 7 (b); 8(b,d); 9, 10 T 10 sgk ; bài 13 T5 SBT
ôn lại qui tắc nhân , chia và các tính chất của phân số
Tiết 3 Ngày soạn: 20 8 2008
Ngày dạy: 23 8 2008
Nhân chia số hữu tỉ
I Mục tiêu:
-Hs nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ
- có kĩ nhân chia, số hữu tỉ nhanh và đúng
II Chuẩn bị của Gv và Hs:
Trang 5Muốn cộng trừ 2 số hữu tỉ ta phải làm thế
nào ?Viết công thức tổng quát
?Phát biểu qui tắc làm bài 9d
x± y=
m
b
a± (a,b,m ∈Z ,m ≠ 0)Hs2: Lên bảng thực hiện
Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉGv: Trong tập Q các số hữu tỉ cũng có
phép nhân, chia số hữu tỉ
Hs: - 0,2
4
3
= - 5
1 4
3 = 20
3
−Hs: Phát biểu và ghi với:
c a
Ví dụ: -0,4:
(-3
2)Hs:=
Hs : Lên bảng làm
Hs viết cách khác :a)
16
5
−
= 8
5.2
1
− ; b)
10
5
− = 8
5: (-2)Hs: Chú ý: với x,y ∈ Q ; y ≠ 0 tỉ số x, y
kí hiệu y x hay x:y
Hs:
52
75,8
; 10,3…
Trang 6Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Cộng trừ ,nhân ,chia số thập phân
I Mục tiêu: Hs hiểu khái niệm của một số hữu tỉ.
• Xđ được giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia, số thập phân
• Rèn luyện kỹ năng tính toán trên tập hợp số hữu tỉ
II Chuẩn bị của Gv và Hs:
Gv: Bảng phụ: Ghi đề bài: Điền số thích hợp vào ô trống – phần 1
Hs:Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên, qui tắc cộng ,trừ, nhân, chia số thập phân.III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GvHoạt động 1: Kiểm tra:
? Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là
Hs2:bd
Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Gv:Tương tự như số nguyên ta có:
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu
|x|, là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số
Hs: Cả lớp cùng làm
x nếu x ≥ 0
| x | =
x nếu x < 0Hs:Vd: |
3
2 | =3
2 ( vì 3
2
> 0 )
|-5,75 | = - (- 5,75) = 5,75 ( vì -5,75 <0 )Hs: Cả lớp làm và Hs lên bảng
Hs:
a) đúngb) đúngc) Said) Sai
Trang 7? Có cách nào làm nhanh hơn?
Gv: Vậy khi cộng trừ nhân chia 2 số thập
phân ta áp dụng như số nguyên
264
− =
Hs:
x nếu x ≥ 0
| x | =
x nếu x < 0III Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc công thức và xd giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ
Bài tập :21,22,24,T15-sgk
- Tiết sau mang máy tính bỏ túi
I Mục tiêu:
• Củng cố qui tắc xđ giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
• Rèn luyện kĩ năng so sánh các số hữu tỉ,tính gía trị biểu thức, tìm x, sử dụng máy tính bỏ túi
• Phát triển tư duy Hs trong quá trình tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của bt
II chuẩn bị của Gv và Hs:
Gv: Bảng phụ
Hs: Máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của Gv
Hoạt động 1:Kiểm tra
Gv:nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của
1 số hữu tỉ
Gv: Chữa bài 24
Tìm x biết :
Hoạt động của HsHs: ∀x ∈ Q Ta có
Trang 811
−d) | x | =0,35 và x > 0
4
3
−c) Không có giá trị nào của xd) x=0,35
Bài 27 (a,c,d) (T8.SBT)Hs: Lên làm
a) = [(-3,8)+(3,8)+(-5,7) =-5,7b) = [(-9,6)+9,6] +[4,5+(- 1,5) ]=3
d =[( -4,9) + 1,9 ] + [ ( - 37,8) + 2,8 ] =-38Hs: Nhận xét bài của bạn
Hoạt động 2 : Luyện tậpGv: Tính giá trị của bt:
1 = 0 c.| x-1,5 | +| 2,5-x | = 0
Gv: Hướng dẫn trị tuyệt đối của 1 số hoặc
bt có gía trị ntn ?
? Vậy | x-1,5 | +| 2,5 – x | =0
khi và chỉ khi nào?
