1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án đại số 7 chương I 10-11

38 281 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS: Ôn tập các biểu thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số.. Mục tiêu: • Học sinh nắm vững các qui tắc cộng, trừ ,nhân, chia số hữu tỉ..  ôn lại qui tắc nhân , chia và

Trang 1

Chương I

Số hữu tỉ, Số thực Tiết 1: Ngày soạn: 14 8 2010 Ngày dạy: 16 8 2010

- Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

II Chuẩn bị của GV và HS :

- GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu

- HS: Ôn tập các biểu thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số

Qui đồng mẫu số, so sánh 2 số nguyên So sánh 2 phân số

III Tiến trình dạy và học:

?Có thể viết mỗi số trên thành bao

nhiêu phân số bằng nó?

Gv: ở L6 ta đã biết các phân số bằng

nhau là các cách viết khác nhau của

cùng một số Số đó được gọi là số hữu

Hs :3 =

1

3 = 2

6 = 3

9

…-0,5 =-

2

1 = -4

2 = -6

3 =…

3

2

= 9

6 = 6

4

=…

27

5

= 7

19 =

38

=…

Hs:TLHs: Ghi các số 3;-0,5 ;

3

2

; 275

Trang 2

Gv: y/c hs đọc cách biểu diễn trong

sgk

Gv: Làm, y/c hs cả lớp làm theo

Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị theo

mẫu số, xđ điểm biểu diễn theo tử số

4

−Hs:

3

2

= 15

10

− ; 5

5

4

−Hs: TL

b

a

>0 nếu a, b cùng dấu

b a

<0 nếu a,b khác dấu

Trang 3

Hs: trả lời theo ý câu hỏi

Tiết 2: Ngày soạn: 16 8 2010

Ngày dạy: 18 8 2010

Cộng trừ số hữu tỉ

I Mục tiêu:

• Học sinh nắm vững các qui tắc cộng, (trừ ,nhân), chia số hữu tỉ Biết qui tắc

“Chuyển vế” trong tập hợp các số hữu tỉ

• Có kĩ năng làm phép toán cộng, trừ nhanh và đúng

II Chuẩn bị của Gv và Hs :

• Gv: Công thức cộng, trư số hữu tỉ Bảng chuyển vế các biểu thức

• Hs: Ôn tập các qui tắc cộng trừ phân số , qui tắc “chuyển vế” và qui tắc “dấu ngoặc” toán 6.

III Tiến trình dạy học:

(Nếu sai Gv cho hs nx và chữa lại)

Hoạt động 2 : Cộng, trừ ,hai số hữu tỉ.

Gv: Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết dưới

? Em hãy thực hiện :x+y và x-y = ?

Gv: Em hãy nhắc lại tính chất cộng phân

số?

HĐ của Hs Hs:TL

Hs: làm bài tập 3

Hs: Ta viết số hữu tỉ dưới dạng phân số rồi áp dụng qui tắc cộng trừ phân số Hs:TL

ví dụ:a)

3

7

−+7

4 = 21

12

49+

=21

4

)3(

12− −

=4

9

−Hs: Cả lớp làm vào vở , 2 hs lên bảng :

Trang 4

Vi dụ: a, b sgk

Gv: Cho hs làm

Gv: Ghi bổ sung và ghi là cách làm

GV: Cho hs làm ?1

Gv: Y/c hs làm tiếp bài 6

Hoạt động3 :qui tắc chuyển vế:

GV: Xét bài toán sau:

3)c)

2

= 15

)10(

1

- (-0,4) =

3

1 +5

2

= 15

6

5+

= 1511

Hs: Làm bài 6 (T10.sgk)Hs: x=17-5 =12

Hs: Nhắc lại Hs: Đọc qui tắc chuyển vế trong sgk.Hs: Ghi : x+y = z ⇒ x = z - y (x,y,z, ∈Q)

Ví dụ: x+ (

7

3

− ) = 3

1 ⇒ x=

3

1+7

3

= 2116 Hs: Đọc

Hs:a) =

70

30 +70

175

− +70

42

= 70

−c) = 70

56+ 70

20 -70

49

=7027

Hs: TL

Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà :

 Học thuộc qui tắc và công thưc tổng quát

 Làm bài 7 (b); 8(b,d); 9, 10 T 10 sgk ; bài 13 T5 SBT

 ôn lại qui tắc nhân , chia và các tính chất của phân số

Tiết 3 Ngày soạn: 20 8 2008

Ngày dạy: 23 8 2008

Nhân chia số hữu tỉ

I Mục tiêu:

