1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 9

Giáo án Đại số 7 - Chương I: Số hữu tỉ. Số thực – Trường THCS Hoài Tân

20 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 245,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN I .Muïc tieâu baøi daïy: 1, Kiến thức : - Hs hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.. -Hs ôn lại cách cộng,trừ,nhân,chia số thập phân đã họ[r]

Trang 1

TỔ : TOÁN – LÝ - 1 - GV: ĐẶNG THỊ HỒNG NGA

Ngày soạn : 18/8/2008 Chương I: SỐ HỮU TỈ – SỐ THỰC

Tuần 1 Tiết 1 § 1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

I.MỤC TIÊU :

* Kiến thức : Hiểuđược khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so

sánh các số hữu tỉ

- Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N Z Q 

* Kỹ năng :Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ.

* Thái độ : Giáo dục hs có ý thức tư duy về quan hệ các số trong các tập hợp số đã học II.CHUẨN BỊ :

-1, Chuẩn bị của GV : sgk ,sgv ,thước thẳng có chia khoảng,bảng phụ

-2, Chuẩn bị của HS :ôn kiến thức về số nguyên ,phân số đã học ở lớp 6.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: (1’) Kiểm tra sĩ số , trật tự vệ sinh lớp , dụng cụ học tập của học sinh 2.Kiểm tra bài cũ :(5’)

GV ôn tập một số kiến thức ở lớp 6 có liên quan:

-Thế nào là phân số ? Phân số bằng nhau ?

-Cách QĐMS nhiều phân số ?

-Cách so sánh hai số nguyên, phân số ?

-Cách biểu diễn số nguyên trên trục số ?

3.Giảng bài mới :

*Giới thiệu bài : (1’) Mỗi phân số đã học ở lớp 6 là một số hữu tỉ Vậy số hữu tỉ được Định

nghĩa như thế nào? Cách biểu diễn chúng trên trục số? So sánh số hữu tỉ ?

*Tiến trình bài dạy:

TL HOẠT ĐỘNG CỦA

GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS KIẾN THỨC

10’ Hoạt động 1 :

1, Số hữu tỉ

*GV : các phân số bằng

nhau là các cách viết

khác nhau của cùng một

số

? Viết các số 3; -0,5; 0,

2 5

7

Dưới dạng các ps bằng

nó?

*GV :Mỗi phân số như

trên được gọi là một số

hữu tỉ

* HS : Gọi học sinh lên bảng trình bày:

3=3 6 9

1  2 3

-0,5= 1 1 2 …

0 = 0 0 0 …

1 2 3

2 5 19 19 38

7 7 7 14

HS: dạng phân số (a,b Z, b 0 ) 

1.Số hữu tỉ :

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số a

b

( với a,b Z,b 0 )  

Trang 2

?Vậy số hữu tỉ là số

được viết dạng như thế

nào?

* GV giới thiệu ký hiệu

Tập hợp Q các số hữu tỉ

* ?1.vì sao các số

0,6;-1,25 ;1 Là các số hữu 1

3

tỉ?

?2:số nguyên a có phải

là số hữu tỉ không ?vì

sao?

?*:Mối quan hệ giữa

các tập hợp số N, Z ,Q ?

- số nguyên a là số hữu tỉ

Vì a z ,a= 2

1 2

a a

 

*N Z Q  

Tập hợp số hữu tỉ,ký hiệu là Q

10’ Hoạt động 2:

2, Biểu diễn số hữu tỉ

trên trục số.

*GV:các em đã biết

cách biểu diễn các số

nguyên trên trục số

?3: Biểu diễn các số -1;

1 ; 2 trên trục số ?