Gv:Bài 32.a : Tìm giá trị lớn nhất của
Hs: Suy nghĩ làm bài
= [ (-2,5.0,4).0,38]- [(-8.0,125).3,15]=
=(-1).0,38-(-1).3,15=-0,38-(-3,15)=
=-0,38+3,15=2,77Hs: Làm theo hướng dẫn
Hs:áp dụng tính a 5,497;b -0,42
Hs : làm theo hướng dẫn
Hs: làm a) ⇒x= 2,4 + 1,7 ⇒ x= 4 b) | x+
4
3 | = 3
1 ⇔x+
4
3
=3
⇒ ⇔ 2,5 –x =0 x =2,5Vậy không có giá trị nào của x để thoả mãn bt
Bài 32: ( T 8-SBT )Hs: TL
Trang 9- Ôn tập luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia luỹ thừa cùng cơ số.
? cho a là số tự nhiên Luỹ thừa bậc n của a
là gì?
Cho ví dụ?
Hoạt động của HsHs: Luỹ thừa bậc n của a là tính của n thừa
số bằng nhau, mỗi thừa số = a
Gv: Giới thiệu qui ước
? Nếu viết số hữu tỉ x dưới dạng a / b thì x
được tính ntn?
Gv: Cho học sinh ghi lại và làm ?1
Hs: Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa số x
Công thức: xn
· = x.x….x với n thừa số x (x∈ Q; n ∈ N; n>1 )
x gọi là cơ số, n gọi là số mũ
x1
= x; x0
= 1 ( x ≠ 0 )Hs: xn
=
b b b b
a a a a
=
b
a
n n
Hoạt động 3: Tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số
Trang 102 5
2
1 (
2
2
1 (
2
2
1 (
2
2
1 (
2
2
1 (
Gv: ? Nhắc lại định ngiã luỹ thừa bậc n
của 1 số hữu tỉ x Nêu qui tắc chia hai
luỹ thừa cùng cơ số
Gv: Cho Hs làm bài 27 (T.19.sgk)
Hs:TL và ghi công thức
xn
= x.x.x …x (với n thừa số )Hs: 2 em lên bảng, Hs ở dưới làm vào vở
) 3
1 (
Trang 11Bài 33: Sử dụng máy tính bỏ túi.
Gv: Yêu cầu Hs tự đọc sgk rồi tính
1 2 (
3
4
9 (
3
4
) 9
−
) 2 , 0
− = 0,04)
3 , 5
Hs: Thực hành trên máy tính
5 ,
3 2
= 12,25
5 ,
- Hs nắm vững hai qui tắc luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương
- Có kĩ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán
II Chuẩn bị của Gv và Hs:
- Gv: Bảng phụ
- Hs: Bảng nhóm
III Tiến trình dạy và học:
Hoạt động 1 : Kiểm tra:
Hs1: phát biểu luỹ thừa bậc n của 1 số
hữu tỉ x
Hs2: Viết công thức tính tích và thương
hai luỹ thừa cùng cơ số, tính luỹ thừa của
1 luỹ thừa
Hs1: phát biểu Hs2:với x € Q; m, n € N
Trang 12b) )
4
3 1
1 (
3
) 4
3 (
Gv: Cho Hs áp dụng làm bài ?2
a) Tính )
3
1 (
5
35
b) ( 1 , 5 )3
.8Gv: Lưu ý tác dụng cả hai chiều
? Viết các tích sau dưới dạng của một số
1 (
3
= ) 2
1 (
3
) 4
3 (
3
= = =8
1
64
27
=512
3
) 4
3 (
3
4
3 2
1 (
3
Hs: Ta muốn nhân 1 tích lên một luỹ thừa
ta có thể nâng từng thừa số đó, rồi nhân các kết quả tìm được
)
35
1.35
? Qua bài toán trên em cho biết muốn
tính luỹ thừa của một thương ta tính
Hs: Cả lớp cùng làm và hai Hs lên bảng thực hiện cách làm
a)
3
23
2
−.3
2
−
= 27
8
− =
=3125=55
2
10 (
5
Hs: Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa
Trang 13= 321
GV: Cho Hs làm dạng 1: Tính giá trị của
biểu thức:
GV: Cho HS tàm bài tập 40 SGK?