-Hs nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

- có kĩ nhân chia, số hữu tỉ nhanh và đúng

II Chuẩn bị của Gv và Hs:

Trang 5

Muốn cộng trừ 2 số hữu tỉ ta phải làm thế

nào ?Viết công thức tổng quát

?Phát biểu qui tắc làm bài 9d

y=

m

b

a± (a,b,m ∈Z ,m ≠ 0)Hs2: Lên bảng thực hiện

Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉGv: Trong tập Q các số hữu tỉ cũng có

phép nhân, chia số hữu tỉ

Hs: - 0,2

4

3

= - 5

1 4

3 = 20

3

−Hs: Phát biểu và ghi với:

c a

Ví dụ: -0,4:

(-3

2)Hs:=

Hs : Lên bảng làm

Hs viết cách khác :a)

16

5

= 8

5.2

1

− ; b)

10

5

− = 8

5: (-2)Hs: Chú ý: với x,y ∈ Q ; y ≠ 0 tỉ số x, y

kí hiệu y x hay x:y

Hs:

52

75,8

; 10,3…

Trang 6

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Cộng trừ ,nhân ,chia số thập phân

I Mục tiêu: Hs hiểu khái niệm của một số hữu tỉ.

• Xđ được giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia, số thập phân

• Rèn luyện kỹ năng tính toán trên tập hợp số hữu tỉ

II Chuẩn bị của Gv và Hs:

Gv: Bảng phụ: Ghi đề bài: Điền số thích hợp vào ô trống – phần 1

Hs:Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên, qui tắc cộng ,trừ, nhân, chia số thập phân.III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GvHoạt động 1: Kiểm tra:

? Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là

Hs2:bd

Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Gv:Tương tự như số nguyên ta có:

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu

|x|, là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số

Hs: Cả lớp cùng làm

x nếu x ≥ 0

| x | =

x nếu x < 0Hs:Vd: |

3

2 | =3

2 ( vì 3

2

> 0 )

|-5,75 | = - (- 5,75) = 5,75 ( vì -5,75 <0 )Hs: Cả lớp làm và Hs lên bảng

Hs:

a) đúngb) đúngc) Said) Sai

Trang 7

? Có cách nào làm nhanh hơn?

Gv: Vậy khi cộng trừ nhân chia 2 số thập

phân ta áp dụng như số nguyên

264

− =

Hs:

x nếu x ≥ 0

| x | =

x nếu x < 0III Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc công thức và xd giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ

Bài tập :21,22,24,T15-sgk

- Tiết sau mang máy tính bỏ túi

I Mục tiêu:

• Củng cố qui tắc xđ giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

• Rèn luyện kĩ năng so sánh các số hữu tỉ,tính gía trị biểu thức, tìm x, sử dụng máy tính bỏ túi

• Phát triển tư duy Hs trong quá trình tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của bt

II chuẩn bị của Gv và Hs:

Gv: Bảng phụ

Hs: Máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của Gv

Hoạt động 1:Kiểm tra

Gv:nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của

1 số hữu tỉ

Gv: Chữa bài 24

Tìm x biết :

Hoạt động của HsHs: ∀x ∈ Q Ta có

Trang 8

11

−d) | x | =0,35 và x > 0

4

3

−c) Không có giá trị nào của xd) x=0,35

Bài 27 (a,c,d) (T8.SBT)Hs: Lên làm

a) = [(-3,8)+(3,8)+(-5,7) =-5,7b) = [(-9,6)+9,6] +[4,5+(- 1,5) ]=3

d =[( -4,9) + 1,9 ] + [ ( - 37,8) + 2,8 ] =-38Hs: Nhận xét bài của bạn

Hoạt động 2 : Luyện tậpGv: Tính giá trị của bt:

1 = 0 c.| x-1,5 | +| 2,5-x | = 0

Gv: Hướng dẫn trị tuyệt đối của 1 số hoặc

bt có gía trị ntn ?

? Vậy | x-1,5 | +| 2,5 – x | =0

khi và chỉ khi nào?

Gv:Bài 32.a : Tìm giá trị lớn nhất của

Hs: Suy nghĩ làm bài

= [ (-2,5.0,4).0,38]- [(-8.0,125).3,15]=

=(-1).0,38-(-1).3,15=-0,38-(-3,15)=

=-0,38+3,15=2,77Hs: Làm theo hướng dẫn

Hs:áp dụng tính a 5,497;b -0,42

Hs : làm theo hướng dẫn

Hs: làm a) ⇒x= 2,4 + 1,7 ⇒ x= 4 b) | x+

4

3 | = 3

1 ⇔x+

4

3

=3

⇒ ⇔ 2,5 –x =0 x =2,5Vậy không có giá trị nào của x để thoả mãn bt

Bài 32: ( T 8-SBT )Hs: TL

Trang 9

- Ôn tập luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia luỹ thừa cùng cơ số.