*GV:Tương tự ta biểu

diễn được các số hữu tỉ

trên trục số

& Ví du:Biểu diễn số 5

4

trên trục số

-Chia đoạn thẳng đơn vị

thành bốn phần bằng

nhau , lấy một phần đó

làm đơn vị mới ( bằng

đơn vị cũ )

1

4

-số 5 được biểu diễn

4

bởi điểm M nằm bên

phải điểm O và cách O

một đoạn bằng 5 đơn vị

mới

?: Hãy biểu diễn sồ 2

+ + + +

-1 0 1 2

+ + + + + +

0 1 5

4

2.Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số :

Vd:

Biểu diễn số 5 2; trên

4 3

trục số + + + ++

-1 2 0 1

3

5 4

Trang 3

TỔ : TOÁN – LÝ - 3 - GV: ĐẶNG THỊ HỒNG NGA

trên trục số

*Lưu ý : Viết 2 dưới

3

dạng mẫu dương

- Trên trục số điểm biều

diễn số x ( được gọi là

điểm x) do vậy khi biểu

diễn nhiều số trên trục

số ta phải cần đặt tên

điểm bằng các chữ cái

.vd :M,N,……

10’ Hoạt động 3 :

3, So sánh hai số hữu

tỉ

?4: so sánh 2 và ?

3

5

Lưu ý:+ viết các ps dưới

dạng mẫu dương

+ QĐMS các PS

+ so sánh tử các ps

đãQĐM

*vd1: so sánh -0,6 và

?

1

2

* vd2: so sánh -3 và 0 1

2

?

* Lưu ý:- số hữu tỉ lớn

hơn 0 là số hữu tỉ dương

-số hữu tỉ nhỏ hơn 0 là

số hữu tỉ âm

-số 0 không là số hữu tỉ

dương cũng không là số

hữu tỉ âm

?*: + cách nhận biết

nhanh số hữu tỉ dương

,số hữu tỉ âm?

+Nếu x< y thì vị trí giữa

điểm biểu diễn số x và

2 10

3 15

 

4 4 12

5 5 15

 

 

Vì 12 10 nên

15 15

  

4 2

5 3

Hs :vd1 (dãy 1 ) -0,6 = 6 ;

10

2 10

Vì 6 5nên -0,6<

10 10

2

*vd2 (dãy 2 ) : -3 =1 ;0=

2

7 2

2

vì 7 0nên-3 < 0

2 2

2

* > 0 nếu avà b cùng dấua

b

< 0 nếu a và b tráidấu a

b

*Nếu x< y thì điểm x ở bên trái điểm y trên trục số

3.So sánh hai số hữu tỉ:

x,y Q thì x=y ,

hoặc x<y , hoặc x> y

*Nếu x < y thì điểm x nằm ở bên trái điểm y trên trục số

*Nếu x > y thì điểm x nằm ở bên phải điểm y trên trục số

Trang 4

4, Dặn dò : (3’)

* Xem lại bài học , làm các bài tập 1; 3 trang 7 ; 8 sgk

* Ôn cách cộng ,trừ phân số ,quy tắc dấu ngoặc , quy tắc chuyển vế đã học ở lớp 6

IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

……… ….………

……… ….………

số y trên trục số ?

?5:Trong các số hữu tỉ

sau ,số nào là số hữu tỉ

dương ,âm ,số nào

không là số hữu tỉ

dương cũng không là số

hữu tỉ âm?

-4 ; 3 2 1; ; ; 0 ; 3 ?

7 3 5 2 5

  

?5: -số hữu tỉ dương :

2 3

;

3 5

-số hữu tỉ âm: 3 1; ;-4

7 5

Số bằng 0 : 0

2

6’ Hoạt động 4 : Củng

cố hướng dẫn bài tập

về nhà

-Thế nào là số hữu tỉ ?

-Cách so sánh hai số

hữu tỉ ?

*Bt 2a: trong các ps

sau,ps nào biểu diễn số

hữu tỉ 3 ?

4

12 15 24 20 27

15 20 32 28 36

b) Biểu diễn số 3 trên

4

trục số?