GV: Cho HS làm dạng 2: Viết bài toán
dưới dạng luỹ thừa của luỹ thừa
GV: Cho HS làm bài tập sau:
Viết x10
dưới dạng:
a) Tích hai luỹ thừa trong đó có một
luỹ thừa là x7
b) Luỹ thừa của x2
c) Thương của 2 luỹ thừa trong đó có
Hs: ) 2
1 (
m
= ) 2
1 (
c) =
20.5
20
545 204
4 4
=1001
3
10(−
5
) 6 ( 3
10 [
b ⇔35 ≤ 3n ≤ 35 ⇔n = 5
Trang 14Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà
Ôn tập qui tắc và công thức
Làm các bt còn lại sau bài học
I Mục tiêu:
• Hs hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
• Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bước đầu biết vận dụng cáctính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
II Chuẩn bị của thầy trò:
8,115
5,12
2,1 hãy lập ra 1 tỉ lệ thức
từ tỉ số này ?
b) Cho ví dụ về tỉ lệ thức
c) Cho :
205
5,12
;7
521
d
c b
Trang 15∈ , b, d ≠ 0 Thì theo đ/n hai phân số
bằng nhau ta có: ad =bc Ta hãy xét tính
chất này có còn đúng với tỉ lệ thức nói
chung hay không?
- Xét tỉ lệ thức:
36
2427
18 =Gv: Cho Hs làm ?1
d
b c
a = thì ad=bc.
Hs: Làma) Chia cả hai vế cho c.d ta có
d
b c
a = (1)
b) Chia cả 2 vế cho b.d ta có =
b
d d
c
(2)c) Chia cả 2 vế cho c.a ta có
d
b c
d = (3)Hs: Có đổi chỗ
T/c2: Nếu a.d = b.c thì:
d
b c
a = ; =
b
d d
c
;
d
b c
d =.(a,b,c,d ≠0)
x x
Làm các bt sau bài học trong sgk
Học thuộc các t/c và định nghĩa của tỉ lệ thức
Tiết 11 Ngày soạn: 19 9 2010
Ngày dạy: 20 9 2010
LUYỆN TẬP
Trang 16? Định nghĩa tỉ lệ thức, chữa bài 45(sgk)
Hs chữa, gv cho hs nhận xét và cho điểm
35025,5
5,3
lập được tỉ lệ thức b)
4
3262
5.10
3905
252:10
21= ⇒ không lập được
tỉ lệ thứcHs: trả lời miệng trước lớp
a)Ngoại tỉ là: -5,1 và -1,15 Trung tỉ là:8,5 và 0,69 b)Ngoại tỉ là:
Hs: làm việc theo nhóm Hs:TL từng nhóm lên bảng phụ:
Kết quả :
N :14 ơ:
3
11H:-25
C :16 B :
2
13
I : -63
ư : -0,84 U :
43
ế : 9,17
Trang 1725
1625
82
2=− =−
x
5
425
22.8,3
15
6081
4.1
8.10
3042:15
=
⇒x
Hs: 1,5.48=2.3,6 (7,2)Các tỉ lệ thức lập được là:
5,1
26,3
8,4
;5,1
6,32
8,4
;8,4
26,3
5,1
;8,4
6,32
5,
3) Hướng dẫn về nhà:
Ôn lại các bài tập đã làm
Xem trước bài mới
4) Kiểm tra viết 15’:
Đề bài :1) chọn câu trả lời đúng A,B,C
3
4:9
;9
I Mục tiêu: Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Học sinh có kỹ năng vận dụng bài toán qua tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi cách c/m dãy tỉ số bằng nhau
Trang 18? Hãy nêu hướng c/m.
GV: Đưa bảng phụ có bài c/m lên cho
HS đọc trong SGK và trình bày lại dẫn tớiKết luận :
d b
c a d b
c a d
c b
a
−
−
=+
+
=
=Đk: b≠ ±d
f
e d
c b
c b
a= = =
f d b
fk dk bk f d b
e c
++
++
=++
++
f d b
e c a f
e d
c b
a
++
++
=
=
=
⇒HS: Các tỉ số trên còn bằng các tỉ số
f d b
e c a f d b
e c a f
e d
c b
−+
=
f d b
e c a f
d b
e c a
2) Chú ý:
HS: Số HS của các lớp 7A, 7B, 7C lần lượt
là a,b,c thì ta có:
1098
c b a
=
=Bài 57: Gọi số bi của 3 bạn Minh, Hùng,Dũng lần lượt là a,b,c ta có:
?2
Trang 194454254
++
++
84.2
- Củng cố các t/c của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ
lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ
Hs: Ôn tập về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau
III Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra:
? Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
? Chữa bài tập số 75
Tìm 2 số x và y biết 7 x = 3 y và x – y = 16
Gv: Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ
26
17313
20413
,3
04,2
5
65
4.2
34
5:2
−
=f)
23
164
23:
7314
73:7
Dạng 2:
Tìm x trong các tỉ lệ thức: Bài 60 (T31 SGK)
Trang 205
2:4
313
7.3
23
1x= =
4
384
353
1:12
20455
Có:
6789
d c b
a = = = và b – d = 70
352
7068678
IV Củng cố: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Trang 21HS: Ôn lại đ/n số hữu tỉ, mang máy tính bỏ túi.