? cho a là số tự nhiên Luỹ thừa bậc n của a

là gì?

Cho ví dụ?

Hoạt động của HsHs: Luỹ thừa bậc n của a là tính của n thừa

số bằng nhau, mỗi thừa số = a

Gv: Giới thiệu qui ước

? Nếu viết số hữu tỉ x dưới dạng a / b thì x

được tính ntn?

Gv: Cho học sinh ghi lại và làm ?1

Hs: Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa số x

Công thức: xn

· = x.x….x với n thừa số x (x∈ Q; n ∈ N; n>1 )

x gọi là cơ số, n gọi là số mũ

x1

= x; x0

= 1 ( x ≠ 0 )Hs: xn

=

b b b b

a a a a

=

b

a

n n

Hoạt động 3: Tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số

Trang 10

2 5

2

1 (

2

2

1 (

2

2

1 (

2

2

1 (

2

2

1 (

Gv: ? Nhắc lại định ngiã luỹ thừa bậc n

của 1 số hữu tỉ x Nêu qui tắc chia hai

luỹ thừa cùng cơ số

Gv: Cho Hs làm bài 27 (T.19.sgk)

Hs:TL và ghi công thức

xn

= x.x.x …x (với n thừa số )Hs: 2 em lên bảng, Hs ở dưới làm vào vở

) 3

1 (

Trang 11

Bài 33: Sử dụng máy tính bỏ túi.

Gv: Yêu cầu Hs tự đọc sgk rồi tính

1 2 (

3

4

9 (

3

4

) 9

) 2 , 0

− = 0,04)

3 , 5

Hs: Thực hành trên máy tính

5 ,

3 2

= 12,25

5 ,

- Hs nắm vững hai qui tắc luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương

- Có kĩ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán

II Chuẩn bị của Gv và Hs:

- Gv: Bảng phụ

- Hs: Bảng nhóm

III Tiến trình dạy và học:

Hoạt động 1 : Kiểm tra:

Hs1: phát biểu luỹ thừa bậc n của 1 số

hữu tỉ x

Hs2: Viết công thức tính tích và thương

hai luỹ thừa cùng cơ số, tính luỹ thừa của

1 luỹ thừa

Hs1: phát biểu Hs2:với x € Q; m, n € N

Trang 12

b) )

4

3 1

1 (

3

) 4

3 (

Gv: Cho Hs áp dụng làm bài ?2

a) Tính )

3

1 (

5

35

b) ( 1 , 5 )3

.8Gv: Lưu ý tác dụng cả hai chiều

? Viết các tích sau dưới dạng của một số

1 (

3

= ) 2

1 (

3

) 4

3 (

3

= = =8

1

64

27

=512

3

) 4

3 (

3

4

3 2

1 (

3

Hs: Ta muốn nhân 1 tích lên một luỹ thừa

ta có thể nâng từng thừa số đó, rồi nhân các kết quả tìm được

)

35

1.35

? Qua bài toán trên em cho biết muốn

tính luỹ thừa của một thương ta tính

Hs: Cả lớp cùng làm và hai Hs lên bảng thực hiện cách làm

a)

3

23

2

−.3

2

= 27

8

− =

=3125=55

2

10 (

5

Hs: Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa

Trang 13

= 321

GV: Cho Hs làm dạng 1: Tính giá trị của

biểu thức:

GV: Cho HS tàm bài tập 40 SGK?

GV: Cho HS làm dạng 2: Viết bài toán

dưới dạng luỹ thừa của luỹ thừa

GV: Cho HS làm bài tập sau:

Viết x10

dưới dạng:

a) Tích hai luỹ thừa trong đó có một

luỹ thừa là x7

b) Luỹ thừa của x2

c) Thương của 2 luỹ thừa trong đó có

Hs: ) 2

1 (

m

= ) 2

1 (

c) =

20.5

20

545 204

4 4

=1001

3

10(−

5

) 6 ( 3

10 [

b ⇔35 ≤ 3n ≤ 35 ⇔n = 5

Trang 14

Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà

 Ôn tập qui tắc và công thức

 Làm các bt còn lại sau bài học

I Mục tiêu:

• Hs hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

• Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bước đầu biết vận dụng cáctính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

II Chuẩn bị của thầy trò:

8,115

5,12

2,1 hãy lập ra 1 tỉ lệ thức

từ tỉ số này ?

b) Cho ví dụ về tỉ lệ thức

c) Cho :

205

5,12

;7

521

d

c b

Trang 15

∈ , b, d ≠ 0 Thì theo đ/n hai phân số

bằng nhau ta có: ad =bc Ta hãy xét tính

chất này có còn đúng với tỉ lệ thức nói

chung hay không?