* Bt 3 :so sánh các số

hữu tỉ x và y khi :

a) x = 2 và y =

7

3 11

b) x = -0,75 và y = 3

4

* Bt 4 So sánh số hữu tỉ

( a,b Z , b 0 ) với

a

b  

số 0; khi a,b cùng dấu;

a,b khác dấu

-hs : ( trả lời )

*bt 2a: Ps biểu diễn 3

4

Là 15 24; ; 27

20 32 36

b) biểu diễn trên trục số

+ + + + +

-1 3 0

4

Số hữu tỉ ( a,b Z , b 0 ).a

b  

- Là số dương nếu a,b cùng dấu

- Là số âm nếu a,b khác dấu

- Bằng 0 nếu a = 0

Trang 5

TỔ : TOÁN – LÝ - 5 - GV: ĐẶNG THỊ HỒNG NGA

……… ….………

Tuần :1 Ngày soạn :20/8/2008

Tiết :2 Bài: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu bài dạy:

1, Kiến thức : Hs hiểu được quy tắc cộng ,trừ số hữu tỉ ,quy tắc chuyển vế

2, Kỹ năng : Vận dụng thành thạo quy tắc cộng ,trừ ps ,các tính chất của phép cộng để

tính

nhanh và đúng tổng đại số

-Vận dụng quy tắc chuyển vế để tìm số hạng chưa biết của tổng trong đẳng thức

3, Thái độ : có ý thức tính toán nhanh , chính xác và hợp lý.

II Chuẩn bị của GV và HS :

1,GV : sgk ,sgv ,thước ,bảng phụ

2,HS : ôn các tính chất của phép cộng trong Z ,quy tắc chuyển vế , quy tắc cộng trừ phân

số

III Hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức :( 1 ph ) Kiểm tra sĩ số , trật tự vệ sinh lớp.

2.Kiểm tra bài cũ :( 6ph)

HS1: Thế nào là số hữu tỉ ?

-so sánh 213 và ; 0,3 và ?

300

25

1 2

HS2 : Biểu diễn các số 3 và 0,5 trên trục số ?

4

3 Giảng bài mới :( 35ph)

* Giới thiệu : ( 1ph) x Q ,X= (a,b Z ,b 0 ) Do đó việc thực hiện cộng ,trừ số a

b  

hữu tỉ cũng có nghĩa là cộng ,trừ các phân số

* Tiến trình tiết dạy :

TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức

12’ Hoạt động 1:

Cộng ,trừ hai số hữu tỉ

?: Nêu quy tắc cộng ,trừ phân

Số ?

Vậy cộng trừ hai số hữu tỉ x ,y

ta làm thế nào?

*hs:+ QĐM +cộng tử, giữ nguyên mẫu chung

*hs:+ x= ,y= a

b

c d

( a,b,c,d Z ; b,d>0 ) 

1.Cộng ,trừ hai Số hữu tỉ :

Trang 6

*vd:Tính a) 7 4

3 7

 

b) -3 –( 3)

4

Lưu ý: -3 – ( 3) = -3 +

4

4

?1:Tính a) 0,6 + 2

3

b) - (-0,4 ) 1

3

*chú ý: phép cộng trong Q

cũng có tính chất như phép

cộng trong Z: trong tổng đại

số ta có thể đổi chỗ các số

hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm

các số hạng một cách tùy ý

* Bt 8 :tính :

a) 1 ( 5) ( 3)

7 2  5

b) ( 4) ( 2) ( 3)

    

c) 4 ( 2) 7

5 7 10

d) 2 [( 7) (1 3)]

3 4  28

*GV:trong tính toán ta cần áp

dụng các tính chất của phép

cộng để tính nhanh và hợp lý

Lưu ý: đổi các kết quả các

câu a ,b,d ra hỗn số

+QĐM rồi cộng (trừ ) các phân số cùng mẫu

Vd:a) = 49 12 37

21 21 21

   

b)= 12 3 9

 

*hs thực hiện vào bảng con: a) 0,6+ 2 3 2 1

3 5 3 15

 