III Tiến trình dạy học:
3
=
phân đó là số hữu tỉ Còn số thập phân
0,323232… có phải là số hữu tỉ không?
Gv: Cho Hs làm ví dụ 1
? Nêu cách làm
GV: Các thập phân 0,15, 1,48 còn được
gọi là số thập phân hữu hạn
?Em có nhận xét gì về phép chia này?
Gv: số 0,41666 gọi là số thập phân vô
hạn tuần hoàn
Gv: Giới thiệu chu kì:
? Hãy viết các phân số
11
17
;99
1
;9
dướidạng số thập phân, chỉ ra chu kì của nó rồi
3 dướidạng số thập phân
Hs: Ta chia tử cho mẫu
48,125
37
;15,020
Hs: Phép chia này không chấm dứt, trongthương chữ số 6 được lặp đi lặp lại
41666,012
5
=Cách viết gọn: 0,41666… = 0,11(6) gọi là
số thập phân vô hạn tuần hoàn Số này cóchu kì là 6
Hs: 0,111 0(1)9
1 = = chu kì là 1
)01(,0
0101,099
1 = = chu kì là 01
)54(1
5454,111
−2) Nhận xét:
Hs: các p.số ở dạng tối giản
Trang 22? Các p.số tối giản với mẫu dương, phải
có mẫu ntn thì viết được dưới dạng số
thập phân hữu hạn?
Hs: p.số:
20
3 mẫu là 20 chứa 2 và 5
P.số 25
37
có mẫu là 25 chứa TSNT 5P.số
12
5
có mẫu là 12 chứa TSNT 2 và 3Hs: - Nếu 1 p.số tối giản với mẫu dương
mà mẫu không có ước nguyên tố 2 và 5thì p.số đó viết được dưới dạng số thậpphân hữu hạn
Gv: Hỏi tương tự với số thập phân vô hạn
tuần hoàn
Gv: Cho Hs làm ví dụ
Gv: Cho Hs làm
? Nêu cách làm
Gv: Mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng
số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô
hạn tuần hoàn Ngược lại mọi số thập phân
vô hạn hoặc hữu hạn tuần hoàn biểu diễn 1
số hữu tỉ
- Phân số tối giản với mẫu dương mẫu cóước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đóviết được dưới dạng số thập phân vô hạntuần hoàn
Hs: Ví dụ
25
275
6 = −
−
có mẫu 25 = 52 không có ướcng.tố khác 2 và 5 →viết được dưới dạngphân số hữu hạn (-0,08)
30
7
là phân số tối giản, có mẫu 30 = 2.3.5
có ước nguyên tố 3 và khác 2 và 5 → viếtđược số thập phân vô hạn tuần hoàn
Hs: Xét xem p.số đã tối giản chưa?
Xét xem mẫu có chứa các ước nt để xét
IV Củng cố: ?Những số như thế nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, viết đượcdưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
? Trả lời câu hỏi đầu bài và viết nó dưới dạng phân số
Trang 23II Chuẩn bị của Gv và Hs:
Gv: Bảng phụ
Hs: Máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra:
? Nêu điều kiện để một phân số tối giản với mẫu dương viết được dưới dạng số thập phân
vô hạn tuần hoàn
Gv: Nhận xét và cho điểm
2) Bài mới: Luyện tập
Hoạt động của GV
Gv: Cho hs làm bài tập
Viết các thương sau dưới dạng số thập
phân vô hạn tuần hoàn
1
dưới dạng sốthập phân
Gv: Bài 85 SBT: Giải thích tại sao các
phân số sau viết được dưới dạng số thập
phân hữu hạn rồi viết dưới dạng đó:
Giải thích tại sao các phân số sau viết
được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần
hoàn rồi viết chúng dưới dạng đó:
1
dưới dạng sốthập
Viết các số thập phân hữu hạn sau dưới
dạng phân số tối giản
b) = 3,11(6)c) = 5,(27)d) = 4,(264)Bài 71 (T35 Sgk)
999
1);
01(,099
1
=
=
Hs: LàmCác phân số này đều ở dạng tối giản, mẫukhông chứa thừa số nguyên tố nào khác 2
và 5
16 = 24 40 = 23.5
125 = 53 25 = 52
016,0125
2
;4375,016
−
56,025
14
;275,010
6 = 2.3 ; 11
15 = 3.5 ; 3
)3(8,06