- Xét tỉ lệ thức:

36

2427

18 =Gv: Cho Hs làm ?1

d

b c

a = thì ad=bc.

Hs: Làma) Chia cả hai vế cho c.d ta có

d

b c

a = (1)

b) Chia cả 2 vế cho b.d ta có =

b

d d

c

(2)c) Chia cả 2 vế cho c.a ta có

d

b c

d = (3)Hs: Có đổi chỗ

T/c2: Nếu a.d = b.c thì:

d

b c

a = ; =

b

d d

c

;

d

b c

d =.(a,b,c,d ≠0)

x x

 Làm các bt sau bài học trong sgk

 Học thuộc các t/c và định nghĩa của tỉ lệ thức

Tiết 11 Ngày soạn: 19 9 2010

Ngày dạy: 20 9 2010

LUYỆN TẬP

Trang 16

? Định nghĩa tỉ lệ thức, chữa bài 45(sgk)

Hs chữa, gv cho hs nhận xét và cho điểm

35025,5

5,3

lập được tỉ lệ thức b)

4

3262

5.10

3905

252:10

21= ⇒ không lập được

tỉ lệ thứcHs: trả lời miệng trước lớp

a)Ngoại tỉ là: -5,1 và -1,15 Trung tỉ là:8,5 và 0,69 b)Ngoại tỉ là:

Hs: làm việc theo nhóm Hs:TL từng nhóm lên bảng phụ:

Kết quả :

N :14 ơ:

3

11H:-25

C :16 B :

2

13

I : -63

ư : -0,84 U :

43

ế : 9,17

Trang 17

25

1625

82

2=− =−

x

5

425

22.8,3

15

6081

4.1

8.10

3042:15

=

x

Hs: 1,5.48=2.3,6 (7,2)Các tỉ lệ thức lập được là:

5,1

26,3

8,4

;5,1

6,32

8,4

;8,4

26,3

5,1

;8,4

6,32

5,

3) Hướng dẫn về nhà:

 Ôn lại các bài tập đã làm

 Xem trước bài mới

4) Kiểm tra viết 15’:

Đề bài :1) chọn câu trả lời đúng A,B,C

3

4:9

;9

I Mục tiêu: Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Học sinh có kỹ năng vận dụng bài toán qua tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi cách c/m dãy tỉ số bằng nhau

Trang 18

? Hãy nêu hướng c/m.

GV: Đưa bảng phụ có bài c/m lên cho

HS đọc trong SGK và trình bày lại dẫn tớiKết luận :

d b

c a d b

c a d

c b

a

=+

+

=

=Đk: b≠ ±d

f

e d

c b

c b

a= = =

f d b

fk dk bk f d b

e c

++

++

=++

++

f d b

e c a f

e d

c b

a

++

++

=

=

=

⇒HS: Các tỉ số trên còn bằng các tỉ số

f d b

e c a f d b

e c a f

e d

c b

−+

=

f d b

e c a f

d b

e c a

2) Chú ý:

HS: Số HS của các lớp 7A, 7B, 7C lần lượt

là a,b,c thì ta có:

1098

c b a

=

=Bài 57: Gọi số bi của 3 bạn Minh, Hùng,Dũng lần lượt là a,b,c ta có:

?2

Trang 19

4454254

++

++

84.2

- Củng cố các t/c của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau

- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ

lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ

Hs: Ôn tập về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau

III Tiến trình dạy học:

1) Kiểm tra:

? Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

? Chữa bài tập số 75

Tìm 2 số x và y biết 7 x = 3 y và x – y = 16

Gv: Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ

26

17313

20413

,3

04,2

5

65

4.2

34

5:2

=f)

23

164

23:

7314

73:7

Dạng 2:

Tìm x trong các tỉ lệ thức: Bài 60 (T31 SGK)

Trang 20

5

2:4

313

7.3

23

1x= =

4

384

353

1:12

20455

Có:

6789

d c b

a = = = và b – d = 70

352

7068678

IV Củng cố: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Trang 21

HS: Ôn lại đ/n số hữu tỉ, mang máy tính bỏ túi.