  

b) 1 ( 0, 4) 1 0, 4 1 2 11

3   3   3 5 15

* bt 8:mỗi nhómlàm1câu

a) 1 ( 5) ( 3)

7 2  5

=……….= 187

70

b) ( 4) ( 2) ( 3)

    

=-[ 4 2 3 ]=

3 5 2 97

30

c) = 27

70

d) =79

24

x,y Q; 

x= a ;y b

mm

x+y= a b a b

m m m

 

x-y= a b a b

m m m

 

(a,b,m Z; m> 0)

*Chú ý:phép cộng trong Q cũng có những tính chất như trong Z

10’ Hoạt động 2 :

Quy tắc chuyển vế

? Nêu quy tắc chuyển vế

trong Z ?

Gv: tương tự như trong Z,với

x,y,z Q ta có:

x+y = z x+(-y) ? z+(-y)

-hs: x,y,z z :

x+y = z  x = z-y

x+(-y) = z+(-y)

2.quy tắc chuyển vế :

Quy tắc:(sgk) x,y,z Q :

x+y=z  x=z-y

Trang 7

TỔ : TOÁN – LÝ - 7 - GV: ĐẶNG THỊ HỒNG NGA

(t /c của đẳng thức )

 x? z –y

Vậy khi chuyển một số hạng

từ vế này sang vế khác của

đẳng thức thì ta làm như thế

nào?

Vd:A/d quy tắc chuyển vế,

tìm x biết : 3 1 ?

7 x 3

  

?2: Tìm x biết:

a) 1 2

2 3

x  

b) 2 3

7  x 4

x = z - y

-hs: khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế khác của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó

7 x 3 x 3 7

     

= 16

21

? 2:

3 2 6

x    

4 7 28

x

     

1 1

28

x

 

12’ Hoạt động 3:

Củng cố – luyện tập

-Nêu quy tắc chuyển vế?

-BT10:Cho biểu thức:

A=(6 2 1) (5 5 3)

    

-(3 7 5)

3 2

 

Hãy tính giá trị của Atheo hai

cách:

C1:tính giá trị của từng biểu

thức trong ngoặc

C2: Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm

các số hạng thích hợp

-hs nêu quy tắc Bt10: (mỗi dãy bàn làm một cách )

C1:A=

36 4 3 30 10 9 18 14 15

       

=35 31 19 15 21

6  6  6   6   2

C2:

A=6-2 1 5 5 3 3 7 5

3      2 3 2 3 2

=(6 5 3) (2 5 7) (1 3 5)

3 3 3 2 2 2

       

= -2 -0 - = -2 1

2

1 2

HĐ 4: Hướng dẫn bài tập về nhà: Bt 9 câu c,d

Cách 1: Chuyển x sang vế phải, số sang vế trái

Cách 2 : Để - x ở vế trái, chuyển số sang vế phải, sau đó tìm x là số đối của kết quả vừa tìm

4 Dặn dò : (3ph)

-Học thuộc quy tắc ,làm bài tập 6,7,9 trang 10 sgk

Trang 8

IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

……… ….………

……… ….………

……… ….………

……… ….………

……… ….………

……… ….………

……… ….………

……… ….………

……… ….………

Tuần : 2 Ngày soạn : 23/8/2008 Tiết : 3 Bài : LUYỆN TẬP I Mục tiêu bài dạy: 1, Kiến thức : Củng cố khía niệm só hữu tỉ, so sánh các số hữu tỉ 2, Kỹ năng Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số Thực hiện các phép tính cộng và trừ số về số hữu tỉ, bài toán tìm x, 3, Thái độ : Cẩn thận, chính xác II Chuẩn bị của GV và HS : 1,GV : bảng phụ,phấn màu,máy tính bỏ túi 2,HS : máy tính bỏ túi, giải các bài tập về nhà,bảng nhóm III Hoạt động dạy học: 1.ổn định tổ chức :(1’) Kiểm tra sĩ số , trật tự vệ sinh lớp 2.Kiểm tra bài cũ :(7’) Hs1: Tính a)