III Tiến trình dạy học:

3

=

phân đó là số hữu tỉ Còn số thập phân

0,323232… có phải là số hữu tỉ không?

Gv: Cho Hs làm ví dụ 1

? Nêu cách làm

GV: Các thập phân 0,15, 1,48 còn được

gọi là số thập phân hữu hạn

?Em có nhận xét gì về phép chia này?

Gv: số 0,41666 gọi là số thập phân vô

hạn tuần hoàn

Gv: Giới thiệu chu kì:

? Hãy viết các phân số

11

17

;99

1

;9

dướidạng số thập phân, chỉ ra chu kì của nó rồi

3 dướidạng số thập phân

Hs: Ta chia tử cho mẫu

48,125

37

;15,020

Hs: Phép chia này không chấm dứt, trongthương chữ số 6 được lặp đi lặp lại

41666,012

5

=Cách viết gọn: 0,41666… = 0,11(6) gọi là

số thập phân vô hạn tuần hoàn Số này cóchu kì là 6

Hs: 0,111 0(1)9

1 = = chu kì là 1

)01(,0

0101,099

1 = = chu kì là 01

)54(1

5454,111

−2) Nhận xét:

Hs: các p.số ở dạng tối giản

Trang 22

? Các p.số tối giản với mẫu dương, phải

có mẫu ntn thì viết được dưới dạng số

thập phân hữu hạn?

Hs: p.số:

20

3 mẫu là 20 chứa 2 và 5

P.số 25

37

có mẫu là 25 chứa TSNT 5P.số

12

5

có mẫu là 12 chứa TSNT 2 và 3Hs: - Nếu 1 p.số tối giản với mẫu dương

mà mẫu không có ước nguyên tố 2 và 5thì p.số đó viết được dưới dạng số thậpphân hữu hạn

Gv: Hỏi tương tự với số thập phân vô hạn

tuần hoàn

Gv: Cho Hs làm ví dụ

Gv: Cho Hs làm

? Nêu cách làm

Gv: Mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng

số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô

hạn tuần hoàn Ngược lại mọi số thập phân

vô hạn hoặc hữu hạn tuần hoàn biểu diễn 1

số hữu tỉ

- Phân số tối giản với mẫu dương mẫu cóước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đóviết được dưới dạng số thập phân vô hạntuần hoàn

Hs: Ví dụ

25

275

6 = −

có mẫu 25 = 52 không có ướcng.tố khác 2 và 5 →viết được dưới dạngphân số hữu hạn (-0,08)

30

7

là phân số tối giản, có mẫu 30 = 2.3.5

có ước nguyên tố 3 và khác 2 và 5 → viếtđược số thập phân vô hạn tuần hoàn

Hs: Xét xem p.số đã tối giản chưa?

Xét xem mẫu có chứa các ước nt để xét

IV Củng cố: ?Những số như thế nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, viết đượcdưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

? Trả lời câu hỏi đầu bài và viết nó dưới dạng phân số

Trang 23

II Chuẩn bị của Gv và Hs:

Gv: Bảng phụ

Hs: Máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy học:

1) Kiểm tra:

? Nêu điều kiện để một phân số tối giản với mẫu dương viết được dưới dạng số thập phân

vô hạn tuần hoàn

Gv: Nhận xét và cho điểm

2) Bài mới: Luyện tập

Hoạt động của GV

Gv: Cho hs làm bài tập

Viết các thương sau dưới dạng số thập

phân vô hạn tuần hoàn

1

dưới dạng sốthập phân

Gv: Bài 85 SBT: Giải thích tại sao các

phân số sau viết được dưới dạng số thập

phân hữu hạn rồi viết dưới dạng đó:

Giải thích tại sao các phân số sau viết

được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần

hoàn rồi viết chúng dưới dạng đó:

1

dưới dạng sốthập

Viết các số thập phân hữu hạn sau dưới

dạng phân số tối giản

b) = 3,11(6)c) = 5,(27)d) = 4,(264)Bài 71 (T35 Sgk)

999

1);

01(,099

1

=

=

Hs: LàmCác phân số này đều ở dạng tối giản, mẫukhông chứa thừa số nguyên tố nào khác 2

và 5

16 = 24 40 = 23.5

125 = 53 25 = 52

016,0125

2

;4375,016

56,025

14

;275,010

6 = 2.3 ; 11

15 = 3.5 ; 3

)3(8,06

Ngày đăng: 18/05/2015, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biểu diễn. - giáo án đại số 7 chương I 10-11
Bảng bi ểu diễn (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w