3 1 12 4 12 9 12 5 4 3 12 5 75 , 0 12 5           b) 1

9 9 9 5 9 4 9 5 9 4 27 15 18 8             Hs2: Tìm x biết: x+ 4 3 3 1  x =

3 1 4 3  x =

12 5 12 4 12 9    3 Giảng bài mới :

* Giới thiệu :(1’) Trong tiết này ta sẽ làm các bài tập về cộng trừ số hữu tỉ; áp dụng qui

tắc chuyển vế làm các bài tập dạng tìm x

* Tiến trình tiết dạy :

TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức

Trang 9

TỔ : TOÁN – LÝ - 9 - GV: ĐẶNG THỊ HỒNG NGA

M N

12’

Hoạt động 1:

Gv: Biểu diễn một số hữu tỉ

trên trục số

3

5

; 4

3

So sánh các số hữu tỉ:

Gv : Gọi học sinh làm câu a,c Nêu cách làm câu a

c) Nêu cách giải câu c

Hoạt động 2:

* Cộng trừ số hữu tỉ :

Cho HS làm bài tập 8 ( a,c)

BT 8/ sgk Tính :

 

 

5

3 2

5 7

3

b)

10

7 7

2 5

4

 

-Hs: Lên bảng thực hiện

Qui đồng đưa về cùng mẫu dương, rồi so sánh

- 0,75 =

4 3

x = y =

4 3

2 HS lên bảng làm

HS - 1

 

 

5

3 2

5 7

3

=

70

42 70

175 70

30   

=

70

47 2 70

187

HS - 2 b)

10

7 7

2 5

4

 

1, Bài tập:2/3 (SBT)

Điểm M biểu diển cho số hữu tỉ trên trục số

4

3

Điểm N biểu diển cho số hữu tỉ trên trục số

3 5

2, Bài tập 3/8 ( SGK)

3, So sánh các số hữu tỉ

A, x = ; y =

7

2

3

77

22 11

7

11 2 7

2  

77

21 7

11

7 3 11

3  

77

21 77

22 

nên

11

3 7

2 

 

c, x = - 0,75 ; y =

4

3

vì : - 0,75 =

4 3

nên: x = y =

4 3

Trang 10

GV: Mở rộng công trừ nhiều

phân số hữu tỉ

Hoạt động 3: Tìm x

Gv : Yêu cầu HS hoạt động

nhóm bt 9 / sgk ( a,c)

GV: Kiểm tra sữa sai, cho Hs

ghi vào vở

=

10

7 7

2 5

4

=

10

7 7

2 5

4

=

70

49 70

20 70

56

=

70 27

Các nhóm hoạt động, thảo luận, rồi cử đại diện lên treo kết quả

Bài giải:

a) x +

4

3

31 

x =

3

1 4

3

12

5 12

4 12

9

b) – x -

7

6 3

2

– x =

3

2

76 

– x =

21

14

2118 

– x =

21 4

x =

21 4

Hoạt động 4 : Củng cố

hướng dẫn bài tập về nhà

Gv yêu cầu Hs nhắc lại qui

tắc cộng trừ số hữu tỉ, qui tắc

chuyển vế

-Nêu cách biểu diễn 1 số hữu

tỉ trên trục số

- so sánh số hữu tỉ

Hướng dẫn bài tập về nhà

Bài 8-d /sgk

 Thực hiện trong ngoặc

vuông trước lấy trừ kết

3 2

quả trong ngoặc vuông

 Tính giá trị của biểu thức

-

  

4

1 3

2

  4

10 3

4

  3

1 4 5

Về nhà làm

4 Dặn dò :(2’)

Trang 11

TỔ : TOÁN – LÝ - 11 - GV: ĐẶNG THỊ HỒNG NGA

- Học thuộc qui tắc và công thức tổng quát

- Bài tập về nhà * Bt ( sgk) bài 8 ( b, d) và 9 ( b,d)

* Bt ( sbt) bài 12 và 13

- Oân lại qui tắc nhan, chia phân số, t/c của phép nhân trong Z và trong phân số

IV Rút kinh nghiệm- bổ sung:

-

-

-Tuần : 2 Ngày soạn : 25/8/2008

Tiết : 4 Bài : NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu bài dạy:

1, Kiến thức : -HS biết cách nhân chia số hữu tỉ theo quy tắc

-Hs hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

2, Kỹ năng : Hs có kỹ năng nhân , chia số hữu tỉ nhanh và đúng

3, Thái độ : Hs có ý thức tính toán cẩn thận, chính xác và hợp lý

II Chuẩn bị của GV và HS :

1,GV :sgk ,sgv ,thước ,phấn màu

2,HS : ôn các kiến thức về nhân, chia phân số ,bảng nhóm

III Hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức : (1ph)

2.Kiểm tra bài cũ :(7ph)

*HS1: Nêu quy tắc cộng ,trừ số hữu tỉ? Viết công thức tổng quát?

Áp dụng: tính a) 1 1

21 28

 

b) 3, 5 ( 2)

7

 

*HS2: Nêu quy tắc chuyển vế ? Viết công thức?

Áp dụng : Tìm x ,biết : a) 1 3

3 4

x 

b) 4 1

7 x 3

3 Giảng bài mới :(34ph)

* Giới thiệu :(1ph) Nhân ,chia số hữu tỉ như nhân ,chia phân số Việc tính nhanh và hợp

lý dựa vào t /c của các phép tính nhân ,chia

* Tiến trình tiết dạy :

Trang 12

TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức

11’ Hoạt động 1 : Nhân hai số

hữu tỉ :

Ví dụ: - 0,2

4 3

Theo em phải thực hiện như

thế nào?

*? Nêu cách nhân hai phân

số?

Vậy với x,y Q  ,x=

,

a c

y

bd

Thì x,y=?

Aùp dụng : a, 3.21 ?

4 2

b, 3, 5.( 1 )2 ?

5

 

*Lưu ý:cần rút gọn ps khi

kết quả còn ở dạng tích

GV: phép nhân phân số có

những tính chất gì?

+ Phép nhân số hữu tỉ cũng

có tính chất như vậy

GV : Đưa tính chát lên bảng

phụ yêu cầu hcọ sinh làm

bài tập 11/12 ( sgk)

HS: Ta có thể viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số rồi áp dụng qui tắc nhân phân số

*hs: phát biểu quy tắc (sgk)

a, 3.21 3 5 15 17

      

b, 3, 5.( 1 )2 7 7

5 2 5

= 49 4, 9

10

  

Hs : Đứng tại chỗ trả lời:

Tíùnh chất giao hoán, kết hợp, …

- HS thực hiện theo nhóm, nhóm trình bày, cả lớp nhận xét, sữa sai dưới sự hướng dẫn GV, Hs ghi vào vở

1.Nhân hai số hữu tỉ :

Ví dụ: - 0,2

4 3

=

20

3 4

3 5

Với x,y Q,

x a,y c

b d

a c a c

x y

b d b d

10’ Hoạt động 2:

Chia hai số hữu tỉ

GV:Với x a,y c ( y 0)

b d

Aùp dụng qui tắc chia phân

số hãy viết công thức chia x

cho y

*?:Nêu cách chia phân số

cho phân số?

-Điều kiện của phép

HS Khá: lên bảng viết Với x a,y c ( y 0)

b d

Ta có: x:y = =

d

c b

a

:

=

c b

d a c

d b

a

Hs :phát biểu quy tắc (sgk)

2.chia hai số hữu tỉ :

x,y Q,

Ngày đăng: 12/03/2021, 19:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w